Những vấn đề chung về nghiệp vụ thị trường mở của ngân hàng trung ương - Pdf 48

Ti u lu n môn Th tr ng tài chínhể ậ ị ườ GVHD: PGS.TS. Nguy n Đăng D nễ ờ
CH NG IƯƠ
NH NG V N Đ CHUNG V NGHI P V TH TR NG MỮ Ấ Ề Ề Ệ Ụ Ị ƯỜ Ở
C A NGÂN HÀNG TRUNG NGỦ ƯƠ
I. NGHI P V TH TR NG M C A NGÂN HÀNG TRUNGỆ Ụ Ị ƯỜ Ở Ủ
NGƯƠ
1. Khái ni m ệ
Nghi p v th tr ng m là nghi p v mua, bán gi y t có giáệ ụ ị ườ ở ệ ụ ấ ờ
(GTCG) gi a m t bên là Ngân hàng Nhà n c v i bên kia là các t ch c tínữ ộ ướ ớ ổ ứ
d ng (TCTD) trong đó NHNN đóng vai trò là ng i đi u hành ho t đ ngụ ườ ề ạ ộ
th tr ng. Nghi p v TTM là m t trong các công c đ c NHNN s d ngị ườ ệ ụ ộ ụ ượ ử ụ
đ th c thi chính sách ti n t qu c gia.ể ự ề ệ ố
2. C ch tác đ ng c a nghi p v th tr ng mơ ế ộ ủ ệ ụ ị ườ ở
Thông qua ho t đ ng mua, bán các GTCG trên th tr ng m , NHTWạ ộ ị ườ ở
đã tác đ ng tr c ti p đ n d tr c a các ngân hàng và nh h ng gián ti pộ ự ế ế ự ữ ủ ả ưở ế
đ n các m c lãi su t trên th tr ng, t đó tác đ ng tr c ti p đ n các m cế ứ ấ ị ườ ừ ộ ự ế ế ụ
tiêu c a chính sách ti n t c v m t giá và m t l ng.ủ ề ệ ả ề ặ ặ ượ
a. V m t l ng - Tác đ ng vào d tr c a h th ng ngân hàngề ặ ượ ộ ự ữ ủ ệ ố
Hành vi mua bán các GTCG trên th tr ng m c a NHTW có khị ườ ở ủ ả
năng tác đ ng ngay l p t c đ n tình tr ng d tr c a các NHTM thông quaộ ậ ứ ế ạ ự ữ ủ
nh h ng đ n ti n g i c a các ngân hàng t i NHTW (n u các NHTM làả ưở ế ề ử ủ ạ ế
đ i tác tham gia OMO) và ti n g i c a khách hàng t i h th ng ngân hàngố ề ử ủ ạ ệ ố
(n u các khách hàng là đ i tác tham gia OMO). ế ố
S đ 1.1. C ch tác đ ng c a OMO t i d tr ngân hàngơ ồ ơ ế ộ ủ ớ ự ữ
Khi NHTW th c hi n bán GTCG cho các ngân hàng thì ti n g i c aự ệ ề ử ủ
ngân hàng t i NHTW s gi m xu ng t ng ng v i kh i l ng GTCG màạ ẽ ả ố ươ ứ ớ ố ượ
NHTW bán ra. Tr ng h p ng i mua là các khách hàng c a ngân hàng thìườ ợ ườ ủ
s ti n mua GTCG s làm gi m s d ti n g i c a h t i h th ng ngânố ề ẽ ả ố ư ề ử ủ ọ ạ ệ ố
hàng. K t qu là d tr c a h th ng ngân hàng gi m sút t ng ng v iế ả ự ữ ủ ệ ố ả ươ ứ ớ
1
NHTW

m c lãi su t trung và dài h n trên th tr ng tài chính. T i m t m c lãi su tứ ấ ạ ị ườ ạ ộ ứ ấ
th tr ng xác đ nh, t ng c u AD c a n n kinh t , và do đó t c đ tăngị ườ ị ổ ầ ủ ề ế ố ộ
tr ng kinh t s đ c quy t đ nh.ưở ế ẽ ượ ế ị
S đ 1.2. C ch tác đ ng c a OMO qua lãi su tơ ồ ơ ế ộ ủ ấ
Th hai,ứ vi c mua bán GTCG s làm nh h ng ngay đ n quan hệ ẽ ả ưở ế ệ
cung c u v lo i GTCG đó trên th tr ng và giá c c a nó. Khi giá ch ngầ ề ạ ị ườ ả ủ ứ
khoán thay đ i, t l sinh l i c a chúng cũng thay đ i. N u kh i l ngổ ỷ ệ ờ ủ ổ ế ố ượ
ch ng khoán này chi m t tr ng l n trong các giao d ch trên th tr ng tàiứ ế ỷ ọ ớ ị ị ườ
chính thì s thay đ i t l sinh l i c a nó s tác đ ng tr l i lãi su t thự ổ ỷ ệ ờ ủ ẽ ộ ở ạ ấ ị
tr ng, và vì th mà tác đ ng đ n t ng c u AD và s n l ng.ườ ế ộ ế ổ ầ ả ượ
2
Cung TPKB
tăng
NHTW bán
TPKB
D tr NH ự ữ
gi mả
Đ u t ầ ư
gi mả
Cung c a qu ủ ỹ
cho vay gi mả
Lãi su t ng n ấ ắ
h n tăngạ
Lãi su t th ấ ị
tr ng tăngườ
Giá TPKB
gi mả
LS th tr ng ị ườ
tăng
tăng

su t th tr ng và qua đó NHTW có th h n ch nh ng bi n đ ng c a lãiấ ị ườ ể ạ ế ữ ế ộ ủ
su t th tr ng.ấ ị ườ
OMO là m t công c CSTT có tính ch đ ng cao. OMO do NHTWộ ụ ủ ộ
ch đ ng kh i x ng, khác v i các nghi p v cho vay h tr v n khác c aủ ộ ở ướ ớ ệ ụ ỗ ợ ố ủ
NHTW th ng do các ngân hàng có nhu c u vay v n ch đ ng kh i x ng.ườ ầ ố ủ ộ ở ướ
Nh v y, NHTW có th ch đ ng th c hi n OMO theo đ nh kỳ ho c vàoư ậ ể ủ ộ ự ệ ị ặ
3
Ti u lu n môn Th tr ng tài chínhể ậ ị ườ GVHD: PGS.TS. Nguy n Đăng D nễ ờ
các th i đi m c n thi t. OMO có th đ c th c hi n linh ho t xét trên gócờ ể ầ ế ể ượ ự ệ ạ
đ v kh i l ng cũng nh th i gian giao d ch. NHTW có th th c hi nộ ề ố ượ ư ờ ị ể ự ệ
OMO quy mô l n/nh (kh i l ng mua bán GTCG l n/nh ) v i th i h nở ớ ỏ ố ượ ớ ỏ ớ ờ ạ
dài/ng n tuỳ theo quy t đ nh mua/bán GTCG.ắ ế ị
OMO có th kh c ph c đ c nh ng h n ch c a các công c ki mể ắ ụ ượ ữ ạ ế ủ ụ ể
soát ti n t tr c ti p và các công c gián ti p khác. Các giao d ch OMO cóề ệ ự ế ụ ế ị
tính hai chi u, qua đó NHTW có th b m thêm ti n vào l u thông ho c rútề ể ơ ề ư ặ
ti n t l u thông, trong khi công c TCV ch có th b m thêm ti n vào l uề ừ ư ụ ỉ ể ơ ề ư
thông. M t khác, v i công c OMO, NHTW có th ch đ ng h n trongặ ớ ụ ể ủ ộ ơ
vi c đi u ti t l u thông, không ph thu c nhi u vào ý mu n ch quan c aệ ề ế ư ụ ộ ề ố ủ ủ
NHTM nh trong công c TCV. Qua vi c tính toán và d báo v n kh d ngư ụ ệ ự ố ả ụ
cũng nh l ng ti n cung ng, NHTW có th bi t chính xác đ c kh iư ượ ề ứ ể ế ượ ố
l ng ti n c n b m thêm ho c rút v t l u thông. ượ ề ầ ơ ặ ề ừ ư
b. Đ i v i các đ i tác c a ngân hàng trung ngố ớ ố ủ ươ
Ho t đ ng kinh doanh c a các ngân hàng trong c ch th tr ng ngàyạ ộ ủ ơ ế ị ườ
càng đa d ng d n đ n ho t đ ng qu n lý và s d ng v n kh d ng c nạ ẫ ế ạ ộ ả ử ụ ố ả ụ ầ
ph i ch đ ng và linh ho t h n. Hi n nay trong c c u ngu n v n c a cácả ủ ộ ạ ơ ệ ơ ấ ồ ố ủ
ngân hàng, ti n g i không kỳ h n và có kỳ h n v i th i gian d i 12 thángề ử ạ ạ ớ ờ ướ
th ng chi m t tr ng t 60-70%. Vì v y, v n đ c p bách hi n nay đ iườ ế ỷ ọ ừ ậ ấ ề ấ ệ ố
v i các ngân hàng là làm th nào đ s d ng v n linh ho t hi u qu và gi iớ ế ể ử ụ ố ạ ệ ả ả
quy t đ c khó khăn t m th i v v n kh d ng trong th i gian ng n,ế ượ ạ ờ ề ố ả ụ ờ ắ
không gây ách t c trong thanh toán cũng nh đáp ng nhu c u tăng tr ngắ ư ứ ầ ưở

Thông qua vi c phát hành, mua bán GTCG trên th tr ng m , các chệ ị ườ ở ủ
th c a th tr ng m đã làm tăng thêm tính thanh kho n cho các GTCGể ủ ị ườ ở ả
này. Đi u này góp ph n thúc đ y các th tr ng tài chính phát tri n. T đó,ề ầ ẩ ị ườ ể ừ
t o đi u ki n cho các trung gian tài chính thu hút v n trong n n kinh t vàạ ề ệ ố ề ế
thay đ i thói quen ti t ki m, tiêu dùng c a các h gia đình trong n n kinhổ ế ệ ủ ộ ề
t . ế
Th tr ng m có s g n k t ch t ch v i các th tr ng ti n t , đ cị ườ ở ự ắ ế ặ ẽ ớ ị ườ ề ệ ặ
bi t là th tr ng n i t liên ngân hàng. S phát tri n c a th tr ng m tácệ ị ườ ộ ệ ự ể ủ ị ườ ở
đ ng m nh đ n s hoàn thi n và phát tri n c a th tr ng liên ngân hàng. ộ ạ ế ự ệ ể ủ ị ườ
M t khác, hi n nay Vi t Nam đang trong quá trình m c a và h i nh pặ ệ ệ ở ử ộ ậ
vào n n kinh t th gi i. Vi t Nam ph i th c hi n các cam k t yêu c uề ế ế ớ ệ ả ự ệ ế ầ
c a các t ch c tài chính, ti n t , th ng m i qu c t hay các qu c giaủ ổ ứ ề ệ ươ ạ ố ế ố
phát tri n, trong đó có yêu c u v c i cách h th ng ngân hàng và nâng caoể ầ ề ả ệ ố
tính minh b ch trong các ho t đ ng c a NHTW. T i các qu c gia phát tri nạ ạ ộ ủ ạ ố ể
hay các qu c gia trong khu v c Đông Nam á đ u s d ng OMO trong đi uố ự ề ử ụ ề
hành CSTT đ đ t đ c các m c tiêu kinh t vĩ mô. Chính vì v y, vi c sể ạ ượ ụ ế ậ ệ ử
d ng OMO là m t đi u ki n c n thi t đ h i nh p n n kinh t vào khuụ ộ ề ệ ầ ế ể ộ ậ ề ế
v c và th gi i. ự ế ớ
4. Thành viên nghi p v th tr ng mệ ụ ị ườ ở
4.1. Ngân hàng trung ngươ
5
Ti u lu n môn Th tr ng tài chínhể ậ ị ườ GVHD: PGS.TS. Nguy n Đăng D nễ ờ
NHTW là ng i t ch c, xây d ng và v n hành ho t đ ng c a thườ ổ ứ ự ậ ạ ộ ủ ị
tr ng m theo các m c tiêu CSTT. NHTW là ng i quy t đ nh l a ch nườ ở ụ ườ ế ị ự ọ
s d ng các lo i OMO và t n su t s d ng OMO. NHTW tham gia thử ụ ạ ầ ấ ử ụ ị
tr ng thông qua vi c mua bán các GTCG nh m tác đ ng đ n d tr c aườ ệ ằ ộ ế ự ữ ủ
h th ng ngân hàng đ đ m b o kh năng thanh toán và gián ti p tác đ ngệ ố ể ả ả ả ế ộ
đ n các lãi su t th tr ng theo m c tiêu CSTT. NHTW cũng là ng i canế ấ ị ườ ụ ườ
thi p th tr ng khi c n thi t thông qua th c hi n ch c năng ng i cho vayệ ị ườ ầ ế ự ệ ứ ườ
cu i cùng nh m ki m soát ti n t , đ m b o đ ph ng ti n thanh toán choố ằ ể ề ệ ả ả ủ ươ ệ

NHTW ch th c hi n mua bán GTCG v i các nhà giao d ch s c p. Và đỉ ự ệ ớ ị ơ ấ ể
th c hi n đ c vai trò này, các nhà giao d ch s c p ph i có ngu n v n đự ệ ượ ị ơ ấ ả ồ ố ủ
m nh đáp ng yêu c u quy đ nh c a NHTW và ph i s n sàng th c hi n vaiạ ứ ầ ị ủ ả ẵ ự ệ
trò ng i t o l p th tr ng trong t t c các phiên đ u th u tín phi u khoườ ạ ậ ị ườ ấ ả ấ ầ ế
b c. ạ
5. Hàng hoá c a nghi p v th tr ng mủ ệ ụ ị ườ ở
5.1. Tín phi u kho b c ế ạ
Tín phi u kho b c là lo i ch ng khoán Chính ph đ c phát hànhế ạ ạ ứ ủ ượ
nh m m c đích bù đ p thi u h t t m th i c a ngân sách trong năm tàiằ ụ ắ ế ụ ạ ờ ủ
chính. Th i h n c a tín phi u kho b c th ng d i 12 tháng. ờ ạ ủ ế ạ ườ ướ
Vi c s d ng tín phi u kho b c trong OMO có m t s u đi m nh tệ ử ụ ế ạ ộ ố ư ể ấ
đ nh. Khi NHTW bán tín phi u kho b c thay cho vi c phát hành tín phi uị ế ạ ệ ế
NHTW đ th c hi n CSTT th t ch t thì gánh n ng v th c hi n CSTT sể ự ệ ắ ặ ặ ề ự ệ ẽ
chuy n sang ngân sách và đ c th hi n rõ ràng trên s li u ngân sách. M tể ượ ể ệ ố ệ ặ
khác khi th tr ng ti n t ch a phát tri n, s d tín phi u kho b c l i kháị ườ ề ệ ư ể ố ư ế ạ ạ
l n thì vi c s d ng tín phi u kho b c đ th c hi n CSTT s gi m r i roớ ệ ử ụ ế ạ ể ự ệ ẽ ả ủ
c a vi c phân tách th tr ng.ủ ệ ị ườ
5.2. Tín phi u ngân hàng trung ngế ươ
Tín phi u NHTW là lo i GTCG ng n h n do NHTW phát hành đ làmế ạ ắ ạ ể
công c cho OMO. Vi c s d ng tín phi u NHTW làm hàng hoá trên thụ ệ ử ụ ế ị
tr ng m có m t s u đi m nh tăng c ng tính đ c l p c a NHTWườ ở ộ ố ư ể ư ườ ộ ậ ủ
trong vi c th c thi CSTT và là công c linh ho t cho vi c qu n lý v n khệ ự ụ ạ ệ ả ố ả
d ngụ
Tuy nhiên, vi c phát hành tín phi u NHTW đ th c thi CSTT s làmệ ế ể ự ẽ
cho chi phí ho t đ ng c a NHTW tăng lên, m c dù NHTW ho t đ ngạ ộ ủ ặ ạ ộ
không vì m c tiêu l i nhu n. Vi c s d ng tín phi u NHTW đòi h i ph iụ ợ ậ ệ ử ụ ế ỏ ả
có s ph i h p nh t đ nh v i B Tài chính. Khi NHTW và B Tài chínhự ố ợ ấ ị ớ ộ ộ
đ ng th i phát hành tín phi u NHTW và tín phi u kho b c, n u lãi su tồ ờ ế ế ạ ế ấ
chênh l ch thì các đ i tác trên th tr ng m s t p trung mua lo i tín phi uệ ố ị ườ ở ẽ ậ ạ ế
có lãi su t cao h n. Khi đó s có s phân khúc gi a th tr ng tín phi u khoấ ơ ẽ ự ữ ị ườ ế

I. TH C TR NG HO T Đ NG NGHI P V TH TR NG MỰ Ạ Ạ Ộ Ệ Ụ Ị ƯỜ Ở
C A NGÂN HÀNG NHÀ N C VI T NAMỦ ƯỚ Ệ
B t đ u t ngày 12/7/2000, NHNN ti n hành đ a công c OMO vàoắ ầ ừ ế ư ụ
ho t đ ng. Đây là m t b c ti n m i trong đi u hành CSTT c a NHNNạ ộ ộ ướ ế ớ ề ủ
theo h ng t s d ng các công c tr c ti p sang các công c gián ti p, đướ ừ ử ụ ụ ự ế ụ ế ể
phù h p v i thông l qu c t và s phát tri n c a đ t n c. Nó đã m raợ ớ ệ ố ế ự ể ủ ấ ướ ở
m t kênh cung ng và đi u ti t v n kh d ng c a các TCTD cho NHNN vàộ ứ ề ế ố ả ụ ủ
t o đi u ki n cho các TCTD s d ng linh ho t các lo i GTCG c a mình.ạ ề ệ ử ụ ạ ạ ủ
Công c OMO liên t c đ c NHNN c i ti n trong nh ng năm qua và d nụ ụ ượ ả ế ữ ầ
tr thành m t công c CSTT ch y u c a NHNN. ở ộ ụ ủ ế ủ
1. Doanh s trúng th u nghi p v th tr ng mố ầ ệ ụ ị ườ ở
Ngay t khi tri n khai, NHNN đã xác đ nh OMO s là m t công cừ ể ị ẽ ộ ụ
ch y u trong đi u hành CSTT c a NHNN. Đ đ t đ c m c đích đó,ủ ế ề ủ ể ạ ượ ụ
NHNN đã t p trung th c hi n vi c đi u hoà l u thông ti n t thông quaậ ự ệ ệ ề ư ề ệ
công c này. Đi u này th hi n doanh s mua bán GTCG trên th tr ngụ ề ể ệ ở ố ị ườ
m tăng nhanh qua các năm. Nh ng năm g n đây, t c đ này đ t trên 200%.ở ữ ầ ố ộ ạ
B ng 1. T ng doanh s trúng th u OMO qua các nămả ổ ố ầ
Đ n v : t đ ngơ ị ỷ ồ
Năm th cự
hi nệ
Số
phiên
Kh i l ng trúng th u theo cácố ượ ầ
ph ng th c giao d ch ươ ứ ị
9
Ti u lu n mụn Th tr ng ti chớnh GVHD: PGS.TS. Nguy n ng D n
th c
hi n
Mua k
h n

2000 2001 2002 2003 2004 2005
Tỷđồng
Doanhsốm uavào Doanhsốbánra Tổngdoanhsốtrúngthầu
T nm 2002-2004, doanh s trỳng th u tng tr ng hng nm trờn
100% v nm 2004 b ng 2,924 l n nm 2003 v 15,74 l n nm 2001. Doanh
s trỳng th u tng nhanh b i cỏc phiờn OMO ó c t ch c th ng
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status