20 đề KIỂM TRA 1 TIẾT môn HÌNH học CHƯƠNG 1 lớp 12 có đáp án - Pdf 48

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 LỚP
12

ĐỀ 1

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1. Trong các mặt của các khối đa diện, số cạnh cùng thuộc một mặt tối thiểu là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng
định sau:
1
1
1
A.
B. V
C.
D.
VS . ABC = VS . ABCD
VS . ABC = VS . ABCD
VS . ABC = VS . ABCD
S . ABC = VS . ABCD
2
3
6
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đè nào sai:
A. Khối hộp là khối đa diện lồi.
B. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.

C. 2a 3
D. a 3 3
3
3
3
4
Câu 7.
Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96. Thể tích của khối lập phương đó là bao nhiêu?
A. 84.
B. 64.
C. 94.
D. 48.
Câu 8. Cho một khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h. Khi đó thể tích khối chóp là bao nhiêu?
A. 1
.
B.
.
C. 1
.
D. 1
B.h
B.h
B.h
B.h
6
2
3
Câu 9. Cho hình lăng trụ ABC. A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’
0
xuống (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc 45 . Tính thể tích khối lăng trụ

của các khối đa diện đó luôn thỏa mãn điều kiện nào?
A. 3Đ = 2C
B. 3CĐ= 2
C. Đ = C − 2
D. Đ ≥ C
Câu 11. Cho (H) là khối đa diện đều loại {3; 3}. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Mỗi mặt của (H) là một tam giác đều.
B. Mỗi mặt của (H) là một tam giác.
C. Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của đúng 2 mặt.
D. Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của đúng 4 mặt.
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA = a 5 và vuông góc với mặt
phẳng đáy. Gọi H là trung điểm của SB, K là hình chiếu vuông góc của A lên SD. Tính thể tích khối chóp
S.AHK
123.org

Trang 1/34


A. 5 5 3
B. 5 5 3
C. 5 5 3
D. 5 5 3
a
a
a
a
24
48
36
72

Câu 16. Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng đáy (ABC). Gọi I là trung điểm của AB. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
1
1
A. V
B.
VS . ABC = SA . S ABC C. VS . ABC = SI . S ABC D. VS . ABC = SI . S ABC
S . ABC = SA . S ABC
3
3
Câu 17. Khối tám mặt đều thuộc loại nào?

}
}
A. { }
B. {
C. { }
D. {
Câu 18. Cho khối chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA, SB . Tỉ số thể tích của hai khối
chóp S . ACN và S .BCM bằng bao nhiêu?
1
1
A. 4
B. 2
C. 1
D. 2
Câu 19. Cho hình chóp tam giác có chiều cao bằng 50 m và độ dài các cạnh đáy lần lượt là
10 m, 12 m, 16 m . Tính diện tích đáy của hình chóp đã cho.
A. 3593 m 2
B. 3590 m 2


7B

8D

123.org

9C

10A

11A

12D

13C

Trang 2/34

14D

15D


123.org

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 LỚP 12

ĐỀ 2

Thể tích của cái hộp đó là
A. 2 3a 3

Hình 1
A. 720cm3

B.

B. 252cm3

C. 504cm3

D. 384cm3

Câu 5: Mặt phẳng (A’BC) chia khối lăng trụ ABC.A’B’C’ thành các khối đa diện nào?
A. Ba khối tứ diện.
B. Hai khối chóp tứ giác.
C. Hai khối chóp tam giác.
D. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
Câu 6: Cho khối 20 mặt đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của khối 20 mặt đều đó. Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A. S = 5 3a 2
B. S = 5a 2
C. S = 4 3a 2
D. S = 2 3a 2
Câu 7: Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 6, AB = 3, BC = 4 và CA = 5. Tính thể tích
V của khối chóp.
A. V = 12
B. V = 36
C. V = 60

A. Lắp ghép hai khối đa diện lồi có thể sẽ được một khối đa diện lồi.
123.org

a3 6
D.
4

Trang 3/34


B. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.
C. Khối tứ diện không phải là khối đa diện lồi.
D. Khối hộp là khối đa diện lồi.
Câu 11: Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng

5 cm,

10 cm và

13 cm.

Thể tích của khối hộp đó là.
A. 10cm3

B.6 cm3

C.5 26 cm3
D.12cm3
Câu 12: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AC = a 3, AB = a ,
cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a 3 . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC

VS . ABC
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
6
4
2
8
Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Mỗi hình đa diện bất kì luôn có ít nhất 6 cạnh.
B. Mỗi hình đa diện bất kì luôn có ít nhất 4 đỉnh.
C. Mỗi đỉnh của một hình đa diện bất kì luôn là đỉnh chung của đúng 3 cạnh.
D. Một khối đa diện bất kì có ít nhất 4 mặt.
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Số các cạnh của bất kì hình đa diện nào cũng lớn hơn hoặc bằng 6.
B. Số các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng lớn hơn 4.
C. Số các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng lớn hơn hoặc bằng 4.
D. Số các đỉnh của bất kì hình đa diện nào cũng lớn hơn hoặc bằng 4.
Câu 17: Cho khối lập phương có đường chéo bằng 3a 3 . Khi đó thể tích của khối lập phương đó bằng:
A. 9a 3
B. 3a 3
C. a 3
D. 27a 3
Câu 18: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
a3 2


2

C. Stp = 12a .

123.org

2

D. Stp = 22a .

Trang 4/34


Câu 21: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo
với mp(SAB) một góc 300 . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
2a 3
2a 3
6a 3
A. V =
B. V =
C. V = 2a3
D. V =
3
3
3
Câu 22: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có BB’ = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
AC = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
a3
a3

C. 6 mặt phẳng
D. 9 mặt phẳng
-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN
1
A
B
C
D

2
A
B
C
D

3
A
B
C
D

4
A
B
C
D

5

A
B
C
D

11
A
B
C
D

12
A
B
C
D

13
A
B
C
D

14
A
B
C
D

15

A
B
C
D

21
A
B
C
D

22
A
B
C
D

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

123.org
123.org

Trang 5/34

23
A
B
C
D



Câu
5

Câu
6

Câu
7

Câu
8

Câu
9

Câu
10

Câu
11

Câu
12

Câu
13

Câu
14

C.
D. 2a 2 2
24
24
12
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a . Gọi H là trung điểm
của AD , biết SH ⊥ ( ABCD ) , SA = a 5 . Thể tích khối chóp SABCD là:
A.

2a 3
3

B.

4a 3 3
3

C.

2a 3 3
3

D.

4a 3
3

·
Câu 3: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a, ACB
= 600 .

A.
B.
C.
D.
9
9
3
9
Câu 6: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại a và D; AD = CD = a; AB=2a, ∆
SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Thể tích khối chóp SABCD là:
a3 3
a3 2
a3 3
A.
B.
C.
D. a 3 3
2
2
4
Câu 7: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Mặt bên của hình chóp tạo với đáy góc
600 . Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M,

A.

N. Thể tích khối chóp S.ABMN là:
A.

5a 3 3
3

D.

a3 6
12

Câu 9: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA ⊥ (ABC) và (SBC) hợp với đáy
(ABC) một góc 60o. Thể tích khối chóp SABC là:
a3
a3 3
a3 3
a3 3
A.
B.
C.
D.
4
8
12
4
Câu 10: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA ⊥ (ABCD), SC = a và SC hợp với
đáy một góc 60o . Thể tích khối chóp SABCD là:
123.org

Trang 6/34


A.

a3 3
48

Câu 12: Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a . Hai mặt (ABC) và (SAC) cùng vuông góc
với (SBC). Thể tích khối chóp SABC là:
a3 3
a3 3
a3 2
a3 3
A.
B.
C.
D.
6
12
12
4
Câu 13: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết SA ⊥ (ABC) và
SB hợp với đáy một góc 60o. Thể tích khối chóp SABC là:
a3 3
a3 6
a3 6
a3 6
A.
B.
C.
D.
24
8
24
48
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , AC = 2AB = 2a, SA ⊥ (ABCD),
SD = a 5 . Thể tích khối chóp SABCD là:

S , (SAD) ⊥ (ABCD). Thể tích khối chóp SABCD là:
a3 5
a3 5
a3 5
a3 3
A.
B.
C.
D.
6
4
12
12
Câu 17: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết SA ⊥ (ABCD), SC hợp với đáy một
góc 45o và AB = 3a , BC = 4a. Thể tích khối chóp SABCD là:
10a 3 3
A.
B. 40a 3
C. 10a 3
D. 20a 3
3
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hai mặt phẳng ( SAB ) , ( SAD )
cùng vuông góc với đáy, SC = a 3 . Thể tích khối chóp SABCD là:
a3
a3 3
a3 3
3
A.
B.
C. a


a3
D.
6

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

made dapan

123.org

Trang 7/34


132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 LỚP 12

ĐỀ 4

Thời gian làm bài: 45 phút

A. TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm )
Câu 1: MĐ1 Khối đa diện đều loại { 4;3} có tên gọi là:
A. Khối lập phương .
B. Khối bát diện đều
C. Khối mười hai mặt đều.
D. Khối hai mươi mặt đều.
Câu 2: MĐ1 Khối đa diện đều loại { 3; 4} có số cạnh là :
A. 12
B. 6
C. 8

D. 30

Câu 3: MĐ1 Đáy của hình chóp S.ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và có độ dài a . Thể tích của khối tứ diện SBCD là :
a3
a3
a3
a3
A.
B.
C.
D.

Câu 6: MĐ1 Cho khối S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a .Hai mặt bên (SAB) và
(SAC) cùng vuông góc với mặt đáy , SC= a 3 .Gọi M là trung điểm của SA .Tính thể
tích của khối đa diện SMBC .
a3 6
a3 6
a3 6
a3 3
A.
B.
C.
D.
24
12
4
12
Câu 7: MĐ1 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hình tứ diện đều có 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.
123.org

Trang 8/34


B. Hình tứ diện đều có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
C. Hình tứ diện đều có 6 đỉnh, 4 cạnh, 4 mặt.
D. Hình tứ diện đều có 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.
Câu 8: MĐ2 Cho khối S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Hình chiếu vuông góc của
S lên (ABC) là trung điểm H của BC, biết AB= a,AC= a 3 , SB= a 2 . Tính thể tích của
khối chóp S.ABC.
a3 3
a3 3

1
A.
B.
C.
D.
3
2
4
6
Câu 11: MĐ2 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
AB= a, AB’ hợp với đáy một góc 60o . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
A.

a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
\
A.
B.
C.
D.
2
3
4
6
Câu 12: MĐ2 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,
AB = a,BB’=2a.Gọi M là trung điểm của AA’ . Tính thể tích của khối ABCMB’C’.
5a 3
a3

a3 3
a3 3
B.
C.
D.
6
2
6
2
Câu 15: MĐ4 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân AB=AC=a ,
·
BAC
= 120o . Mặt phẳng (AB’C’) tạo với mặt đáy một góc 60o .Thể tích khối lăng trụ
ABC.A’B’C’ là
a3
a3
a3
2a 3
A.
B.
C.
D.
8
3
6
3
A.

Câu 16: MĐ4 Cho hình chóp S.ABC , gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB . Tính thể tích
của khối MNCAB theo thể tích V của khối chóp S.ABC

2A
6A
10A
14A
·
hành có AB = a, AD=3a ,
BAD
= 120o , AA’=
3A
7A
11A
15A
4A
8A
12A
16A
của A’ lên mặt
3a , hình chiếu vuông góc
phẳng (ABCD) là trọng tâm tam giác ABD . Tính thể tích của khối ABCD.A’B’C’D’ .
. . . . . . HẾT . . . . .

.

ĐÁP ÁN

A. TRẮC NGHIỆM

B. TỰ LUẬN
Câu 1. ( 1 điểm)
+ Hình vẽ 0,25đ

ĐỀ 5

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1. Khối đa diện nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A. Nhị thập diện đều.
B. Thập nhị diện đều.
C. Bát diện đều.
D. Tứ diện đều.
Câu 2. Khối đa diện như hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đỉnh?
A. 11.
B. 12.
C. 18.
D. 8.
Câu 3. Tìm số cạnh của khối đa diện có tất cả 10 mặt là tam giác.
A. 16.
B. 15.
C. 21.
D. 20.
Câu 4. Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
A. 4.
B. 5.
C. 3.

D. 8.

Câu 5. Cho (H) là khối đa diện đều loại {3; 3}. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của đúng 4 mặt.
B. Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của
đúng 2 mặt.

C. VS . ABC = VS . ABCD
D.
3
2
1
VS . ABC = VS . ABCD
6
123.org

Trang 11/34


Câu 8. Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây?
A. Khối chóp tam giác.
B. Khối chóp tứ giác đều.
C. Khối chóp tám giác đều.
D. Khối chóp tứ giác.
Câu 9. Cho một khối chóp có thể tích bằng V . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống

1
lần thì thể tích
3

khối chóp lúc đó bằng ?
A.

V
.
9


.
3

{ 3;3} .

Câu 11. Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng đáy (ABC). Gọi I là trung điểm của AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?
1
.
.
.
VS . ABC = SA . S ABC
A. VS . ABC = SA . S ABC
B. VS . ABC = SI . S ABC
C.
D.
3
1
VS . ABC = SI . S ABC .
3
Câu 12. Khối đa diện đều loại { 5,3} có số mặt là
A. 8.
B. 14.

C. 10.

D. 12.

Câu 13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Tứ diện là đa diện lồi.


Câu 16. Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần?
A. 4 lần.
B. 192 lần.
C. 64 lần.
D. 16 lần.
Câu 17. Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ đều là bao nhiêu?
a3 .
2a 3 .
a3 3 .
2a 3 2 .
A. 4
B.
C. 3
D. 3
3
Câu 18. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 3h là :
A. V = 2Bh .

1
3

B. V = Bh .

C. V = Bh .

Câu 19. Tính thể tích V của một khối lập phương có độ dài cạnh bằng 3cm .
27 3
A. V = cm .
B. V = 6cm 3 .

3
B

4
A

5
C

6
C

a3 3
.
6
7
C

8
B

C.
9
D

10
A

11
D

123.org

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 LỚP 12

ĐỀ 6

Thời gian làm bài: 45 phút

19
C

20
A

Câu 1. Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A.Thập nhị diện đều
B.Bát diện đều
C.Nhị thập diện đều
D.Tứ diện đều
Câu 2. Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình
lập phương thành:
A.Năm hình chóp tam giác đều, không có tứ diện đều
B.Một tứ diện đều
và bốn hình chóp tam giác giác đều
C.Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều
D.Năm tứ diện đều
2
Câu 3. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 96 cm . Thể tích của khối lập phương đó
là:

Câu 6. Thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng
A.

B.

D.
là:

C.

D.

Câu 7. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
A.Bốn mặt.
B.Ba mặt.
C.Năm mặt.
Câu 8. Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A.

V = 3Bh

B.V =

1
Bh
3

C.V =

B.

B.Hình hộp là đa diện lồi
C.Tứ diện là đa diện lồi
D.Hình lập phương là đa điện lồi
Câu 12. Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là:
A.10
B.12
C.20
D.8
II/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AD = a, AC = a 5 , SA vuông góc với đáy.
Góc giữa SB và mp(ABCD) bằng 600
123.org
Trang 13/34


a) Chứng minh rằng : AD ⊥ SB; BC ⊥ ( SAB )
b) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

123.org

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 LỚP 12

ĐỀ 7

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1. Khối đa diện đều loại {3;4} có số đỉnh là:
A.10

a3 3
D.
4
D.V =

1
Bh
3

Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.Hình tạo bởi hai hình lập phương ghép với nhau là một đa diện lồi
B.Hình hộp là đa diện lồi
C.Hình bát diện đều là đa diện lồi
D.Hình lăng trụ là đa điện lồi
Câu 5. Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự
tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m. Thế tích của nó là:
A.7776300 m3
B.2592100 m2
C. 2592100 m3
D.3888150 m3

(

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD=2a. Biết SA ⊥ ABCD

)

và SA = a 2 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
2a3 2
B. 3

D.Khối lập
phương
Câu 10. Khối đa diện đều loại {3;5} có số mặt là:
A.20
B.8
C.12
D.6
Câu 11. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
A.Bốn mặt.
B.Ba mặt.
C.Hai mặt.
D.Năm mặt.
2
Câu 12. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 54 cm . Thể tích của khối lập phương đó
là:
A.64 cm 3
B.36 cm 3
C.8 cm 3
D.27 cm 3
II/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = 3a, AC = 5a, SA vuông góc với đáy.
Góc giữa SD và mp(ABCD) bằng 300
a) Chứng minh rằng : AB ⊥ SD; CD ⊥ ( SAD )
b) Tính thể tích khối chóp S.ACD.
c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
123.org

Trang 14/34



D.Hình lập phương là đa điện lồi
Câu 5. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 96 cm 2 . Thể tích của khối lập phương đó
là:
A.84 cm 3
B.91 cm 3
C.48 cm 3
D.64 cm 3
Câu 6. Thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng là:
A.

B.

C.

D.

Câu 7. Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A.

V = 3Bh

B.V =

1
Bh
2

C.V =

1

B.Tứ diện đều
C.Nhị thập diện đều

D.Bát diện đều

(

)

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA ⊥ ABCD và SA = a 3 .
Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.

a3
4

B.

a3 3
3

C.

a3 3
12

D. 3
a 3

II/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

C.27 cm 3
D.8 cm 3
Câu 3. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối lập phương lên gấp ba lần thì thể tích khối lập
phương tương ứng sẽ:
A.tăng 3 lần
B.tăng 27 lần
C.tăng 18 lần
D. tăng 6 lần
Câu 4. Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự
tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m. Thế tích của nó là:
A.2592100 m2
B.3888150 m3
C.7776300 m3
D. 2592100 m3
Câu 5. Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A.Khối nhị thập diện đều
B.Khối bát diện đều
C.Khối tứ diện đều
D.Khối lập phương
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.Hình hộp là đa diện lồi
B.Hình bát diện đều là đa diện lồi
C.Hình tạo bởi hai hình lập phương ghép với nhau là một đa diện lồi
D.Hình lăng trụ là đa điện
lồi
Câu 7. Khối đa diện đều loại {3;4} có số đỉnh là:
A.8
B.10
C.12
D.6

Bh
3

C.

V = 3Bh

D.

a3 3
4

D.V =

1
Bh
2

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD=2a. Biết

SA ⊥ ( ABCD ) và SA = a 2 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.

2a3 2

B.

2a3 2
3



I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình
lập phương thành:
A.Năm hình chóp tam giác đều, không có tứ diện đều
B.Bốn tứ diện đều và
một hình chóp tam giác đều
C.Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều
D.Năm tứ diện đều
Câu 2. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương
ứng sẽ:
A.tăng 6 lần
B.tăng 2 lần
C. tăng 4 lần
D.tăng 8 lần
Câu 3. Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A.V =

1
Bh
3

B.V =

1
Bh
2

C.


D.Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện
lồi
Câu 8. Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A.Tứ diện đều
B.Nhị thập diện đều
C.Bát diện đều
D.Thập nhị diện đều
Câu 9. Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng . Thể tích của khối lăng
trụ là:
A.

B.

C.

D.

Câu 10. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 96 cm 2 . Thể tích của khối lập phương đó
là:
A.91 cm 3
B.64 cm 3
C.48 cm 3
D.84 cm 3
Câu 11. Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là:
A.4
B.6
C.8
D.10

(


Trang 17/34


123.org

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 LỚP 12

ĐỀ 11

Thời gian làm bài: 45 phút

.

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Khối đa diện đều loại {3;4} có số đỉnh là:
A.6
B.8
C.12
Câu 2. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

D.10

a2 3
a3 3
3a3
a3 3
A.
B.

B.64 cm 3
C.27 cm 3
D.8 cm 3
Câu 8. Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự
tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m. Thế tích của nó là:
A.2592100 m2
B.3888150 m3
C.7776300 m3
D. 2592100 m3

(

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD=2a. Biết SA ⊥ ABCD

)

và SA = a 2 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.

2a3 2

2a3
B.
3

2a3 2
C.
3

a3 2

Câu 12. Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A.Khối tứ diện đều
B.Khối nhị thập diện đều C.Khối lập phương
D.Khối bát diện
đều
II/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh CD = 4a, AC = 5a, SA vuông góc với đáy.
Góc giữa SC và mp(ABCD) bằng 300
a) Chứng minh rằng : AD ⊥ SB; BC ⊥ ( SAB )
b) Tính thể tích khối chóp S.ACD.
c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
123.org

Trang 18/34


123.org

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 LỚP 12

ĐỀ 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1. Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình
lập phương thành:
A.Năm hình chóp tam giác đều, không có tứ diện đều
B.Một tứ diện đều và bốn hình chóp
tam giác giác đều

A.

B.

C.

. Thể tích của khối lăng
D.

Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.Tứ diện là đa diện lồi
B.Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là
một đa diện lồi
C.Hình hộp là đa diện lồi
D.Hình lập phương là đa điện lồi
Câu 8. Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A.

V = Bh

B.

V = 3Bh

C.V =

1
Bh
3


Câu 10. Khối đa diện đều loại {5;3} có số mặt là:
A.8
B.10
C.12
D.20
Câu 11. Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A.Tứ diện đều
B.Nhị thập diện đều
C.Thập nhị diện đều
D.Bát diện đều
Câu 12. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
A.Năm mặt.
B.Bốn mặt.
C.Ba mặt.
D.Hai mặt.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh BC = a 3 , AC = 2a, SA vuông góc với đáy.
Góc giữa SB và mp(ABCD) bằng 600
a) Chứng minh rằng : CD ⊥ SD; AB ⊥ ( SAD )
b) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

123.org

Trang 19/34


123.org

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

2a

2

C.

2a3 2
3

D.

2a3
3

Câu 3. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A.V =

1
Bh
2

B.

V = Bh

C.V =

1
Bh
3

C.Năm mặt.
D.Ba mặt.
Câu 9. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
A.

3a3
8

B.

a3 3
4

C.

a3 3
6

D.

a2 3
4

Câu 10. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 54 cm 2 . Thể tích của khối lập phương đó
là:
A.27 cm 3
B.8 cm 3
C.64 cm 3
D.36 cm 3
Câu 11. Khối đa diện đều loại {3;4} có số đỉnh là:

Đáp án mã đề: 10
01. C; 02. D; 03. A; 04. B; 05. D; 06. D; 07. D; 08. D; 09. B; 10. B; 11. C; 12. A;
Đáp án mã đề: 11
01. A; 02. D; 03. C; 04. B; 05. D; 06. C; 07. C; 08. D; 09. C; 10. B; 11. D; 12. C;
Đáp án mã đề: 12
01. B; 02. D; 03. B; 04. D; 05. B; 06. B; 07. B; 08. C; 09. A; 10. C; 11. C; 12. C;
Đáp án mã đề: 13
01. D; 02. C; 03. B; 04. B; 05. C; 06. D; 07. D; 08. D; 09. B; 10. A; 11. C; 12. C;

123.org

Trang 21/34


123.org

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 LỚP 12

ĐỀ 14

Thời gian làm bài: 45 phút

I.
Phần trắc nghiệm.
Câu 1: Cho khối chóp S.ABCD và ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a 2 . Hình chiếu của
S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H thuộc đoạn AO. Góc giữa SD và (ABCD) bằng 450 .
Tính thể tích khối chóp S.ABCD
a 3 10 .
A. V


3a 3
=
.
4

B. VS . ABC

3

3a 3
=
.
2

a3 3
.
=
12

C. VS . ABCD

a3 3
.
=
6

D. VS . ABCD

Câu 3: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng có khối đa diện nào sau đây

B.

3a 3
.
4

C.

3a 3
.
2

3
D. VS . ABCD = 9a .

D. 4.
D.

3a 3
.
3

Câu 7: Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể
chia hình lập phương thành
A. Năm hình chóp tam giác đều, không có tứ diện đều.
B. Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác đều.
C. Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều.
D. Năm tứ diện đều.
Câu 8: Thể tích khối chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 2a2, chiều cao bằng 2a là:
A.

C. 4.
123.org

5a 3 6
.
=
6

D. VS . ABCD
D. 10.
Trang 22/34

5a 3 6
.
=
3


Câu 12: Thể tích khối chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 2a2, chiều cao bằng a là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh 2a , tâm O, BAC = 600 . Hình chiếu
của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H của đoạn AB sao cho AH = 2 HB . Góc giữa SC và
(ABCD) bằng 450 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. VS . ABCD =

4a 3 21
.

D. V
S . ABCD =

3

6 .

2
3
.
Câu 15: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật AD = 2a; AC = 3a . Gọi H là trọng
tâm tam giác ABD. Biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SA và (ABCD) bằng 450 .
Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
6

A. VS . ABCD

2a 3 5
.
=
3

B. VS . ABCD = a 3 .

C. VS . ABCD

a 3 13
.
=
3

SA; SB ' = SB; SC ' = SC . Gọi V và V’ lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và
2
3
4
V'
S . A ' B ' C ' . Khi đó tỉ số
là:
V
1
1
A.
.
B. 24.
C. 12.
D.
.
24
12
Câu 20: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a . Tam giác SAB cân tại S và
SA ' =

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết tam giác SAB
vuông.
9a
A. V
S . ABCD =

3

2 .

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MƠN HÌNH HỌC CHƯƠNG 1 LỚP 12

ĐỀ 15

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, tâm O và SA = SC. Các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng?
A. SO ⊥(ABCD)
B. BD ⊥(SAC)
C. AC ⊥(SBD)
D. AB ⊥(SAD)
Câu 2: ----------------------------------------------Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các
đẳng thức
uur sau:
uuu
r
uuu
r
uur uuu
r
uuu
r
A. SA + SC = 2 SO.
B. SB + SD = 2SO.
uur uur uuu
r uuu
r uuur uuur
uur uuu

C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn
D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó
uuu
r
uuuu
r
Câu 5: Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và DH ?
A. 600
B. 900
C. 1200
D. 450
Câu 6: Trong khơng gian cho đường thẳng ∆ và điểm O. Qua O có mấy đường thẳng vng góc với ∆ cho
trước?
A. 2
B. 3
C. Vơ số
D. 1
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. SA ⊥ (ABCD). Các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
A. SA ⊥BD
B. SO ⊥BD
C. AD ⊥SC
D. SC ⊥BD
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA ⊥ ( ABCD ) . Trong các tam giác sau
tam giác nào khơng phải là tam giác vng.
A. ∆SBC
B. ∆SCD
C. ∆SAB
D. ∆SBD
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD; SA vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình


Câu 1: Hình 20 mặt đều có bao nhiêu đỉnh?
A. 30.
B. 20.

C. 16.

D. 12.

Câu 2: Cho lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A ' trên ( ABC ) trùng
2a 3
. Tính thể tích lăng trụ ABC. A ' B ' C '.
3
a3 6
a3 3
a3 3
a3 6
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
12
4
12
6
Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng a 3.

.
.
.
7
4
14
2
Câu 5: Thể tích của khối hộp chữ nhật thay đổi như thế nào khi mỗi kích thước của nó giảm đi một nữa?
A. Giảm 2 lần.
B. Giảm 8 lần.
C. Giảm 6 lần.
D. Giảm 4 lần.
a
.
Câu 6: Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
Cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và có độ dài là a. Tính thể tích của tứ diện S .BCD.
a3
a3
a3
a3
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
8

B. 3 mặt.
C. 4 mặt.
D. 5 mặt.
Câu 12: Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a, b, c.
1
1
A. abc.
B. abc.
C. a 3 .
D. abc.
2
3
123.org

Trang 25/34



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status