SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI
TRƯỜNG THPT TRẤN BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ: 001
Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , đường tròn tâm I (1; 3) tiếp xúc với đường thẳng
D : 3x + 4y = 0 thì có bán kính bằng bao nhiêu ?
B.
A. 3
3
.
5
C. 1
D. 15
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , lập phương trình đường tròn (C ) có tâm I (2; -3) và có bán
kính R = 4 .
A. (x + 2) + (y - 3) = 16 .
B. (x + 2) + (y - 3) = 4 .
C. (x - 2) + (y + 3) = 4 .
2
.
3
1
. Tính giá trị của cos 2a .
3
7
B. cos 2a = - .
9
C. cos 2a =
7
.
9
D. cos 2a =
1
.
3
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x - 5y + 3 = 0 . Vectơ có tọa độ nào
sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A. (5; -1) .
Câu 6. Góc
1
.
2
D. cot a =
1
.
4
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , điểm I (1; -3) là tâm của đường tròn có phương trình nào
dưới đây?
A. x 2 + y 2 - 4x + 7y - 8 = 0 .
B. x 2 + y 2 + 2x - 20 = 0 .
C. x 2 + y 2 - 6x - 2y + 9 = 0 .
D. x 2 + y 2 - 2x + 6y = 0 .
Câu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
a +b
a -b
.cos
.
2
2
B. sin a - sin b = 2 cos
2
2
.
1
2
, cos a =
B.
2
. Tính giá trị của sin 2a .
2
2
.
2
C. 1 .
Câu 11. Cho đường tròn (O ) đường kính bằng 10 cm . Tính độ dài cung có số đo
A.
35p
cm .
6
A. éêë-1; 0ùúû .
B. éëê-3; -1ùûú .
C. éëê-3; 0ùúû .
D. éêë-2; 0ùúû .
Câu 13. Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. cos (p + a ) = - cos a .
B. sin (-a ) = - sin a .
C. sin (p + a ) = - sin a .
D. cos (-a ) = - cos a .
Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Trang 2 / 8 - Mã đề 001
A. sin 2a = 2 sin a .
B. cos 2a = cos 4 a - sin 4 a .
C. (sin a + cos a ) = 1 + 2 sin 2a .
D. cos 2a = 1 - 2 cos2 a .
2
Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , đường thẳng D : 3x - 2y - 7 = 0 cắt đường thẳng nào
sau đây?
ï
y = 2 -t
ï
î
(t Î R).
Câu 18. Cho hàm số y = f (x ) có đồ thị như bình bên. Bảng xét dấu của f (x ) là bảng nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
x
-¥
-2
0
1
+¥
f (x )
- 0 + 0 + 0 -
-¥
x
-2
-2
0
1
+¥
f (x )
+ 0 - 0 + 0 -
Câu 19. Cho cos x =
A.
0
0
3
5
.
ö
2 æç p
ç- < x < 0÷÷÷ thì sin x có giá trị bằng
÷ø
5 çè 2
B.
-1
5
î
không thuộc d ?
A. C (-1; 9).
B. B (2; 5).
C. A (5; 3).
D. D (8; -3).
Câu 21. Phương trình x 2 - 2mx + 3m - 2 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi
ém ³ 2
A. êê
.
m
£
1
êë
ém > 2
B. êê
.
m
C. 1050 .
D. 3450 .
Câu 24. Hệ thức nào sau đây là sai?
A. cos5a.cos2a =
1
(cos7a + cos3a).
2
B. sin 5a cos 2a =
1
(sin 3a + sin 7a).
2
C. sin6a.sin 2a =
1
(cos 4a - cos 8a).
2
D. cos2a.sin5a =
1
(sin 7a - sin 3a).
2
D.
p
+ k 2p .
2
Câu 27. Cho hai góc a, b và a + b = 900 . Tính giá trị của biểu thức: sin acosb + sin bcosa .
A. -1 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 0 .
Câu 28. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A (1; -2) và B (0; 3) . Phương trình nào sau đây
là một phương trình tham số của đường thẳng AB ?
Trang 4 / 8 - Mã đề 001
ỡ
ùx = 5t
.
A. ù
ớ
ù
y
3
+
ù
ợ
ỡ
ùx = -1 + t
D. ù
.
ớ
ù
y
5
2
t
=
ù
ợ
ổ 21p
ử
ổp
ử
+ aữữữ - 2 sin (a + 5p ) - cos ỗỗỗ + aữữữ ta c
Cõu 29. Rỳt gn biu thc sin (14p - a ) + 3 cos ỗỗỗ
ữứ
ố 2
ố2
ứữ
A. 3 sin a .
B. -4 .
C. -5 .
D. 5 .
x + 2 < 2x + 1 cú tp nghim l
A. ộờở-2 : +Ơ).
ộ 1
ử
B. ờ- ; +Ơữữữ.
ờ 2
ữứ
ở
ổ1
ử
C. ỗỗỗ ; +Ơữữữ .
ố4
ứữ
ổ1
ử
D. (-Ơ; -1) ẩ ỗỗỗ ; +Ơữữữ .
ố4
ứữ
Cõu 33. Trong mt phng vi h ta Oxy , cho tam giỏc ABC cú A (1; 0), B (2; -1), C (3; 5) .
A. Điểm B ' .
B. Điểm A ' .
O
A'
C. Điểm A .
A x
B'
D. Điểm B .
Câu 36. Cho biểu thức P = 3 sin2 x + 2 sin x .cos x - cos2 x
æ
ö
ççx ¹ p + k p, k Î Z ÷÷ , nếu đặt t = sin x
÷÷
çè
2
cos x
ø
thì biểu thức P được viết theo t là biểu thức nào dưới đây ?
A. P = 3t 2 + 2t.
B. P = 3t 2 + 2t - 1.
3t 2 + 2t - 1
B.
kp
, k ÎZ .
2
C.
p
+ k p, k Î Z .
2
D. k p, k Î Z .
y
A'
B
O
A x
B'
Câu 39. Chủ một rạp chiếu phim ước tính, nếu giá mỗi vé xem phim là x (ngàn đồng) thì lợi nhuận bán
vé được tính theo công thức P (x ) = -50x 2 + 3500x - 2500 (ngàn đồng). Hỏi muốn lợi nhuận bán vé tối
thiểu là 50 triệu đồng thì giá tiền mỗi vé là bao nhiêu?
A. 21 £ x £ 48 (ngàn đồng).
B. 25.
C. 4.
D. 9.
Cõu 42. Phn tụ m trong hỡnh v di õy (cú cha biờn), biu din tp
nghim ca bt phng trỡnh no trong cỏc bt phng trỡnh sau?
A. 1 < x < 2.
B. 1 < y < 2.
C. 1 Ê x Ê 2.
D. 1 Ê y Ê 2.
Cõu 43. Trong mt phng vi h ta Oxy , cho ng thng i qua hai im A (1;2) , B (4; 6) , tỡm ta
im M trờn trc Oy sao cho din tớch DMAB bng 1.
A. (0; 0) v (-1; 0).
ổ 4ử
B. (0; 0) v ỗỗ0; ữữữ.
ỗố 3 ứữ
ổ 4ử
C. (0; -1) v ỗỗỗ0; ữữữ .
ố 3 ữứ
ổ 2ử
D. ỗỗỗ0; ữữữ v
ố 3 ữứ
ổ 1 ửữ
ỗỗ- ; 0ữ .
B. tan a.
C. 2 tan a.
D. cot a.
Cõu 46. Bt phng trỡnh (x 2 - x - 6) x 2 - x - 2 0 cú tp nghim l
A. (-Ơ; -2ựỳỷ ẩ ộờở 3; +Ơ) ẩ {-1;2} .
B. (-Ơ; -2ựỳỷ ẩ ộờở 3; +Ơ).
C. (-Ơ; -1ựỷỳ ẩ ộởờ2; +Ơ).
D.
{-2; -1;2; 3}.
Cõu 47. Bn An kinh doanh hai mt hng handmade l vũng tay v vũng eo c. Mi vũng tay lm trong
4 gi, bỏn c 40 ngn ng. Mi vũng eo c lm trong 6 gi, bỏn c 80 ngn ng. Mi tun bn
An bỏn c khụng quỏ 15 vũng tay v 4 vũng eo c. Tớnh s gi ti thiu trong tun An cn dựng
bỏn c ớt nht 400 ngn ng ?
A. 32 gi.
B. 84 gi.
C. 60 gi.
D. 40 gi.
Trang 7 / 8 - Mó 001
.
sin a
D. -
2
.
cos a
Câu 49. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho các điểm
A, B,C , M , N , P như hình vẽ. Điểm nào dưới đây thuộc đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC ?
A. Điểm P .
B. Điểm O .
C. Điểm N .
D. Điểm M .
Câu 50. Cho hai tam giác vuông OAB và OCD như hình vẽ. Biết OB = CD = a , AB = OD = b.
theo a và b .
Tính cos AOC
A
2ab
.
A. 2
a + b2
B.
b2 - a 2
.
29. C
42. C
4. B
17. B
30. D
43. B
5. B
18. B
31. C
44. C
6. D
19. B
32. C
45. B
7. A
20. C
33. A
46. A
8. D
21. A
34. D
47. A
9. C
22. D