35 bài tập - Tiếp tuyến của đồ thị hàm số (Phần 1) - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Cho hàm số: y
2x 1
. Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ bằng 2.
x 1
1
5
A. y x
3
3
1
B. y x 2
2
C. y
1
1
x
3
3
D. y
1
x
2
Câu 5. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 2 x 2 1 tại giao điểm của đồ thị và trục hoành
là
A. y 0
B. y 1
C. y 2 x 1
D. y 7 x 1
3
2
Câu 6. Cho hàm số y x 3x 1 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành
độ bằng −3
A. y 45 x 82
B. y 45 x 826
C. y 45 x 2
D. y 45 x 82
4
2
Câu 7. Cho hàm số y x 4 x 1 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành
độ bằng 0
A. y 4 x 2
x
9
9
B. y 9 x 66
C. y 9 x 6
D. y 9 x 6
x 1
C . Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ bằng −4
x 1
2
23
B. y x
9
9
2
7
C. y x
9
9
D. y
2
25
x
25
D. y
2
71
x
25
25
4
2
Câu 12. Cho hàm số y x 4 x 1 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành
độ bằng −1
A. y 4 x 2
B. y 4 x 2
C. y 4 x 23
D. y 4 x 2
3
2
Câu 13. Cho hàm số y x 3x 1 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành
độ bằng 3.
A. y 9 x 2
Câu 14. Cho hàm số: y
2
D. y
1
1
x
2
2
4
2
Câu 15. Cho hàm số y x 4 x 1 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành
độ bằng 3
A. y 84 x 206
B. y 84 x 2016
C. y 84 x 206
D. y 84 x 26
4
2
Câu 16. Cho hàm số y x 4 x 1 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của
đồ thị và trục tung
A. y 4 x 2
Câu 17. Cho hàm số: y
D. y 4 x 2016
3
2
Câu 19. Cho hàm số y x 3x 1 C . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành
độ bằng −2
A. y 24 x 9
B. y 24 x 79
C. y 24 x 9
D. y 24 x 29
3
2
Câu 20. Cho đường cong C : y x 3x . Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm thuộc C và
có hoành độ x0 1 .
A. y 9 x 5
B. y 9 x 5
C. y 9 x 5
D. y 9 x 5
3
A. y 16 x 31
B. y 16 x 311
C. y 16 x 3
D. y 16 x 31
Câu 24. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3 x tại điểm có hoành độ x 1 là:
A. y 4 x 3
B. y 2 x 2
Câu 25. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
A. y 6 x 8
B. y 6 x 4
C. y 6 x 2
x 1
tại điểm A 1;2 là:
2x 1
C. y 3x 5
Câu 26. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
A. k
32
25
B. A 4; 2
C. A 2;10
D. A 4;13
Câu 28. Đồ thị hàm số y x 4 x 2 1 có bao nhiêu tiếp tuyến đi qua điểm có tung độ bằng 13.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
2
Câu 29. Cho hàm số y ln 2 x x . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x 2 có hệ số góc là:
A.
1
4
B.
1
2
C.
3
Câu 32. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 x 4 C tại giao điểm của C với
đường thẳng : y x 1
A. y 6 x 6
B. y 3x 3
C. y 6 x 8
D. y 3 x 4
3
2
Câu 33. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 2 x 3x 1 C tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
8. Tổng hoành độ và tung độ của điểm M bằng?
A. −5
B. 1
C. −29
D. 7
4
2
Câu 34. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4mx 3 C tại giao điểm của C với
x 1
2
. Tại x0 2 � y0
2 x0 1
1.
x0 1
1
1
1
1
� tt : y x 2 1 x .
3
3
3
3
Ta có ktt y ' 2
Câu 2. Chọn đáp án D
Ta có y ' 3 x 2 6 x . Tại x0 5 � y0 x03 3x02 1 51
Ta có ktt y ' 5 45 � tt : y 45 x 5 51 45 x 174 .
Câu 3. Chọn đáp án C
x0
�
3
y
Ta có ktt y ' 3 45 � tt : y 45 x 3 53 45 x 82 .
Câu 7. Chọn đáp án D
Ta có y ' 4 x3 8 x . Tại x0 0 � y0 x04 4 x02 1 1
Ta có ktt y ' 0 0 � tt : y 1 .
Câu 8. Chọn đáp án D
Ta có y '
17
2 x 3
2
� ktt y ' 1 17 � tt : y 17 x 1 7 17 x 10 .
Câu 9. Chọn đáp án C
Ta có y ' 3 x 2 6 x . Tại x0 1 � y0 x03 3 x02 1 3
Ta có ktt y ' 1 9 � tt : y 9 x 1 3 9 x 6 .
Câu 10. Chọn đáp án A
Ta có y '
2
x 1
2
. Tại x0 4 � y0
x0 1 3
x0 1 5
2
2
3 2
7
� tt : y x 4
x
.
25
25
5 25
25
Câu 12. Chọn đáp án B
Ta có y ' 4 x3 8 x . Tại x0 1 � y0 x04 4 x02 1 2
Ta có ktt y ' 1 4 � tt : y 4 x 1 2 4 x 2 .
Câu 13. Chọn đáp án B
Ta có y ' 3 x 2 6 x .
�y0 1
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 3 � x0 3 � �
�y ' 3 9
Suy ra phương trình tiếp tuyến y y ' x0 x x0 y0 9 x 3 1 9 x 26 .
Câu 14. Chọn đáp án B
� 11
�y0 1 1 0
�
Ta có x0 1 � �
.
3
�y ' x0 4 x0 8 x0 84
Suy ra phương trình tiếp tuyến y y ' x0 x x0 y0 84 x 3 46 84 x 206 .
Câu 16. Chọn đáp án B
�
�y0 1
Giao điểm của đồ thị C và trục tung là điểm có hoành độ x0 0 � �
3
�y ' x0 4 x0 8 x0 0
Suy ra phương trình tiếp tuyến y y ' x0 x x0 y0 0 x 0 1 1 .
Câu 17. Chọn đáp án A
x0 1
�
�y0 x 1 3
1
0
�
Ta có x0 � �
.
2
2 �
y ' x0
8
2
�
x
� 0
0
0
Suy ra phương trình tiếp tuyến y y ' x0 x x0 y0 4 x 1 2 4 x 2 .
Câu 19. Chọn đáp án D
3
2
�
�y0 2 3 2 1 19
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng −2 � x0 2 � �
2
�y ' x0 3x0 6 x0 24
Suy ra phương trình tiếp tuyến y y ' x0 x x0 y0 24 x 2 19 9 x 29 .
Câu 20. Chọn đáp án B
3
2
�
�y0 1 3 1 4
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 1 � x0 1 � �
2
�y ' x0 3 x0 6 x0 9
Suy ra phương trình tiếp tuyến y y ' x0 x x0 y0 9 x 1 4 9 x 5 .
Câu 21. Chọn đáp án C
3
2
�
�
�y0 1 3.1 4
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 1 � x0 1 � �
2
�y ' x0 3x0 3 6
Suy ra phương trình tiếp tuyến y y ' x0 x x0 y0 6 x 1 4 6 x 2 .
Câu 25. Chọn đáp án C
y ' f ' x
3
2 x 1
2
� Phương trình tiếp tuyến tại A 1;2 : y f ' 1 x 1 2 � y 3 x 1 2 3 x 5 .
Câu 26. Chọn đáp án B
y f x
y 1� x
3x 2
5
� f ' x
2
x 1
x 1
3
�3 � 4
� Hệ số góc của tiếp tuyến cần tìm: k f ' � � .
3
2
PTHĐGĐ của C và : x 3 3 x 4 x 1 � x 1 . Ta có y f x x 3x 4 � f ' x 3x 3 .
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y f ' 1 x 1 f 1 6 x 6 .
Câu 33. Chọn đáp án A
y f x 2 x3 3x 2 1 � f ' x 6 x 2 6 x
Gọi M m, f m . Phương trình tiếp tuyến tại M là : y f ' m x m f m
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8 hay:
8 f ' m 0 m f m � 4m3 3m 2 7 0 � m 1 � f m m 5 .
Câu 34. Chọn đáp án D
A 1;0 � C � 0 14 4m �12 3 � m 1 � y f x x 4 4 x 2 3 � f ' x 4 x 3 8 x .
Giao điểm của C với trục tung là điểm 0;3 .
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y f ' 0 x 0 3 3 .
Câu 35. Chọn đáp án D
A 1;0 � C � 0 14 4 �12 2m 2 1 � m 2 1 � y f x x 4 4 x 2 3 � f ' x 4 x 3 8 x .
�
�
x2 3
x�3
��
PTHĐGĐ của C với trục hoành: x 4 x 3 0 � �2
x �1
x 1
�
�