Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ 11 – dethithpt.com
CHUYÊN ĐỀ 10 : BÀI TẬP HỮU CƠ HAY VÀ KHÓ DÀNH ĐIỂM 9,
10
Câu 1: Hỗn hợp X chứa 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp có phân tử khối trung
bình là 31,6. Cho 6,32 gam X lội qua 200 gam dung dịch (gồm nước và chất xúc
tác thích hợp), thu được dung dịch Y và thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí khô Z
(đktc), tỉ khối của hỗn hợp Z so với H 2 là 16,5. Biết rằng các phản ứng chỉ tạo ra
sản phẩm chính và dung dịch Y chứa anđehit có nồng độ 1,3046%. Giá trị của V là:
A. 3,316 lít. B. 3,36 lít.
C. 2,24 lít.
D. 2,688 lít.
(Đề thi chọn HSG tỉnh Thái Bình, năm 2016)
Câu 2: Hỗn hợp X gồm but-1-en và butan có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Dẫn X
qua ống đựng xúc tác thích hợp, nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất
mạch hở CH4, C2H6 C2H4, C3H6, C4H6, C4H8, C4H10, H2. Tỷ khối của Y so với X là
0,5. Nếu dẫn 1 mol Y qua dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là:
A. 80 gam.
B. 120 gam.
C. 160 gam.
D. 100 gam.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Nguyễn Khuyến – TP.HCM, năm 2015)
Câu 3: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và hiđro. Dẫn X qua Ni
nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với khí nitơ
đioxit là 1. Biết 5,6 lít hỗn hợp Y (đktc) làm mất màu vừa đủ 72 gam brom trong
dung dịch. Hỏi 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu gam brom
trong dung dịch?
A. 56 gam.
B. 60 gam.
C. 48 gam.
D. 96 gam.
C. 40% và 30%.
B. 20% và 40%.
D. 30% và 30%.
(Kỳ thi THPT quốc gia năm 2015)
Câu 7: M là hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y và Z có số nguyên tử cacbon liên tiếp
nhau, đều mạch hở (MX < MY < MZ); X, Y no, Z không no (có 1 liên kết C=C).
Chia M thành 3 phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần I được 45,024 lít CO2 (đktc) và 46,44 gam H2O.
- Phần II làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 gam Br 2.
- Đun nóng phần III với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 18,752 gam hỗn hợp 6 ete
(T). Đốt cháy hoàn toàn T thu được 1,106 mol CO2 và 1,252 mol H2O.
Hiệu suất tạo ete của X, Y và Z lần lượt là:
A. 50%; 40%; 35%. B. 50%; 60%; 40%.
C. 60%; 40%; 35%.
D. 60%;
50%; 35%.
(Đề thi chọn HSG tỉnh Thái Bình, năm 2016)
Câu 8: Oxi hoá 46,08 gam ancol đơn chức (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm
X. Chia X thành ba phần bằng nhau:
Phần 1 tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch KOH 1,0 M.
Phần 2 tác dụng với Na dư thu được 7,168 lít H2 (đktc).
Phần 3 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag.
Biết hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol là 75%.
Giá trị của m là :
A. 86,4.
B. 77,76.
C. 120,96.
D. 43,20.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Sào Nam – Quảng Nam, năm 2015)
� Ag
�
E
go�
m
�
{
1 42 43
�RCOOR'': 0,2 mol
0,6 mol
0,5 mol
R'OH, R''OH
1 44 2 4 43
(20,64 gam, %O31%)
�
HCOOR': 0,3x mol NaOH
�
RCOOR'': 0,2x mol 0,64 mol
�
1 4 4 44 2 4 4 4 43
37,92 gam
�
CO2
�HCOONa
{
�
�
�
� �0,24R' 0,16R 0,16R'' 20,08 � �
nHCOONa 0,24; nC3H3COONa 0,16
�0,24R' 0,16R'' 13,84
�
nNaOH/Y 0,64 0,4 0,24
�
�
�BT C : nCO 0,24 0,16.4 0,32 0,56
2
x 7
�
��
�
0,24 0,16.3 0,24
y 6
0,48
�BT H : nH2O
�
2
Câu 46:
Dựa vào giả thiết, ta có sơ đồ phản ứng :
H2O
A (C, H, O) NaOH
14243
4,84 gam
(1)
o
0,24.44
4,24
1,8
�
nH O (1) 0,04
�
nNaOH 2nNa CO 0,08
2
3
� 2
�
�
nH/A 2nH O (1) 2nH O (2) nNaOH 0,2
mX mNaOH mmuo�
18nH O (1) � �
2
123 { i
1 22 3
14 2
43 {
1 22 3
�{
�
0,08
4,84
7,32
14 2 43 � NaOOC
1 4 44 2 COONa
4 4 43 2C
1 46 254 3 { 2
�1 4 4 44 2 4 4 4 43
0,08
0,02
0,04
�
X, 0,02 mol
0,04
�
0,02.116
�
%mC H ONa
.100% 63,39%
6 5
�
7,32
�
Câu 47:
�
nC nCO 0,2 �
10,8 0,2.12 0,8 0,2.14
2
�
0,3
�
�nO
�
c axit la�
NO3 th�go�
c amoni la�
C2H8N (tho�
a ma�
n: � 2 5 3
(CH3)2 NH2
�
�
Va�
y X la�
C2H5NH3NO3 hoa�
c (CH3)2 NH 2NO3.
�0,1mol NaNO3
0,1mol X 0,2 mol NaOH ��
��
� mcha�
12,5 gam
t ra�
n
�0,1mol NaOH
Câu 48:
40
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ 11 – dethithpt.com
C2H10O3N 2 (A) NaOH ��
� kh�C. Suy ra A la�
a ma�
n).
Va�
y A la�
CH3NH 3CO3H 4N.
Ph�
�
ng tr�
nh pha�
n�
�
ng:
CH3NH3CO3H4N 2NaOH ��
� CH3NH2 �NH3 �Na2CO3
mol :
0,15
�
0,3
� 0,15 � 0,15 � 0,15
Dung d�
ch sau pha�
n�
�
ng ch�
�
a : Na2CO3 : 0,15 mol; NaOH d�: 0,1mol
C%(Na CO , NaOH) trong B
2
3
�
�
�
�Z:CH3COONH 4 (y mol)
�
�
110x 77y 14,85 �
x 0,1
�Y :CH3NH3CO3H4N (x mol) �
�
��
��
�
�Z: HCOOH NCH (y mol)
2x y 0,25
y 0,05
�
�
3
3
�
�
�
mmuo�
mNa CO mCH COONa 0,1.106 0,05.82 14,7 gam
i
2
3
3
��
la�
muo�
i
amoni
�
� 3 12 2 3
2 8 2 3
�
�� �
C H NH NO
2
(2): � 2 5 3 3
go�
c axit co�
3O ne�
n co�
the�
la�
CO3 hoa�
c NO3
�
�
(CH3)2 NH2NO3
� �
�
2nC H N O nC H N O n2 amin 0,04 �
�
�nC H N O 0,01
2 8 2 3
+ Theo giả thiết : A tác dụng với dung dịch NaOH thu được amin đa chức bậc 1 và
hỗn hợp muối vô cơ. Suy ra A là muối amoni của amin đa chức với các axit vô cơ.
+ A có 6 nguyên tử O, suy ra A chứa hai gốc axit vô cơ là :
(CO32 , NO3 ) hoa�
c (HCO3 , NO3 ).
+ Từ những nhận định trên suy ra A là O 3NH3N(CH2)2NH3HCO3 hoặc
O3NH3NCH(CH3)NH3HCO3.
Ph�
�ng tr�
nh pha�
n�
�
ng:
O3NH3NC2H 4NH3HCO3 3NaOH � NaNO3 Na2CO3 C2H4(NH2 )2 3H2O
0,1
0,3 � 0,1 �
0,1
: mol
� mmuo�
0,1.85 0,1.106 19,1gam ga�
n nha�
t v�
�
i gia�
tr�
19,05
{
{
{ , Na
{ ,K
0,05
�
�
dd Y
0,1mol x mol x mol
�
1 4 4 4 4 2 4 4 4 43
dd T
�
�
BT�T :2x 0,05.2 0,1
x 0,1
�
��
BTKL :(103 14n)0,05 0,1.35,5 23x 39x 16,3 �
n2
�
� %mC trong H NC H
2
Câu 53:
42
n
�
�
�
�
�NaCl
�
2
{
(COOH)
�14 2 432
�
�
�
�
�
0,3 mol
...
�
�
1
4
44
2
4
4
4
3
�
�
0,05
4
3
1
2
3
1
4
2
43
� ? 0,15
0,1
�
�nHCl p�v��
n NH nH /amino axit 0,15
i amino axit
2
�
� �m
0,3.58,5
0,15.36,5
i
{
14 2 43 14,19
14 2 43 37,215 gam
� muo�
m
mNaCl
mHCl
amino axit
�
�
n
0,02
�
� N2
�
nO/muo�
2 nO 2nCO nH O 3nNa CO
i
{2
{ 2 {2
14 22 433
�1 2 3
? 0,445
0,34
0,31
� 0,4
0,1
�
mO mCO mH O mN mNa CO
�m
i
{muo�
{ 2 { 2 {2
{ 2 14 22 433
�?17,46 0,445.32
0,34.44
0,31.18
0,02.28
X go�
m�
(x y) (*)
H2NR'(COOH)m : y mol
�Z la�
�
52,8
�
67,4 52,8
MX
132
nX, Y ) nHCl x y
0,4
�
�
�
�
0,4
36,5
�
��
(**)
0,6
66 52,8
�
�
COOH
1,5
n
n COOH nx my
H2NCaH2aCOOH
�
�
x y 0,4
x 0,3
�
;�
��
�
H2NCa2H2a6 (COOH)3 �
x 3y 0,6 �
y 0,1
�Y la�
� 0,3.(61 14a) 0,1.(14a 121) 52,8 � a 4; %mZ 33,52%
�Ne�
u m 4 th�
�
H2NCaH2aCOOH
�x y 0,4
�
x 0,3
�X la�
;�
��
�
H2NCa3H2a9 (COOH)4 �
x 3y 0,6 �
y 0,1
�Y la�
� 0,3.(61 14a) 0,1.(14a 151) 52,8� a 3,46 (loa�
0,08
�2m 0,12.2 0,05.2 0,08 0,18 0,1
�m 0,35
��
�
�3m 0,12.2 0,05 0, 08.2 0,18 x 20x �x 0,02
� m(Gly, GlyGlu) 0,02.75 0,2.(75.2 18) 27,9 gam
Câu 57:
44
0,18
0,1
x
10x
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ 11 – dethithpt.com
D�
�
a va�
o sa�
n pha�
m cu�
�
ng:
nAlaGly Gly
(Gly)a(Ala)b(Val)c ��
� Ala Gly Gly Gly Val Gly Val Ala
mol :
m
0,015
0,02
0,1
x
y
�
am 0,015.2 0,02 0,1 0,15
�
� �bm 0,015 y
�mc 0,02 x
�
�
�m 0,075
a 2
�
�m 0,05
�
y 0,035
�
�
x 0,03
�
Câu 58:
293.14,33%
3. Suy ra:
14
X la�
tripeptit va�
Y , Z la�
�
ipeptit. Co�
ng th�
�
c cu�
a Y va�
Z la�
:
So�
nguye�
n t�
�
N trong X
�
i NaOH :
3
�
�R3 1(H)
�nZ 0,5nNaOH 3.10
�
� R3 R4 92 � � 2
�
3
�M Z 0,666:3.10 222
�R 91(C6H5 CH2 )
� Z la�
Gly Phe hay Phe Gly.
Va�
y X la�
Gly Phe Ala hoa�
c Ala Phe Gly
Câu 59:
�
C H O N : 0,16 mol
�Ala Gly : 0,16 mol
�
Quy �
o�
i X tha�
nh �
� � 5 10 3 2
C6H12ON2 : x mol
� 0,24 � 0,48
Suy ra: mmuo�
(146.0,16
i
1 2 3 0,8.36,5
14 2 43 90,48 gam
1 4 4 4 2 128.0,24)
4 4 4 3 0,4.18
mX
mH
2O
mHCl
Câu 60:
�Tr�
�
�
ng h�
�
p 1: X la�
(Ala)n, Y la�
(Gly)m v�
�
i so�
mol t�
�n
�
�
�Tr�
�
�
ng h�
�
p 2 : X la�
(Gly)n , Y la�
(Ala)m v�
�
i so�
mol t�
�
ng �
�
ng la�
x va�
3x.
Theo gia�
thie�
t va�
ba�
o toa�
n nho�
m Ala, Gly, ta co�
:
�
(n 1) (m 1) 5 �
;�
To�
ng so�
lie�
n ke�
t peptit trong X, Y , Z 6
nX : nY : nZ 2:3:5
�
�
�X la�
Gly Gly Gly Gly (M X 246):0,2 mol
�
Y la�
Ala Ala Ala (M Y 231): 0,3 mol
�
��
Val Val (M Y 216): 0,5 mol
�Z la�
�
m(X, Y , Z) 0,2.246 231.0,3 216.0,5 226,5 gam
�
* Nhận xét : Với cách này, ta phải thử lắp ghép các gốc amino axit dựa vào số mol
của các peptit và số mol của các amino axit nên mất nhiều thời gian.
46
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ 11 – dethithpt.com
● Cách 2 : Quy về peptit lớn hơn, tìm số mắt xích trong peptit mới từ đó suy ra số
ho�
n h�
�
p ch�co�
Z
� n h��
� thu�
y pha�
n E ca�
n 26H2O, thu�
y pha�
n M ca�
n 26 9 17H2O
Pha�
n�
�
ng thu�
y pha�
n:
M 17H2O ��
� 9Ala 8Gly 10Val
mol :
1,7 �
0,9
0,8
1
�Y la�
��
Gly Gly Gly Gly Ala (M Y 317): 0,04 mol
�Z la�
�m
� (X, Y , Z) 0,02.416 331.0,03 317.0,04 30,93 gam
● Cách 2 : Quy về peptit lớn hơn, tìm số mắt xích trong peptit mới từ đó suy ra số
phân tử H2O tham gia thủy phân peptit mới và hỗn hợp peptit ban đầu.
Quy �
o�
i peptit X, Y , Z tha�
nh peptit l�
�
n h�
n:
2X 3Y 4Z ��
� (X)2(Y )3(Z)4 8H2O
1 44 2 4 43
E
nAla 0,18; nGly 0,29 � nAla : nGly 18:29
47
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ 11 – dethithpt.com
�
To�
ngso�
�
p A ca�
n 38H2O.
A 38H2O ��
�18Ala 29Gly
mol :
0,38
� 0,18
Va�
y m(X, Y ) 21,75 16,02 0,38.18 30,93 gam
Câu 63:
�
t.nC H N 2nN 0,18
�t.nC H N 0,18
2
� n 2n2t t
�
t
�
� � n 2n2t
(k
1
0,5
t
)n
nCH N nC H N 0,09
�
n
0,06; nC H N 0,03
2 8 2
� 6 2
� CH6N2
2 8 2
�
�
�
nCH N 2C H N
4
6 2
2 8 2
C2 amin
�
�mCH N 0,06.46 2,76 gam
0,09
3 � 6 2
�
Câu 64:
O2 , to
�
m gam X ��
� Y (2CnH2n1O2N H2O) ���
� nCO nH O 0,9
�
2
�
2
● Lưu ý : Lượng CO2 thu được khi đốt cháy Z bằng gấp 2 lần lượng CO 2 thu được
khi đốt cháy Y là vì : Y được điều chế từ m gam X, còn Z được điều chế từ 2m gam
X.
Câu 65:
48
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ 11 – dethithpt.com
�
CxHyOzN4 4NaOH ��
� muo�
i H2O
�
�
CmHnO7Nt 6NaOH ��
� muo�
i H2O
�
�
�
nC H O N (tetrapeptit: (A ) ) x
�x y 0,14
�
x 0,08
�
�
O2
2
0,14
mol
M
��
�
� m(CO , H O) 105,52
�
�
2
2
n
1,76 0,2 1,56
�
H
O
� 2
�
m
46,88
�
� m 28,128 ga�
n nha�
t v�
�
i 28
62,312 105,52
��
6x 5y 0,9 �
y 0,06
n
y �
�
� CmHnO6Nt (pentapeptit: (A')5 )
Chuye�
n (A)6, (A')5 tha�
nh ca�
c�
ipeptit:
(A)6 2H2O ��
�3(A)2
mol : 0,1 � 0,2
2(A')5 3H2O ��
� 5(A')2
mol : 0,06 � 0,09
�0,16 mol M � mM 97a 111b 0,16.18 0,9.40 97a 111b 33,12
�
�
�
nCO 2a 3b; nH O 2a 3b 0,29
��
�
O2
2
2
�0,16 mol M ��� �
m
BT electron: 4nO (6n 3)nC H
n 2n1O2N
2
� 4a 0,225(6n 3) (*)
�
�
�Na CO �
� HCl: 0,8a mol �NaCl :0,8a mol
NaOH
CO2 ���
�
� � 2 3 ������
��
CO �
�
1,2
mol
cho
t�
�
t�
�
{
NaHCO3 :(1,2 0,8a) mol � 1 223
NaHCO3 �
�
6x 4y 0,58
�
�
��
(14n 192)x (14m 134)y 45,54 � �
12408x 8560y 1210,96
�
�
(62n 36)x (62m 18)y 115,18
(14n 192)x (14m 134)y 45,54
�
�
�
n 17; m 18
�x 0,07; y 0,04
�
��
��
C17H30N6O7
�0,07.14n 0,04.14m 26,74 �X la�
Câu 69:
Ca�
c muo�
i natri cu�
a ca�
c amino axit co�
co�
ng th�
�
c la�
44(n 0,5)x 18nx 0,5x.106 0,5x.28 151,2
.32
�
�
22,4
�
�
nx 3,9
��
��
151,2
x 1,4
�
�
x
�
� 14n 69
�
nCO sinh ra khi �o�
nC/muo�
3,9; nN sinh ra khi �o�
0,7
t cha�
yE
i
t cha�
yE
2
� 2
��
ng cha�
y, theo ba�
o toa�
n electron ta co�
:
O(X, Y , Z, T)
(6n 6)nC H
ON
2n 3 2
4nO �
13,98(6n 6)
14n 76
Trong pha�
n�
�
ng v�
�
i NaOH, ta co�
:
n
2
2,52 � n 5,666
�� x y z 6
��
��
6x 5y 0,45 �
y 0,06
n
y �
�
� CmHnO6Nt (pentapeptit: (A')5 )
Chuye�
n (A)6, (A')5 tha�
nh ca�
c�
ipeptit:
(A)6 2H2O ��
� 3(A)2
mol : 0,05 � 0,1
2(A')5 3H2O ��
� 5(A')2
mol : 0,03 � 0,045
�0,08 mol E � mE 97a 111b 0,08.18 0,45.40 97a 111b 16,56
�
�
�
nCO 2a 3b; nH O 2a 3b 0,145
��
�
O2
2
2
t pha�
n�
�
ng:
CnH2n2N4O5 4NaOH ��
� 4CmH2mO2NNa H2O
mol :
0,1
�
0,4
�
0,4
�
0,1
51
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ 11 – dethithpt.com
O
2
CmH2mO2NNa ��
:
(6n 12)nC H
n
N4O5
2n2
4nO � nO
2
2
(6n 12) 1,51.0,4(14m 69)
.
3,72 �3,5
4
(14n 134)
Câu 73:
13,68 0,64125.32 31,68
0,09 mol N 2.
28
�X la�
�
ipeptit:a mol
0,12
2,667 � �
0,045
2
4 2
3 6 2
5 10O2NK
z
�
x y z 0,12
�x 0,045
�
113x
�
�
��
33,832%
� �y 0,06
113x
127y
155z
�
�x 0,015
�
113x 127y 155z 15,03 0,12.56 0,045.18 �
�
h�
n4
�
So�
lie�
n ke�
t peptit trung b�
nh cu�
a X, Y 3,8: 0,7 5,42
�
�X la�
pentapeptit CnH2n3N5O6 (10 �n �15)
�
��
(*)
Y la�
hexapeptit CmH2m4N6O7 (12 �n �18)
�
�
n 0,4; nY 0,3
�
nX nY 0,7
m 4
�
�X
�
� �0,4.n 0,3.m
�
(**)
{
m(X , Y )
mNaOH
mH O
2
Câu 75:
�
A la�
CnH2n3N5O6 : x mol
�x y 0,09
�
x 0,03
�
�
��
��
B la�
H2NCH2COOC2H5 : y mol �
5x y 0,21 �
y 0,06
�
Trong pha�
n�
�
ng cha�
y�
a�
t nC H O N k; nH NCH COOC H 2k
n
�k 0,075
�
Câu 76:
�
CnH2n1N3O4 (6 �n �9)
�X la�
�
Y la�
CmH2m3N5O6 (10 �m �15)
�
(*)
Ba�
n cha�
t pha�
n�
�
ng:
�
�
n 0,04
�0,2 mol HCl 0,2 mol NaOH
�n nY 0,1
�
� �X
� �X
�
3nX 5nY 0,42 �
nY 0,06
c Gly va�
1go�
c ala
� �
Trong Y co�
5 go�
c Gly
�
Câu 77:
Quy �
o�
i X, Y ve�
amino axit:
(X, Y ) H2O ��
� CnH2n1O2N
mol :
k
x
��o�
t cha�
y X, Y hoa�
c CnH2n1O2N �
e�
u thu �
�
�
�
�BT N :x 2nN 0,22
2
�
�
� �BTKL :0,22(14n 47) 18k 0,99.32 46,48 0,11.28
�
m
44.0,22n 18.0,11(2n 1) 18k 46,48
�
� (CO2 , H2O)
�
CGly CVal
nGly 1
�
3,08n 18k 7,54
�
�
n 3,5
��
��
� n
�
2
nVal 1
13,64n 18k 44,5 �k 1,8
�
Câu 78:
�
�
�
BTNT H : nH O (n 1).0,06 (m 1,5).0,04 0,12 0,06n 0,04m
2
�
m
44(0,06n 0,04m 0,22) 18(0,06n 0,04m) 56,04
�
� (CO2 , H2O)
� 3,72n 2,48m 65,72 (**)
�n 9; m 13
�
T�
�
(*) va�
(**) suy ra: �
0,06.260
%mA
53,06%
�
0,06.260 345.0,04
�
Câu 79:
�
HNC3H5(COOH)CO : 0,1a mol
�
Quy �
o�
i X tha�
nh ho�
108n(4C H O N 3H O) 4nO � m 13,8 gam
2
{2
1 4541122 4 43
?1/30
0,9
�L�
u y�
: BT electron suy ra: nO
2
54
�
o�
t cha�
yE
5,25.0,1a (1,5n 0.75).0,1b.
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ 11 – dethithpt.com
Câu 80:
�a�
t nAla Val Ala x mol; nca�
y mol.
�
�
a 0,5
0,1.(89.2 117 2.18)
�
� �b 0,4 � %mAlaVal Ala
31,47%
89.0,5 117.0,4 18.0,5
�x 0,1
�
Câu 81:
S��
o�
pha�
n�
�
ng:
�X : n peptit �
�
C2H6NO2Cl �
1 44 2 4 43 �
HCl
�
{
�
� 0,72
C2H4NO2Na�
�
�
� x mol
i trong G
�nx 0,3 �
n 5
�{m 1 2 3 1 4 2 4 3 { 2
�
��
40(x nx)
18.2x � �
m12,24
4 lie�
n ke�
t peptit
�x 0,06 �X co�
�
nNaOH x nx 0,36
�
�
111,5nC H NO Cl 125,5nC H NO Cl 63,72 0,36.58,5 42,66
�
2 6
2
3 8
2
�
n
n
0,72
�
i
�M X 4M Y : loa�
�
Câu 82:
55
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơ 11 – dethithpt.com
to , xt
�
Ho�
n h�
�
p X, Y C nH 2n(COOH)2 ���
� Este G thua�
n ch�
�
c
1 4 42 4 43
�
Z
�
�
O2 , to
AgNO3 /NH3 , to
Ho�
n h�
�
4 4 4 4 43
2 y x1
x y3
�X : 2a mol
�
AgNO3
0,06 molNaOH
�
Y : a mol �����
�CH �C CyH 2yOH ����
CAg �C C yH 2yOH �
v�
�
a�
u�
NH3 , to
1 4 4 44 2 4 4 4 43
�
G : 2a mol
10,08 gam
�
� nG (CH�CCyH2yOOCCnH2nCOOCxH2x1) 2a 0,5nNaOH 0,03 mol.
Ne�
u X la�
CH �C CyH2yOH th�
�
nCAg�CC H OH� nCH�C CyH2yOH 2a 0,06
y 2y
u Y la�
CH �C CyH 2yOH th�
�
nCAg�C C H OH� nCH �C CyH2yOH 3a 0,045
y 2y
�
�
(loa�
i)
9,78
M CAg�CC H OH�
217,33
�
y 2y
0,045
�
56