UBND TỈNH BẮC NINH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn thi: Hoá học - Lớp 12 Chuyên
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 24 tháng 3 năm 2016
(Đề thi gồm có 02 trang)
-------//-------
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
(Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Câu 1: (3,0 điểm)
1. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây:
a. NaCl + H2SO4 đặc, nóng
b. NaBr + H2SO4 đặc, nóng
c. NaClO + PbS
Một hỗn hợp rắn A gồm kim loại M và một oxit của kim loại đó. Người ta lấy ra 3 phần, mỗi
phần có 59,08 gam A.
Phần thứ nhất hoà tan vào dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hiđro.
Phần thứ hai hoà tan vào dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thu được 4,48 lít khí NO.
Phần thứ ba đem nung nóng rồi cho tác dụng với khí hiđro dư cho đến khi được một chất rắn
duy nhất, hoà tan hết chất rắn đó bằng nước cường toan thì có 17,92 lít khí NO thoát ra. Các thể tích
khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Hãy tính nguyên tử khối, cho biết tên của kim loại M và công thức oxit trong hỗn hợp A.
Câu 4: (2,5 điểm)
Hỗn hợp A gồm một axit cacboxylic no đơn chức và 2 axit cacboxylic không no đơn chức
chứa một liên kết đôi, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung
dịch NaOH 2M. Để trung hòa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1M, được
dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D được 22,89 gam chất rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho
toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình
tăng thêm 26,72 gam. Xác định công thức cấu tạo có thể có của từng axit và tính khối lượng của chúng
trong A.
Câu 5: (4,0 điểm)
1. Hỗn hợp bột A gồm 3 kim loại Mg, Zn, Al. Khi hoà tan hết 7,539 gam A vào 1 lít dung dịch
HNO3 thu được 1 lít dung dịch B và hỗn hợp khí D gồm NO và N2O. Thu khí D vào bình dung tích
3,20 lít có chứa sẵn N2 ở 00C và 0,23 atm thì nhiệt độ trong bình tăng lên đến 27,3 0C, áp suất tăng lên
đến 1,10 atm, khối lượng bình tăng thêm 3,720 gam. Nếu cho 7,539 gam A vào 1 lít dung dịch KOH
2M thì sau khi kết thúc phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 5,718 gam. Tính thành phần phần
trăm khối lượng mỗi kim loại trong A.
(Cho nguyên tử khối: Mg: 24,3; Zn: 65,38; Al: 26,98; H: 1,008)
2. Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO 3 60% thu được dung dịch X
(không có muối amoni). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết
tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi thu được 8,78
gam chất rắn. Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch X.
Câu 6: (2,5 điểm)
Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ A, B chỉ chứa các chức ancol và chức anđehit. Trong mỗi
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn thi: Hoá học - Lớp 12 Chuyên
Ngày thi: 24 tháng 3 năm 2016
-------//-------
Câu
Hướng dẫn giải
Điể
m
1.
a. NaCl + H2SO4 (đặc, nóng) ( HCl + NaHSO4
(3,0đ) hoặc
2NaCl + H2SO4 (đặc, nóng) ( 2HCl + Na2SO4
0,5
b. 2NaBr + H2SO4 (đặc, nóng) ( 2NaHSO4 + 2HBr
2HBr + H2SO4 (đặc, nóng) ( SO2 + 2H2O + Br2
2NaBr + 3H2SO4 (đặc, nóng) ( 2NaHSO4 + SO2 + 2H2O + Br2
c. NaClO + PbS ( 4NaCl + PbSO4
0,5
d. 2FeSO4 + H2SO4 + 2HNO2 ( Fe2(SO4)3 + 2NO + 2H2O
e. 2KMnO4 + 3H2SO4 + 5HNO2 ( K2SO4 + 2MnSO4 + 5HNO3 + 3H2O
CH3
CH3-C-CH2-CH3 (III)
+
ClCH3
CH3-CH-CH-CH3
CH3-C-CH2-CH3
Cl
2-Clo-3-metylbutan
Cl
2-Clo-2-metylbutan
Do cacbocation bậc hai (II) có khả năng chuyển vị hiđrua tạo thành
cacbocation bậc ba (III) nên tạo thành hai sản phẩm A, B.
2.
CH3
CH3
CH3-C=CH-CH3
H+
CH3-C-CH2-CH3
+
(I)
0,5
a. Các PTHH:
(3,0đ) FeO + 2 HCl FeCl2 + H2O (1)
Fe2O3 + 6 HCl 2FeCl3 + 3 H2O (2)
2FeCl3 + 2 H2O + SO2 2 FeCl2 + H2SO4 + 2HCl (3)
5 FeCl2 + KMnO4 + 8HCl 5FeCl3 + MnCl2 + KCl + 4 H2O (4)
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
1,0
5SO2 + 2KMnO4 + 2 H2O 2 H2SO4 + 2 MnSO4 + K2SO4 (5)
b. T (1) v (4) ta cú:
5 FeCl2 + KMnO4 + 8HCl 5FeCl3 + MnCl2 + KCl + 4 H2O (4)
Mol 0,1.0,01526
S mol ca FeCl2 = s mol ca FeO trong 1,218 gam mu =
0,001526.5= 7,63.10-3 mol
-3
s mol ca FeO trong 0,812 g mu = 7,63.10 . 0,812/1,218 = 5,087. 10
3
-
0,5
mol
0,5
3.
Kí hiệu số mol kim loại M có trong 59,08 gam hỗn hợp A là
(2,5) a(x > 0).
Giả thiết 1): M có duy nhất một mức (hay số) oxi hoá là n+:
Khi hoà tan 59,08 gam hỗn hợp A vo dung dch HCl thu đợc
khí hiro theo phơng trình:
M + n HCl
MCln + 0,5 n H2 (1)
Website chuyờn thi ti liu file word mi nht
a mol 0,5 na mol H2
Khi hoà tan 59,08 gam hỗn hợp A vo dung dch ca hn hp
NaNO3 v H2SO4 (cũng chính là dung dịch HNO3) ta thu đợc
khí NO:
3 M + n NO3 + 4n H+
3 Mn+ + n NO (k) + 2n H2O (2)
Theo đề bài có số mol H2 bằng số mol NO (đều bằng 4,48:
22,4 = 0,2 (mol)).
0,5
M+m + m e
0,5
m(a+bx)
N+2
0,8
Ta cú: m(a+ bx) = 2,4 (3
Li cú: M.a + M.xb + 16yb = 59,08 (4).
Gii h ta c: M = 18,61 m.
0,5
Website chuyờn thi ti liu file word mi nht
M= 55,83; m = 3,n = 2. Vậy Kim loại là Fe.
a=0,2; bx= 0,6;by=0,9. Vậy x/y=2/3. Công thức oxit: Fe2O3.
4.
Đặt CTTQ của axit no đơn chức: RCOOH
(2,5đ) 2 Axit không no 1 LK đôi đơn chức: R1 COOH, R2COOH.CTTB 3 axit:
RCOOH
nNaOH = 0,15.2 = 0,3 mol; n NaOH dư = n HCl = 0.1; n NaOH pư = 0,3- 0,1 = 0,2.
PTHH xảy ra:
RCOOH + NaOH
0,5
CnH2nO2 + O2 n CO2 + n H2O
C mH 2m-2 O2
+ O2
m
CO2 +
(m-1) H2 O
Đốt cháy axit no đơn chức luôn được nCO2 = n H2O
Đốt cháy axit không no có 1lk đôi đơn chức: số mol axit = nCO 2 - n
H2O.
Vậy cả hh 3 axit: tổng số mol 2axit 1LK (=) là: 0,46- 0,36 = 0,1.
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Số mol axit no đc: 0,2-0,1 = 0,1.
0,1 n + 0,1 m
Ta có
m
= 0,46.
pc = 1 atm - 0,23 atm = 0,77 atm
0,77 atm.3,2 L
0,11 mol
L.atm
nc =
0,08205.
. 273,15 K
K .mol
+ Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp D:
0,11 mol C NO: a mol
3,720 g N2O: b mol
a + b = 0,11 mol a = 0,08 mol NO
30 a + 44 b = 3,720g b = 0,03 mol N2O
+ Số electron do NO3- nhận từ hỗn hợp A:
0,5
NO3- + 3e (NO
0,24 mol (0,08 mol 0,24 + 0,24 = 0,48 mol electron
2NO3- + 8e (N2O
0,24 mol (0,03 mol
+ Số electron do A nhường:
2x + 2y + 3z = 0,48 (mol electron)
+ Khi cho 7,539g A vào 1 lít dung dịch KOH 2M
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Zn + 2KOH ( K2ZnO2 + H2
Khối lượng H2O trong dd HNO3 = 5,04 g.
Bài ra cho Cu td HNO3 thu được dung dịch X (không có muối amoni) vậy
phải có hợp chất khí của N được tạo thành và không biết có mấy khí được
sinh ra. Đặt CTPTTB của các khí là Nx Oy .
0,5
PTHH xảy ra:
(5x-2y) Cu + (12 x-4y) HNO3
(5x-2y) Cu(NO3) 2 + 2 Nx O y + (6x -2y) H 2O (1)
TP dd X: Cu(NO3)2; HNO3 có thể dư.
Cho X td với dd KOH các PTHH xảy ra:
HNO3 + KOH
Cu(NO3)2 +2 KOH
KNO3 + H2O (2)
2KNO3 + Cu (OH)2 (3)
Lọc kết tủa thu được dd Y, Cô cạn Y thu được chất rắn Z:
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
KNO3, Cu(NO3)2 hoặc KOH có thể dư. Nung Z:
KNO3,
KNO2 + ½ O2 (4)
thành pư 1)
= 0,02x 188+ 0,06x63 + 5,04 + 0,03x 18 = 13,12 g.
Vậy nồng độ % của Cu(NO3)2 trong dd X là:
0,5
C% = 0,02x 188x 100%/13,12 = 28,66 %.
nồng độ % của HNO3 trong dd X là:
C% = 0,06x 63x 100%/13,12 = 28,81 %.
0,5
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
6.
Đặt CTPTTB A,B là: R (OH) a(CHO)b
(2,5đ)
Bài ra Nếu lấy cùng một số mol A hoặc B(x mol mỗi chất)
Na
V lit
H2.
Nếu lấy cả A,B(2x mol)
Ta có: R (OH) a(CHO)b
Ta có sơ đồ:
AgNO3
R (OH) a(CHO)b
0,5
NO2
2b Ag
2b (x, + y,) = 0,6 (4).Giải hệ 3,4 ta đc b = 0,6. X, = 0,3,
y, = 0,2.
Vậy A: CnHn (OH)(CHO)
B: CmH2m-1OH.(m > 3).
Ta có: 0,3M1 + 0,2 M2 = 33,8.
Hay 3 n + 2m = 12. n=2,m=3.
CT của A: C2H4(OH)(CHO).B: C3H6O.
CTCT A HOCH2CH2CHO. (hoặc CH3CH(OH)(CHO).
CTCT B CH2=CH-CH2OH..
Khối lượng A = 0,3. 74= 22,2g.
% Khối lượng A=22,2/33,8= 65,68%
0,5
Khối lượng B = 33,8-22,2 = 11,6g
% Khối lượng B= 100% - 65,68% =34,32%
Cn H2n
+ H 2O
(1)
(2)
Lấy hơi nước thu được td với K:
K + H2O
KOH + ½ H2. (3)
Số mol H2 = 4,704/22,4 = 0,21.
Số mol H2O = 0,21.2 = 0,42.
Cn H2n
+ Br2
Cn H2n Br 2
Số mol Br2 = số mol anken = 1,35.0,2 = 0,27. = Số mol H2O (2)
0,5
Số mol H2O (1) = 0,42 – 0,27 = 0,15 = Số mol các ete.
số mol ancol pư tạo ete = 0,15.2 = 0,3.
số mol 2 ancol dư + Số mol các ete = 0,48.
số mol ancol dư =
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất