35 bài tập đại cương về hàm số file word có lời giải chi tiết - Pdf 48

Câu 1: Cho hàm số: y 
A. M 1  2;3

x 1
. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
2 x  3x  1
2

�1 1 �
C. M 3 � ;  �
�2 2 �

B. M 2  0;1

D. M 4  1;0 

Câu 2: Cho hàm số: y  f  x   2 x  3 . Tìm x để f  x   3 .
A. x  3

B. x  3 hay x  0

C. x  �3

D. Một kết quả khác

Câu 3: Cho hàm số: y  f  x   x 3  9 x . Kết quả nào sau đây đúng?
A. f  0   2; f  3  4

B. f  2  : không xác định; f  3  5

C. f  1  8; f  2  : không xác định



Câu 7: Hàm số y 

D. D  �\  5;1

�3

B. � ; ��
�2


D. D  �

2x  3 ?

� 3�
C. ��; �
� 2�

D. �

x 4  3x 2  x  7
 1 có tập xác đinh là:
x4  2 x2  1

A.  2; 1 � 1;3

B.  2; 1 � 1;3



2

có tập xác định là:

Trang 1 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


� 3�
A. ��; �� 4;7 
� 4�

� 3�
�; �� 4;7 
B. �
� 4�

Câu 10: Tập xác định của hàm số y  x  3 

� 3�
�; �� 4;7 
C. �
� 4�
1
là:
x3

B. D   3; �

A. D  �\  3




 




B. �;  3 �
��� 3; �









� 7�
D. �;  3 �� 3; �
� 4�

A. �;  3 � 3; �



�7 �
C. �;  3 �



D. Một đáp số khác.

4
2
Câu 15: Cho hàm số f  x   3 x  4 x  3 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. y  f  x  là hàm số chẵn
B. y  f  x  là hàm số lẻ
C. y  f  x  là hàm số không có tính chẵn lẻ
D. y  f  x  là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
3
3
2
Câu 16: Cho hai hàm số f  x   x  3x và g  x    x  x . Khi đó:

A. f  x  và g  x  cùng lẻ

B. f  x  lẻ, g  x  chẵn

C. f  x  chẵn, g  x  lẻ

D. f  x  lẻ, g  x  không chẵn không lẻ

4
2
Câu 17: Cho hai hàm số f  x   x  2  x  2 và g  x    x  x  1 . Khi đó:

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


2
C. y  x  1  x  1

D. y  x  1  1  x

Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng  1;0  ?
A. y  x

B. y 

1
x

C. y  x

D. y  x 2

Câu 21: Xét sự biến thiên của hàm số y  x 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số luôn đồng biến
B. Hàm số đồng biến trên  �;0  , nghịch biến trên  0; �
C. Hàm số đồng biến trên  0; � , nghịch biến trên  �;0 
D. Hàm số đồng biến trên  �; 2  , nghịch biến trên  2; �
Câu 22: Câu nào sau đây đúng?
A. Hàm số y  a 2 x  b đồng biến khi a  0 và nghịch biến khi a  0
B. Hàm số y  a 2 x  b đồng biến khi b  0 và nghịch biến khi b  0
C. Với mọi b, hàm số y   a 2 x  b nghịch biến khi a �0
D. Hàm số y  a 2 x  b đồng biến khi a  0 và nghịch biến khi b  0
Câu 23: Xét sự biến thiên của hàm số y 

1


� 1�
0;
C. �
� 4�


� 3�
0;
D. �
� 4�


x2
có tập giá trị là
x4  1
� 1�
0;
B. �
� 2�


A.  0;1

Câu 26: Hàm số y  x  1  2 3  x có tập giá trị là

A. �
� 2; 5 �



Câu 27: Hàm số y  x 2  6 x  9 có tập giá trị là
3


B. � ; ��
4



A.  0; �



Câu 28: Hàm số y  x  x 2 có tập giá trị là
� 1�
0;
A. �
� 4�


B.  0;1

Câu 29: Hàm số y  x  1  9  x trên đoạn  3;6 có tập giá trị là

A. �
� 3  5;6 �


B. �
� 2  6; 4 �

A. f  x   3x 

2
5

B. f  x   3 x 

2
5

C. f  x   3 x 

2
5

D. f  x   3 x 

�1 �
2
Câu 32*: Với x  0 , nếu f � � x  1  x thì f  x  bằng
�x �
A. f  x  

1
x

x
1  x2

B. f  x  


 x  1
 x  1

2

2

B. f  x  

2x2  2x  1

D. f  x  

2x2  2x  1

 x  1
 x  1

2

2

�1 �
Câu 34*: Hàm số y  f  x  . Hàm số nào thỏa hệ thức f  x   3 f � � x, x �0 , hàm số
�x �
f  x  có công thức là
A. f  x  

x2  3

1 x

C. f  x  

x
1 x

D. f  x  

x 1
x

Đáp án
1-D
11-D
21-B
31-A

2-B
12-C
22-C
32-B

3-C
13-A
23-A
33-C

4-D
14-B

Ta có: f  x   3 � 2 x  3  3 � �
x0

Câu 3: Đáp án C
Ta có f  1  8; f  2  không xác định nên C đúng.
Câu 4: Đáp án D
�x  1 �0
�x �1
��
Điều kiện: �
�x  5 �0
�x �5
Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

10-C
20-A
30-A


Câu 5: Đáp án B
�x  2 �0
�x �2
��
Điều kiện: �
�x  4  0
�x  4
Câu 6: Đáp án D
Điều kiện: x ��
Câu 7: Đáp án C
Ta có x 4  3 x 2  x  7  x 4  4 x 2  4  x 2  x  3   x 2  2   x 2  x  3  0

x 1

Với x  0 thì y  x  2 ta có x  2  2  0
Do đó tập xác định của hàm số là �
Câu 9: Đáp án D
�x �7
� 3

7  x �0

x
��
x4
� ��
�� 4
Điều kiện: � 2

4 x  19 x  12  0
3

��
4  x �7
x


�� 4
Câu 10: Đáp án C
Điều kiện: x  3  0 � x  3
Câu 11: Đáp án D
�x  5 �0

� 4







�7 �
Suy ra �;  3 �

�� 3; � \ �
�4
Câu 13: Đáp án A
Hàm số xác định trên R
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 14: Đáp án B
�x �1 �x �1
��
� D   1  � \  2

�x �2
�x ��2
Câu 15: Đáp án A

�f  1  2
y  f  x   3x 4  4 x 2  3 � �
� f  1  f  1 , hàm chẵn

Câu 22: Đáp án C
Hàm số bậc nhất phụ thuộc vào hệ số gắn x
Câu 23: Đáp án A
Phác họa đồ thị của hàm số như sau:

Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Suy ra hàm số đồng biến trên  �;0  , nghịch biến trên  0; �
Câu 24: Đáp án B
2
1 
2x � �
Ta có x �
 x2 1

1

2x
x 1
2

1

Câu 25: Đáp án B
x2
x4  1

Ta có x 4  �
1  2 x2


Câu 27: Đáp án A
Ta có y 

 x  3

2

�0

Câu 28: Đáp án C
2

Ta có

1 1
� 1� 1
x  x   �x  � � 
4 2
� 2� 4
2

Câu 29: Đáp án B
Hàm số đã liên tục và xác định trên  3;6
Ta có y ' 

1
1

0�x5

Từ đó ta có hệ: �
3 f  x   2 f   x   3 x  2


 1
 2

   
����
� 5 f  x   15 x  2 � f  x   3x 
3�2  2�1

2
5

Câu 32: Đáp án B
Đặt t 

1
1
 0 với x  0 � x 
x
t

1
1 1
t 2 1 1 t 2 1

Thay vào ta có: f  t    1  2  
vì t  0


 t  1
Câu 34: Đáp án C
Thay x bởi

1
1
�1 �
ta có hệ thức mới: f � � 3 f  x   , x �0
x
x
�x �


�f  x   3 f

Từ đó ta có hệ: �

3 f  x  f



�1 �
� � x
�x �

 1

�1 � 1
� �


Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải



1� 1
 x  1 f  x   f �
� �


�x � x  1
Từ đó ta có hệ: �
1  x � �1 � x
�f  x   �

�f � �

� x � �x � 1  x


 1
 2

1 x �
 2 

�x �

 1 ��



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status