PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Câu 1:
1 - TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
uuur uuu
r
B 2;10
Cho hai điểm A(3; 1) ,
. Tích vô hướng AO.OB bằng bao nhiêu ?
A. 4 .
B. 4 .
C. 16 .
D. 0 .
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
uuur
uuu
r
uuur uuu
r
AO 3;1 OB 2;10
;
nên AO.OB 3.2 1.10 4
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
, cho 3 điểm
. Tích vô hướng
bao nhiêu ?
A. 26 .
B. 40 .
C. 26 .
D. 40 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
uuu
r
uuur
uuu
r uuur
AB 1;11 , AC 7; 3
AB. AC 1 .( 7) 11.3 40
Ta có
nên
A 1; 2 , B( 3; 1)
Trong mp tọa độ Oxy , cho 2 điểm
.Tìm tọa độ điểm C trên Oy sao cho tam
giác ABC vuông tại A ?
A.
3;1 .
B.
5;0 .
Trong mp tọa độ Oxy cho 2 điểm
. Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam
giác ABC vuông tại C ?
A.
0; 0 và 6; 0 .
B.
Chọn A.
C c;0
3;0 .
1; 0 .
C.
Hướng dẫn giải:
D. ( 1; 0) .
uur
uuu
r
CA 2 c; 4 ; CB 8 c; 4
Ta có C �Ox nên
và
Do tam giác ABC vuông tại C nên
r r r
r
r
u b 0 � u b 2;3
Ta có
r
r
r
r r r
a 1; 4 b 6;15
u
u
Cho hai vectơ
;
. Tìm tọa độ vectơ biết a b
7;19 .
–7;19 .
7; –19 .
–7; –19 .
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
r r r
r r r
u a b � u b a 7;19
Ta có
A –4; 0 , B –5; 0 , C 3; 0
4 5 3
uuur uuur uuuu
r r
x
2
3
Ta có M �Ox nên
. Do MA MB MC 0 nên
r
r
r
r
r
r
a 5; 3 b 4; 2 c 2;0
c
a
b
Cho 3 vectơ
;
;
. Hãy phân tích vectơ theo 2 vectơ và .
r
r r
r
r
r
r r r
r r
r
M –2; 2 , N 1;1
B.
P 0; –4
Chọn D
Do P �Ox nên
P x; 0
. Tìm tọa độ điểm P trên Ox sao cho 3 điểm M , N , P thẳng
, mà
.
P –4; 0
C.
.
Hướng dẫn giải:
D.
P 4;0
.
uuur
uuuu
3
a
2b 4c .
Câu 11: Trong mặt phẳng
, cho ba vectơ
. Biết
Chọn khẳng định đúng.
Do M , N , P thẳng hàng nên
r
u
A. cùng phương với
r
u
C. cùng phương với
r
i.
r
j.
r
r
u
B. không cùng phương với i .
r
r
u
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD biết A( 2;0), B(2;5), C (6; 2) . Tọa độ điểm D là
A. D(2; 3) .
B. D(2;3) .
C. D(2; 3) .
D. D (2;3) .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
uuur
uuur
AD
(
x
2;
y
),
BC
(4; 3)
D
(
x
;
y
)
Gọi
. Ta có
uuur uuur �x 2 4
�x 2
AD BC � �
. Ta có
uuur uuur �x 2 1
�x 3
AD BC � �
��
� D(3; 0)
�y 2 2
�y 0
Câu 14: Cho bốn điểm A(1; 1), B(2; 4), C (2; 7), D(3;3) . Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng?
A. A, B, C .
B. A, B, D .
C. B, C , D .
D. A, C , D .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
uuu
r
uuur
uuur
uuur
3 uuur
AB (1;5), AC (3; 6), AD (2; 4) � AC AD
� A, C , D thẳng hàng.
2
r
r
r
Oxy
a
3)
c
A.
.
B.
.
C.
.
D. (1;3) .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
�3x 2 y 9
�x 1 r
r
��
� c (1;3)
�
�y 3
Gọi c ( x; y ) . Ta có � x 7 y 20
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho
� 10 �
2; �
�
3�
�
A.
.
B.
3
10
�y
G
3
3
Tọa độ trọng tâm G : �
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC với A(2; 2), B(3;3), C (4;1) . Tìm toạ độ đỉnh D sao cho
ABCD là hình bình hành.
A. D(5; 2) .
B. D(5; 2) .
C. D(5; 2) .
Hướng dẫn giải
D. D (3; 0) .
Chọn D.
uuur
uuur
D
(
x
;
y
)
AD
Hướng dẫn giải
D. (0; 3) .
Chọn A.
uuur
uuur � 9
�
AC x 1; 2 , BC �x ; 3 �
� 2
�.
Gọi C ( x; 0) �Ox . Ta có
x3
�
uuur uuur
2
�
� AC.BC 0 � 2 x 7 x 3 0 �
1
�
x
ABC vuông tại C
� 2
C có tọa độ nguyên � C (3;0)
r
r
r
r
Oxy
1
D. 2 .
Chọn B.
rr
r r
a.b
2
cos a, b r r
2
a.b
r
r r
r r r
rr
a
4
i
6
j
b
Oxy
Câu 20: Trong mặt phẳng
, cho
r
r
A. a 3 i 2 j .
B.
r
b 1; 5
r r
a b 2 ; 7
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
r r
a b 2 ; 3
Chọn D.
r
r
r r
a 3 ; 2 , b 1 ; 5 � a b 4 ; 3
.
2
i
3
j
b
i
2
j
c
Câu 23: Cho
và
. Tìm tọa độ của a b .
r
r
r
r
c 1 ; 1
c 3 ; 5
c 3 ; 5
c 2 ; 7
A.
.
B.
.
C.
j
w
2
u
3v thì tích XY bằng:
Câu 24: Cho
,
. Gọi
là tọa độ của
A. 57 .
B. 57 .
C. 63 .
D. 63 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
ur
r r
r r
r r
r r
w 2u 3v 2 2i 3 j 3 5i j 19i 3 j � X 19, Y 3 � XY 57
.
.
. Tọa độ trung điểm A ' của BC là
: II sai.
A
,
B
,
D
Mà các câu
đều chọn II đúng nên loại.
Câu 26: Trọng tâm G của tam giác ABC với
1 ; 4 .
2 ; 6 .
A.
B.
A 4 ; 7 , B 2 ; 5 , C 1 ; 3
1 ; 2 .
C.
Hướng dẫn giải
có tọa độ là:
1 ; 3 .
D.
Chọn D.
– Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
.
C.
D.
Hướng dẫn giải
3 ; 1 .
Chọn C.
1 2 xC 9
�x A xB xC 3 xG
�
�xC 10
��
��
�
5 4 yC 9
�y A yB yC 3 yG
�
�yC 0 .
Câu 28: Cho
A 6 ; 10 , B 12 ; 2
. Tính AB .
B. 2 97 .
A. 10 .
C. 2 65 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
53
�
x
4
M
�
�
2
� OM 16 16 4 2
�
7
1
�y
4
�M
2
.
A 6 ; 1
B x ; 9
Câu 30: Tìm x để khoảng cách giữa hai điểm
và
bằng 12.
A. 6 �4 10 .
B. 6 �4 5 .
;
6
�.
�
A. �2 �.
B. � 2
C.
.
D. �2
.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
– Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
x A xB 3 6
3
�
x
M
�
�
2
; �
; �
�
�
2
2
2 2�
�
�
�
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
I x ; y
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi:
2
2
�
�
x 1 2 y 3 2 x 4 2 y 1 2
�IA IB
�
��
� 2
�1
�
M�
; 0�
M 2 ; 0
M 2 ; 0
M 0 ; 2
2
�.
A.
.
B.
.
C. �
D.
.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
uuuu
r
uuu
r
M x ; 0 �x�
Ox � AM x ; 2 ; AB 3 ; 3 .
Câu 33: Cho
x 2
uuu
r uuuu
. Nếu , b cùng phương thì:
A. m 6 .
Chọn D.
r
a 2 ; 3
B. m 6 .
và
r
b 1 ; m
m
C.
Hướng dẫn giải
cùng phương
�
2
3.
D.
m
3
5
3.
5
2.
C.
Hướng dẫn giải
D.
5
3.
Chọn C.
– Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
2x 1
3
r r
�
u , v cùng phương
1
x 2 (với x �2 )
�x 3
� CD AB � �D
� �D
�yD 0 3 �y D 3 . Vậy D 3 ; 3 .
ABDC là hình bình hành
Câu 37: Hai vectơ nào sau đây không cùng phương:
r � 6 10 �
r
b�
; �
r
r
a 3 ; 5
7 �.
�7
A.
và
B. c và 4c .
ur � 5
�
ur
r
r
m�
; 0�
m
3
;
(giả thiết m, n, p , q là những số
thực khác 0 ). Mệnh đề nào sau đây sai ?
r
r r
r
r r
a m ; 0 � a// i
b 0 ; n � b// j
A.
.
B.
.
A n ; p �x�
Ox � n 0
A 0 ; p , B q ; p
Ox .
C. Điểm
.
D.
thì AB // x�
Hướng dẫn giải
Chọn C.
A n ; p �x�
Ox � p 0
.
D. m 10 .
Hướng dẫn giải
Chọn A.
uuu
r
uuur
AB 4 ; 4 ; AC m 2 ; 8 .
m2 8
uuu
r uuur
�
� m 10
A, B, C thẳng hàng � AB, AC cùng phương
4
4
.
uuur
uuur
A x A ; y A , B xB ; y B
MA k MB k �1
Câu 40: Cho hai điểm
. Tọa độ của điểm M mà
là:
– Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
x k . xB
�
�y A
�y A k . yB
M
M
1 k .
1 k . D.
B. �
C. �
Hướng dẫn giải
x k . xB
�
xM A
�
�
1 k
�
y
�y A k . yB
�M
1 k .
Chọn C.
x k .x B
�
xM A
uuur
uuur
�
x
2
PN .
P
Câu 41: Cho hai điểm
và
. Tìm điểm
mà
P 11; 0
P 6; 5
P 2; 4
A.
.
B.
.
C.
.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
1 2.6
�
xP
11
uuuu
r
uuur
�
�
1
2
2�
�5
� ; �
C. �3 3 �.
Hướng dẫn giải
� 5 2�
; �
�
D. � 3 3 �.
Chọn C.
AB
3 5 2 2 6 2
4 5
;
AC
0 5 2 4 6 2
5 5
.
4
4
3
1
�
5
�
.
A 1 ; 2 , B 2 ; 3 , C 3 ; 0
Câu 43: Cho tam giác ABC với
. Tìm giao điểm của đường phân giác
ngoài của góc A và đường thẳng BC :
A.
1 ; 6 .
B.
1 ; 6 .
1 ; 6 .
C.
Hướng dẫn giải
D.
1 ; 6 .
Chọn D.
uuu
r
2��
� E 1 ; 6
0
2.
3
EB AB
�y
6
E
�
1 2
.
Câu 44: Cho hai điểm
A.
M 0 ; 5
A 3 ; 1
.
và
B 5 ; 5
5 1 y 3 5 y 0 � y 5
.
y
Oy . Do đó MB MA lớn nhất khi MB MA AB ,
đối với y�
khi đó M , A, B thẳng hàng và M nằm ngoài đoạn AB .
uuur
uuur
MB 5 ; 5 y ; MA 3 ; 1 y .
Vậy
M 0 ; 6
. Do đó
M 0 ; 5
O
x’
x
M
y’
y
y
y
y
y
y
y
7
4
5
6
C
B
A
C
B
A
�D
�D
Ta có
.
a 1; 5
�
3a 3; 15
r
r
r
�
�
� �r
� c 3a 2b 1; 17
�r
b 2; 1
2b 4; 2
�
Ta có �
.
A 4; 3 B 7; 6 C 2; 11
Câu 47: Cho tam giác ABC , biết
,
,
. Gọi E là chân đường phân giác góc
ngoài B trên cạnh AC . Tọa độ điểm E là
A.
E 9; 7 .
B.
E 9; 7 .
x
4
�
2
A
C
�
5
5 5 7
�xE
3
3
2
�
1
1
�
5
5
5
E:�
� E 7; 9
3
3
18
�
y y
3 �
11
C.
D.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
�x A xB xC 3xG
�xC 3 xG x A xB
�xC 6
��
��
� C 6; 3
�
y
y
y
3
y
y
3
y
y
y
y
G 0; 1
D. Tứ giác ABCG với
là tứ giác nội tiếp.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
I x; y
Gọi
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
� 5
2
2
2
2
x
�
�
x
1
y
4
x
5
y
2
�BI CI
�x 3 y 8 �y 7
x 5 y 6 x 6 y 3
�
�
� 2
Ta có:
2
2
� 5� � 7� 5 2
�5 7 �
R IA IB IC �
1 � �
4 �
�I�; �
2 .
� 2� � 2�
�2 2 �. Khi đó
Lần lượt tính ID , IF và IG rồi so sánh với R .
Câu 50: Trong mặt phẳng
C 7;15 .
A.
Oxy
A 1;3 , B 4;9
Tọa độ của
là
Câu 51: Trong mặt phẳng
I.
AB
3 1
Oxy , cho A 1;3 , B 3; 2 , C 4;1 . Xét các mệnh đề sau:
2
2 3 29
2
.
II. AC 29; BC 58 .
III. ABC là tam giác vuông cân.
2
2
Hỏi mệnh đề nào đúng ?
A. Chỉ I.
B. Chỉ II.
C. Chỉ III.
Hướng dẫn giải
Hướng dẫn giải
Chọn C.
uuuu
r
uuur
uuuu
r uur
MN 5; 0 , MP 5; 2 � MN u
C.
, MP không cùng phương
� M , N , P không thẳng hàng
A 2; 3 , B 4; 7 .
Oy thẳng hàng với A và B.
Câu 53: Cho 2 điểm
Tìm điểm M �y�
�4 �
�1 �
�1 �
M � ;0 �
.
M � ;0�
.
M�
;0 �
.
M
1;
0
.
A 4; 2 , B 1; 5 .
Câu 54: Trong mặt phẳng Oxy cho
Tìm trọng tâm G của tam giác OAB.
�5
�
�5 �
�5 1 �
G � ; 1�
G� ;2�
.
G�; �
G 1;3 .
�
A. �3
.
B. �3 �
C.
D. �3 3 �.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
x x A xB 0 4 1 5
�
xG O
�
�
�5 �
3
3
11
3
11
11
3
3
�
�
�
�
�
�
�
�
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
I x; y
Gọi
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB .
� 38
2
2
2
2
2
2
Câu 56: Trong mặt phẳng Oxy cho
Với giá trị nào của m thì đường thẳng AB
đi qua O ?
A. m 3 .
B. m 5.
C. m ��.
D. Không có m .
Hướng dẫn giải
Chọn C.
uuu
r
uuu
r
uuu
r uuu
r
OA 2m; m OB 2m; m
Ta có
,
. Đường thẳng AB đi qua O khi OA , OB cùng phương
uuu
r
uuu
r
OA 2m; m 2m; m OB, m ��
Mặt khác ta thấy
nên AB đi qua O , m ��.
Câu 57: Tập hợp những điểm
trình:
A. 2 x 3 y 4 0 .
x 1
2
y 5 x 2 y 2 2 x 10 y 26
2
2
2
2
M cách đều hai điểm A và B khi MA MA � MA MB
� x 2 y 2 6 x 2 y 10 x 2 y 2 2 x 10 y 26 � 8 x 12 y 16 0 � 2 x 3 y 4 0
A 3;0 , B 4; 3 , C 8; 1 , D 2;1 .
Câu 58: Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm
Ba điểm nào trong bốn
điểm đã cho thẳng hàng ?
A. B, C , D .
B. A, B, C .
C. A, B, D .
D. A, C , D .
Hướng dẫn giải
Chọn D.
uuur
uuur
uuur
x1 x2 y1 y2
� cos AB, AC
cos BAC
x12 y12 . x22 y22
�
Bước 2: Do sin BAC 0 , nên :
2
�
�
� 1 cos 2 BAC
� 1 � x1 x2 y1 y2
�
sin BAC
� x2 y 2 . x2 y 2 �
1
2
2 �
� 1
1
� 1 x y x y
S ABC AB. AC.sin BAC
1 2
2 1
2
Chọn C.
S ABC
1
xB xA yC y A xC xA yB y A
2
Áp dung công thức
1
S ABC x 2 .4 30 2 x 11
2
Ta được :
Theo đề
S ABC 17 � 2 x 11 17 � x 3
hoặc x 14
– Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65