NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM THPT
CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
(ĐỀ 001-KSHS)
C©u 1 :
y = x3 - 3x2 - 9x + 35
Giátrịlớnnhấtvàgiátrịnhỏnhấtcủahàmsố
A.
C©u 2 :
20;- 2
10;- 11
B.
C.
B.
Đồthịcủahàmsố f(x) cóđúng 1 điểmuốn
C. Đồthịhàmsố qua A(0;-2017)
C©u 3 :
( - 1;0)
lim f ( x ) = +∞ va lim f ( x ) = +∞
x →+∞
C.
x3 - 3mx + 2 = 0
B.
C©u 6 :
m
m
C.
Maxf ( x ) = f ( 2 ) =
1
− 3 ;3
193
100
D.
C©u 7 :
Maxf ( x ) = f ( 1) =
1
− 3 ;3
1
5
y = ax 3 + bx 2 + cx + d
Cho cácdạngđồthịcủahàmsố
A
nhưsau:
B
C
A → 2; B → 4;C → 1; D → 3
B.
A → 3; B → 4;C → 2; D → 1
C.
A → 1; B → 3;C → 2; D → 4
D.
A → 1; B → 2;C → 3; D → 4
C©u 8 :
Tìm
2
m
y=
d : y = x +m
để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
2x
x +1
C.
6
D.
ém > 4 + 2 2
ê
ê
êm < 4 - 2 2
ë
y = 2x + 5 − x2
Tìm GTLN củahàmsố
A.
5
B.
C©u 10 :
−2 5
D. Đápánkhác
1
2
y = x3 − mx 2 − x + m +
C.
D.
A. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(2;-3)
B. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(-2;3)
C. A(-1;1) ; B(2;0) ; C(3;-2)
D. Đápánkhác
y = ax 3 + bx 2 + cx + d
Hàmsố
A.
đạtcựctrịtại
a > 0, b < 0,c > 0
C©u 14 :
y=
Hàmsố
A.
mx + 1
x+m
C.
c
và tráidấu
D.
b2 − 12ac ≥ 0
m ∈ ¡ \ [ − 1;1]
D.
m ≥1
D.
m³ 2
(1; +∞)
đồngbiếntrênkhoảng
B.
m >1
1 3
x + ( m - 1) x + 7
3
0
C©u 17 :
cóbaonhiêuđườngtiệmcận:
C. 2
B. 1
y = ax 4 + bx 2 + c
Hàmsố
A(0; −3)
đạtcựcđạitại
D. 3
B( −1; −5)
vàđạtcựctiểutại
Khiđógiátrịcủa a, b, c lầnlượtlà:
A. 2; 4; -3
C©u 18 :
B. -3; -1; -5
C. -2; 4; -3
D. 2; -4; -3
D.
k
y=
Chọnđápánđúng. Cho hàmsố
A.
C.
9
10
D.
yMin =
8
10
( −∞;1)
va ( 5; +∞ )
D.
( 1;6 )
D.
y + 2= −3( x − 1)
D.
C©u 24 :
yMin =
nghịchbiếntrênkhoảngnàotrongcáckhoảngsauđây?
B. R
C©u 23 :
C.
, tiếptuyếncủađồthịcóhệsốgóc k= -3 là
y − 2− 3( x − 1) = 0
y = −3( x − 1) + 2
B.
C©u 25 :
y=
C.
y − 2= −3( x − 1)
x+3
x2 + 1
( d) : y = - 3x + 15
songvớiđườngthẳng
A.
C.
y = - 3x - 1
y = - 3x + 11; y = - 3x - 1
C©u 27 :
y=
Cho hàmsố
5
2x +1
(C )
x +1
B.
y = - 3x + 11
D.
y = 3x + 11
. Tìmcácđiểm M trênđồthị (C) saochotổngkhoảngcáchtừ M
5
[ 0; 2]
y = x4 − 2x2 + 3
Tìmgiátrịlớnnhất M vàgiátrịnhỏnhất m của
A.
m
12
D. Cảbađápántrên
y=
C©u 31 :
A.
y = x 3 + 3x 2 − 9x + 1
Tâmđốixứngcủađồthịhàmsố
là :
I ( −1; 6)
C.
C©u 32 :
Địnhmđểhàmsố
A.
B.
I (3; 28)
x3 mx 2 1
y= −
+
3
.
f ( x ) = x 4 − 2x 2 + 1
Tìmsốcựctrịcủahàmsốsau:
A. Cảbađápán A, B, C
B.
y=1; y= 0
x=0; x=1; x= -1
C©u 34 :
x=
y = sin3x + msinx
Vớigiátrịnàocủa m thìhàmsố
A.
6
m= 5
B. - 6
đạtcựcđạitạiđiểm
C.
C.
C©u 36 :
f (x ) =
1
2
D.
y=2
x 2 − 5x + 2
− x2 + 4 x − 3
Tìmtiêmcậnđứngcủađồthịhàmsốsau:
A. y= -1
C. x=1; x= 3
B. y=1; x=3
C©u 37 :
y = x2 − 4x + m − 3
Điềukiệncầnvàđủđể
A.
C©u 38 :
f '( xo ) = 0
f '' ( x0 ) > 0
và
thìhàmsốđạtcựcđạitại
B. 1, 2, 4
C©u 39 :
f (x ) =
Tìmsốtiệmcậncủahàmsốsau:
A. 4
C©u 40 :
x0
x0
.
.
C. 1
D. Tấtcảđềuđúng
C.
x = ±1; x = ±3
x∈¡ :
m 0
,
nênhàmsốđồngbiến.
3
1 k
2 x 3 + x 2 − 3x − = − 1
2
2 2
có 4 nghiệmphânbiệt.
Xácđịnh k đểphươngtrình
nghịchbiếntrongkhoảng
A. 3
y=
Cho hàmsố
m?
m < −2
y=
Cho hàmsố
mx − 8
x-2m
−2 ≤ m ≤ 2
D.
- 1
. Định m đểhàmsốđạtcựcđạivàcựctiểutạicácđiểmcóhoànhđộlớnhơn
B. m > 2
C©u 44 :
A.
khi:
C.
C©u 45 :
y=
−2 ≤ m ≤
3
2
D.
−2 < m ≤
3
2
x+3
x2 + 1
Tìmtấtcảcácđườngtiệmcậncủađồthịhàmsố
A.
C©u 46 :
y = ±1
B. y = -1
C. - 1 < m < 3
D. - 1 < m < 7
y = f ( x ) = − x 4 + 18x 2 + 8
Tìmkhoảngđồngbiếncủahàmsốsau:
A.
( −3; 0) U( 3; +∞ )
B.
( −∞; −3) U( −3; 3)
C.
( −∞; −3) U( 0; +∞ )
D.
( −∞; −3) U( 0; 3)
C©u 48 :
Cho hàmsố
A.
B.
C.
1
y (±1) = 1
, giátrịcựctiểucủahàmsốlà
.
y (±1) = 1
, giátrịcựcđạicủahàmsốlà
y (0) =
, giátrịcựcđạicủahàmsốlà
1
2
.
x−2
x+2
Cho hàmsố
có I làgiaođiểmcủahaitiệmcận. Giảsửđiểm M thuộcđồthịsaochotiếptuyếntại M
vuônggócvới IM. Khiđóđiểm M cótọađộlà:
A.
M(0; −1); M(−4;3)
C©u 50 :
B.
m Î ( 3;4)
C.
m Î ( - 1;3) È ( 3;4)
9
(ĐỀ 002-KSHS)
C©u 1 :
A.
Đồthịhàmsốnàosauđâykhôngcóđiểmuốn
y = x3 − x
B.
C©u 2 :
y = ( x − 1)4
y = x4 − x2
D.
y = ( x − 1)3
C.
B.
m < 1∨ m > 2
C©u 4 :
A. m < 0
B.
C©u 5 :
5 x3
2m
y=
+ mx −
6
3
m=−
m=
1
2
1
2
D.
m > 0
m = −1
2
A ,0 ÷
3
(C). Định m đểtừ
kẻđếnđồ thị hàm số (C) hai tiếp tuyến
m=2
C©u 6 :
A.
D.
vớitrụchoành là 02 khi và chỉ khi
m>0
Cho hàmsố
vuông góc nhau.
C.
x =1
D.
x = −1
f (x ) = − x 4 + 2mx 2 − 1
Tìm m để f(x) có ba cựctrịbiết
10
10
A.
m≤0
B. m > 0
C.
C©u 8 :
m
f (x ) = x 2 − 2x + 8x − 4x 2 − 2
Tìm giá trị lớn nhất của hàmsốsau:
A. 2
C©u 10 :
C. 1
B. - 1
D. 0
y = x 4 − 4 x 3 + 6 x 2 + 1 (C )
Cho
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. (C) luôn lõm
B.
C. (C) luôn lồi
( 1; 4 )
(C) cóđiểmuốn
D. (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm
C©u 11 :
B. 3
C©u 13 :
Giá trị lớn nhất củahàmsố
C©u 14 :
trênđoạn
B. 8
C.
D. 5
là
D.
9
12
2
cóhaicực trị là A và B. Khi đó diện tích tam giác OAB là :
B.
4
D. 8
song songvới:
11
A.
y = −2 x + 3
y=
B.
1
x+2
2
C©u 16 :
y = −2 x − 2
C.
1
1
x−
2
2
C.
a ≥ 4−2 2
C©u 18 :
y= x
Đạo hàm củahàmsố
A.
B. a tùy ý.
0
tạiđiểm
x =0
D.
a > 4−2 2
C.
−1
là
B. Không tồn tại
M ( −1;3)
B.
M ( 1;3)
m > −2; m = −1
C.
M ( 2;9 )
D.
M ( −2; −3)
C.
( −1; 4 )
D.
( 1; 4 )
f ( x) = x 3 − 3x + 2
Điểm cực đạicủahàmsố
( −1; 0 )
B.
1
x2 − x + 2
f (x ) =
x+1
C. Không có
B. 6
C©u 20 :
D.
trên
. Khi đó
12
giá trị M và m là:
A.
M = 3, m = −2
C©u 24 :
y=
Hàmsố
D.
m ≤ 1
m ≠ 0
D.
Các kết quả a, b, c
đều sai
làmtâm đối xứng khi:
m = −1
B.
D.
I (1; 0)
nhận
m =1
M = 1, m = −2
cócựctrịkhi và chỉ khi
Cho
A.
x = π + k 2π ( k ∈ Z)
B.
x = k 2π ( k ∈ Z)
M = 11, m = 2
C©u 29 :
B.
M = 3, m = 2
trên
C.
M = 5, m = 2
D.
M = 11, m = 3
A. m > 0
B. −6 < m < −4
C©u 30 :
π
13
D.
x=
[ 0; 2]
y = x4 − 2x2 + 3
Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của
A.
A ( 0,3)
là
C©u 28 :
A.
D.
y = cos x
C©u 27 :
A.
C©u 32 :
y=
Hàmsố
A.
x 7
−
4 2
x −1
x−m
nghịchbiếntrênkhoảng
B.
C©u 33 :
y=
Cho các đồ thịhàmsố
m>2
m=2
B.
D.
khi:
m = 0; m = 2
( 1,3)
. Tìm m để hàm số đồngbiếntrên
B.
m ∈ ( 2, +∞ )
1
f ( x) = x3 + 2 x 2 + ( m + 1) x + 5
3
B.
m ∈ [ −5, 2 )
D.
m ∈ ( −∞, 2 ]
. Với m là bao nhiêu thì hàm số đã cho đồng biến trên
m≤3
x 2 − ( m + 1) x + 2m − 1
.
x−m
m≥2
. Hàm số đạt cực trị tại điểm cóhoànhđộ
C©u 36 :
A.
C.
C. 2
Cho hàmsố
A.
D.
x 5
y = − x + 1, y = − +
4 2
y = x 3 − 3(m + 1)x 2 + 3(m − 1) 2 x
C©u 35 :
A.
B.
m ≥1
A. 1
x+2
,
x−2
qua
14
M(1; -3).
A. 2.
B. 3.
C©u 39 :
y=
Cho hàmsố
ngắn nhất.
2x − 7
x−2
A.
C©u 40 :
Cho y =
B.
x2 + x − 3
.
x+2
5
m ∈ −1, ÷
4
m ∈ ( −∞, −1)
D.
5
m ∈ ( −∞, −1) ∪ , +∞
4
B. y có một cực trị
C. y có hai cực trị
C©u 43 :
C.
y=
Cho hàmsố
Ox.
15
M 2 ( 3, −1)
y = − x 3 + (2m − 1) x 2 − ( 2 − m ) x − 2
Cho hàmsố
C©u 42 :
C.
M 1 ( 3, −1)
đạtcựctrị tại điểm có hoành độ là:
C©u 41 :
A.
M 1 ( 1,5 )
y = 3 (x 2 − 2x)2
Hàmsố
A.
15
A.
m=3
B.
m = ±2
C©u 45 :
C.
m = −2
D.
m = ±3
f (x ) = 2x − x 2 + 4x − 2x 2 − 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàmsốsau:
A. 0
C. Không có
B. -2
B.
f ( x) =
.
Hàm sốnghịchbiếntrên
−
.
x3 − x 2 − x + m = 0
5
≤ m ≤1
27
M(2;5); M(−2;1)
D.
M(0; −1); M(1; 2)
x +1
x −1
B.
27
D.
−1 ≤ m
uuur uuur
MA = 3MB
M ( 1, 0 )
B.
M ( 0, 2 )
C.
M ( −1, 4 )
D. Không có điểm M.
16
17
17
(ĐỀ 003-KSHS)
C©u 1 :
y=
Hàm số
hoặc
C.
m = −4
4
A. 0; 3
B.
Tìm m để hàm số:
B.
y=
18
;
C.
4
3 ; +∞ ÷
m ≤ −2
x- 1
x +2
Tiếp tuyến với
D.
4
; +∞ ÷
3
x3
y = ( m + 2) − ( m + 2) x 2 + ( m − 8) x + m 2 − 1
3
m < −2
C©u 5 :
C.
m ∈ (−3; +∞)
;
C©u 4 :
B.
có 4 nghiệm phân biệt (m là tham số).
I (- 2;1)
đi qua điểm
(H)
Đường cong
có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
(H)
Không có tiếp tuyến của
I (- 2;1)
đi qua điểm
18
C©u 6 :
y = 3x + 10 − x 2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
−3 10
B.
y = 2x3 - 3( 2a +1) x2 + 6a( a+1) x + 2
Cho hàm số
D. Không xác định.
D.
m = −3
x1, x2
. Nếu gọi
lần lượt là hoành độ các điểm
x2 - x1
cực trị của hàm số thì giá trị
A.
C©u 9 :
a- 1.
B.
là:
a.
C. 1.
D.
13
x + x+
4
4
4
, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.
đứng.
C. Hàm số có cực trị.
C©u 11 :
D. Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
y = ( m − 3) − 2mx 2 + 3
3
Với giá trị nào của tham số m thì hàm số
A.
m=3
B. Không có m thỏa yêu cầu bài toán.
C.
m>
hay
A. 1 ≤ m ≤ 2
C©u 14 :
Cho
y=
B.
3
2
B.
Cho hàm số
A. Không có
A.
m ≤1
C.
1
2
hay
m =1
m
C.
(C )
m¹ 1
D.
(C )
Cho đường cong
có phương trình
cong có phương trình nào sau đây ?
. Tịnh tiến
y = 1 - x2 + 2
C.
y = - x2 + 4x - 3
2
x
=
D.
C©u 15 :
A.
C.
y = x 3 − 3mx 2 + 3(m 2 − 1) x − 2m + 3
Cho hàm số
khoảng(1;2) khi m bằng:
A.
1
2
sang phải
y = 1 - x2 - 2
2
¡
là :
m
y = −2 x3 + 3x 2
Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
A.
y = −x
C©u 19 :
B.
y = x +1
m =1
y = x −1
D.
y=x
x = −1
y = x 4 − 2m 2 x 2 + 5
Tìm m để hàm số
A.
C.
C. (0;1)
D.
( −∞;0 )
2x + 3
x +1
Cho hàm số
có đồ thị (C). Điểm M thuộc (C) thì tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M vuông góc
với đường y= 4x+7. Tất cả điểm M có tọa độ thỏa mãn điều kiện trên là:
A.
C.
5
M 1; ÷
2
hoặc
3
M −3; ÷
2
3
.
y = x3 + 3mx 2 + (3m2 + m + 1) x + 5m
Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xách định
A.
m>1
C.
B. m
1
2
C©u 24 :
có đúng 1 cực trị:
B.
m≤
1
xCÐ = −1; xCT = 0
D.
xCÐ = 1; xCT = 0
C©u 25 :
Với những giá trị nào của
A.
m ≥ −1
y = − x 4 + 2(2m − 1) x 2 + 3
Tìm m để hàm số:
A.
m ≤ −1
m = 1; m = 2
C©u 26 :
B.
y=
Cho hàm số
mx − 1
21
.
21
A.
m=3
m≠3
B.
C©u 27 :
y=
x - 2016
2x +1
Đồ thị hàm số
A.
C©u 28 :
y=
Cho hàm số
B.
thì tổng
3
C.
D.
0
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số ?
y =- x3 + 3x2 - 3x + 1
y = x3 - 3x2 - 1
B.
y =- x 3 + 3 x - 2
C.
D.
y = x3 + 3
y = x3 − 2x 2 + x − 12
với trục Ox là:
C.
16
3
D.
32
3
C.
x = ± 2; y = −3
D.
x = − 2; y = −3
đạt cực đại tại:
x = 0; y = −1
Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau:
y' =
2 x 2 − 3x + 4
y=
x2 + 1
M ( 0;0) .
là :
A. 0
A.
D.
A(0; - 1)
Số điểm chung của đồ thị hàm số
A.
m≠
có tọa độ ?
M ( 0;- 2016) .
C.
−1
2
D.
3x 2 − 4 x − 3
(x
2
+ 1)
C©u 34 :
2
D.
y=
Đồ thị hàm số
3x 2 − 4 x + 3
(x
2
+ 1)
2
3x2 - 4x +1
x- 1
và giá trị lớn nhất tại
1
Có giá trị nhỏ nhất tại
và giá trị lớn nhất tại
- 1
Có giá trị nhỏ nhất tại
Đường thẳng
y=
cắt đồ thị hàm số
A. (0;-1) và (2;1)
C©u 37 :
C.
D.
2
x
tại các điểm có tọa độ là:
C. (0;2)
1
.
Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại
C©u 36 :
- 2 2
2 2
x =-
2
và
, giá trị cực đại là
, GTLN là
x = 2.
- 2 2
.
2 2.
(-
là
23
A.
y = 9x+14
C©u 39 :
B.
y = 9x+4; y = 9x − 26
B.
( C) : y =
Cho
3x − 1
3x + 2
y =1
m=2
m >1
D.
A. m > ± 2
C©u 43 :
bằng:
B.
C©u 42 :
B.
y=
sin( tan x) .
mx − 2
m− x
m > 2
m < − 2
C.
( C)
có đồ thị là
m ≥ 2
m ≤ − 2
A.
f ( x) = 3x 3 − x 2 + x
C.
f ( x) =
x −1
3x − 2
C©u 45 :
B.
f ( x) = 2 x 3 − 3 x 2 + 1
D.
f ( x) = x 4 + 4 x 2 − 1
y=
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số
24
C.
m∈¡
( C)
B.
C©u 41 :
A.
D.
, m là tham số. Hàm số đạt cực tiểu tại x =2 khi m bằng:
m =1
C©u 40 :
A.
y = 9x+14; y = 9x-26
y = x3 − 3mx 2 + (m 2 − 1) x + 2
Cho hàm số
A.
C.
2x − 1
x+2
là:
( C)
tại ba điểm phân biệt.
A.
m −3
m
nghịch biến trên từng khoảng xác định thì giá trị của
B.
m¹ 2.
C. - 1< m< 2.
D.
m> 2.
. Hãy chọn hệ thức đúng:
tại điềm M(-1;-2) là
y = 9x − 2
C.
y = 24 x − 2
y = x3 - 3x2 - 9 x + 4
Cho hàm số
A.
là:
y = ecosx
Cho hàm số
25
D.
2x + m
m< 2.
C©u 48 :
m>3
y( x1 ).y( x2 )
bằng :
25
25