NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
ĐỀ SỐ 01
C©u 1 :
f ( x) =
x(2 + x)
( x + 1)2
Hàmsốnàodướiđâykhônglànguyênhàmcủahàmsố
A.
x2 − x − 1
x +1
B.
C©u 2 :
0
C.
∫
−3
0
1
4
D.
Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđồthị:
C©u 4 :
D.
x2
x+1
. Diệntíchhìnhphẳng (phầngạchtronghình) là:
C©u 3 :
A.
C.
x2 + x + 1
x+1
y = f ( x)
Cho đồthịhàmsố
A.
∫ 10x dx = 5.2 x.ln 2 + 5x.ln 5 + C
B.
∫
C.
x2
1 x+1
∫ 1 − x2 dx = 2 ln x − 1 − x + C
D.
∫ tan
x 4 + x −4 + 2
1
dx = ln x − 4 + C
3
x
4x
2
xdx = tan x − x + C
1
C©u 5 :
4
1
∫ (1 − tan x) . cos
Giá trị của
A.
4
0
B.
d
∫
Nếu
d
∫
f ( x)dx = 5
a
;
x
C©u 10 :
π
2
D.
thì
a
bằng:
C. 8
D. 0
C. ln 2
D. − ln 4
x=?
I = ∫ e sin x .sin x cos 3 xdx
Cho tích phân
0
2
B. 3
e2 x
1
2
b
f ( x)dx = 2
A. −2
C©u 9 :
D. 8π
bằng:
1
5
C©u 8 :
2
4
, y = 0 , x =1, x = 4
x
C. 12π
C©u 11 :
A. 2 + 2
B. 2
Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđường
x=2
y = x2
B.
C©u 13 :
Cho hìnhphẳng
( H)
8
3
giớihạnbởicácđường
A. 2π
B.
C©u 14 :
3
C©u 16 :
Tìmnguyênhàm:
53 5
x + 4 ln x + C
3
B.
∫(
3
π2
4
3 2 −1
3
x2 + 1
x
D.
π
2
D.
1 + x2
dx
x2
2
3
2 2
,trụcOxvàđườngthẳng
C. 16
Thểtíchvậtthểtrònxoaysinhbởihình
A.
D.
là:
A. 8
A.
vàđồthịcủahaihàmsố y = cosx, y =
2
vàtrục ox vàđườngthẳng x=1 là:
2 2 −1
3
D.
3− 2
3
4
x 2 + ) dx
x
3
3 5
B. − 5 x + 4 ln x + C
3
C.
33 5
x − 4 ln x + C
5
C©u 17 :
π
B.
2
3
C©u 18 :
D. 0
f ( x) =
Hàmsốnàosauđâykhônglànguyênhàmcủahàmsố
A.
x2 − x −1
x +1
B.
x2 + x + 1
x +1
C.
C©u 19 :
Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhàmsố
x (2 + x)
( x + 1)2
B.
Kếtquảcủa
4
5
D.
6 ln 2 − 2
9
x
∫ 1 − x2 dx
là:
6 ln 2 + 2
9
C.
2 ln 2 − 6
9
là:
B.
−1
1 − x2
2
Giátrịcủatíchphân
A.
13
12
là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau
4
A.
f ( x) =
cos x + 3 sin x
sin x − 3 cos x
B.
C.
f ( x) =
− cos x − 3 sin x
sin x − 3 cos x
Giảsử
1
A. − 6
C©u 25 :
Tìmnguyênhàm:
, khiđó, giátrịcủa
3
B. 10
∫ (x
2
A.
x3
4 3
+ 3ln x +
x +C
3
3
C.
x3
4 3
− 3ln x −
D.
x3
4 3
+ 3ln x −
x +C
3
3
2
x
ln
+C
3 x+3
C.
1 x+3
ln
+C
3
x
∫ x( x + 3)dx
B.
1
x
C©u 24 :
f ( x) = cos x + 3 sin x
π
B. 2 2 − 2
C.
8 2 π
−
3
2
1− x2
D.
1
x
ln
+C
3 x+3
và Oxlà:
D.
4 2 −π
3
4
C©u 30 :
B.
2
1
x − 2 cos x + sin 2 x + C
3
4
D.
2
1
x − 2 cos x − sin 2 x + C
3
4
27ln2+1
;
;
;
;
D.
2
. Giátrịcủa
B. 12
0
là:
C. 3
D. 6
y = 2x
y = x2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
B.
3
A = ∫ f ( x ) + g ( x ) dx
C©u 32 :
4
3
2
C©u 33 :
C.
và đường thẳng
5
3
D.
là:
23
15
y = 2 x 2 - 4x - 6
Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhàmsố
x=-2 , x=-4 là
A. 12
6
D.
∫ (1 + sin x) dx
2
1
3
D.
50
3
6
C©u 34 :
0
3x 2 + 5x − 1
2
dx = a ln + b
x−2
3
−1
I= ∫
Giảsửrằng
A. 30
C©u 35 :
Kếtquảcủa
A.
∫ ln xdx
+C
3
x
2 5
x +C
5
1
1
x
ln
+C
3 x −3
B.
.
1 x+3
ln
+C
3
x
1
x
ln
+C
5
D. 5 ln x + 5 x + C
∫ x( x − 3)dx
Tìmnguyênhàm:
A.
D.
2
5
C. −5ln x − 5 x + C
A.
D. 60
x 3 ) dx
2 5
x +C
5
C©u 37 :
là:
xdx > ∫ cos xdx
bằng:
D. 2
xdx
, hãychỉrakhẳngđịnhđúng:
B.
2
và
C. 0
π
2
xdx
y = x5
Không so sánhđược
0
7
0
Cho hai tích phân
I>J
B.
Hàmsố
A.
F( x) = e x
f ( x) = 2 xe
C©u 42 :
∫2
x
(
J = ∫ cos 2 xdx
và
0
. Hãy chỉ ra khẳng định đúng:
)
x
B. 2 + C
π
I=∫
0
Cho tích phân
2
α
C. 2
x +1
+C
(
)
x
D. 2 2 + 1 + C
sin x
1 − 2α cos x + α 2
B.
d
∫
Nếu
A.
Không so sánh
được
2
C©u 43 :
A.
D.
lànguyênhàmcủahàmsố
x
A. 2 2 − 1 + C
A.
0
2
-2
a
10
3
C.
d
∫
f ( x )dx = 5
,
cókếtquảlà
73
3
D.
73
6
b
∫ f ( x)dx
∫ x ln x.ln(ln x) = ln(ln(ln x)) + C
dx
dx
B.
∫x
D.
∫ 3 − 2x
x2 + 1
xdx
2
=
1
ln
2
x2 + 1 − 1
x2 + 1 + 1
+C
x
A.
1 4
2 3
x + 2 ln x −
x +C
4
3
B.
1 4
2 3
x − 2 ln x −
x +C
4
3
C.
1 4
2 3
x + 2 ln x +
x +C
4
3
D.
quay xung quanh trục
C. 0
D.
C©u 50 :
Ox
. Thể tích
−π
y = x ,y =0, y = 2−x
Thểtíchvậtthểtrònxoaykhi quay hìnhphẳnggiớihạnbởicácđường
quanhtrục ox là:
A.
7π
12
C©u 51 :
3
Biếnđổi
A.
1
f (tt) =
, với
2
+t
t = 1+ x
C.
f (t )
. Khiđó
f (tt) =
làhàmnàotrongcáchàmsốsau?
2
−t
D.
f (tt) = 2 2 + 2t
9
(II)
I−J=K
K=
(III)
eπ − 1
5
A. Chỉ (II)
C©u 53 :
Hàmsố
B. Chỉ (III)
y = tan 2 2x
C. Chỉ (I)
D. Chỉ (I) và (II)
nhậnhàmsốnàodướiđâylànguyênhàm?
A. 2 tan 2x + x
1
tan 2x − x
π
6
I = ∫ sin n x cos xdx =
0
Cho
A. 3
Tìmnguyênhàm:
∫ (2 + e
4
1
3 x + e3 x + e 6 x + C
3
6
4
1
3x
6x
C. 4 x + 3 e − 6 e + C
10
3π
10
4
5
4 x + e3 x + e 6 x + C
3
6
4
1
3x
6x
D. 4 x + 3 e + 6 e + C
10
C©u 57 :
5
dx
∫ 2 x − 1 = ln K
1
Giảsử
K
C. 3
D. 59
y = -x 2 + 4x
Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhàmsố
và các tiếp tuyến với đồ thị hàm số
biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng
12
A. 11
B.
14
C.
a
b
khi đó a-b bằng
5
D. -5
C©u 60 : Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi (C): y= −x2+3x−2, d1:y = x−1 và d2:y=−x+2 cókếtquảlà
C. 2
D.
8
3
1
I = ∫ x.e − x dx
Giátrịcủa
C©u 63 :
∫
Tính
0
là:
2
B. 1 − e
A. 1
11
5
1− x
+C
y = (e + 1)x
Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđồthịhàmsố
e
A. 2 − 2
B. 2
125
24
B.
125
34
vàtrụchoànhlà:
C.
125
14
28
3
D.
26
3
y = x2 − 4 x + 3
Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđồthị:
A.
D.
y =4− x
Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđườngthẳng
A.
D.
3
−1
e
y = −2 x 2 + x + 3
C©u 66 :
x − 2 s inx + sin 2 x + C
2
4
205
6
và y=x+3 cókếtquảlà:
C.
109
6
B.
3
1
x + 2s inx- sin 2 x + C
2
4
D.
126
5
3
− 2 x )dx
x
y=−
là mộtnguyênhàmcủahàmsố
B. − tan x + 1
A. − tan x
, với
C. 0
B. 4
F( x)
và
1
cos 2 x
và
0 ≤ x ≤ 2π
D. 1
F ( 0) = 1
. Khiđó, ta có
C. tan x + 1
và x=2 quanh
y = 1 − x2 , y = 0
quanhtrục ox
khiđóa+bcókếtquảlà:
C. 31
B. 17
C©u 73 :
D. 25
2
Nguyênhàm
F( x)
củahàmsố
x3 1
− + 2x + C
3 x
A.
x ÷
÷
2
3
C©u 74 : Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđường(P): y =x2-2x+2 vàcáctiếptuyếnbới (P)
biếttiếptuyếnđi qua A(2;-2)là:
13
13
A.
8
3
64
3
B.
C.
16
3
∫ 2e
Giá trị của
2x
0
10π
3
D.
4
C. e
4
D. 3e
dx
bằng:
4
A. e − 1
4
B. 4e
C©u 78 :
C©u 79 : Tìmkhẳngđịnhsaitrongcáckhẳngđịnhsau:
π
A.
x
∫0 sin 2 dx = 2 ∫0 sin xdx
1
C.
14
π
2
B.
0
∫ (1 + x) dx = 0
D.
x
0
1
C©u 2 :
ex
2
+1
∫ x.e
x 2 +1
dx
+C
B.
, trục hoành,
5
ò
2
ò 2e
(
)
C©u 4 :
π
I =∫4
0
Cho tích phân
I=
I=
4 2
2u 2 + 1) du
(
∫
1
3
4 2 2
( u − 1) du
3 ∫1
C©u 5 :
6 tan x
dx
cos x 3 tan x + 1
2
4 2
( 2u 2 − 1) du
3 ∫1
I=
.
bằng :
C.
f ( x) =
)
thì ta được:
ò f (x)dx
, thì
C©u 6 :
(
u = 3 tan x + 1
6
ò f (x)dx = 7
A.
D.
1 x 2 −1
e +C
2
quanh trục Ox bằng:
B. pò ( x - 1) dx
x - 1dx
2x
C.
x = 2, x = 5
5
C©u 3 :
A.
C.
1 x 2 +1
e
1 2
x +1
3
1 − x2 + C
16
C.
(
)
1 2
x +1
3
C©u 7 :
5
dx
ò 2x Giả sử
2
2
.
S = 2π +
B.
.
ff(1) = 12,
'(x)
C.
.
S = 2π +
29
ò f '(x)dx = 17
liên tục và
1
, giá trị của
5
B.
bằng:
19
D.
9
D.
9
2
ò f (x)dx = 10
5
C©u 11 :
0
ò f (2x)dx
, thì
0
29
bằng :
b=2
D.
b=0
p
6
I = ò sinn x cosxdx =
Cho
A. 5
17
5
3
4
Nếu
A.
D. 8
hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
C©u 9 :
C.
4
D. 6
17
C©u 13 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
23
A. 15
B.
4
3
y = x2
và đường thẳng
3
C. 2
y = 2x
bằng:
π ∫ (− x 2 + 1) 2 dx + π ∫ dx
C.
π ∫ (− x 2 + 2) 2 dx − π ∫ dx
C©u 15 :
f ( x) =
Cho
A. m = −
D.
B.
m=
3
4
C. m = −
3
ab=
.
64
D.
a- b = 4
D.
a> 2
1
a= 2
B.
C©u 18 :
f ( x) =
F ( x)
a= 4
x3
1
ò x4 +1dx = a ln2
0
C.
(
20 x 2 − 30 x + 7
F ( x ) = ax 2 + bx + x
2x − 3
;
Cho các hàm số:
18
3
4
e
òx
Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả
C.
−1
. Tìm m để nguyên hàm F(x) của f(x) thỏa mãn F(0) = 1 và
C©u 17 :
A.
D.
là:
a = 4; b = −2; c = −1
a = 4; b = 2; c = −1
18
C©u 19 :
1
I =∫
0
Tính tích phân
4
5
(3x − 1)dx
x2 + 6x + 9
3
4
A. 3ln 3 + 6
bằng :
S = 10
1
f ( x ) = x 2 – 3x +
Nguyên hàm của hàm số
F(x) =
thì tổng
S = ab
. +c
D. F ( x) = 2 2 ln x + 1 + C
C©u 22 :
C.
D.
B. F ( x) = 2 ln x + 1 + C
C. F ( x) = 4 2 ln x + 1 + C
− ln x + C
3
2
x3 3x 2
−
+ ln x + C
3
2
1
x
là
B.
F(x) =
D.
F(x) =
x 3 3x 2
−
+ ln x + C
3
2
x3 3x 2
+
+ ln x + C
3
2
2
∫ f ( x ) dx = 3ln ( 1 + x ) + C
D.
16π
3
2
. Khi đó:
2
∫ f ( x ) dx = 2 ln ( 1 + x ) + C
19
C.
2
∫ f ( x ) dx = 4 ln ( 1 + x ) + C
D.
2
∫ f ( x ) dx = ln ( 1 + x ) + C
C©u 25 : Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính
1
I =∫
Tính tích phân
A. 5ln 2 − 3ln 2
C©u 28 :
Cho hàm
ac = b+ 3
B.
C©u 27 :
0
S = ∫ [ g(x) − f (x) ] dx
D.
S = ∫ f (x) − g(x) dx
a
b
C©u 26 :
C. 5ln 2 − 2ln 3
D. 2 ln 5 − 2 ln 3
. Khi đó:
1
1
1
1
A.
∫ f ( x ) dx = 8 3x + sin 4 x + 8 sin 8 x ÷ + C
C.
∫ f ( x ) dx = 8 3x + cos 4 x + 8 sin 8 x ÷ + C
1
1
∫
a
B.
a
b
C.
b
f (x) dx ≥ ∫ f(x)dx
c
f (x) dx =
∫
a
b
f(x) dx + ∫ f (x)dx
∫
a
c
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số
2
2
F(x)
=
x
+
x
+
−6
A.
x +1
C.
F(x) =
x2
2
13
+x+
−
2
x +1 6
C©u 32 :
Tính diện tích
A.
( S)
2
+x+
−6
2
x +1
hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
B.
∫ 2008 dx = F ( x ) + C
8
23
S = ln 2 −
3
18
C.
8
17
S = ln 2 −
3
18
x
Gọi
F(1) =
x +1
D.
8
23
S = ln 2 +
3
18
D.
2008 x
ln 2008
bằng
C©u 34 : Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x ln x, y = 0, x = e
A. a=27; b=5
C©u 35 :
B. a=24; b=6
trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?
C. a=27; b=6
D. a=24; b=5
C©u 36 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
A.
e
−1
2
e
−2
2
B.
( đvdt)
C©u 37 :
C.
( đvdt)
- 3
4
- 3
4
0
e
+1
2
D.
( đvdt)
( đvdt)
p
ò cos x.sin xdx
2
Tích phân
0
bằng:
2
A. - 3
2
3
B.
C©u 38 :
⇒ t = 1 ⇒ I = 2 t.et dt
∫0
2
.
u =t
du = dt
⇒
t
t
dv = e dt v = e
1
1
1
1
0
0
0
0
D = y = tan x; x = 0; x = ; y = 0
3
Thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:
π
π 3+ ÷
A.
3
3−
B.
π
3
C.
C©u 40 :
Nguyên hàm của hàm số
y = 3x - 1
2
C. 9
3
π
3
ö
÷
÷
÷
÷
ø
là:
2
B. 9
3 2
x - x +C
2
A.
3+
( 3x - 1)
3
+C
π
3
+
÷
÷
6 4
C©u 42 :
Tính diện tích hình phẳng tạo bởi các đường: Parabol
các điểm
A.
S=
A ( 1; 2 ) , B ( 4;5 )
7
2
B.
nằm trên
S=
11
6
( P)
23
A. F(x) = x4 – x3 - 2x -3
B. F(x) = x4 – x3 - 2x + 3
C. F(x) = x4 – x3 + 2x + 3
D. F(x) = x4 + x3 + 2x + 3
23
C©u 44 :
π
I = ∫ 1 + cos 2x dx
0
A.
bằng:
2
B. 0
C©u 45 :
F ( x) = ∫
122
thì
0
bằng :
74
B.
D.
53
π
3
Biết rằng
π π
∀x ∈ ;
4 3
3
1
≤I≤
12
C.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
1
1
≤I≤
5
4
D.
3
1
≤I≤
12
3
1
∫x
Giá trị của tích phân
3
A. 16
C©u 49 :
ò2
A.
1
F ( x ) = ln x 4 − 1 + C
3
D.
ò f (x)dx = 37
Nếu
A.
x3
dx
x4 −1
F ( x) = ln x 4 − 1 + C
F ( x) =
D. 2 2
C. 2
bằng?
6
C. 13
D. Đáp án khác
, kết quả là:
C
B. - 2 1- x +C
1- x
C©u 51 :
y=
4 − x2
π
B. 2 ln 2 − 2 − 4
C©u 52 :
f (x) =
(
D. C 1- x
và trục hoành là:
π
D. 2 ln 2 − 2 − 3 + 3
)
x ln x + x 2 + 1 − x + C
B.
2
C. x ln x + 1 − x + C
)
(
ln x + x 2 + 1 − x + C
(
)
x 2 + 1 ln x + x 2 + 1 − x + C
D.
C©u 53 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0. Thì thể tích vật thể tròn xoay
được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
16π
A. 15
(đvtt)
15π
C©u 56 :
x
ò
Nếu
25
a
B.
(đvtt)
(đvtt)
æp 1ö
sin x)dx = pç
- ÷
÷
ç
÷- 1
ç
èa bø
?
C.
2a- 3b = 2
1
cos3 x
3
bằng :
25