NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
ĐỀ 001
C©u 1 :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;2;3),C(1;1;1). Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P)
là
2
3
A.
x+y+z-1=0 hoặc -23x+37y+17z+23=0
B.
x+y+2z-1=0 hoặc -2x+3y+7z+23=0
C.
x+2y+z-1=0 hoặc -2x+3y+6z+13=0
D.
2x+3y+z-1=0 hoặc 3x+y+7z+6=0
C©u 2 :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu
∆:
đường thẳng
x−6 y−2 z−2
=
=
−3
2
2
D.
r
n = (−5;6; 7)
( S ) : ( x − 1) 2 + ( y − 2) 2 + ( z − 3) 2 = 9
và
. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4),
song song với đường thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu (S)
A. 2x+y+2z-19=0
C©u 4 :
B.
x-2y+2z-1=0
5
−1
3
B.
x −1 y −1 z −1
=
=
5
2
3
C.
x −1 y +1 z −1
=
=
5
−1
2
D.
x +1 y + 3 z −1
=
=
5
−1
3
z = 2t
D.
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 6; 2), B(5; 1; 3),
x = −t
d : y = −2t
z = −3t
C(4; 0; 6), D(5;
0; 4). phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).
A.
C.
C©u 7 :
A.
C.
( x + 5)2 + y 2 + (z + 4)2 =
(S):
( x + 5)2 + y 2 + (z − 4)2 =
(S):
8
223
14 x-13y + 9 z − 110 = 0
D.
mp(ABC):
mp(ABC):
C©u 8 :
Cho 3 điểm A(2; 1; 4), B(–2; 2; –6), C(6; 0; –1). Tích
A.
–67
B.
C©u 9 :
Cho hai đường thẳng
65
x = 1 + 2t
d1 : y = 2 + 3t
z = 3 + 4t
C.
và
chéo
2
nhau
C©u 10 :
Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ
r
r
r
a = ( −1,1,0 ) ; b = (1,1,0); c = ( 1,1,1)
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
r rr
a , b, c
r r r r
đồng
A. a + b + c = 0
B.
phẳng.
rr
6
cos
b
,c =
C.
3
(x –+2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 9
C. : (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 3
D. : (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 5
C©u 13 : Cho hai điểm A(1;-1;5) và B(0;0;1). Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có
phương trình là
A.
4x + y − z +1 = 0
B. 2 x + z − 5 = 0
C. 4 x − z + 1 = 0
D.
y + 4z −1 = 0
C©u 14 : Trong mặt phẳng Oxyz Cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D-5;-4;-8).
Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là
A. 11
C©u 15 :
Cho hai điểm
A.
1
19
C.
19
86
D.
19
2
A ( 1,1,1) ; B ( 1,3,5 ) ; C ( 1,1,4 ) ; D ( 2,3,2 )
. Gọi I,
J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Câu nào sau đây đúng?
3
3
A.
AB ⊥ IJ
AB và CD có
B. CD ⊥ IJ
C. chung trung
,
( β)
A.
không đi qua A và không song
song với
( β)
C.
đi qua A và không song song với
( α)
Cho hai mặt phẳng song song (P):
và hai mặt phẳng
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
B.
( α)
C©u 19 :
A ( −1, 2,1)
( β)
C©u 20 :
Vị trí tương đối của hai đường thẳng
A. Chéo nhau
B. Trùng nhau
3
C. m = 7 ; n = 9
D.
x = 1 + 2t
x = 7 + 3ts
d1 : y = −2 − 3t ; d2 : y = 2 + 2t
z = 5 + 4t
z = 1 − 2t
C. Song song
7
m= ; n=9
3
là:
C©u 22 : Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và
(Q): x+y+x-1=0. Phương trình chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng
(P) và (Q) là:
A.
x y − 2 z +1
=
=
2
−3
1
C.
x −1 y + 2 z +1
=
=
2
3
1
C©u 23 :
Cho đường thẳng
x = t
d : y = −1
z = −t
2
2
2
2
2
2
A.
( x + 3) + ( y + 1) + ( z − 3)
C.
( x + 3) + ( y + 1) + ( z + 3)
=
4
9
B.
( x − 3) + ( y − 1) + ( z + 3)
=
4
9
r
r
r
a = ( −1,1,0 ) ; b = (1,1,0); c = ( 1,1,1)
hộp OABC.O’A’B’C” thỏa mãn điều kiện
uuu
r r uuu
r r uuur r
OA = a, OB = b, OC = c
. Cho hình
. Thể tích của hình
hộp nói trên bằng bao nhiêu?
A.
5
1
3
B.
2
C.
B. 2x+y-2z-12=0
x-2y+2z-1=0
C©u 26 :
(d ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
D. 2x+y-2z-10=0
x+2 y−2 z
=
=
−1
1
2
và điểm
A(2;3;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và (d). Cosin của góc giữa mặt
phẳng (P) và mặt phẳng tọa độ (Oxy) là:
A.
2
6
. Hình chiếu vuông góc của A
là:
B.
( −1,1, −1)
C©u 28 :
Cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng
C.
( 3, −2,1)
x = 6 − 4t
d : y = −2 − t
z = −1 + 2t
D.
( 5, −3,1)
.
Hình chiếu của A trên d có tọa độ là
A.
( −3, 0, 0 )
D.
( 0, 2, 0 )
6
C©u 30 : Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3; -4; 0), B(0; 2; 4), C(4; 2; 1). Tọa độ điểm D
trên trục Ox sao cho AD = BC.
là:
A.
D(0;0;0) hoặc D(0;0;6)
B.
D(0;0;2) hoặc D(0;0;8)
C.
D(0;0;-3) hoặc D(0;0;3)
D.
D(0;0;0) hoặc D(0;0;-6)
C©u 31 :
Phương trình tổng quát của
B.
x − 4 y + 2z − 8 = 0
C.
x − 4 y + 2z − 8 = 0
D.
x + 4 y − 2z − 8 = 0
C©u 34 : Gọi H là hình chiếu vuông góc của A(2; -1; -1) đến mặt phẳng (P) có phương trình
16x – 12y – 15z – 4 = 0. Độ dài của đoạn thẳng AH là:
A.
11
25
B.
11
5
C.
22
25
( 3,17, −2 )
D.
( 3,5, −2 )
C©u 36 : Cho tam giác ABC có A = (1;0;1), B = (0;2;3), C = (2;1;0). Độ dài đường cao của tam
7
7
giác kẻ từ C là
A.
26
B.
26
2
C.
26
3
D. 26
C©u 37 : Cho 4 điềm A(3; -2; -2), B(3; 2; 0), C(0; 2; 1) và D(-1; 1; 2). Mặt cầu tâm A và tiếp xúc
C. M(2;1;-5)
D. M(-1;3;2)
C©u 39 : Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và
(Q): x+y+x-1=0. Phương trình chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng
(P) và (Q) là:
A.
x y − 2 z +1
=
=
2
−3
1
B.
x +1 y − 2 z −1
=
=
−2
−3
1
C.
x y + 2 z −1
=
=
A.
5x – 2y – 3z -21 = 0
B.
-5x + 2y + 3z + 3 = 0
C.
10x – 4y – 6z + 21 = 0
D.
5x – 2y – 3z + 21 = 0
C©u 41 : Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình: 2x –
2y – z + 3 = 0. Khi đó, bán kính của (S) là:
8
8
A.
4
3
1
C.
y+z=0
D.
x+z =0
C©u 44 : Trong không gian Oxyz mp (P) đi quaB(0;-2;3) ,song song với đường thẳng d:
x − 2 y +1
=
=z
2
−3
và vuông góc với mặt phẳng (Q):x+y-z=0 có phương trình ?
A. 2x-3y+5z-9=0
B. 2x-3y+5z-9=0
C©u 45 :
Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm
C. 2x+3y-5z-9=0
D. 2x+3y+5z-9=0
A ( 1,0,0 ) ; B ( 0,1,0 ) ; C ( 0,0,1) ; D ( 1,1,1)
9
x y z
+ + =1
4 −1 2
x − 4 y + 2z − 8 = 0
. Phương trình của mặt phẳng (P) là:
B.
D.
x y z
+
+ =0
8 −2 4
x − 4 y + 2z = 0
9
C©u 47 :
d1 :
x −1 y z − 3
= =
1
2
3
;
nhau;
C©u 48 :
(d ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
d1 , d 2
chéo nhau.
x+2 y−2 z
=
=
−1
1
2
và điểm
A(2;3;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và (d). Cosin của góc giữa mặt
phẳng (P) và mặt phẳng tọa độ (Oxy) là:
A.
2
6
C. C ( 3 ; 3 ; 3 )
D.
C (1; 2; −1)
C©u 50 : Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1;2;0) và có VTPT
r
n = (4; 0; −5)
có phương trình là:
A. 4x-5y-4=0
C©u 51 :
Cho các vectơ
A.
(7; 3; 23)
B. 4x-5z-4=0
C. 4x-5y+4=0
r
r
r
a = (1; 2;3); b = (−2; 4;1); c = (−1;3; 4)
B.
Phương trình đường thẳng
∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:
10
10
A.
x −1 y −1 z −1
=
=
5
−1
3
B.
x +1 y + 3 z −1
=
=
5
−1
3
C.
x −1 y +1 z −1
là:
D. (-1; -4; 0)
C©u 54 : Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(0;0;-3), B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x-8y+7z1=0. Gọi C là điểm trên (P) để tam giác ABC đều khi đói tọa độ điểm C là:
A.
C ( −3;1; 2)
B.
C (1; 2; −1)
−2 −2 −1
C. C ( 3 ; 3 ; 3 )
D.
C(
−1 3 −1
; ; )
2 2 2
C©u 55 : Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3; -4; 0), B(0; 2; 4), C(4; 2; 1). Tọa độ điểm D
trên trục Ox sao cho AD = BC.
là:
A.
( γ ) / /Oz
D.
( β ) / / ( xOz )
điểm I
C©u 57 :
Cho đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương
r
a (4; −6; 2)
. Phương
trình tham số của đường thẳng d là:
A.
11
x = −2 + 2t
y = −3t
z = 1+ t
B.
C©u 59 :
Cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng ∆:
C. -x-3z-10=0
x −1 y +1 z
=
=
2
1
−1
D. -x+3z-10=0
. Đ ường thẳng dđi qua điểm
M, cắt và vuông góc với ∆ có vec tơ chỉ phương
A.
(2; −1; −1)
B.
(2;1; −1)
C.
D
(1; −4;2)
C.
6x + 3y + 2z − 1 = 0
D.
x + y+z−6 = 0
Gọi
. Mặt phẳng
có phương trình là
A.
C©u 62 :
,
(α )
là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0) , P(0; 0; 4).
(α )
Phương trình của mặt phẳng
là:
A.
x y z
+
uuur uuur
cos AB, BC
(
A.
)
A ( −2,1, 0 ) B ( −3, 0, 4 ) C ( 0, 7,3 )
,
. Khi đó ,
bằng:
14
3 118
7 2
B. − 3 59
C©u 65 :
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):
A.
,
bằng:
4
14
C©u 66 : Cho bốn điểm A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2) và D(2;2;1). Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện ABCD có tọa độ :
3;3; −3)
A. (
3
3 3
;− ;
B. 2 2 2 ÷
C©u 67 :
Cho điểm A(0;-1;3) và đường thẳng d
A.
8
B.
C©u 68 :
Cho mặt cầu (S):
.
3;3;3 )
D. (
Khoảng cách từ A đến d bằng
14
D.
6
. Bán kính R của mặt cầu (S) là:
R=2
D.
R=5
C©u 69 : Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
13
13
A.
D.
4 3
3
Cho A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và D(-2;1;-1).Thể tích của tứ diện ABCD là
1
C.
B. 2
C©u 72 :
Trong không gian Oxyz, tam giác ABC có
1
2
D.
1
3
A ( 1,0,0 ) ; B ( 0,2,0 ) ; C ( 3,0,4 )
. Tọa độ
điểm M trên mặt phẳng Oyz sao cho MC vuông góc với (ABC) là:
n = (9; 4;1)
C©u 74 :
C.
d:
Tọa độ giao điểm M của đường thẳng
C. 0, − 2 , 2 ÷
r
n
3
11
0, − , − ÷
D.
2 2
của mặt phẳng (ABC) là:
r
n = (4;9; −1)
x − 12 y − 9 z − 1
=
( 4; −3)
C.
( −4,3)
D.
( 4,3)
C©u 76 : : Cho 2 điểm A(1; 2; –3) và B(6; 5; –1). Nếu OABC là hình bình hành thì toạ độ điểm
C là:
14
14
A. (–5;–3;–2)
B. (–3;–5;–2)
C. (3;5;–2)
D. (5; 3; 2)
C©u 77 : Bán kính của mặt cầu tâm I(3;3;-4), tiếp xúc với trục Oy bằng
5
A.
Cho mặt phẳng
( −17,9, 20 )
C.
( α ) : 4x − 2y + 3z + 1 = 0
5
2
( α)
là
( −17, 20,9 )
và mặt cầu
và đường thẳng
D.
( −2,1, 0 )
( S) : x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4y + 6z = 0
. Khi
đó, mệnh đề nào sau đây là một mệnh đề sai:
C©u 80 :
Cho mặt phẳng
( α ) : 2x − y + 2z + 1 = 0
đường thẳng d và mặt phẳng
A.
15
4
9
B.
65
9
( α)
và đường thẳng
. Khi đó, giá trị của
C.
65
4
( S)
A(2;1; −1) B(3; 0;1) C(2; −1; 3)
ABCD
D
Cho
,
,
; điểm
thuộc
, và thể tích khối tứ diện
bằng
A.
C.
5
(0; −7; 0)
hoặc
thẳng
(0; 7; 0)
D.
qua
A
2 mp(α ) : x + y − z + 3 = 0
,
và điểm
. Đường
d:
∆
(0; −7; 0)
B.
(0; 8; 0)
Cho đường thẳng
d
và song song với
mp(α )
có phương trình là
B.
x −1 y − 2 z +1
=
=
1
−2
C©u 3 :
D
. Tọa độ điểm
mp( BCD)
là
( −1; 7; 5)
C©u 4 :
Cho mặt cầu
B.
(1; −7; −5)
(S) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4 y − 6 z − 2 = 0
Mặt phẳng tiếp xúc với
(S)
và song song với
(1; 7; 5)
C.
hoặc
4 x + 3 y − 12 z − 26 = 0
4 x + 3 y − 12 z − 26 = 0
16
.
C©u 5 :
Cho hai điểm
đường kính
A( −2; 0; −3) B(2; 2; −1)
,
. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu
AB
?
A.
x2 + y2 + z2 + 2 y − 4z − 1 = 0
B.
( 2;0; 4 )
C©u 7 :
Cho
A.
B.
C.
( 1;0;1)
D.
30
B.
của mặt cầu
50
C.
(S) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 6 y + 4 z = 0
Cho mặt cầu
(S)
d:
trên đường thẳng
mp(α ) : x − 2 y − 2 z + 5 = 0
A.
A(0; 0; −1)
C©u 10 :
Cho
(S)
là mặt cầu tâm
kính mặt cầu
17
B.
(S)
bằng
3
x y z +1
=
=
A.
( 0;1;3)
A
(S)
A
vì
có vô số đường kính
A( −2; 6; 4)
sao cho khoảng cách từ điểm
A
đến
có hoành độ dương
C.
A(2; −1; 0)
và tiếp xúc mặt phẳng
D.
A.
2
3
B.
4
3
C.
(α ) : m2 x − y + ( m2 − 2) z + 2 = 0
(β )
và
D.
2
9
( β ) : 2 x + m2 y − 2 z + 1 = 0
. Mặt phẳng
khi
m =2
B.
của đoạn thẳng
là:
1 1 1
G ; ; ÷
2 2 2
C©u 13 :
Cho ba mặt phẳng
B.
1 1 1
G ; ; ÷
3 3 3
C.
1 1 1
G ; ; ÷
4 4 4
( P ) : 3x + y + z − 4 = 0 ; ( Q ) : 3x + y + z + 5 = 0
D.
và
d : y = 2t
z = −2 − mt
B.
và
mp( P ) : 2 x − y − 2 z − 6 = 0
m = −2
C.
C©u 15 :
d1 :
Cho hai đường thẳng
18
x−3 y −6 z−1
=
=
−2
2
1
và
x y −1 z −1
=
=
1
−3
4
C.
x y −1 z −1
=
=
−1
−3
4
C©u 16 :
C©u 17 :
D
xuống mặt phẳng
11
11
( ABC )
1
y = − + 4t
3
z
=
3
t
B.
C©u 18 :
Cho tứ diện OABC với
A.
có pt là:
D.
11
A(0; 0;1) B( −1; −2; 0) C(2;1; −1)
G
∆
Cho
mp( ABC )
có phương trình:
1
x = 3 + 5t
1
y = − − 4t
3
z
=
3
t
C.
1
x = 3 − 5t
1
và đường thẳng
1
x = 3 − 5t
1
y = − − 4t
3
z
=
3
t
x = −3 + t
d : y = 2 − 2t
z = 1
D.
4
3
C©u 20 :
Cho tam giác ABC với
A ( −3; 2; −7 ) ; B ( 2; 2; −3 ) ; C ( −3; 6; −2 )
. Điểm nào sau đây là trọng tâm
của tam giác ABC
A.
G ( −4;10; − 12 )
4 10
G ;− ;4÷
3
3
B.
C©u 21 :
( d) :
Cho hai đường thẳng chéo nhau :
C.
G ( 4; −10;12 )
x −1 y − 7 z − 3
=
2
14
B.
C©u 22 :
Cho mặt cầu
1
14
C.
( S) : x 2 + y 2 + z 2 − 2x − 4y − 6z + 5 = 0
D.
và mặt phẳng
5
14
( α) : x + y + z = 0
. Khẳng
định nào sau đây đúng ?
A.
r
r
r
a = ( −1;1; 0) b = (1;1; 0)
c = (1;1;1)
, cho ba vectơ
,
và
. Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
rr
2
cos(b , c) =
6
B.
rr
a.c = 1
C.
r
a
và
(1; −1; −3)
C.
(1;1; −3)
C©u 25 :
A(1; 4; 2) B( −1; 2; 4)
Cho hai điểm
,
và đường thẳng
MA 2 + MB2
20
∆:
D.
x −1 y + 2 z
=
=
−1
1
2
( −1; −1; 3)
. Điểm
G(1;1;1)
( −1; 0; 4)
, mặt phẳng qua
D.
G
(1; 0; 4)
và vuông góc với đường
có phương trình:
x−y+z =0
B.
x+ y+z−3 =0
C.
x+y+z =0
D.
x+y−z−3= 0
A( −1; 3;1) B(3; −1; −1)
,
và
. Tìm
để bốn điểm
đồng
phẳng. Một học sinh giải như sau:
uuur
uuur
uuur
AB = ( −3; −1;1) AC = (4;1; 2) AD = (1; 0; m + 2)
Bước 1:
;
;
Bước 2:
uuur uuur −1 1 1 − 3 −3 − 1
AB , AC =
;
;
= (−3;10;1)
÷
÷
1 2 1 4 4
1
A(1; 0; 0) B(0;1; 0) C(0; 0;1)
D(1;1;1)
, cho bốn điểm
,
,
và
. Khi đó
mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
21
C. Sai ở bước 1
ABCD
có bán kính:
21
A.
3
2
2
B.
và
( d2 )
và
1
2
3
D.
x = 3 + t
( d1 ) : y = −1 + 2t ( t ∈ R )
z = 4
Oxyz
Trong không gian tọa độ
3
4
bằng giá trị nào sau đây ?
C. 2
D.
C©u 32 :
d1 :
Cho hai đường thẳng
thẳng
∆
đi qua
A
x−2 y+2 z−3
=
=
2
−1
1
, vuông góc với
d1
và cắt
d2
và điểm
x −1 y − 2 z − 3
3
5
Oxyz
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho (d):
A(1; 2; 3)
. Đường
có phương trình là:
A.
C©u 33 :
22
;
x = 1 − t
d2 : y = 1 + 2t
z = −1 + t
r
a = (1; −2; 3)
=
=
2
1
−1
C©u 34 :
(α)
x − 3y + z − 4 = 0
( x − 3)
2
2
C.
( x − 3)
+ ( y − 7 ) + ( z − 9) = 3
2
D.
x y +1 z −1
=
=
Cho lăng trụ tam giác đều
2
2
d
2
là giao tuyến của hai mặt phẳng
là góc giữa đường thẳng
d
ABC. A′B′C ′
và
mp( P )
. Khi đó
0
D. ϕ = 90
và vuông góc với mặt phẳng
C.
Tìm góc giữa hai mặt phẳng
B.
ϕ
. Phương trình tham số của
C©u 37 :
300
2
D.
( x − 3)
và đường thẳng
0
B. ϕ = 60
(α ) : 4 x + 3 y − 7 z + 1 = 0
x = 1 + 4t
y = 2 + 3t
z = 3 − 7t
+ ( y − 7 ) + ( z − 9) = 9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;7;9) và tiếp xúc với mặt
phẳng (Oyz) là :
A.
A.
là:
;
C.
450
:
D.
a
có cạnh đáy bằng và
x = −1 + 4t
y = −2 + 3t
z = −3 − 7 t
AB′ ⊥ BC′
a 3
a
; 0 ÷ B′ 0;
; h ÷ C − a ; 0; 0 C ′ − a ; 0; h
A ; 0; 0 ÷ B 0;
÷
2
÷
÷
÷ 2
2
2
2
h
,
,
,
,
( là chiều cao của
lăng trụ), suy ra
VABC . A′B′C ′ = B.h =
Bước 3:
a2 3 a 2 a3 6
.
=
2
2
4
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
A. Lời giải đúng
C©u 39 :
Cho hai điểm
AB
A.
C©u 40 :
A(0; 0; 3)
lên mặt phẳng
x = 1 − t
y = − 2 − 2t
z = 0
z = 0
D.
A′B′
là
x = −t
y = −2 t
z = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm A(1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng
(α)
x − 2y + z + 3 = 0
:
24
B. Sai ở bước 1
là:
24
C©u 42 :
6
B.
x2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4 y − 2 z + 6 = 0
D.
6 x 2 + 6 y 2 + 6 z 2 − 12 x − 24 y − 12 z + 35 = 0
mp(α ) : x + y + z − 4 = 0
A(3; 0; 0) B(0; −6; 0) C(0; 0; 6)
Cho
,
,
và
. Tọa độ hình chiếu vuông góc
của trọng tâm tam giác
A.
6
(2;1; 3)
B.
ABC
B.
3
C.
3
2
D.
3
2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng (d) đi qua N(5;3;7) và vuông góc
với mặt phẳng (Oxy) là :
A.
x = 5
y = 3 + t ( t ∈ R)
z = 7
C.
x = 5 + t
( t ∈ R)
y = 3
z = 7 + t
x = 2 − 2t
d2 : y = 3
z = t
. Mặt phẳng cách đều
d1
và
d2
có
phương trình là
25
A.
x + 5 y − 2 z + 12 = 0
B.