BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
-------------------------
BÙI ĐĂNG QUANG
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
LÀ BẤT ĐỘNG SẢN TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY TẠI
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG
VIỆT NAM - CHI NHÁNH NAM THĂNG LONG
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
HÀ NỘI, 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
-------------------------
BÙI ĐĂNG QUANG
HOÀN THIỆN CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
LÀ BẤT ĐỘNG SẢN TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY TẠI
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG
VIỆT NAM - CHI NHÁNH NAM THĂNG LONG
CHUYÊN NGÀNH
: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
h h
g
gố
TS h
g
h ghi
ủ
Hữu Nghị
ố i
g h
Tác giả luận văn
Bùi Đăng Quang
i
i
ế
ả
ii
CHƢƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOÀN THIỆN ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN BẢO
ĐẢM LÀ BẤT ĐỘNG SẢN TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY CỦA NGÂN
HÀNG THƢƠNG MẠI ............................................................................................ 5
1.1. Khái quát hoạ
ộng cho vay của NHTM ......................................................... 5
1.1.1. Khái niệm, đặc điểm .................................................................................. 5
1.1.2. Các hình thức cho vay ............................................................................... 6
1.2. Bấ
ộng sả
g ảm bảo tiền vay của NHTM ............................................. 7
ĐS
1.2.1. Khái ni
1.2.2. Đặc iể
ĐS
1.3. Định giá tài sản bả
ĐS h bả
ảm tiền vay............................................. 7
g hế chấ
ịnh giá tài sản bả
ĐS ại các NHTM ................ 18
ả
ĐS ại các NHTM ......... 20
iii
1.4. Các nhân tố ả h h ở g ến hoàn thi
ịnh giá tài sản bả
ả
ĐS ại
NHTM .................................................................................................................. 21
1.4.1. Các nhân tố chủ quan ............................................................................... 21
1.4.2. Các nhân tố khách quan ........................................................................... 23
ịnh giá tài sản bả
1.5. Kinh nghi
ả
ĐS ại một số NHTM ở Vi t Nam
hi n nay ..................................................................................................................... 25
ả
ĐS ại Vietinbank -
g ............................................................................................ 43
2.2.1. Quy trình cho vay tại chi nhánh............................................................... 43
2.2.2. Kết quả hoạ
ộng cho vay tại Vietinbank – N N
2.2.3. Th c trạng về hoạ ộng cho vay có tài sản bả
hi h h N
ĐS ại Vietinbank –
Th g L g ..................................................................................... 46
2.3. Th c trạ g ịnh giá tài sản bả
Th g L
ả
Th g L ng ....... 44
ả
ĐS ại Vietinbank – Chi nhánh Nam
g ........................................................................................................... 49
g ............................................................... 55
iv
2.3.4. Ví dụ minh họa ........................................................................................ 59
2.4. Đ h giá th c trạ g ịnh giá tài sản bả
h hN
Th g L
ĐS ại Vietinbank – Chi
g........................................................................................ 65
2.4.1. Những kết quả ạ
2.4.2. Hạn chế
ả
h
h
c........................................................................... 65
ng mắc ............................................................... 66
2.4.3. Nguyên nhân ............................................................................................ 68
CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN BẢO ĐẢM LÀ
BẤT ĐỘNG SẢN TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY CỦA VIETINBANK-CHI
3.2.4. Nâng cao trình độ cán bộ định giá BĐS .................................................. 78
3.2.5. Đối với hoạt động thuê đơn vị bên ngoài tư vấn, định giá ...................... 79
3.2.6. Đẩy mạnh công tác chuyên môn hóa trong công việc và phân công tổ
chức hợp lý ................................................................................................................ 80
3.2.7. Trang bị ơ ở v t chất, kỹ thu
ầ
ủ .................................................. 81
3.3. Kiến nghị ........................................................................................................ 81
KẾT LUẬN .............................................................................................................. 84
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
v
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ĐS:
BIDV:
Bấ
ộng sản
Ngâ h g TM
Đầ
h
Một thành viên
NHCT:
Ngâ h g
NHTM:
Ngâ h g h ơ g
PGD:
Phòng giao dịch
QHKH:
Quan h khách hàng
QSDĐ:
Quyền sử dụ g ất
iển Vi t Nam
ộng tín dụng
g h ơ g
ại
ế
ộ gh
ộ g ố gi i
ạ
- 2015 Vietinbank CN
Th g L g ...................................................................................................... 41
ả g
:
ế
Th g L
Bả g
N
ảh ạ
h gi i
ạ
-2015 Vietinbank CN Nam
ạn 2013 - 2015 ...................................................................................... 45
5:T hh h
Th g L
có bả
ả
ĐS tại Vietinbank – Chi nhánh Nam
g ừ 2013 - 2015 ...................................................................................... 46
Bảng 2.6: N nhóm 2, n xấu tại Vietinbank – Chi nhánh Nam Th g L
g ......... 48
BIỂU ĐỒ
2. :
Biể
Th g L
ơ ấ
g gi i
theo thời hạn vay của Vietinbank - Chi nhánh Nam
:Q
h ị h gi
ĐS hế chấp tại BIDV ............................................. 30
Sơ
: ơ ấu tổ chứ NH T hi h h N
Sơ
2.2: Q
h ị h gi
Th g L
g .............................. 39
ĐS hế chấp tại Vietinbank ..................................... 50
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Trong hoạ
ặ
ộng Ngân hàng, l i nhu n và phòng ngừa rủi ro luôn là hai vấ
h
c lu h
h
i
h
ò
ầ
hơ
ả bởi nhữ g
ặc bi t là bấ
ộng
iểm khó có loại tài sản
giấy tờ chứng minh quyền sở hữu và sử dụng rõ
ủ. Trong khi các tài sản khác có thể chuyể
ộng sản phải
v i một tờ giấy viết tay thì bấ
g ý gi
c giảm rủi
ro hoàn toàn mà th c ra nó chỉ chuyển rủi ro từ hình thức này sang hình thức khác.
Sở ĩ h
g
S
ng củ
ứ g
ờng bấ
y là do, mặc dù thị
ội gũ hẩ
g h ạ
ộ g ịnh giá bất ộng sả
ị h i
ị h gi
i
ũ g h
h hi
hản ánh th c trạng, sức khỏe của các doanh nghi p, các thành phần kinh tế…
h
b
ịnh giá bấ
ộng sản hi n nay phần l n còn mang tính hình thức,
thủ tục và hoàn toàn có thể “
”
c theo yêu cầ
Điề
g ời dân, cho doanh nghi p, cho h thố g i h h gâ h g
Đ
h gi
ột trong nhữ g Ngâ h g h ơ g
thành phố Hà Nội, th c hi
ầ
gâ
g
ịa bàn thành phố Hà Nội, là
c vào s phát triển, thị h
ng chung của Ngân hàng
TM
g h ơ g Vi t Nam. Là một cán bộ tín dụng công tác tại Ngân hàng
TM
g h ơ g Vi t Nam hơ
càng thấ
g ời nghiên cứu
Th g L
g
ộ g ịnh giá.
g h ơ g Vi t Nam
i i g ò
g h ơ g - Chi
ảm bảo tính cạnh tranh, vừa hạn chế
h ơ g Vi t Nam nói chung và Chi h h N
Vi
g
ĐS hế chấp tại Ngâ h g TM
nói chung và tại hi h h N
ến hoạ
Th g L
khác bi t giữa lý lu n và th c tiễn trong hoạ
ị h gi
Th c tế vi
hi h h N
Vie i b
ộng của Ngân hàng TMCP Công
Th g L
g
g
ũ g h
ịnh giá tài sản bả
một số nghiên cứ
Vũ Thị Ng
ềc
(
g ời i
ảm là bấ
ến vấ
ộng sản vào
h Ngâ h g h ơ g
ại
ảm bảo an toàn tín dụng trong ngân hàng
Hiể
ộng sản trong hoạ
ề
ờng
hữ g h
h
hạn chế
3
ịnh giá bấ
trong công tác thẩ
ộng sản tại Công ty quản lý n và khai thác tài
ề xuất các giải pháp nâng cao chấ
sản - Ngân hàng TMCP Bắc Á từ
ịnh giá bấ
công tác thẩ
ộng sản làm tài sản bả
Võ Thị Nh Á h (
ảm tại BacA AMC.
5) “Hoàn thiện công tác thẩm định giá bất động sản
trong cho vay tại Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam” Đề
ộng sản trong cho
vay tại Ngân hàng TMCP Xuất nh p khẩu Vi t Nam, thời gian nghiên cứu củ
ến 2013.
tài là từ
Đến nay, cùng v i các nghiên cứ
i â
trong hoạ
ấ
ề hoàn thi
Th g L
g
g T
ịnh giá tài sản bả
giả nào nghiên cứu cụ thể
ịnh giá tài sản bả
ại cổ phầ
g
ảm là bấ
ịnh giá tài sản bả
giải pháp hoàn thi
ộng sản
n, tham khảo các nhân tố ả h h ở g ến
nghiên cứu, tác giả ã họn lọc, tổng h
v i iều ki n th c tế tại ị
ảm là bấ
ơ ở kế thừa kết quả của những công trình
h ơ g h
nghiên cứu trên về mặ
g
h
ộng cho vay tại Ngâ h g h ơ g
hi h h N
-
ề
h gi
ả
ề sau:
ĐS
gh ạ
g h c trạ g ịnh giá tài sản bảo
ộng cho vay tại Vietinbank - hi h h N
ề xuất các giải pháp hoàn thi
Vietinbank - hi h h N
Th g L
g
ộng
ịnh giá tài sản bả
Th g L
ả
g
ộng sản thế chấp tại
giá Bấ
c từ các báo cáo, số li u c p nh t,
Ngâ h g h ơ g
g
ịnh
ại.
5. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối
g: Đề tài t p trung nghiên cứ b
ảm là bấ
tài sản bả
+ Qui t
ộng sản. Cụ thể
h ịnh giá tài sản bả
+ Công tác tổ chứ
+ h ơ g h
g Ng ời viế
ộng sản tại NHTM
ộng sản tại NHTM
i
h ịnh giá, công tác tổ chức và
ảm là bấ
ộng sản tại Vietinbank - Chi nhánh
ạn 2013 - 2015. Từ th c trạ g
Th g L
ịnh giá tài sản bả
hoàn thi
:
ại Vietinbank - Chi nhánh Nam Th g
ịnh giá tài sản bả
Th g L g
Th g L
i â
biểu; danh mụ
h h
h h
ơ
, biể
; tài li u tham khảo; lu
c chia
h ơ g
h ơ g : ơ ở lý lu n về ịnh giá tài sản bả
ả
ĐS trong hoạ
ộng
cho vay của NHTM
h ơ g : Th c trạng ịnh giá tài sản bả
vay tại VietinBank - hi h h N
h ơ g : Giải pháp hoàn thi
cho vay tại VietinBank - hi h h N
Th g L
nhu
h ạ
ộ g e
ộng kinh doanh chủ yếu củ NHTM ể tại ra l i
ại khoản thu nh p rất l n cho ngân hàng.
ộng cho vay của NHTM
Hoạ
tín dụ g he
NHTM gi
h
ị h ghĩ : “ h
là một hình thức cấp
h h h g ột khoản tiề
ể sử dụng vào mụ
h
i
h ủ
h
ầ
ủ
giờ ũ g
h
h
g ế
ố
Thứ hai h h hứ
hh ặ
h
h
h
ý ủ
i
h
hể hi
i ạ gh
g
ụ g i ản.
Thứ ba
i
h h ih
ả
Thứ tư
ối
i
h
h
b
ủ
giữ
g h i i
ặ h
NHTM
g Đâ
i h
h h iứ g
ại
g ời h
ả iề
iểm ơ bả
h
h hứ
i ả ) hấ
bả
giờ ũ g
ộ g
ghề
h hấ
ặ
ị h h
ghi
i h
h
g
hữ g
6
ai là, h ạ
hơ
ữ
ò
h ạ
h
Điề
ặ
ã
iề
h
h
ở h
ộ ố iề
i
hấ
ấ giấ
h
h ạ
ị h
ềh
i h h
i
i h
hủ
ủ ổ hứ
ộ
Ngâ h g Nh
hi iế h h i
â
g hỉ
ủ NHTM hải hỏa
ị h
Ba là, g i i
hiề
i h
Hoạ
c phân thành nhiều loại khác nhau tùy theo yêu cầu của
gâ h g h ơ g
khách hàng và mục tiêu quản lý của Ngân hàng. Hi
mại h ờng phân loại theo những i
h
ứ vào tính chất luân chuyển vố
g
hai loại h
ứ vào thời gian cho vay,
ứ vào mụ
cứ vào bi n pháp bảo ảm tiề
này chúng ta t
:
ứ
h
h ử dụng vố
Khi cho vay bả
ảm bảo tiề
g h ờng là thế chấp, bảo lãnh, cầm cố…
ảm bằng tài sản là loại cho vay mà hình thức bả
ảm bằng tài sản song song v i h
và khách hàng ký thêm h
ng bả
h
ng bả
ng vay tiền ngân hàng
ảm bằng tài sản. Nội dung cốt lõi của h p
ảm bằng tài sản là nếu khách hàng không trả
mại tài sản của khách hàng hoặc củ
ảm là tài sản.
g ời thứ b
c n , ngân hàng sẽ phát
h
g
ảm bảo bằng tài sản là loại cho vay mà bi n pháp bả
ảm
không bằng tài sản.
Khi cho vay không có bảo ảm bằng tài sản, bi n pháp bả
ảm có thể là bảo
lãnh của ngân hàng khác, cho vay tín chấ …L ại h
h
tài sản chiếm tỷ l nhỏ trong tổ g
gâ h g h ơ g
Phổ biến nhất của loại h
gâ h g h ơ g
h hh g
tín chấ
h
cho vay củ
7
ộL
Dâ
5 ủ
quy ị h ĐS
i ả
h
g i
nhà ở, công trình xây d
i;
- Các tài sản khác do pháp lu
ịnh.
h i i
i ả bả
ị h ụ hể trong
gắ
ghi
ời
hủ
i
- Nhà ở, công trình xây d ng gắn liền v i ấ
Hi
ộ g Hò Xã Hội
g ời
iề
ại hiề
ả
hứ
ả
iề
ố gi
hữ g
ộ g
8
1.2.2. Đặc điểm BĐS trong thế chấp đảm bảo tiền vay
ĐS
5 ặ
iểm là tính cố ịnh về vị trí, tính bền vững, tính khác bi t, tính
ả h h ởng l n nhau, tính khan hiếm.
a. Tính cố ịnh về vị trí:
ĐS h
g hể di dời
hi e
từng vị trí cụ thể
ĐS ần phải
các trung tâ
ũ g h
tính vị trí củ
ĐS ẽ h
h ến khoảng cách củ
h
h
ũ g
ĐS hị
ổi thì
ổi này trong
ể hi ầ
ĐS ầ
i
h ến các trung tâm.
ộng của các yếu tố
i
ờng
iều ki n môi
ĐS ần tí h ến các yếu tố này và d báo s
ĐS.
b. Tính bền vững:
ĐS ặc bi
g
ấ
i
ộ v t lý và kinh tế, từ
- hi ầ
ý
h ầ
â
h bền vữ g
ặt ra vấ
ã g h h ặ
ầ
ề:
ẽ quyế
ĐS h ờ g
hi h
g
g
;
h
ng giảm
n thu nh p có xu
ng giảm. Do v y, phải so sánh giữa giá trị kinh tế mang lại v i các chi phí duy
hi h ơ hội của vi c
ĐS
ể quyế
ịnh s t n tại của các chu kỳ
v t lý;
-T
g h
hi ầ
giống nhau, lý do là có s khác nhau về vị trí
ề kết cấu và kiến trúc; khác nhau về quyề
ối v i
ĐS;
ng; khác nhau về quang cảnh và các v t ngoại cả h;… ừ
ề:
-T
g ầ
h
ĐS
trị củ
iển phải phải chú ý khai thác tính dị bi
ứng nhu cầu về tính dị bi t củ
ng thời phải
g
Xã hội càng phát triển thì nhu cầu về tính dị bi
d. Tính khan hiếm:
S khan hiếm về ĐS hủ yếu xuất phát từ di
hạ
ĐS
h h
cầu về
ĐS h ờng mấ
ến tình trạ g ầ
h
g
bi t, cố ịnh về vị
â
…ừ
ối theo chiề h
ơ ề ĐS
g ời ầ
h ấ
g
công trình khác; khi ị h gi
g
ộng qua lại ối v i nhau và có ả h h ởng
h ĐS h
h
h
ĐS
ĐS h i
hải
h
g
g ả h h ởng nế
h
ĐS
hữ g ặ
c phép giao dịch, không có tranh chấp;
g h h h ản, dễ chuyể
h
g
ể bả
ờng h p phải xử lý thì Ngân hàng có thể xử ý ể thu h i n vay.
- ĐS hế chấp có thể sẽ hình h h
g
ơ g i…
ảm
10
Trong các
ại
i ả
họ
ả
â
g ời â Vi
g ả
ở
gâ h g
gi
ý
ị h
ố
i
i
g
b
h
ò bởi
h
ở hữ
NHTM ũ g
ị h h : ĐS hế chấp phải có giấy tờ h
QSDĐ h ặc H
chứng nh
b
i c cho vay có tài sản bả
nhữ g iều ki n nhấ
h hh g
h hh g
ụ g ể
i hơ
ặ
h ờ g
ụ g ại gâ h g h
ơ giả
c giải ngân vốn vay khi hoàn thi n các thủ tục
ý ết h
ng thế chấp – công chứng h
ng –
g
ảm.
ký giao dịch bả
1.3. Định giá tài sản bảo đảm là BĐS tại các NHTM
1.3.1. Khái niệm và sự cần thiết định giá tài sản bảo đảm là BĐS tại các
NHTM
1.3.1.1. Khái niệm:
T
c khi tìm hiểu khái ni m về ịnh giá tài sản bả
ả
ĐS ại các
Theo ông Greg MC Namara, nguyên chủ tịch hi p hội
h
Y
g
ị h
tố kinh tế tiềm trong thị
ĐS ại một thời iểm
ịnh giá giá trị củ
ờ g
ĐS
h
h
h
i tài sả
D
ịnh
c yêu cầu
ặ
ộng sản cho một mụ
iểm của bấ
ột ngh
h ụ thể ở
ộng sản và những nhân
ộng sản, bao g m cả ĩ h
ầ
h
hế”
11
Định giá bấ
ộng sản là vi
c tính giá trị của quyền sở hữu bấ
h ã
cụ thể bằng hình thức tiền t cho một mụ
iều ki n cụ thể và trên một thị
The
ộng sản phải d a trên các tiêu chuẩn kỹ thu t, tính chất, vị trí,
quy mô, th c trạng của bấ ộng sản và giá thị
ờng tại thời iể
ịnh giá. Vi
ịnh
giá bấ ộng sản phải ộc l p, khách quan, trung th c và tuân thủ pháp lu t.
Nh
ịnh giá bất ộng sản bao g m:
y, nội dung củ
+ Đị h gi
ĐS
i
+ Tại một thời iểm nhấ
ịnh
ờng nhấ
ịnh
s giao dịch trên thị
ịnh có thể bằng v i giá thị
xác của mứ gi
i
“
h” gi
ra mức giá của bấ
ị h gi
giá (do các tổ chứ
ịnh
tiêu chuẩn nhất nhấ
h
ả của bấ
ộng sản. Tuy nhiên, mức
g hải là giá cả thị
ờng (giá cả th c
Định giá cho mụ
b i h ờ g; ị h gi
h h h ý
c sử dụng trong nhiều hoạ
h
b
h
ể
h
ộng củ
g; ị h gi
ời sống xã hội h :
ĐS
ơ ở cho vi c
ĐS hục vụ vi c thế chấp vay vố ; ị h gi
i ả … V i m i mục
h khác nhau, vi
“
h” gi
ức giá củ
ả của bấ
ịnh giá tài sản bả
ộng sản. Kết quả của hoạ
ịnh có thể
theo nhữ g
ịnh, chính sách về vi c nh n TS Đ
ạn nhấ
ĐS
ộ g ịnh giá là
ĐS hục vụ vi c thế chấp vay vốn tại NHTM. Mức giá do cán
bộ ị h gi
gi i
ả
ĐS hế chấp là nhu cầu cấ b h
ị h
h
ng vố
Nh
cn
ối v i cả Ngân hàng và khách hàng, nế
h
h
ối v i gâ h g
ại là bi
sao cho an toàn nhất cho mình. Vì v
h
â
ịnh giá bấ
vi
ứ quan
ối v i h h h g ĐS hế chấp là
cả gia tài có giá trị rất l n và họ mong muố
vố hơ
ộng
ối v i Ngâ h g ĐS
ảm cho khoản tiền họ mang cho vay và là một bi
ra rủi ro khách hàng vay không thể trả
ất
Đối v i khách hàng vay vốn,
g hế chấp Ngân hàng có thể là cả gia tài của họ
là bả
ế
ộng sản là loại
c thống nhất quản lý. Bấ
ộ g h gi
c hình thành bởi nhiều yếu tố
hững nguyên tắ
g h h
…
ản chất củ
ị sử
ịnh giá bất
ộ g ến quá trình hình thành giá trị của tài
ơ bản này là nhữ g h
ng d n cần thiết khi
13
tiế h h ịnh giá. Tùy theo mụ
ị h gi
yêu cầ
ũ g h
ịnh.
ịnh giá tài sản bả
ảm là
g m:
1.3.2.1. Nguyên tắc sử dụng tốt nhất và hiệu quả nhất
ộng sả
Một bấ
iể
h gi
ịnh giá cho thấ
ĐS
ử dụng cao nhất và tốt nhất nếu tại thời
g
g h gi
thu nh p ròng l n nhất hoặc có khả
ơ g
ộ
bởi nó sẽ ả h h ởng t i giá trị củ
iều quan trọng khi nh n thế chấ
ĐS Ngâ h g
i
ĐS
h n những
ĐS ằm ở những vị trí thu n l i cho kinh doanh, sinh sống, nhữ g
vừa có giá trị l
ĐS hế
â :
- Về mặt v t chất, một bấ
tốt nhất khi nó thỏ
g h
ịnh.
tục trong một khoảng thời gian nhấ
ộng sả
ý ầ
h
ử dụng cao nhất và tốt
h
c thừa nh n và
ủ h giấy chứng nh n, h
ng
tranh chấp.
- Về mặt sử dụng, một bấ
nhất khi mà bấ
h gi
c
ộng sản phải h
nhất khi mà vi c sử dụng bấ
bảo hộ
ộng sả
ại thu nh p ròng cao thì giá trị
hi ịnh giá BĐS hế chấp ngân hàng cầ
h ến cả yếu tố thu
ĐS
nh p củ
ộng sả
- Về mặt thời gian, một bấ
h gi
ử dụng cao nhất và tốt
nhất khi mà thời gian cho thu nh p ròng cao nhất kéo dài nhất.
1.3.2.2. Nguyên tắc thay thế
ờng của một bấ
Nguyên tắc này cho rằng: Giá thị
h
hh
ặt bởi giá bán một bấ
ờng và theo thu nh p.
1.3.2.3. Nguyên tắc đóng góp
hi ịnh giá tài sản bả
gg
nguyên tắc
bấ
Ng
ả
ĐS
bộ ịnh giá cầ
â
ến
ắc này cho rằng: Giá trị của một bộ ph n cấu thành
ộng sản tuỳ thuộc vào s
gg
ủa nó vào giá trị tổng thu nh p từ bấ
ộng
ũ g h ờng là nhữ g ĐS ằm ở vị
l i cho kinh doanh buôn bán. Yếu tố
thế chấ
D
hi hẩ
ị
ịnh gi
ũ gg
hầ
iểm kinh
ẹp, thu n
g gi
ị h
ĐS
ĐS hế chấp, cán bộ ịnh giá cần ghi nh
nguyên tắc này.
h
hế về
h
S
ộng sả
ầ
bấ
ờ g ối v i loại bấ
ộng sản, về chấ
g ầ
bấ
ộng sản
ộng sản...
ổi là một quy lu t khách quan, nó diễn ra liên tục không phụ thuộc vào ý
g ời, vi
muốn chủ quan củ
h
ổi”
hản
n dụng
b ”
1.3.2.5. Nguyên tắc dự báo
ĐS
Giá trị củ
g
ơ g
i Gi
hể
ịnh bằng vi c d tính khả
ị của tài sả
của nhữ g g ời tham gia thị
d a trên các triển vọ g
ơ g
ộ g ế
D
ĐS
ịnh giá có thể phù h p v i th c
h hời iểm, nó có thể h
v i ĐS hế chấp thì giá trị
thời gian thế chấ
ại thời iể
ất phải
ổi bất cứ
ịnh sao cho có tính ổ
bộ ịnh giá cần phải phát hi
b
bảo khi giá cả ĐS biế
c những biế
ộng hạn chế
Nh
g ời ịnh giá cần th c hi n một qui trình
ờng và phân tích số li
ến áp dụng các kỹ
ịnh giá) và kết h p các kết quả của các hoạ
ộng này
ục tiêu.
Qui trình tín dụng chuẩn tại các NHTM bao g
vốn ii/ Phân tích tín dụng iii/ Ra quyế
dụng vi/ Thanh lý H
ng giá trị thị
b
c: i/ L p h
ơ
ịnh tín dụng iv/ Giải ngân v/ Giám sát tín
ng tín dụ g Định giá tài sản thế chấp nói chung là một
16
khâu của qui trình trên, thuộ b
ều xây d ng
ụng thống nhất trong h thống của mình.
Tiếp nh n, kiểm tra h
ơ
ế hoạ h ịnh
giá
ộ h
QH H hối
i bộ h
ị h
giá
ộ h
QH H hối
i bộ h
ị h
giá
h
Khảo sát hi
ờng,
thu th p và phân tích
h g i ĐS
Các bƣớc cụ thể nhƣ sau:
1.3.3.1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và lên kế hoạch định giá.
T
gb
c này cán bộ ịnh giá cần thu th
cấp các tài li u, chứng từ i
ế
ể hẹ
g
ng d n bên bả
ảm cung
ĐS hế chấp. Kiểm tra bản chính h
ĐS ảm bảo tính minh bạch và h p l của các h
Lên kế hoạch, báo cáo cấ
h
ơ
Đối v i công trình xây d ng dở
g
h p giữa khảo sát th c ịa v i báo cáo của chủ ầ
ịnh giá viên phải kết
h
hầ
g â
ng
công trình.
ể
Trong quá trình khả
ịnh giá cần chụp ảnh bấ
ầ
ủ chứng cứ cho vi
ịnh giá, cán bộ
ộng sản theo các dạng (toàn cảnh, chi tiế )
ến chi phí, giá bán, lãi suất,
ộng sản cần thu th p thêm các thông tin
về nhữ g iều ki n t nhiên, kinh tế, xã hội và mội
cầ
ị h gi
Để th c hi
ờ g
ộ g ến giá trị ĐS
ịnh giá, cán bộ ịnh giá phải d a trên những thông tin
thu th p từ các ngu n khác nhau. Cán bộ ịnh giá phải nêu rõ ngu n thông tin trong
b
ịnh giá và phải
T
c kiểm chứ g ể bả
ơ ở những thông tin về ĐS h
tích những thông tin thu th
g ời
ịnh giá cần th c hi n hòa h p các chỉ số giá trị ể rút ra giá trị ĐS ầ
Trong áp dụ g h ơ g h
ơ g
ĐS ầ
ị h gi
ơ
h h ờng sử dụng so sánh nhiề
ể tính toán ra chỉ số giá so sánh củ
nhau. Các chỉ số giá so sánh này có thể
gi he
ịnh giá.
ĐS
ĐS h
c thể hi n ở dạng giá của toàn bộ ĐS
ị mét vuông (m2) ất sử dụng, mét vuông (m2) ất xây d
g