MỞ ĐẦU
1
Ch
ươ
ng 1
P1.. P2.. P3.. P4.. P5..
KÃÚT CÁÚU BÃ TÄNG CÄÚT THEÏP
PHÁÖN CÁÚU KIÃÛN CÅ BAÍN
M U
2
Ch
ng 1
P1.. P2.. P3.. P4.. P5..
KT CU B TNG CT THEẽP
Chổồng 2:
TấNH NNG C LYẽ CUA VT LIU.
Chổồng 1:
M ệU.
Chổồng 3:
NGUYN LYẽ CU TAO & TấNH TOAẽN BTCT.
Chổồng 4:
CU KIN CHậU UN.
Chổồng 5:
SAèN PHểNG.
Chổồng 6:
CU KIN CHậU NEẽN.
Chổồng 7:
CU KIN CHậU KEẽO.
Chổồng 8:
CU KIN CHậU UN XOếN.
nãúàûtmäütlỉåüng cäútthẹp thêch håüp
vovng bã täng chëu kẹo:
Kẹo
Nẹn
Kẹo
Nẹn
DáưmBTCT chèbëphạ hoảikhiBT vng nẹn
bë ẹpvåỵ hồûccäútthẹpchëukẹobëâỉït.
Màûc khạcthẹpchëukẹov nẹnâãưutäút nãn
cọ thãø âàûtthẹpvoc vng chëu nẹn.
MỞ ĐẦU
4
Ch
ươ
ng 1
P1.. P2.. P3.. P4.. P5..
Váûythỉûccháút bã täng cäútthẹpl mäütváût liãûu xáy dỉûng häùnhåüpm trong âọ bã
täng v cäútthẹpâ liãn kãúthåüpl våïi nhau âãø cng lmviãûc trong mäütkãútcáúu.
Såí dé bã täng v cäútthẹpcọ thãø cng lmviãûc âỉåücl do:
- LỉûcdênhbạmgiỉỵaBT v cäútthẹp:
Bã täng khi ninh kãútdênhchàûtvåïicäútthẹp
nãn ỉïng lỉûccọ thãø truưntỉì BT sang cäútthẹpv ngỉåüclải, nhåì âọ cọ thãø khai thạchãút
kh nàng chëu lỉûccacäútthẹp, hảnchãú bãư räüng khe nỉït...
- Giỉỵabãtängv thẹp khäng xyraphnỉïng họahc:
Bã täng bao bcbo
vãû cäútthẹp khäng bë han rè v ngàn ngỉìatạcdủng cọ hảica mäi trỉåìng âäúivåïithẹp.
- Bã täng v thẹpcọ hãû säú ginnåí nhiãûtgáưnbàòng nhau (α
ct
= 1,2.10
-5
-Cọ thãø chãú tảocạccáúukiãûn theo hçnh dạng ty.
* Nhỉåücâiãøm: -Täúnváût liãûulmvạn khn, â giạo.
- Thi cäng chëu nh hỉåíng thåìitiãút.
* Ỉu âiãøm: -Cọ âiãưukiãûn Cäng nghiãûphọa trong thi cäng xáy dỉûng.
-Tiãútkiãûmváût liãûulmvạn khn.
-Rụt ngàõnthåìi gian thi cäng, âmbocháútlỉåüng.. ..
* Nhỉåücâiãøm: -Cáưncọ cạc phỉång tiãûnváûn chuøn, cáøulàõp.
-Xỉí l cạcmäúinäú
i phỉïctảp.
-Âäü cỉïng cakãútcáúu khäng låïn.
b. Bê tơng cốtthéplắp ghép (cáúu kiãûn BTCT chãú tảo sàơn):
Phán kãútcáúuthnh cạccáúukiãûn riãng biãûtâãø cọ thãø chãú tảosàơnräưiâemlàõp ghẹplải
thnh kãútcáúutảivëtrêthiãútkãú. PP nykhàõc phủc pháưnno nhỉåücâiãømcaBT tonkhäúi.
MỞ ĐẦU
6
Ch
ươ
ng 1
P1.. P2.. P3.. P4.. P5..
BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐIBÊTÔNG CỐT THÉP LẮP GHÉP
M U
7
Ch
ng 1
P1.. P2.. P3.. P4.. P5..
* ặu õióứm: -ọỹ cổùng cuớakóỳtcỏỳulồùn.
-Giaớmkhọỳilổồỹng vaùn khuọn, coù thóứ loaỷiboớ cọỹtchọỳng.
* Nhổồỹcõióứm: -Cỏửngiaới quyóỳttọỳt lión kóỳtgổợaBT cuợ vaỡ mồùi.
-Tọứ chổùc thi cọng phổùctaỷp.
(cạt, si, âạ..) tiãútkiãûmthẹp. R tiãưn hån so våïithẹp
khi kãútcáúucọ nhëp vỉìav nh, cng chëu ti nhỉ nhau.
Chëu lỉûctäúthånkãútcáúugäù v gảch âạ.
Chëu lỉíatäúthångäù v thẹp.
Bã täng bovãû cho cäútthẹp khäng bë nung nọng såïm.
Tøith ca cäng trçnh cao, chi phê bodỉåỵng êt.
BT cọ cỉåìng âäü tàng theo
thåìi gian, chëu tạcâäüng ca mäi trỉåìng täút, cäútthẹp âỉåüc BT bao bcbovãû khäng bë gè.
Viãûctảodạng cho kãútcáúuthỉûchiãûndãù dng.
Vỉỵa BT khi thi cäng åí dảng nho
cọ thãø âäø vocạc khn cọ hçnh dạng báútk, cäútthẹpâ dôãø úntheohçnhdảng ca
kãútcáúu.
1.3.2 Nhược điểm :
Bã täng cäútthẹpdãù cọ khe nỉïtåí vng kẹokhichëulỉûc.
Cáưn phi ngàn ngỉìa
hồûchảnchãú khe nỉïtkãútcáúu trong mäi trỉåìng xám thỉûc, cạcâỉåìng äúng hay bãø chỉïa
cháútlng.. (Tênh toạnhảnchãú khe nỉït, sỉí dủng BTCT ỈLT.. )
Cạch ám v cạch nhiãûtkẹm hån gäù v gảch âạ.
Cọ thãø sỉí dủng kãútcáúucọ läù
räùng, kãútcáúu nhiãưulåïp, BT xäúp..
Trng lỉåüng bnthánlåïn
nãn gáy khọ khàn cho viãûcxáydỉûng kãútcáúucọ nhëp låïn
bàòng BTCT thỉåìng. Khàõc phủc: Dng BT nhẻ, BTCT Ỉ LT
(2)
,kãútcáúuv mng (3),...
Thi cäng phỉïctảp, khọ kiãømtracháútlỉåüng.
Khàõc phủc: BTCT làõp ghẹp..
Khọ gia cäú v sỉíachỉỵa.
Thiãútkãú cáưn phi ph håüpucáưusỉí dủng hiãûntảiv dỉû
kiãún phạttriãønmåí räüng.
P1.. P2.. P3.. P4.. P5..
5. SƠ LƯỢC LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
1.5. SƠ LƯỢC LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN:
- Giai âoản nghiãn cỉïulêlûnv sỉí dủng räüng ri (sau 1880),
nghiãn cỉïuvãư
cỉåìng âäü caBT v cäútthẹp, lỉûc dênh giỉỵaBT v cäútthẹp, gii thêch sỉû lmviãûc chung
giỉỵachụng.
1886: Koenen (Trỉåíng thanh tra XD caPhäø) xuạtbncúnsạch vãư phỉång
phạptênhtoạnâäü bãưncaBTCT.
Tỉì nàm 1890 âãún 1920 cạck sỉ thỉûchnh â dáưndáưnnàõmâỉåückiãúnthỉïcvãư
cå hccaBTCT. Cạccúnsạch, bibạo, tiãu chønâ thãø hiãûncạcl thuúttênhtoạn.
- Giai âoảnphạttriãønhiãûntải:
XD cạc phỉång phạptênhtoạn theo ỉïng sútcho
phẹpdỉûatrãncåsåí ca män SBVL, tênh theo giai âoản phạ hoảicọ xẹtâãúntênhbiãún
dảng docaváût liãûu, tênh theo trảng thạigiåïihản. Nghiãn cỉïuv chãú tảothnh cäng
BTCT ỈLT [5.2].
Quạ trçnh phạttriãønchiathnh 3 giai âoản:
- Giai âoảnphạtminhv m máùm
trong thỉûctiãùn, bäú trê cäútthẹptheocm tênh.
1848: Lambot (Phạp) chãú tảochiãúctubàòng lỉåïisàõt ngoitrạtväithy
[1.5.1]
,... V nàm 1855 äng âỉåüctraobàòng sạng chãú cho cạcbnv dáưmBTCT v cäüt
âỉåücgiacäú bàòng 4 thanh thẹp xung quanh.
1850: Monier (ch vỉåìn ỉåm åí Phạp) cọ cạc thê nghiãûmvåïicạccháûu BT âỉåüc
gia cäú bàòng lỉåïithẹp. V ti
ế
ïptheol cạcbàòng sạng chãú våïicạcäúng v bãø chỉïa âỉåücgia
cäú, táúmsn, cáưu thang..
M U
11
ng 2
P1.. P15.. P2.. P3..
2.1. Bê tơng
- Tênh nàng cå hccaBT l chè cạcâàûc trỉng cå hc nhỉ: cỉåìng âäü v biãúndảng.
- Tênh nàng váûtl l tênh co ngọt, tỉì biãún, kh nàng chäúng tháúm, cạch nhiãût, ... caBT.
TÊNH NÀNG CÅ L CA VÁÛT LIÃÛU.
2.1. Bê tơng:
2.1.1. Thnh pháưn, cáúu trục v cạc loải bã täng:
2.1.1.1 Váût liãûu, thnh pháưn ca bã täng:
BT l loải âạ nhán tảo âỉåüc chãú tảo tỉì cạc váût liãûu råìi (cạt,âạ, si) v cháút kãút
dênh.
Váût liãûu ri âỉåüc gi l cäút liãûu, gäưm cạc cåỵ hảt khạc nhau, loải bẹ l cạt 1-
5mm, loải låïn l si, âạ dàm 5-40mm.
Cháút kãút dênh thỉåìng l XM träün nỉåïc hồûc cạc cháút do khạc.
2.1.1.2 Cáúu trục ca bã täng:
BT cọ cáúu trục khäng âäưng nháút vç hçnh dạng, kêch thỉåïc cạc hảt cäút liãûu khạc
nhau, sỉû phán bäú cäút liãûu v cháút kãút dênh khäng âãưu, cọ cạc läù räùng.
2.1.1.3 Cạc loải bã täng:
Theo cáúu trục cọ:
BT âàûc, BT cọ läù räùng (dng êt cạt), BT täø ong.
Theo khäúi lỉåüng riãng:
BT nàûng thỉåìng cọ khäúi lỉåüng riãng γ≈2200÷2500kG/m
3
; BT
cäút liãûu bẹ γ≈1800÷2200kG/m
3
; BT nhẻ γ<1800kG/m
3
; BT âàûc biãût nàûng γ>2500kG/m
3
Chuỏứn bở mỏựu thổớ:
a
a
a
Baỡnneùn
P
Mỏựu
D
h =2D
a
a
h = 4a
Mỏựukhọỳi lng truỷ.
Thờ nghióỷm trón maùy neùn, tng taới dóỳn khi mỏựu bở phaù hoaỷi. Goỹi P laỡ lổỷc phaù
hoaỷi mỏựu.
Cổồỡng õọỹ neùn cuớa mỏựu:
)12(;
A
P
=R
A laỡ dióỷn tờch TD ngang cuớa mỏựu.
Bó tọng thổồỡng coù R=5 ữ 30MPa. BT coù R>40MPa laỡ loaỷi cổồỡng õọỹ cao. Ngổồỡi
ta õaợ chóỳ taỷo õổồỹc loaỷi BT õỷc bióỷt coù R80MPa.
TÊNH N
À
NG C
Å
LY
Ï
CU
hỉåíng âãún cỉåìng âäü BT khi nẹn.
TấNH N
NG C
LY
ẽ
CU
A V
T LI
U
4
Ch
ng 2
P1.. P15.. P2.. P3..
2.1.2.2 Cổồỡng õọỹ chởu keùo: R
(t)
.
b
h=b(=15cm)
4h
P
a
a
a (10cm)
4a
l.D.
2.P
)(
cR
t
=
Cọng thổùc duỡng quan hóỷ õổồỡng cong:
)32(;
)(
aRR
tt
=
Cọng thổùc duỡng quan hóỷ õổồỡng thúng:
)32(;06.06.0
)(
bRR
t
+=
Trong õoù
t
õổồỹc lỏỳy phuỷ thuọỹc vaỡo loaỷi BT vaỡ õồn vở cuớa R. Voùi BT nỷng thọng thổồỡng vaỡ
õồn vở cuớa R laỡ MPa
t
= 0.28ữ0.30.
Cọng thổùc duỡng quan hóỷ õổồỡng cong theo hóỷ sọỳ C
t
:
)32(;.
U
5
Ch
ươ
ng 2
P1.. P15.. P2.. P3..
2.1.2.4 Cạc nhán täú nh hỉåíng âãún cỉåìng âäü ca BT:
* Thnh pháưn v cạch chãú tảo BT: Âáy l nhán täú quút âënh cỉåìng âäü BT.
-Cháút lỉåüng v säú lỉåüng xi màng:
-Âäü cỉïng, âäü sảch, cáúp phäúi ca cäút liãûu:
-Tèlãû N/X håüp l.
* Thåìi gian (tøi ca BT):
-Cháút lỉåüng ca viãûc träün vỉỵa BT, âáưm v bo dỉåỵng BT.
Cỉåìng âäü ca bã täng tàng theo thåìi gian, lục âáưu tàng
nhanh sau tàng cháûm dáưn.
Våïi cỉåìng âäü chëu kẹo sỉû tàng cỉåìng âäü theo thåìi gian
nhanh hån so våïi cỉåìng âäü chëu nẹn.
R
R
t
R
28
t28
t
Cỉåìng âäü bã täng tàng theo thåìi gian âỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc thỉûc nghiãûm:
Cäng thỉïc ca Sec (1926): R
t
=R
1
+(R
CU
A V
T LI
U
6
Ch
ng 2
P1.. P15.. P2.. P3..
* Tọỳc õọỹ gia taới vaỡ thồỡi gian taùc duỷng:
Khi tọỳc õọỹ gia taới chỏỷm cổồỡng õọỹ õaỷt khoaớng 0.85ữ0.9 trở sọỳ thọng thổồỡng vaỡ khi gia taới
nhanh cổồỡng õọỹ cuớa mỏựu coù thóứ tng 1.15ữ1.2 lỏửn.
Khi thờ nghióỷm phaới tuỏn theo quy trỗnh TN vồùi tọỳc õọỹ gia taới 0.2MPa/s.
2.1.3. Giaù trở trung bỗnh vaỡ giaù trở tióu chuỏứn cuớa cổồỡng õọỹ:
2.1.3.1 Giaù trở trung bỗnh:
Thờ nghióỷm n mỏựu thổớ cuớa cuỡng mọỹt loaỷi BT thu õổồỹc caùc giaù trở cổồỡng õọỹ cuớa mỏựu thổớ laỡ
R
1
, R
2
.. R
n
. Giaù trở trung bỗnh cổồỡng õọỹ cuớa caùc mỏựu thổớ kyù hióỷu laỡ R
m
, goỹi từt laỡ
cổồỡng
õọỹ trung bỗnh
=
Hóỷ sọỳ bióỳn õọỹng õổồỹc tờnh:
)82(; =
m
R
2.1.3.3 Giaù trở õỷc trổng:
Giaù trở õỷc trổng cuớa cổồỡng õọỹ cuớa BT (goỹi từt laỡ cổồỡng õọỹ õỷc trổng) õổồỹc xaùc
õởnh theo xaùc suỏỳt õaớm baớo laỡ 95% vaỡ õổồỹc tờnh:
( )
)92(;.1 =
SRR
mch
Trong õoù S laỡ hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc xaùc suỏỳt baớo õaớm. Vồùi xaùc suỏỳt baớo õaớm 95% thỗ S=1,64.
TÊNH N
À
NG C
Å
LY
Ï
CU
Í
A V
ÁÛ
T LIÃ
Giạ trë ca R
bn
v R
btn
âỉåüc cho åí TCXDVN 356:2005 (Bng 12 trang 35)
2.1.4. Cáúp âäü bãưn v mạc ca bã täng:
L trë säú ca cạc âàûc trỉng cå bn vãư cháút lỉåüng ca BT. Ty theo tênh cháút v nhiãûm vủ
ca kãút cáúu m quy âënh mạc hồûc cáúp âäü bãưn theo cạc âàûc trỉng khạc nhau.
2.1.4.1 Mạc theo cỉåìng âäü chëu nẹn: Kê hiãûu M
Bã täng nàûng: M100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 500, 600.
Bã täng nhẻ: M50, 75, 100, 150, 200, 250, 300.
TCXDVN 356:2005 (trang 4) quy âënh phán biãût cháút lỉåüng BT theo cáúp âäü bãưn chëu nẹn:
Cấp độ bền chịu nén của bê tơng: ký hi
ệ
u b
ằ
ng ch
ữ
B, là giá tr
ị
trung bình th
ố
ng
kê c
ủ
a cư
ờ
ng đ
ộ
ch
n (150
mm x 150 mm x 150 mm) đư
ợ
c ch
ế
t
ạ
o, dư
ỡ
ng h
ộ
trong đi
ề
u ki
ệ
n tiêu chu
ẩ
n và
thí nghi
ệ
m nén
ở
tu
ổ
i 28 ngày.
2.1.4.2 Cáúp âäü bãưn chëu nẹn:
Kê hiãûu B
TấNH N
NG C
=0,135 thỗ = (1-S.) = 0,778).
)102(;.. = MB
2.1.4.3 Maùc theo cổồỡng õọỹ chởu keùo: Kờ hióỷu K.
Bó tọng nỷng: K10, 15, 20, 25, 30, 40.
Bó tọng nheỷ: K10, 15, 20, 25, 30.
2.1.4.4 Cỏỳp õọỹ bóửn chởu keùo: Kờ hióỷu B
t
.
Khi sổỷ chởu lổỷc cuớa kóỳt cỏỳu õổồỹc quyóỳt õởnh chuớ yóỳu bồới khaớ nng chởu keùo cuớa BT, kóỳt
cỏỳu coù yóu cỏửu chọỳng nổùt.
TCXDVN 356:2005 (trang 4) quy õởnh cỏỳp õọỹ bóửn chởu keùo:
Cp bn chu kộo ca bờ tụng: ký hi
u b
ng ch
B
t
, l giỏ tr
trung bỡnh th
ng
kờ c
a c
ng
c ch
t
o, d
ng h
tron
g i
u ki
n tiờu chu
n v thớ nghi
m kộo
tu
i 28 ngy.
TÊNH N
À
NG C
Å
LY
Ï
CU
ộ
ch
ị
u kéo t
ứ
c th
ờ
i, tính b
ằ
ng đơn v
ị
MPa, v
ớ
i xác su
ấ
t đ
ả
m b
ả
o
khơng dư
ớ
i 95%, xác đ
ị
nh trên các m
ẫ
u kéo tiêu chu
ẩ
n đư
ợ
2; B
t
2,4; B
t
2,8; B
t
3,2.
Mạc theo kh nàng chäúng tháúm l con säú láúy bàòng ạp sút låïn nháút (tênh bàòng
atm) m máùu chëu âỉåüc âãø nỉåïc khäng tháúm qua.
Cáúp chäúng tháúm ca BT: W2; W4; W6; W8; W10; W12.
W cáưn quy âënh cho cạc kãút cáúu cọ u cáưu chäúng tháúm hồûc âäü âàûc chàõtca BT nhỉ
cạc cäng trçnh thy låüi, thy âiãûn...
Mạc theo khäúi lỉåüng riãng trung bçnh D (kh nàng cạch nhiãût):
-BT nhẻ D800; D900; D1000; D1100; D1200; D1300; D1400; D1500; D1600;
D1700; D1800; D1900; D2000.
-BT täø ongû D500; D600; D700; D800; D900; D1000; D1100; D1200.
-BT räùng D800; D900; D1000; D1100; D1200; D1300; D1400.
TÊNH N
À
NG C
Å
LY
Ï
CU
Í
A V
ÁÛ
T LIÃ
Û
U
- Gáy ra khe nỉït trãn bãư màût BT, lm thay âäøi cáúu trục ca BT, gim kh nàng
chëu lỉûc v tøi th ca cäng trçnh.
Cạc biãûn phạp khàõc phủc:
-Chn thnh pháưn cäút liãûu, tè lãû N/X håüp l.
-Âáưm chàût BT, bo dỉåỵng BT thỉåìng xun áøm trong giai âoản âáưu.
-Cạc biãûn phạp cáúu tảo nhỉ bäú trê khe co dn, âàût cäút thẹp cáúu tảo åí nhỉỵng nåi
cáưn thiãút âãø chëu ỉïng sú
t do co ngọt gáy ra, mảch ngỉìng khi thi cäng håüp l
v.v..
TấNH N
NG C
LY
ẽ
CU
A V
T LI
U
11
Ch
ng 2
P1.. P15.. P2.. P3..
2.1.5.2 Bióỳn daỷng do taới troỹng taùc duỷng ngừn haỷn:
Thờ nghióỷm neùn mỏựu thổớ hỗnh lng truỷ vồùi tọỳc õọỹ tng taới tổỡ tổỡ, õo vaỡ lỏỷp õổồỹc
õọử thở giổợa ổùng suỏỳt vaỡ bióỳn daỷng nhổ hỗnh veợ.
pl
el
0
(2)
pl
el
-ióứm D ổùng vồùi luùc mỏựu bở phaù hoaỷi: ổùng suỏỳt
õaỷt R
lt
vaỡ bióỳn daỷng cổỷc õaỷi
*
b
.
Bióỳn daỷng cuớa BT gọửm 2 phỏửn: phỏửn khọi phuỷc õổồỹc laỡ bióỳn daỷng õaỡn họửi
(
1
el
), phỏửn khọng khọi phuỷc laỡ bióỳn daỷng deớo (
2
pl
===
tgEE
b
b
bbbb
ỷt goỹi laỡ hóỷ sọỳ õaỡn họửi
b
el
=
)142(;.
'
=
bb
EE
TấNH N
NG C
LY
ẽ
CU
v
3
b
el
pl
b
Thờ nghióỷm cho thỏỳy khi BT chởu keùo sừp nổùt thỗ
t
0,5 nón
;
2
5.0
*
b
t
b
t
b
E
R
E
R
==
2
b
c
2
b
t
c
TÊNH N
À
NG C
Å
LY
Ï
CU
Í
A V
ÁÛ
T LIÃ
Û
U
13
Ch
ươ
el
.(l âảilỉånüg khäng thỉï ngun)
-Súttỉì biãún: C=
ε
C
/
σ
b
(MPa
-1
hồûc cm
2
/kG).
Cạc chè tiãu ϕ, C âãưu tàng theo thåìi gian, v âảt âãún giåïi hản äøn âënh l ϕ
0
, C
0
.
* Tạchảicahiãûntỉåüng tỉì biãún:
Hiãûn tỉåüng biãún dảng do tàng theo thåìi gian gi l hiãûn tỉåüng tỉì biãún ca BT.
Pháưn biãún dảng do tàng lãn do ti trng tạc dủng di hản gi l biãún dảng tỉì
biãún.
TấNH N
NG C
LY
ẽ
CU
-5
õóứ tờnh toaùn.
b
b
b
b
bmax
bmin