Đề số tổng hợp số 1
Câu 1:Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 8cm với chu ḱ 0,2s. Chọn gốc
tọa độ O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì
phương trình dao động của vật là
A. x = 8sin(pt + /2) cm B. x = 4sin(10 t) cm
C. x = 8sin( t) cm D. x = 4sin(10 t + /2) cm
Câu 2: Cho hệ con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng ngang không ma sát m = 1kg, k=400
N/m. Cung cấp cho con lắc một vận tốc ðầu là 2 m/s khi vật m ðang ở vị trí cân bằng.
Nếu chọn gốc thời gian là lúc cung cấp vận tốc cho vật; trục tọa ðộ có chiều dýõng
ngýợc chiều cung cấp vận tốc cho vật thìphýõng trình li độ có dạng
A. x= 0,1sin(20t - ) (m) B. x= 0,5 sin(20t + ) (m)
C. x= 10 sin20t (cm) D. x= 20sin(20t + /2) (cm)
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách hai khe a =
S
1
S
2
= 4 mm, khoảng cách từ hai khe ðến màn ảnh quan sát là D = 2 m, ngýời ta ðo
ðýợc khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng chính giữa là 3 mm.
Býớc sóng l của ánh sáng ðõn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5mm. B. 0,7mm.C. 0,6mm. D. 0,4mm.
Câu 4: Tính theo tần số
A. miền hồng ngoại hẹp hơn miền tử ngoại.
B. miền hồng ngoại và miền tử ngoại có độ rộng như nhau.
C. miền khả kiến hẹp hơn hai miền hồng ngoại và tử ngoại rất nhiều.
D. miền khả kiến rộng hơn miền Rơnghen.
Câu 5: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ
A. liên tục.B. vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất.
C. vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Mặt Trời.D. vạch phát xạ.
Câu 6: Một sóng ánh sáng ðõn sắc có býớc sóng trong không khí bằng 589nm. Khi
truyền trong nýớc có chiết suất 4/3 thì býớc sóng của ánh sáng này là
. Biết l
2
có giá trị từ 0,6 mm ðến
0,7mm: A. 0,69 mmB. 0,68 mm C. 0,64 mm D. 0,65 mm
Câu 11Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha phần ứng quay và
máy phát điện một chiều có sự khác biệt về cấu tạo của : A. stato.B. bộ góp. C.
cả rôto, stato và bộ góp .D. rôto.
Câu 12Khi quan sát một vật dịch chuyển từ điểm cực cận ra xa mắt thì độ cong của
thủy tinh thể sẽ
A. tăng dần lên. B. giảm dần nhưng vẫn cong.
C. không thay đổi. D. giảm dần đến khi trở thành phẳng.
Câu 13Điểm giống nhau giữa sự phóng xạ và phản ứng phân hạch là
A. đều là phản ứng tỏa năng lượng.B. các hạt nhân sinh ra có thể biết trước.
C. có thể thay đổi do các yếu tố bên ngoài. D. cả ba điểm nêu trong A, B, C.
Câu 14
Gương cầu lõm có
A. mặt phản xạ hướng ra xa tâm, tiêu điểm ở sau gương.
B. mặt phản xạ hướng về tâm, tiêu điểm ở sau gương.
C. mặt phản xạ hướng ra xa tâm, tiêu điểm ở trước gương.
D. mặt phản xạ hướng về tâm, tiêu điểm ở trước gương.
Câu 15
Một máy biến thế lư tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 ṿng dây mắc vào điện trở thuần R
= 110W, cuộn sơ cấp có 2400 ṿng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế
hiệu dụng 220V. Cường độ ḍng điện hiệu dụng qua điện trở là
A. 0,1 A B. 2 A C. 0,2 A D. 1 A
Câu 16
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đơn vị khối lượng nguyên tử u là khối lượng bằng
12
1
20cm/s. Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không)
trên đoạn O
1
O
2
?
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
Câu 19
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?
A. Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ v́ truyền đi rất xa.
B. Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.
C. Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước.
D. Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để
có thể truyền đi xa trên mặt đất.
Câu 20
Một người bị cận thị có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 10 cm đến 50 cm. Nếu người này
đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ -1 dp thì khoảng nhìn rõ khi đeo kính sẽ cách mắt từ
A. 12 cm đến rất xa. B. 10 cm đến 2 m.
C. không nhìn rõ ðýợc. D. 11,1 cm đến 1 m.
Câu 21
Một người có điểm cực viễn cách mắt 25cm cần đọc một thông báo cách mắt 65cm mà
không điều tiết, đă dùng một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 30cm. Tính khoảng
cách l từ mắt đến kính.
A. 4cm. B. 5cm C. 1cm. D. 2cm.
Câu 22
Chọn phát biểu sai.
A. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
B. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
C. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin
(hoặc cosin) theo thời gian, x = Asin(wt+j), trong đó A, w, j là những hằng số.
B. có ưu điểm: Nhanh, nhạy, độ chính xác cao, ít tốn kém.
C. không thể xác định được nồng độ các nguyên tố.
D. là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào quang phổ.
Câu 27
Kính thiên văn gồm vật kính có quang tâm O
1
và tiêu cự f
1
, thị kính có quang tâm O
2
và
tiêu cự f
2
. Khi ngắm chừng ở vô cực thìO
1
O
2
= 124cm và G
= 30. Tiêu cự f
1
và f
2
có trị
số
A. f
1
= 124 m; f
2
= 4 cm B. f
của ống là
A. » 15527V. B. » 155273V. C. » 155V. D. »
1553V.
Câu 31
Trong thí nghiệm về tế bŕo quang điện, khi thay đổi cýờng độ chům sáng kích thích
thìsẽ lŕm thay đổi
A. cường độ dňng quang điện băo hňa. B. hiệu điện thế hăm.
C. động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện và cường độ dňng
quang điện băo hňa.
D. động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện.
Câu 32
Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = H, C = F. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 pt (V). Thay đổi R để cường độ
ḍng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó, câu nào sau đây là sai?
A. điện trở R = 0. B. công suất mạch là P = 240 W.
C. công suất mạch là P = 0. D. cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A.
Câu 33
Phát biểu nŕo sau đây lŕ đúng?
A. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
2
π
so với dao động của điện
trường.
B. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ, thědao động của cường độ điện
trường E cùng pha với dao động của cảm ứng từ B.
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha p so với dao động của điện
trường.
D. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ
A. phải trůng với phýőng x’x. B. phải trůng với phýőng thẳng đứng.
C. phải trůng với phýőng truyền sóng.
D. có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng.
Câu 39Khi nói về quang phổ, để hấp thụ được ánh sáng, vật hấp thụ phải có
A. thể tích nhỏ hơn thể tích của vật phát sáng.
B. khối lượng nhỏ hơn khối lượng của vật phát sáng.
C. nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ của vật phát sáng.
D. chiết suất lớn hơn chiết suất của vật phát sáng.
Câu 40
Một thấu kính mỏng chiết suất n = 1,5 có dạng hai mặt cầu lõm bán kính bằng nhau.
Một vật sáng AB đặt vuông góc trục chính cho ảnh : A’B’ =
2
1
AB và cách AB 10 cm.
Bán kính R của hai mặt lõm có giá trị là
A. 20 cm B. 10 cm C. -10 cm D. -20 cm