Giáo án toán phụ đạo lớp 6
Số học: Ngày: 13/9/2008
Tiết 1+2: Luyện tập-Phần tử tập hợp
Luyện tập- Số phần tử của một tập hợp- tập hợp con
I. Mục tiêu:
- Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ,
- Xác định đợc số phần tử của một tập hợp
- Xác định tập hợp con
ii. Nội dung:
- ổn định
- Kiểm tra, xen kẽ
- Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
Viết tập hợp A các số TN > 7 và < 12
Viết tập hợp các chữ cái trong từ
Sông Hồng
A= {1; 2 }
B= {3; 4 }
Viết các tập hợp gồm 2 phần tử,
1 phần tử A
1 phần tử B
A= {Cam, táo }
B= {ổi, chanh, cam }
Dùng kí hiệu , để ghi các phần tử
Bài 1 SBT
A= {x N | 7 < x < 12 }
hoặc A= {8; 9; 10; 11 }
9 A; 14 A
Bài 2 SBT
{S; Ô; N; G; H }
1
; a
2
b
2
; a
2
b
3
}
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
1
A
B
C
a
1
a
2
.
.
.
b
1
b
2
b
3
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập
Cho A = { 8; 10}
8 A 10 A
{ 8; 10} = A
Bài 34
a, A = { 40; 41; 42; ...; 100}
Số phần tử: (100 40) + 1= 61
b, B = { 10; 12; 14; ...; 98}
Số phần tử: (98 10)/ 2 + 1 = 45
c, C = { 35; 37; 39; ...; 105}
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
2
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
Cho A = {a; b; c; d}
B = { a; b}
Cho A = {1; 2; 3}
Cách viết nào đúng, sai
Số phần tử: (105 35)/ 2 + 1 = 36
Bài 35
a, B A
b, Vẽ hình minh họa
Bài 36
1 A đ 3 A s
{1} A s {2; 3} A đ
Ngày: 13/9/2008
Tiết 3: Ôn tập số tự nhiên
I. Mục tiêu:
- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu
- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số
- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)
chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất
có thể có đợc.
Tính nhanh
Trong các tích sau, tìm các tích bằng
nhau mà không tính KQ của mỗi tích
11.18; 15.45; 11.9.2; 45.3.5; 6.3.11;
9.5.15
Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3
chữ số nhau với số tự nhiên lớn nhất
có 3 chữ số nhau.
* Củng cố dặn dò: Về nhà làm bài tập 37
-> 41 SBT
3 6 8; 3 8 6
c, 9 8 7 6
Bài 2:
a, Chữ số 0 vào cuối số đó.
Tăng 10 lần
b, Chữ số 2 vào cuối số đó
Tăng 10 lần và thêm 2 đơn vị
Bài 3: 8 5 3 1
a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã
cho để đợc số lớn nhất có thể đợc.
8 5 3 1 0
b, 8 5 4 3 1
Bài 4:
a, 81+ 243 + 19
= (81 + 19) + 243
= 100 + 243 = 343
b, 168 + 79 + 132
c, 32.47 + 32.53
đó.
HĐ 2: Số La Mã
Đọc các số La Mã
Bài 17 SBT (5)
{2; 0; 5 }
Bài 18 SBT (5)
a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000
b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau:
102
Bài 21
a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn vị
là 5).
{16; 27; 38; 49}
b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số
hàng đơn vị {41; 82 }
c, {59; 68 }
Bài 24
Tăng thêm 3000 đơn vị
Bài 20
a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
5
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
Viết các số sau bằng số La Mã
Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng
a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết đ-
ợc những số La Mã nào.
b, Dùng hai que diêm xếp đợc các số La
Mã nào < 30
Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã
Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm. Ngời ta dùng các chữ cái in hoa
A, B, C, ...để đặt tên cho điểm .
Với những điểm ngời ta xây dựng cáchình. Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các
điểm. Một điểm cũng là một hình.
b) Đờng thẳng
Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,,... cho ta hình ảnh của đờng thẳng . Đờng thẳng
không bị giới hạn về hai phía.
Ngời ta dùng các chữ cái in thờng a, b ...., m, n, p.,... để đặt tên chocác đờng thẳng.
c) Điểm thuộc đờng thẳng . Điểm không thuộc đờng thẳng.
- Điểm A thuộc đờng thẳng d. Ký hiệu: A
d
B
-Điểm B không thuộc đờng thẳng d. Ký hiệu: A
d
A
d
2. Ba điểm thẳng hàng.
- Khi ba điểm A, B, C cùng thuộc một đờng thẳng ta nói ba điển A,B,C thẳng
hàng(h.a).
- Khi ba điểm A,B,C không cùng thuộc bất kỳ một đờng thẳng nào ta nói chúng
không thẳng hàng (h.b). A C
h.a )
h.b)
A D C B
N a) và không chứa P(P a)
c, Đờng thẳng nào không đi qua N
N b
d, Điểm nào nằm ngoài đờng thẳng c
M c
e, Điểm P nằm trên đờng thẳng nào và không
nằm trên đờng thẳng nào P b; P c; P a.
Bài 3 SBT(96)
Bài 6. SBT
Điểm I nằm giữa hai điểm A và M
Điểm I nằm giữa hai điểm B và N
Điểm N nằm giữa hai điểm A và C
Điểm M nằm giữa hai điểm B và C
Bài 7:
- Bộ ba điểm thẳng hàng
- Bộ 4 điểm thẳng hàng
Bài 10
a) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C.
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
8
.
a
.
.
M
N
P
b
a
c
Bài 12:
- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P
- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q
- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P
(trong bốn điểm trên)
Bài 13:
Câu a: Sai.
Câu b, c: Đúng
Bài 14:
- Kẻ đợc 3 đờng thẳng
- Tên: Đờng thẳng AB
Đờng thẳng BC
Đờng thẳng AC
- Giao điểm từng cặp đờng thẳng
AB AC tại A
AC BC tại C
BC AB tại B
Bài 16:
- Kẻ đợc 4 đờng thẳng phân biệt.
- Tên: Đờng thẳng a
Đờng thẳng AD
Đờng thẳng BD
Đờng thẳng CD
- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD,
CD
Ngày:30/9/2008
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
9
A
B
c, 32.47.32.53
Tìm x biết: x N
a, (x 45). 27 = 0
b, 23.(42 - x) = 23
Tính nhanh
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
Cách tính tổng các số TN liên
tiếp, các số chẵn(lẻ) liên tiếp.
Bài 43 SBT
a, 81 + 243 + 19
= (81 + 19) + 243 = 343
b, 5.25.2.16.4
= (5.2).(25.4).16
= 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53
= 32.(47 + 53) = 3200
Bài 44
a, (x 45). 27 = 0
x 45 = 0
x = 45
b, 23.(42 - x) = 23
42 - x = 1
x = 42 1
x = 41
Bài 45
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
= (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30)
= 59 . 4 = 236
(số cuối + số đầu) x số số hạng : 2
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
x
Bài 56:
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.27
= 24(31 + 42 + 27)
= 24.100
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)
= 36 . 110 + 64 . 110
= 110(36 + 64)
= 110 . 100 = 11000
Bài 58
n! = 1.2.3...n
5! = 1.2.3.4.5 =
4! 3! = 1.2.3.4 1.2.3
= 24 6 = 18
Ngày:30/9/2008
Tiết 8 + 9: Luyện tập- Phép trừ và phép chia
I.Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
11
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
- Tìm x
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
A. Tóm tắt lý thuyết.
1. Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a
b
6x = 613 + 5
6x = 618
x = 618 : 6
x = 103
Bài 63:
a, Trong phép chia 1 số TN cho 6
=> r { 0; 1; 2; ...; 5}
b, Dạng TQ số TN
4 : 4k
4 d 1 : 4k + 1
Bài 65 :
a, 57 + 39
= (57 1) + (39 + 1)
= 56 + 40
= 96
Bài 66 :
213 98
= (213 + 2) (98 + 2)
= 215 - 100 = 115
Bài 67 :
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
12
a = b.q + r(b
0 ; 0 < r < b)
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
số kia cùng một số
HS : Thực hiện:
a)
x + 74 = 200 + 318
x = 518 - 47
x = 471
b) (12x - 91) = 3636 : 36
12x = 101 + 91
x = 192 : 12
x = 16
c) x : 23 + 45 = 8911 : 67
x : 23 =
x =
Bài 72 SBT
=> Số TN lớn nhất : 5310
Số TN nhỏ nhất: 1035
Tìm hiệu
5310 1035
Bài 74:
Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062
Số bị trừ + Số bị trừ = 1062
2 số bị trừ = 1062
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
13
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
Tìm số bị trừ và số trừ
Tính nhanh
a, (1200 + 60) : 12
, (2100 42) : 21
Tìm thơng
= 100 - 2 = 98
Bài 78:
a,
aaa
: a = 111
b,
abab
:
ab
= 101
c,
abcabc
:
abc
= 1001
Bài 81:
366 : 7 = 52 d 2
Năm nhuận gồm 52 tuần d 2 ngày
Bài 82:
62 : 9 = 6 d 8
Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số
bằng 62 là 999 999 8
Ngày 14/10/2008
Tiết 10,11,12:
Tiết 10: Luyện tập- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
I.Mục tiêu:
- Tính đợc giá trị của l luỹ thừa
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
14
n
= a
m+n
(m,n
N
*
)
a
m
: a
n
= a
m-n
(m,n
N
*
; m
n ; a
0)
Nâng cao:
1. Luỹ thừa của một tích (a.b)
n
= a
n
. B
n
6
= 5
3 + 6
= 5
9
3
4
. 3 = 3
5
Bài 92:
a, a.a.a.b.b = a
3
b
2
b, m.m.m.m + p.p = m
4
+ p
2
Bài 93
a, a
3
a
5
= a
8
b, x
7
. x . x
4
= x
HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa
Củng cố: Nhắc lại các dạng toán đã luyện
tập
Dặn dò: Về nhà làm bài 95(có hớng dẫn)
10 000 = 10
4
1 000 000 000 = 10
9
Bài 94:
600...0 = 6 . 10
21
(Tấn)
(21 chữ số 0)
500...0 = 5. 10
15
(Tấn)
(15 chữ số 0)
Bài 91: So sánh
a, 2
6
và 8
2
2
6
= 2.2.2.2.2.2 = 64
8
2
= 8.8 = 64
=> 2
6
2
- 16 : 2
2
b, 2
3
. 17 2
3
. 14
Bài 104 SBT (15)
a, 3 . 5
2
- 16 : 2
2
= 3 . 25 - 16 : 4
= 75 - 4 = 71
b, 2
3
. 17 2
3
. 14
= 2
3
(17 14)
= 8 . 3 = 24
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
16
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
c, 17 . 85 + 15 . 17 120
d, 20 [ 30 (5 - 1)
2
]
= 20 - [ 30 16]
= 20 14 = 6
Bài 107:
a, 3
6
. 3
2
+ 2
3
. 2
2
= 3
4
+ 2
5
= 81 + 32 = 113
b, (39 . 42 37 . 42): 42
= (39 - 37)42 : 42
= 2
Bài 108:
a, 2.x 138 = 2
3
. 3
2
2.x - 138 = 8.9
2.x = 138 + 72
x = 210 : 2
x = 105
b, 231 (x - 6) = 1339 : 13
2
= 4 + 9 + 49 = 62
=> 1
2
+ 5
2
+ 6
2
= 2
2
+ 3
2
+ 7
2
(= 62)
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
17
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
Dặn dò: BT 110, 111 SBT (15).
Tiết 12: Luyện tập(tiếp)
I.Mục tiêu:
- Ôn cách viết một tập hợp
- Tìm số tự nhiên x
- Thực hiện phép tính
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
- ổn định
- Kiểm tra: xen kẽ
- Luyện tập
GV + HS
= 80 - (4.25 3.8)
= 80 - (100 - 24)
= 80 76 = 4
b, 23.75 + 25.23 + 180
= 23(75 + 25) + 180
= 23.100 + 180
= 2300 + 180
= 2480
c, 2448 : [119 (23 - 6)]
= 2448 : (119 - 17)
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
18
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
Tìm số tự nhiên x
a, (3.x 2
4
) .7
3
= 2.7
4
b, [(6x - 72) : 2 84] .28 = 5628
Dặn dò: Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2;
3; 5; 9 ở tiểu học.
= 2448 : 102 = 24
Bài 3:
a, (3.x 2
4
) .7
3
= 2.7
2. Hai tia đối nhau là hai tia nh thế nào?(Hai tia chung gốc tạo thành đờng
thẳng đợc gọi là hai tia đối nhau).
B.Bài tập:
GV + HS
GHI bảng
Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối
nhau.
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
A Ox, B Oy => Các tia trùng với tia
Ay
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ
tự đó.
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ
tự đó.
Các tia trùng nhau.
- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
Bài 24 SBT (99)
a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO , tia
AB
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau vì
không chung gốc.
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì
không chung gốc.
Bài 25 SBT
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia
BC
Bài 26 SBT:
a, Tia gốc A: AB, AC
điểm A, O, B
Dặn dò: Về nhà làm bài 28, 29 SBT .
Hớng dẫn bài 28.
Bài 27 SBT:
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
A, O, B không thẳng hàng.
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
A, B cùng phía với O
Tiết 14,15 : Luyện tập- Đoạn thẳng - Độ dài đoạn thẳng
I.Mục tiêu:
- Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì
- Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng
- Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác
- So sánh các đoạn thẳng
- Tính chu vi một hình bất kì
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
21
x
y
A
O
B
.
.
.
x
y
A
GV + HS
GHI bảng
A
B
A
B
B
A
B
AP
M
N
M
R
I
Bài 30 SBT (100)
- Vẽ đoạn thẳng AB
- Vẽ tia AB
- Vẽ đờng thẳng AB
Bài 31 SBT (100)
a, Vẽ đờng thẳng AB
b, M đoạn thẳng AB
c, N tia AB, Nđoạn thẳng AB
d, P tia đối của tia BN, P đoạn thẳng
AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa
hai điểm A và B.
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa
hai điểm N và P.
Bài 32 SBT (100)
A
C
D
P
Q
Bài 36:
- Vẽ đờng thẳng a
- Lấy A a; B a, C a
- Lấy D a. Vẽ tia DB, đoạn thẳng
DA, DC
Bài 37:
a, 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm
nào thẳng hàng. Vẽ các đoạn thẳng có
đầu mút 2 trong 4 điểm đó.
Vẽ đợc 6 đoạn thẳng
AD, AB, AC, BC, BD, CD
b, Trờng hợp 4 điểm A, B, C, D có 3
điểm thẳng hàng.
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng nh trên.
Bài 34: Đầu đề
Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng
hàng. Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm đó
. Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D
cắt BC tại E
Bài 38 SBT (101)
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
23
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
A
B
AD = BC
Bài 42
AD = BC
Số học: Tiết 15,16,17. Ngày: 29/19/2008
Tiêt 15: Ôn tập- Tính chất chia hết của một tổng
I.Mục tiêu:
- Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết của một tổng,
môt tích
GV : Lê Thị Tuyết : Trờng THCS Thọ Lộc
24
Giáo án toán phụ đạo lớp 6
- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
A. Tóm tăt lý thuyết;
HS:Phát biểu và viết tổng quát.
a
m và b
m
(a + b)
m
( a, b, m
N
và m
0)
a
m; b
m; c
m
(a + b+ c)
m (m
0
)
. Tổng quát
m
m b
m
ba
a
+
2 => bài toán đã đợc chứng minh
Nếu a
2 => a = 2k + 1 (k N)
nên a + 1 = 2k + 2
2
Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có
một số
2
b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2
Nếu a
3 => bài toán đã đợc chứng minh
(1)
Nếu a
3 mà a : 3 d 1 => a = 3k + 1 (k
N) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3
3
hay a + 2
3 (2)
Nếu a : 3 d 2 => a = 3k + 2
nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3
3