GV : Traàn Vaên Duï Khối 10 CB
Vấn đề 1 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
CHỦ ĐỀ 1
- Xác định khối lượng nguyên tử.
- Các bài toán về độ rỗng của nguyên tử, của vật chất và tỉ khối hạt nhân nguyên tử khi biết
kích thước nguyên tử, hạt nhân và số khối.
A - LỜI DẶN :
Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 hạt cơ bản : e, p, n.
Khối lượng hạt e là : 9,1094.10
-28
(g) hay 0,55.10
-3
u
Khối lượng hạt p là :1,6726.10
-24
(g) hay 1 u
Khối lượng hạt n là :1,6748.10
-24
(g) hay 1 u
Khối lượng nguyên tử :
nneNT
mmmm
++=
. Do khối lượng của cac hạt e rất nhỏ, nên coi khối
lượng nguyên tử
nnNT
mmm
+=
.
Khối lượng riêng của một chất :
V
Bài 2 : Ở 20
0
C D
Au
= 19,32 g/cm
3
. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm
75% thể tích tinh thể. Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97. Tính bán kính nguyên tử của Au?
Giải : Thể tích của 1 mol Au:
3
195,10
32,19
97,196
cmV
Au
==
Thề tích của 1 nguyên tử Au:
324
23
10.7,12
10.023,6
1
.
100
75
.195,10 cm
−
=
Bán kính của Au:
cm
Tính số nguyên tử Mg có trong 1 (mol) Mg?
3) Tính khối lượng của:
a) 2,5.10
24
nguyên tử Na
b) 10
25
nguyên tử Br
4) Cho biết KL mol nguyên tử của một loại
đồng vị Fe là 8,96.10
-23
gam , Z=26 ; xác định số
khối , số n , nguyên tử khối của loại đồng vị
trên .
5) Cho biết một loại nguyên tử Fe có : 26p ,
30n , 26e
a. Trong 56 gam Fe chứa bao nhiêu hạt p, n , e ?
b. Trong 1 kg Fe có bao nhiêu (e)
c. Có bao nhiêu kg Fe chứa 1 kg (e)
6) Xác định số khối , số hiệu của 2 loại nguyên
tử sau :
a. Nguyên tử nguyên tố X câú tạo bởi 36 hạt
cơbản ( p,n,e) trong đó số hạt mang điện tích
nhiều gấp đôi số hạt không mang điện tích
b. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng các phần tử
tạo nên là 155 , số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 33 .
7) Khối lượng nơtron bằng 1,6748.10
-27
kg . Giả
hạt nhân nguyên tử F
10) Nguyên tử Zn có bán kính r = 1,35.10
-10
m ,
nguyên tử khối bằng 65 u
a. Tính d của nguyên tử Zn
b. Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên
tử tập trung vào hạt nhân với bán kính r = 2.10
-15
m . Tính d của hạt nhân nguyên tử Zn
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:
A. Proton B. Proton và Nơtron
C. Proton và electron D. Proton, electron và nơtron
Câu2. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Khối lượng electron bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử.
B. Khối lượng electron bằng khối lượng proton.
C. Khối lượng electron bằng khối lượng nơtron.
D. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của các hạt electron, proton, nơtron.
Câu 3. Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon
là:
A. 12 u C. 18 u B. 12 g D. 18 g
Câu 4. Electron trong nguyên tử hiđrô chuyển động xung quanh hạt nhân bên trong một khối cầu có bán
kính lớn hơn bán kính hạt nhân 10.000 lần. Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có
đường kính 6cm thì bán kính khối cầu sẽ là:
A. 100m C. 300m B. 150m D. 600m
Câu 5. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các
khe rỗng giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 20
0
CHỦ ĐỀ 2
Các dạng bài tập liên quan đến các hạt tạo thành một nguyên tử.
A – LỜI DẶN :
- Tổng số hạt cơ bản (x) = tổng số hạt proton (p) + tổng số hạt nơtron (n) + tổng số hạt eectron (e)
P = e nên : x = 2p + n.
- Sử dụng bất đẳng thức của số nơtron ( đối với đồng vị bền có
822
≤≤
Z
) :
pnp 5,1
≤≤
để lập 2
bất đẳng thức từ đó tìm giới hạn của p.
B - BÀI TẬP MINH HỌA :
Bài 1 : Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 25 hạt. Xác định A; N của nguyên tử trên.
Giải : Theo đầu bài ta có : p + e + n = 115.
Mà: p = e nên ta có 2p + n = 115 (1)
Mặt khác : 2p – n = 25 (2)
Kết hợp (1) và (2) ta có :
=−
=+
252
1152
np
np
=⇒=⇒≤≤⇒
≈≥⇒≥⇔≤−
≈≤⇒≤⇔−≤
npp
pppp
pppp
Vậy e = p = 4. A = 4 + 5 = 9 . Ký hiệu :
X
9
4
3
GV : Traàn Vaên Duï Khối 10 CB
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:
a) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.
b) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt.
c) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.
d) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.
e) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.
2) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:
a) Tổng số hạt cơ bản là 18.
b) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16.
i
: số nguyên tử (hay tỉ lệ % của nguyên tử)
M
i
: nguyên tử khối (số khối)
B - BÀI TẬP MINH HỌA :
Bài 1 : Nguyên tố argon có 3 đồng vị:
%)06,0(%);31,0(%);63,99(
38
18
36
18
40
18
ArArAr
. Xác định nguyên tử
khối trung bình của Ar.
Giải :
98,39
100
38.06,036.31,040.63,99
=
++
=
M
Bài 2 : Đồng có 2 đồng vị
Cu
63
29
và
Cu
63
29
trong CuCl
2
.
Giải : Đặt % của đồng vị
Cu
63
29
là x, ta có phương trình:
63x + 65(1 – x) = 63,54 x = 0,73
Vậy
Cu
63
29
% = 73%
54,134
2
=
CuCl
M
Thành phần % của 2 đồng vị Cu trong CuCl
2
:
%4747,0
54,134
54,63
==
Thành phần % của
73.47
=
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
5
GV : Traàn Vaên Duï Khối 10 CB
* BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1) Tính nguyên tử lượng trung bình của các
nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có
các đồng vị là:
58 60 61 62
28 28 28 28
16 17 18
8 8 8
55 56 57 58
26 26 26 26
204 206 207
82 82 82
) (67,76%); (26,16%); (2,42%); (3,66%)
) (99,757%); (0,039%); (0,204%)
) (5,84%); (91,68%); (2,17%); (0,31%)
) (2,5%); (23,7%); (22,
a Ni Ni Ni Ni
b O O O
c Fe Fe Fe Fe
d Pb Pb Pb
208
82
4%); (51,4%)Pb
ĐS: a) 58,74 ; b) 16,00 ; c) 55,97 ; d) 207,20
2) Clo có hai đồng vị là
20
Ne? Biết
20,18
Ne
M =
.
ĐS: 182
6) Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị
79
Br
chiếm 54,5%. Xác định đồng vị còn lại, biết
79,91
Br
M =
.
ĐS: 81
7) Cho nguyên tử lượng trung bình của Magie
là 24,327. Số khối các đồng vị lần lượt là
24 , 25 và A
3
. Phần trăm số nguyên tử tương
ứng của A
1
và A
2
là 78,6% và 10,9%. Tìm
A
3
.
ĐS: 26
ĐS: a) P ; b) 30,96
10) Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y. Tỉ lệ số
nguyên tử của X : Y là 45 : 455. Tổng số hạt
trong nguyên tử của X bằng 32. X nhiều hơn
Y là 2 nơtron. Trong Y số hạt mang điện gấp
2 lần số hạt không mang điện. Tính nguyên
tử lượng trung bình của A.
ĐS: 20,1
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1. Các bon có 2 đồng vị là
C
12
6
chiếm
98,89% và
C
13
6
chiếm 1,11%. Nguyên tử
khối trung bình của nguyên tố cacbon là:
A. 12,5 ; B. 12,011 ;
C. 12,021 ; D. 12,045
Câu 2. Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số
nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của R có 35
hạt proton. Đồng vị 1 có 44 hạt nơtron,
đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1
là 2.Nguyên tử khối trung bình của
nguyên tố R là bao nhiêu?
A. 79,2 ; B. 79,8 ;
C. 79,92 ; D. 80,5
Câu 5. Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số
khối bằng 36; 38 và A. Phần trăm số
nguyên tử tương ứng của 3 đồng vị lần
lượt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6%. Biết
125 nguyên tử Ar có khối lượng 4997,5
đvc.
a - Số khối A của đồng vị thứ 3 là:
A. 40 ; B. 40,5 ;
C. 39 ; D. 39,8
b - Khối lượng nguyên tử trung bình của Ar
là:
A. 39 ; B. 40 ;
C. 39,95 ; D. 39,98
Câu 6. Khối lượng nguyên tử Bo là 10,81. Bo
gồm 2 đồng vị:
B
10
5
và
B
11
5
. % đồng vị
B
11
5
trong axit H
3
BO
19
K cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
.
- Đối với nguyên tử thứ 21 trở đi cấu hình electron không trùng mức năng lượng, nên mức
năng lượng 3d lớn hơn 4s. Ví dụ :
26
Fe.
Mức năng lượng : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
10
4s
1
.
(đáng lẽ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
, nhưng electron ngoài cùng nhảy vào lớp trong để có mức bão hòa
và mức bán bão hòa).
2. Xác định nguyên tố là phi kim hay kim loại.
- Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại (trừ nguyên tố hiđro, heli, bo).
- Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là phi kim.
- Các nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm.
- Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng nếu ở chu kỳ nhỏ là phi kim, ở chu kỳ lớn là kim
loại.
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
* BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1) Cho biết cấu hình e của các nguyên tố sau:
4
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
a) Gọi tên các nguyên tố.
b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí
hiếm? Vì sao?
c) Đối với mỗi nguyên tử, lớp e nào liên kết với
hạt nhân chặt nhất, yếu nhất?
d) Có thể xác định khối lượng nguyên tử của
các nguyên tố đó được không? Vì sao?
8
GV : Tran Vaờn Duù Khi 10 CB
2) Cho bit cu hỡnh e phõn lp ngoi cựng
ca cỏc nguyờn t sau ln lt l 3p
1
; 3d
5
;
4p
3
; 5s
2
trờn phõn lp p l 6 ht.
a) Vit cu hỡnh e y ca A, B, C, D, E.
b) Biu din cu to nguyờn t.
c) mi nguyờn t, lp e no ó cha s e ti
a?
d) Tớnh cht húa hc c bn ca chỳng?
5) Ba nguyờn t A, B, C cú s hiu nguyờn t l
3 s t nhiờn liờn tip. Tng s e ca chỳng
l 51. Hóy vit cu hỡnh e v cho bit tờn ca
chỳng.
S:
16
S,
17
Cl,
18
Ar
6) Phõn lp e ngoi cựng ca hai nguyờn t A
v B ln lt l 3p v 4s. Tng s e ca hai
phõn lp l 5 v hiu s e ca hai phõn lp l
3.
a) Vit cu hỡnh e ca chỳng, xỏc nh
s hiu nguyờn t, tỡm tờn nguyờn t.
b) Hai nguyờn t cú s n hn kộm nhau
4 ht v cú tng khi lng nguyờn t l 71 vC.
Tớnh s n v s khi mi nguyờn t.
S:
32 39
16 19
;S K
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
2
2p
6
3s
2
3p
6
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
Cỏc nguyờn t kim loi l trng hp no sau õy?
A. a, b, c. B. a, b, d. C. b, c, d. D. a, c, d.
Cõu 3. Nguyờn t ca nguyờn t hoỏ hc no sau õy cú cu hỡnh electron l:
1s
2
2s
2
2p
6
. Cu hỡnh electron ca nguyờn t
X l:
a - 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
b - 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
3
.
Cõu 6. Mt nguyờn t X cú tng s electron cỏc phõn lp p l 10, nguyờn t X thuc loi.
9
GV : Tran Vaờn Duù Khi 10 CB
A. Nguyờn t s. B. Nguyờn t p. C. Nguyờn t d. D. Nguyờn t f.
Cõu 7. Hóy ghộp cu hỡnh electron nguyờn t ct 1 vi tờn nguyờn t hoỏ hc ct 2 sao cho phự hp.
Ct 1 Ct 2
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
1. Natri (z = 11)
b. 1s
2
2s
2
2p
5
2. ng (z = 29)
c. 1s
2
2p
2
2p
6
4s
1
5. Magiờ (z = 12)
Cõu 8. Hóy ghộp na cõu ct 1 vi na cõu ct 1 vi na cõu ct 2 sao cho phự hp.
Ct 1 Ct 2
1. S electron ti a trong lp M l a. 12 electron
2. S electron ti a trong phõn lp s l b. 14 electron
3. S electron ti a trong phõn lp p l c. 10 electron
4. S electron ti a trong phõn lp d l d. 18 electron
5. S electron ti a trong phõn lp f l e. 2 electron
g. 6 electron
Cõu 9. 3 nguyờn t X, Y, Z cú s hiu nguyờn t ln lt l: 17; 18; 19; X; Y, Z cú th l:
A. Phi kim, kim loi, phi kim. B. Phi kim, phi kim, kim loi.
C. Kim loi, khớ him, phi kim. D. Phi kim, khớ him, kim loi
Cõu 10. Hóy chn cỏc cõu (a, b, c, d) v cỏc s (1, 2, 3, 4) cho sau in vo ch trng trong cỏc cõu (A,
B, C, D) sao cho thớch hp:
a. 1s c. 3s, 3p v 3d. b. 2s v 2p d. 4s, 4p, 4d v 4f.
A. Lp electron th nht (n = 1) gi l lp K, gn ht nhõn nht, cú phõn lp ú l phõn
lp.
B. Lp electron th hai (n = 2) gi l lp L, l lp cú. phõn lp, ú l phõn lp
C. Lp electron th ba (n = 3) gi l lp M, l lp cú phõn lp, ú l phõn
lp..
D. Lp electron th t (n = 4) gi l lp N, l lp cú. phõn lp, ú l phõn
lp
Cõu 11. Mt nguyờn t cú kớ hiu l
X
45
21
, cu hỡnh electron ca nguyờn t X l :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
.
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
1
4s
2
.
Cõu 12 Nguyờn t cú tng s e l 13 thỡ cu hỡnh electron lp ngoi cựng l :
A. 3s
2
2s
2
2p
3
. D. 1s
2
2s
2
2p
5
.
Cõu 14 Mt nguyờn t cú cu hỡnh 1s
2
2s
2
2p
3
thỡ nhn xột no sai :
A. Cú 7 electron.
B. Cú 7 ntron.
C. Khụng xỏc nh c s ntron.
D. Cú 7 proton.
Cõu 15. Cu hỡnh electron lp ngoi cựng ca mt nguyờn t l 2s
1
, s hiu nguyờn t ca nguyờn t ú
l :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
10
GV : Traàn Vaên Duï Khối 10 CB
Câu 16. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s
2
, p
6
, d
10
, f
14
C. s
2
, d
5
, d
9
, f
13
D. s
2
, p
4
, d
10
, f
10
Câu 22. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu là 16 :
A. 1s
2
2s
2
2p
3p
2
4p
2
5p
2
6p
1
.
Câu 23 . Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp O ( n = 5) là:
A. 25. B. 30. C. 40. D. 50.
Câu 24. Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi (Z = 8).
Hãy chọn phương án đúng .
A. 1s
2
2s
2
2p
3
B. 1s
2
2s
2
2p
4
.
C. 1s
2
2s
3
c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.
d) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.
ĐS:
27 24 35 33
13 12 17 16
) ; ) ; ) ; )a X b X c X d X
2) Xác đònh cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:
a) Tổng số hạt cơ bản là 13.
b) Tổng số hạt cơ bản là 18.
c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16.
d) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40.
ĐS:
9 12 35 39
4 6 17 19
) ; ) ; ) ; )a X b X c X d X
II . BÀI TẬP VỀ ĐỒNG VỊ - NGUN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH.
* PHƯƠNG PHÁP:
- Gọi x, (hoặc a) và M
1
lần lượt là thành phần % (hoặc số ngun tử) và ngun tử khối của
đồng vị thứ nhất.
- Gọi y, (hoặc b) và M
2
lần lượt là thành phần % (hoặc số ngun tử) và ngun tử khối của
đồng vị thứ hai.
Ngun tử khối trung bình của ngun tố là
M
Ta lập sơ đồ đường chéo :
M
2
1
-
a
=
b
M -
M M
M
)
Lấy giá trò tuyệt đối các hiệu trên để được các số dương.
* BÀI TẬP :
Vd : Neon có hai đồng vò là
20
Ne và
22
Ne. Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử
22
Ne thì có bao nhiêu
nguyên tử
20
Ne? Biết
20,18
Ne
M =
.
Giải :
20
Ne ……….. 18 20 22 - 20,18 = 1,82
63
Cu và
65
Cu . Tỉ lệ phần trăm của đồng vị
63
Cu trong tự nhiên là :
A. 75%. B. 50%. C. 25%. D. 90%.
5) Khèi lỵng nguyªn tư khèi trung b×nh cđa nguyªn tè R lµ 79,91 . R cã 2 ®ång vÞ biÕt ®v1 R
1
( 79 /
z) chiÕm 54,5 % . X¸c ®Þnh sè khèi cđa ®v 2
A. 78 B. 79 C. 80 D. 81
III . BÀI TẬP VỀ VỎ NGUN TỬ
* PHƯƠNG PHÁP: Như chủ đề 4.
* Bài tập :
Câu 1. Phân lớp d chứa tối đa số electron là
A. 8 B. 6 C. 10 D. 2.
Câu 2. Lớp M chứa tối đa số electron là
A. 10 B. 8 C. 6 D. 18
Câu 3. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp eletron đã bão hồ.
A. s
1
, p
3
, d
7
, f
12
B. s
2
6
3s
2
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
C. 1s
2
2s
1
2p
6
3s
2
3p
1
D. 1s
2
2s
2
2p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
3
C. 1s
1
2s
2
2p
3
D. 1s
2
2s
1
2p
3
Câu 9. -Tổng số obitan nguyên tử của nguyên tố là:
A. 5 B. 7 C. 9 D.4
Câu 10: Cho biết các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
(X) 1s
2
2s
2
2p
6
14
GV : Tran Vaờn Duù Khi 10 CB
Vn 2 : NH LUT TUN HON V H THNG
TUN HON CC NGUYấN T HểA HC
CH 1
Xỏc nh v trớ ca cỏc nguyờn t húa hc trong bng h thng tun hon v tớnh cht húa hc
ca chỳng khi bit in tớch ht nhõn.
A LI DN :
- Vit cu hỡnh electron theo mc nng lng tng dn.
- Nguyờn t cú cu hỡnh elec trong lp ngoi cựng l: ns
a
np
b
thỡ nguyờn t thuc phõn nhúm
chớnh (n: l s th t ca chu kỡ, (a + b) = s th t ca nhúm).
- Nguyờn t cú cu hỡnh electron ngoi cựng l (n 1)d
a
ns
b
thỡ nguyờn t thuc phõn nhúm
ph. n l s th t ca chu kỡ. Tng s a + b cú 3 trng hp:
a + b < 8 thỡ tng ny l s th t ca nhúm.
a + b = 8 hoc 9 hoc 10 thỡ nguyờn t thuc nhúm VIII.
[a + b 10] tng ny l s th t ca nhúm.
Chỳ ý: Vi nguyờn t cú cu hỡnh (n 1)d
a
ns
b
b luụn l 2. a chn cỏc giỏ tr t 1
3d
7
4s
2
. Nguyờn t ny thuc chu kỡ 4, phõn nhúm ph nhúm thuc nhúm
VIII.
B BI TP T LUYN:
* BI TP T LUN :
Dng 1 : T cu hỡnh electron nguyờn t suy ra v trớ trong bng tun hon v
tớnh cht húa hc c bn.
1) Nguyờn t ca mt s nguyờn t cú cu hỡnh
e nh sau
a) 1s
2
2s
2
2p
1
b) 1s
2
2s
2
2p
5
c) 1s
2
2s
6
, 4p
3
.
a) Vit cu hỡnh e y ca A, B, C.
b) V s cu to nguyờn t.
c) Xỏc nh v trớ trong h thng tun hon,
gi tờn.
15
GV : Trần Văn Dụ Khối 10 CB
d) Ngun tử nào là kim loại, phi kim? Giải
thích?
4) Cho cấu hình e ngồi cùng của các ngtử sau
là:
A : 3s
1
B : 4s
2
Viết cấu hình e của chúng. Tìm A, B.
Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho A, B
tác dụng: H
2
O, dung dịch HCl, clo, lưu huỳnh,
oxi.
Dạng 2 : Từ vị trí của ngun tố trong bảng tuần hồn suy ra cấu tạo vỏ ngun
tử của ngun tố đó.
5) Viết cấu hình e của ngun tử các ngun tố
sau, biết vị trí của chúng trong hệ thống tuần
hồn là:
c) X và Y kết hợp với nhau tạo thành hợp
chất Z, trong đó X chiếm 4 phần và Y chiếm 3
phần về khối lượng. Xác định cơng thức phân tử
của Z.
Dạng 3 : Từ đặc điểm của chu kỳ suy ra cấu tạo của ngun tử.
10) A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một
phân nhóm chính và ở hai chu kỳ nhỏ liên tiếp
trong hệ thống tuần hoàn. Tổng số p của chúng
là 32. Xác đònh số hiệu nguyên tử và viết cấu
hình e của A, B.
ĐS: 12 ; 20
11) A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một
phân nhóm chính và ở hai chu kỳ liên tiếp
trong hệ thống tuần hoàn. Tổng số điện tích
hạt nhân của chúng là 24. Tìm số hiệu nguyên
tử và viết cấu hình e của A, B.
ĐS: 8 ; 16
12) A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau
ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn. Tổng
số p của chúng là 25. Xác đònh số hiệu nguyên
tử và viết cấu hình e của A, B.
ĐS: 12 ; 13
13) A và B là hai nguyên tố ở hai phân nhóm
chính liên tiếp nhau trong hệ thống tuần hoàn.
Tổng số hiệu nguyên tử của chúng là 31. Xác
đònh vò trí và viết cấu hình e của A, B.
ĐS: 15 ; 16
14) C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau
ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn. Tổng
số khối của chúng là 51. Số nơtron của D lớn
B. tổng số electron trên lớp ngoài cùng.
C. Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng.
D. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố.
Câu 7 Nguyên tố s là :
A. Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s.
B. Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s.
C. Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron.
D. Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng .
Câu 8 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết :
1- số điện tích hạt nhân .
2- số nơtron trong nhân nguyên tử.
3- số electron trên lớp ngoài cùng .
4- số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
5- số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ
nguyên tử.
6- số đơn vị điện tích hạt nhân.
Hãy cho biết thông tin đúng :
A. 1, 3, 5, 6. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 4, 5, 6. D. 2, 3, 5, 6.
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
6
3s
2
3p
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. D. 1s
2
2s
2
:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
X
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3s
2
3p
5
X
6
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
Những nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ :
A. X
1
, X
2
, X
3
, X
4
. B. X
1
, X
2
3p
6
3d
5
4s
1
.
Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
A. Ô 25, chu kỳ 3, nhóm IA.
B. Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB.
C. Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VIA.
D. Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB.
Câu 16 Giá trị nào dưới đây không luôn luôn bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?
A. Số điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số hạt proton của nguyên tử.
C. Số hạt nơtron của nguyên tử.
D. Số hạt electron của nguyên tử
Câu 17 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 18 Số thứ tự chu kì bằng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 19 Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A. số electron.
2
7p
3
Câu 23 Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là
A. 4s
2
4p
4
.
B. 6s
2
6p
2
.
C. 3d
5
4s
1
.
D. 3d
4
4s
2
.
18
GV : Traàn Vaên Duï Khối 10 CB
Đồng Xoài, ngày …… tháng ……. Năm …………
Duyệt của tổ chuyên môn
19
GV : Trần Văn Dụ Khối 10 CB
Suy ra:
10
40
0,25
A
M = =
(u) . Nên A là Caxi (Ca).
Dạng tốn 1 : Tìm tên của 2 ngun tố A và B trong cùng một phân nhóm chính năm
ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn
Phương pháp: - Gọi
M
là cơng thức trung bình của 2 ngun tố A và B.
- Viết phương trình phản ứng.
- Dựa vào phương trình tìm số mol của
M
:
hh
n
.
- Tìm ngun tử khối trung bình :
hh
hh
m
M
n
=
- Từ biểu thức liên hệ : M
A
<
Suy ra :
20,2
33,66
0,6
M = ;
Mà
1 2 1 2
33,66M M M M M< < ⇔ < <
. Vậy 2 kim loại là : Na (23) và K (39)
b.
2
2 4 4 2
2 2MOH H SO M SO H O+ → +
(2)
Theo (1) ta có :
0,6( )
MOH M
n n mol= =
Theo (2) ta có :
2 4
1
0.3( )
2
H SO
MOH
n n mol= =
Vậy
2 4
ĐS: Mg
4. Hòa tan hoàn toàn 6,85 (g) một kim loại
kiềm thổ R bằng 200 (ml) dung dòch HCl 2
(M). Để trung hòa lượng axit dư cần 100
(ml) dung dòch NaOH 3 (M). Xác đònh tên
kim loại trên.
ĐS: Ba
5. Để hòa tan hoàn toàn 1,16 (g) một hiđroxit
kim loại R hoá trò II cần dùng 1,46 (g) HCl.
a) Xác đònh tên kim loại R, công thức hiđroxit.
b) Viết cấu hình e của R biết R có số p bằng
số n.
ĐS: Mg
6. Khi cho 8 (g) oxit kim loại M phân nhóm
chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với dung
dòch HCl 20% thu được 19 (g) muối clorua.
a) Xác đònh tên kim loại M.
b) Tính khối lượng dung dòch HCl đã
dùng.
ĐS: a) Mg ; b) 73 (g)
7. Hòa tan hoàn toàn 3,68 (g) một kim loại
kiềm A vào 200 (g) nước thì thu được dung
dòch X và một lượng khí H
2
. Nếu cho lượng
khí này qua CuO dư ở nhiệt độ cao thì sinh
ra 5,12 (g) Cu.
a) Xác đònh tên kim loại A.
b) Tính nồng độ phần trăm của dung
dòch X.
Câu 10.. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố (trừ Franxi) thì:
a) Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là:
A. Liti (Li) C. Sắt (Fe) B. Xesi (Cs) D. Hiđrô (H)
b) Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:
A. Flo (F) C. Clo (Cl) B. Ôxi (O) D. Lu huỳnh (S)
Câu 11. Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ nhỏ liên tiếp nhau và có tổng số
đơn vị điện tích hạt nhân là 18. Hai nguyên tố X, Y là:
A. Natri và Magê C. Natri và nhôm. B. Bo và Nhôm D. Bo và Magiê
Câu 12. Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn
có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. Hai nguyên tố A và B là:
A. Na và Mg B. Mg và Ca C. Mg và Al D. Na và K
22
GV : Tran Vaờn Duù Khi 10 CB
Câu 13. Cho 0,2mol oxit của nguyên tố R thuộc nhóm III A tác dụng với dung dịch axit HCl d
thu đợc 53,5g muối khan. R là:
A. Al B. B C. Fe D. Ca
Câu 14. Khi hoà tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch HCl d thu đợc 0,672 lít
khí H
2
(ĐKTC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc a gam muối khan, giá trị của a
là:
A. 5,13g B. 5,1g C. 5,7g D. 4,9g
ng Xoi, ngy thỏng . Nm
Duyt ca t chuyờn mụn
23
GV : Trần Văn Dụ Khối 10 CB
CHỦ ĐỀ 3
Xác định cơng thức đơn chất, hợp chất của một ngun tố và so sánh tính chất của chúng với
các ngun tố lân cận khi biết vị trí của nó trong bảng hệ thống tuần hồn .
A – PHƯƠNG PHÁP
Trong đó
- Ví dụ : Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R
2
O
5
. Trong hợp chất khí với hiđro, R
chiếm 82,35 % về khối lượng. Tìm R.
Giải : nguyên tố R có công thức R
2
O
5
vậy R thuộc nhóm V
A
. Cơng thức hợp chất với hiđro là
RH
3
.
Ta có % về khối lượng của hiđro là : %H = 100 – 82,35 = 17,65%
Áp dụng qui tắc tam suất :
14
65,17
35,82.1.3
65,17
35,82
1.3
.
≈=⇒=
R
R
M
%H: là tỉ lệ khối lượng của hiđro
Tính
PK
Giảm
GV : Trần Văn Dụ Khối 10 CB
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Dạng 1 :
1. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là
RH
4
. Trong oxit cao nhất của R có 53,3 %
oxi về khối lượng. Tìm R.
ĐS: Si
2. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là
RH
2
. Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng
giữa R và oxi là 2 : 3. Tìm R.
ĐS: S
3. Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm
V. Tỉ lệ về khối lượng giữa hợp chất khí
với hiđro và oxit cao nhất của R là 17 : 71.
Xác đònh tên R.
ĐS: P
4. X là nguyên tố thuộc phân nhóm chính
nhóm VII. Oxit cao nhất của nó có phân tử
khối là 183 đvC.
a) Xác đònh tên X.
b) Y là kim loại hóa trò III. Cho 10,08
thống tuần hoàn hãy nêu tính chất hoá học
cơ bản của nó:
- Là kim loại hay phi kim.
- Hoá trò cao nhất.
- Viết công thức của oxit cao nhất và
hiđroxit. Chúng có tính axit hay bazơ?
- So sánh tính chất hoá học của Br với
Cl (Z = 17); I (Z = 53).
3. Dựa vào vò trí của Magie (Z = 12) trong hệ
thống tuần hoàn hãy nêu tính chất hoá học
cơ bản của nó:
- Là kim loại hay phi kim.
- Hoá trò cao nhất.
- Viết công thức của oxit và hiđroxit.
Có tính axit hay bazơ?
4. a) So sánh tính phi kim của
35
Br;
53
I;
17
Cl.
b) So sánh tính axit của H
2
CO
3
và HNO
3
.
c) So sánh tính bazơ của NaOH; Be(OH)