Tuần : 4
N.Soạn : 8/9/08 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Tiết : 1- 2
I . Mục đích yêu cầu :
- Hệ thống các KT của cđt bđđ
- Giúp HS nắm được PP làm bt theo từng dạng
- Rèn luyện khả năng tính toán cho hs
II. Chuẩn bò
- GV : hệ thống các CT, Bt theo chủ đề
- HS : Các CT của cđt bđđ, làm bt SBT
III. Tiến trình lên lớp :
1. KT ssố
2. Bài củ
3. Bài mới :
I. Tóm t ắ t LT
1. Gia tốc
Trong cđt- ndđ : a cùng dấu với các vectơ vận tốc
O
O
tt
VV
a
−
−
=
Trong cđt- cdđ : a ngược dấu với các vectơ vận tốc
2. Cơng thức tính vận tốc :
atVV
đến cuối dốc, vận tốc của nó đạt tới 72km/h
a. Tính thời gian đoàn tàu cđ trên dốc
b. Tính cd con dốc
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề đã cho
biết đại lượng nào và y/c tìm đại lượng nào
- Đề bài y/c tìm t đã cho a vây ta sd ct nào ?
- Ta sd ct (1)
a
VV
t
O
−
=⇒
- Để tìm cd của con dốc ta sd ct nào?
1. a. Ta có : a =
a
VV
t
t
VV
OO
−
=⇒
−
Với Vo = 36km/h = 10 m/s ; V = 72 km/h = 20 m/s
st 100
1,0
1020
=
bắt đầu hãm thì dừng lại.
a. Tìm vận tốc ôtô lúc bắt đầu hãm
b. tô đi đc đoạn đường bao nhiêu từ lúc bò hãm đến lúc dừng lại
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề đã cho biết
đại lượng nào và y/c tìm đại lượng nào
- Vận tốc lúc sau V = ?
- Đề cho t y/c tìm Vo ta sd ct nào ?
- Ta sd ct (1) or (2)
V = Vo + at
⇒
Vo = V – at
- Để tìm qđ ta sd ct nào ?
- Sd ct (3) or (4)
2. a. Tacó :
atVV
O
+=
atVV
+=⇒
0
Với V = 0; a = - – 0,5 m/s
2
; t = 20s
Vậy Vo = 0 – (-0,5).20 = 10m/s
b.
aSVV
O
2
22
attVxx
++=
Tìm vò trí và thời điểm 2 chất điểm gặp nhau
txx
⇒=
21
thay t vào x ta được kq
Bài 1 : (bài 3.19/16.SBT)
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS đọc kỉ đề bài, tóm tắt bài
toán
- GV : Bước 1 ta phải làm gì ?
- Hs : chọn hqc
- GV : Chọn hqc ntn ?
- HS : Chọn A là vật làm mốc,
chiều AB là chiêu (+), mốc thời gian
là lúc vật bắt đầu xuất phát
- GV : Bước 2 ta làm gì ?
- HS : viết PTCĐ
- GV : Để 2 xe gặp nhau ta cần
có đk gì ?
- HS :
21
xx
=
- GV : làm thế nào để tính vận
tốc 2 xe tại vò trí gặp nhau
- HS : sd ct tính vận tốc
1. a. PTCĐ của 2 xe :
t
ta
xx
−
−
+=+=+=
b. hai xe gặp nhau khi :
21
xx
=
40040010.25,01040010.25,1
222222
±=⇒=⇒+=
−−−−
tttt
Chọn t = 400s
mx 2000
=⇒
c.
smtaV
smtaV
/8
/10
22
11
==
==
- 2 -
2
00
2
1
attVxx
++=
PT đề cho : x =
6104
2
−+−
tt
.
Suy ra :
6
=
o
x
; a = - 8 ; Vo = 10
Vậy đ.an đúng là D
4. Củng cố :
1. PTCĐ của một chất điểm là :
2
410 ttx
+=
. Tính vận tốc tức thời của cđ tại thời điểm t = 2s.
A. 28m/s B. 18m/s C. 26m/s D. 16m/s
2. Tính qđ xe đi được với vận tốc ban đầu bằngb 15m/s, gia tốc – 1 m/s
2
trong thời gan 10s là :
A. 25m B. 50m C. 100m D. 145m
t
∆
∆
=
α
ω
( rad/s )
3. Chu kì :
ω
π
2
=
T
(s)
4. Tần số
T
f
1
=
(Hz)
5. CT liên hệ :
ω
.rv
=
=
T
r
fr
π
π
- CT :
f
πω
2
=
Bài 1 : Một bánh xe honda quay đều 100 vòng trong thời gian 2s. Hãy xđ:
a. Chu kì, tần số
b. Vận tốc góc của bánh xe
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề đã cho
biết đại lượng nào và y/c tìm đại lượng nào
- Chu kì là gì ? CT ?
- CT tính tần số ?
- Đề y/c tính vtg ta sd ct nào ?
-
1. a. CK T : 100vòng
⇒
2s
1 vòng
⇒
?
Vậy T =
s02,0
100
2
=
. Tần số :
Hz
T
f 50
v
r
T
=≈==⇒=
π
π
Loại 2 : Tìm vận tốc – gia tốc
Pp : Ta sd các CT : 5 ,6 để giải loại BT này
Chú ý : Vtd của một điểm trên vành bánh xe chính bằng vận tốc tònh tiến của xe
Bài 1 : Vành ngoài của một bánh xe ôtô có bk là 25cm. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của
một điểm trên vành ngoài bánh xe khi ôtô đang chạy với tôc độ dài là 36km/h
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS đọc kỉ đề bài, tóm tắt bài toán
- Đề đã cho biết đại lượng nào và y/c tìm đại
lượng nào ?
1. r = 25cm = 0,25m ; v = 36km/h = 10m/s
- 4 -
- Ta sd ct nào để tính tđg ?
- Viết Ct tính gia tốc ht ?
2
22
/400
25,0
10
)/(40
25,0
10
sm
r
)/(10.19,1
60.88
14,3.22
smhra
srad
T
ht
==+=
===
−
−
ω
π
ω
4. Củng cố :
1. Vật cđtròn đều với vtg
)/(1,0 srad
πω
=
thì có ckq là :
A. 5s B. 10s C. 20s D. 30s
2. Một đóa tròn có bk là 20cm, quay đều trong 5s được 10 vòng . Tính vận tốc dài của một
điểm giữa bk của đóa .Chọn đ.án đúng
A. v = 0,628m/s B. 6,28m/s C 12,56m/s D. 1,256m/s
3. một chiếc xe đạp đang cahỵ với vận tốc 40km/h trên một vòng đua có bk 100m. tính gia tốc
hướng tâm của xe. Chọn đ.án đúng
A. 16m/s
2
B. 0,11 m/s
2
•
3,2V
: Vận tốc của vật (2) đối với (3) : Vận tốc này gọi là vận tốc kéo theo
Các trường hợp đặc biệt :
• Nếu
2,1
V
cùng hướng với
3,2
V
thì : V
1,3
= V
1,2
+ V
2,3
• Nếu
2,1
V
ngược hướng với
3,2
V
và V
1,2
> V
2,3
thì : V
1,3
= V
3,2
2
2,1
VV
+
II . Bài tập :
PP : Để giải loại BT này ta làm theo các bước như sau
- Cần chọn hệ quy chiếu thích hợp
- Xác đònh vật (1), (2), (3) . Thông thường vật thứ 3 ( hệ quy chiếu đứng yên ) là một vật
cố đònh như : bờ sông, đất, đường ….
- Viết CT cộng vận tốc
- Xác đònh xem BT rơi vào trường hợp đặc biệt nào . Ad trường hợp đó để tìm ĐS
VD : Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36km mất
một khoảng thời gian là 1 giờ 30 phút. Vận tốc của dòng chảy là 6km/h.
Tính vận tốc của canô đối với dòng chảy
Giải :
Gọi V
1,2
là vận tốc của canô (1) đ/v dòng chảy (2)
Gọi V
2,3
là vận tốc của dòng chả (2) đ/v bờ sông (3)
Gọi V
1
,3
là vận tốc của canô (1) đ/v bờ sông (3)
Ta có CT :
3,22,13,1
VVV
+=
Vậy V
1,2
= V
1,3
- V
2,3
= 24 – 6 = 18km/h
Bài 1 : Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với
dòng nước . Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của thuyền đối với
bờ sông là bao nhiêu. ( ĐS : 5km/h )
Bài 2 : Một chiếc thuyền đi từ A đến B trên một dòng sông rồi quay lại A. Biết rằng vận tốc của
thuyền trong nước yên lặng là 12km/h. Vận tốc dòng nước so với bờ sông là 2km/h. Khoảng cách
AB = 14km. Tính thời gian đi tổng cộng của thuyền ( ĐS : 2,4h )
HD : - Tính vận tốc thuyền khi xuôi dòng
→
Thời gian khi xuôi dòng (t
1
)
- Tính vận tốc thuyền khi ngược dòng
→
Thời gian khi ngược dòng (t
2
)
- Thời gian tổng cộng t = t
A . Từ 25km/h đến 40km/h B. Từ 15km/h đến 65km/h
C. Từ 15km/h đến 40km/h D. Từ 40km/h đến 65km/h
Bài 10 : Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 2h, khi chạy về mất 4h. nếu phà tắt máy
trôi theo dòng nước từ A đến b thì thời gian chuyển động có thể nhận giá trò nào sau đây :
A. 8h B. 6h C. 2h D. Một gtrò khác
Bài 11 : Những đại lượng động học có tính tương đối :
A. Vận tốc, quỹ đạo B. Vận tốc, gia tốc
C. cả vận tốc, gia tốc, quỹ đạo D. Không có đại lượng nào
Bài 12 : Một người ngồi trong tàu A nhìn qua cửa sổ thấy tàu B bên cạnh và cây trong ga đều chuyển
động như nhau .Hỏi tàu nào đang chạy ?
- 7 -
A . Tàu A đứng n , tàu B chạy . B . Tàu A chạy , tàu B đứng n .
C . Cả hai tàu đều chạy . D . Cả A , B và C đều khơng đúng .
Bài 13 : Trạng thái đứng n hay chuyển động của một vật bất kỳcó tính tương đối là:
A. Vì trạng thái của vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
B. Vì trạng thái của vật đố đươc xác đinh bởi những người quan sát khác nhau.
C. Vì trạng thái của vật đó khơng ổn định : lúc đứng n , lúc ổn định.
D. Vì trang thái của vật đó được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
Bài 14 : A ngồi trên một toa tàu chuyển động với vận tốc là 18 km/h đang rời ga. B ngồi trên một
toa tàu khác chuyển động với vận tốc 12 km/h đang vào ga. Hai đường tàu song song với nhau.
Vận tốc của B đối với A là:
A. 6 km/h B. 12 km/h C. 18 km/h D. 30 km/h.
Bài 15 : Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8 m/s theo hường Bắc. Một chiếc thuyền di
chuyển với vận tốc 6 m/s theop hướng Đông . Vận tốc của chiếc xe đối với chiếc thuyền là:
A. 2 m/s B. 10 m/s C. 14 m/s D. Một đáp số khác.
- 8 -
: Toạ độ của vật tại M
0
,
Chú ý:
- Nếu chọn điều kiện ban đầu sao cho x
0
= 0 thì x = s = vt
- Nếu chọn chiều dương là chiều CĐ thì v > 0, nếu chọn chiều dương ngược chiều CĐ thì v < 0
4. Đồ thò của chuyển động
Đồ thò toạ độ theo thời gian là một nữa đường thẳng, có độ dốc ( hệ số gốc ) là v, được giới hạn bởi
điểm có toạ độ (t
0
; x
0
) Đồ thò vận tốc theo thời gian là một nữa đường thẳng song song với trục thời gian, được giới hạn bởi
điểm.
- 9 -
x
0
x
x’ O M
0
(t
0
) M(t) x
x
1. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều :
Là đại lượng vật lí đặt trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
t
v
tt
vv
a
0
0
∆
∆
=
−
−
=
Hay giá trò đại số a =
const
t
v
tt
vv
0
0
=
∆
∆
=
1
tvs
+=
4. PT Toạ độ :
2
00
at
2
1
tvxx
++=
5. Hệ thức liên hệ giữa a, v và s :
as2vv
2
0
2
=−
II Bài tập :
Bài 1 : Một xe chạy trong 6h, 2h đầu xe chạy với tốc độ TB 60km/h , 4h sau xe chạy với tốc độ
TB 45km/h. Tính tốc độ TB của xe trong một thời gian cđ ( ĐS 50km/h )
HD :
21
21
tt
ss
t
s
V
tb
0
O t v
O t
v
0
v
v
0
O t v
O t
v
0
CĐTNDĐ
CĐTCDĐ
v > 0, a > 0
0av
>⇒
v < 0, a < 0
0av
>⇒