Hoàng sư điểu 2018 đề 05 file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi
đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 5
(Biên soạn chuẩn cấu trúc đề minh họa của Bộ công bố 24/1/2018).

PHẦN A – TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đơn vị n|o sau đ}y không dùng để đo khối lượng của hạt nh}n
nguyên tử?
A. Kg
B. MeV/c
C. MeV/c2
D. u
Câu 2: Một vật dao động tắt dần có c{c đại lượng n|o sau đ}y giảm liên tục
theo thời gian?
A. Biên độ v| tốc độ
C. Biên độ v| gia tốc

B. Li độ v| tốc độ
D. Biên độ v| cơ năng

Câu 3: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra cộng
hưởng thì điều n|o sau đ}y l| sai?
A. 2 LC  1.
B. P = UI.
C. U  U R .
D. Z  R.
Câu 4: Sóng }m không truyền được trong
A. thép.
B. không khí.


238
92

U có cấu tạo gồm:

A. 92 proton v| 238 nơtron;

B. 92 proton v| 146 nơtron

1


C. 238 proton v| 146 nơtron;

D. 238 proton v| 92 nơtron;

Câu 10: Hiện tượng giao thoa {nh s{ng chỉ quan s{t được khi hai nguồn
{nh s{ng l| hai nguồn
A. kết hợp.
B. cùng cường độ. C. cùng m|u sắc. D. đơn sắc
Câu 11: Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V
được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ
A. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.
B. có cóng suất toả nhiệt bằng 1 kW.
C. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.
D. nổ cầu chì.
Câu 12: Một người quan s{t 1 chiết phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao
10 lần trong 18 s, khoảng c{ch giữa hai ngọn sóng kề nhau l| 2m. Vận tốc
truyền sóng trên mặt biển l|

B. 10,76o.
C. 7,76o.
D. 9,12o.
Câu 15: Suất điện động động cảm ứng do m{y ph{t điện xoay chiều tạo ra
có biểu thức e  220 2 cos 100 t  0,25  V  . Gi{ trị cực đại của suất điện
động n|y l|
A. 220 2 V.

B. 220V.

C. 110V.

D. 110 2 V.

Câu 16: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều ho| với chu kỳ T   5s,
năng lượng của vật l| 0, 02 J. Biên độ dao động của vật l|
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa {nh s{ng, với a =1 mm, D = 2
m, i =1,1mm, bước sóng của {nh s{ng đơn sắc chiếu đến hai khe l|
A. 0,2m.
B. 0.55 mm.
C. 1,1 mm.
D. 0,55 μm.

2




D.

2.

Câu 21: C{ch l|m n|o dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
A. Nối hai cực của pin v|o hai đầu cuộn dây dẫn.
B. Nối hai cực của nam ch}m v|o hai đầu cuộn dây dẫn.
C. Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.
D. Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
Câu 22: Hai m{y ph{t điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình
thường v| tạo ra hai suất điện động có cùng tần số f. Roto của m{y thứ
nhất có p1 cặp cực v| quay với tốc độ n1 = 1800 vòng/phút. Roto của m{y
thứ hai có 4 cặp cực v| quay với tốc độ n2. Biết n2 có gi{ trị trong khoảng từ
12 vòng/gi}y đến 18 vòng/gi}y. Gi{ trị của f l|
A.60Hz.

B.48Hz.

Câu 23: Chất pôlôni

210
84

C.50Hz.

D.54Hz.

Po l| l| phóng xạ hạt 4 có chu kỳ b{n rã l| 138



B. 0,920 m C. 0,052 m . D. 4,056 m .

Câu 26: Một ống d}y d|i 50 cm có 2500 vòng d}y. Đường kính ống dây
bằng 2 cm. Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống
dây. Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 3 A. Suất điện động tự
cảm trong ống d}y có độ lớn gần bằng
A. 0,15 V.
B. 1,50 V.
C. 0,30 V.
D. 3,00 V.
Câu 27: Một con lắc lò xo có chiều d|i tự nhiên l0 = 30cm treo thẳng đứng
v|o một điểm treo cố định, đầu dưới của lò xo gắn một vật nặng có khối
lượng m. Kích thích cho con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Khi lò xo có chiều d|i lần lượt l| l1 = 31cm và l2 = 37cm thì tốc
độ của vật đều bằng 60 3 cm/s. Lấy g  10 m/s2; 2  10 . Trong một chu kì,
tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị giãn có giá trị gần
với giá trị nào nhất sau đây?
A. 54,62cm/s.
B. 59,75cm/s. C. 149,41cm/s. D. 68,28cm/s.
Câu 28: Biết rằng trên c{c quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro, electron
chuyển động dưới t{c dụng của lực hút tĩnh điện giữa hạt nh}n v| electron.
Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng L chuyển lên chuyển động
trên quỹ đạo dừng N thì có tốc độ góc đã
A. Giảm 8 lần
B. tăng 8 lần
C. tăng 4 lần
D. Giảm 4 lần
Câu 29: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox vật đạt gia tốc
lớn nhất tại li độ x1. Sau đó, vật lần lượt đi qua c{c điểm có li độ x2, x3, x4,

Câu 31. Hai điện tích dương q1 = q và q2 = 4q đặt tại hai điểm A, B trong
không khí cách nhau 12 cm. Gọi M l| điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng
lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng
A. 8 cm.

B. 6 cm.

C. 4 cm.

D. 3 cm.

Câu 32. Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích 15cm2, người ta dùng nó
làm catôt của một bình điện ph}n đựng dung dịch CuSO4 với anôt là một
thanh đồng nguyên chất v| cho dòng điện có cường độ I = 4A chạy trong
1 giờ 20 phút 25 giây. Cho biết khối lượng riêng của đồng là
D  8,9.103 kg / m3 . Bề dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt bằng
A. 0,84m.

B. 0,48m.

C. 0,84mm.

D. 0,48mm.

Câu 33: Để tăng cường sức mạnh hải qu}n, Việt Nam đã đặt mua của Nga
6 t|u ngầm hiện đại lớp ki-lô: HQ – 182 H| Nội, HQ – 183 Hồ Chí Minh,

cảm (L) nối tiếp tụ C; mạch (4) gồm R, L, C nối tiếp. Người ta làm thí
nghiệm với một trong bốn mạch điện.
* Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch v|o nguồn điện không đổi thì không có
dòng điện trong mạch.

5


* Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch v|o nguồn điện xoay chiều có u =
100cos(ωt – π/3) V thì có dòng điện chạy qua mạch l| i = 5cos(ωt – π/2) A.
Người ta đã l|m thí nghiệm với mạch điện (có thể) n|o?
A. mạch (1) v| (4).
B. mạch (2) và (4).
C. mạch (2) và (3).
D. Mạch (4).
Câu 36: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước có hai nguồn sóng
giống nhau A v| B c{ch nhau 10cm đang dao động với tần số 100Hz
vuông góc với mặt nước với tốc độ truyền sóng là 50cm/s. Gọi d l| đường
thẳng nằm trên mặt chất lỏng vuông góc với AB tạ M cách A một đoạn
3cm. Số điểm cực đạ trên d là
A. 15cm.

B. 16cm.

C. 17.

D. 18.

Câu 37: Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV v|o hạt nhân


nặng và mặt ngang là µ = 0,01 và
khối lượng vật nặng m =100 g. Lấy
g = 10 m/s2. Phần cơ năng của dao
động đã chuyển hóa thành nhiệt
năng sau 2 chu kỳ đầu tiên có giá trị
tắt hẳn sau 5 chu kỳ.
A. 0,8 mJ.

B. 1,36 mJ.

C.0,5mm.
2

D. 0,1 mm.

A(cm)
t(s)

O

-2

bằng bao nhiêu? Coi như dao động
C. 2 mJ.

D. 1,28 mJ.

Câu 40. Một Cho mạch điện như hình vẽ. Biết   15V ;
r  1 ; R1  2 . Biết công suất tiêu thụ trên R đạt giá


10.A
18.C
26.C
34.A

3.A
11.D
19.B
27.B
35.D

2
 .
3
ĐÁP ÁN

C.

4.C
12.D
20.D
28.A
36.A

D. 2 .

5.D
13.B
21.B
29.C

trường phi vật chất.
Câu 5: Đáp án D
*Điều kiện để sợi d}y hai đầu cố định có sóng dừng: l  k


2

*Trong đó k l| số bó sóng: k = số nút -1 = số bụng

v

l  k1 2 f
k
k
4
2

1
 1 2 
  f 2  10 Hz

f1 f 2
20 f 2
l  k v
2

2 f2
Câu 6: Đáp án A

7


6, 625.1034.3.108
1eV 1,6.1019
 6, 625.1019 J 
 A  4,14eV
6
0,3.10

Câu 9: Đáp án A
Hạt nhân

A
Z

X , trong đó A l| số khối, p là số proton và A – Z là số notron

So sánh với hạt nhân

238
92

U có 92 proton v| 146 nơtron.

Câu 10: Đáp án A
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan s{t được khi hai nguồn ánh sáng
là hai nguồn sáng kết hợp.
Câu 11: Đáp án D
Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối
qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi
đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

Vận tốc truyền sóng: v  

1
1
 2.  1 m / s
T
2

Câu 13: Đáp án B


Wlk

A
Ta có: W  WTh  E  WU 
 A . lk  ATh . Th  E  AU U

Hay 4.7,1  230. Th  14  234.7, 63   Th  7,5 MeV
Câu 14: Đáp án C

nd  1, 414
c v  T
cT
1 d t
n  
n 


sin
i

r  arcsin
 nt


 sin ri
t
 nt 

Câu 15: Đáp án A
*Suất điện động cực đại là: E0  220 2 V 
Câu 16: Đáp án A
Từ công thức tính năng lượng:
2

1 2 1
  2  2
2 2
T
W  kA  m A 
W  m 
 A
2
2
2  T 
2


Như vậy pin quang điện v| quang điện trong có cùng bản chất vật lý.
Câu 19: Đáp án B
Ở vị trí cân bằng (VTCB) được truyền vận tốc thì vận tốc đó có độ lớn là
cực đại: vmax  A  A.

2
2 A 2.3,14.5
T 

 0,5 s
T
vmax
62,8

Câu 20: Đáp án D
2

2

2

2

 i   q 
 i   u 
q Cu
Đối với mạch LC ta luôn có:    
      1
  1 
 I 0   Q0 

Hai máy có cùng tần số f nên:
f  pm
f1  f 2 
 p1n1  p2 n2 

1800
p1  4.n2  n2  7,5 p1
60

n2 7,5 p1
Do 12  n2  18 
1,6  p1  2, 4 . Vì p nguyên nên chọn p1  2

10


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi
đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

Suy ra f1  pn1  2.

1800
 60  Hz  .
60

Câu 23: Đáp án C
210
84






276


206 
138

1  2
 .210  154,5 g
210 


Câu 24: Đáp án D
C{ như một tia sáng truyền tới mắt người, đường kéo dài tia khúc xạ cắt d
tại S2 chính là ảnh ảo của cá.

 HI  HS1 tan i
HS2 tan i sin i n2 3



 

HS1 tan r sin r n1 4
 HI  HS2 tan r
HS2 


c{c bước sóng). Thay tần số (nếu đề cho tần số) tương ứng.
Bước 3: Dùng chức năng SHIFT –SOLVE giải nhanh ẩn số còn lại.
Câu 26: Đáp án C

L  4 .107.

2

N S
 4 .107
l

N2

d2
2 2
4   2 .107. N d
l
l

2 2
25002.  2.102 
i2  i1
i2
i
3
2
7 N d
2
7





l0  4 cm
g
g
2
2

A2  1  l0  
A2   7  l0   
l0
l0

 A  0, 6 145cm
2  l0  A 
4  0, 6 145
v

 81, 72 cm / s
4
0, 4
l0 T  0, 4
 T
arcsin

2
arcsin
 

đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

*Khi electron chuyển động dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện thì lực tĩnh
điện đóng vai trò l| lực hướng tâm giữ cho electron chuyển động tròn
đều. Fht  F d .
Bán kính Bo trên các quỹ đạo: rn  n 2 r0 với R  r0  5,3.1011 m .

qe2
qe2
mv 2
2
Fht  Fd 
 k 2  mR  k 2
R
R
R
 2 ~

1
1
1
R  n2 r0

 2 ~ 6   ~ 3
3
R
n
n



t  0, 05 
* x3 

T
10
 T  0, 6  s    
 rad / s 
12
3

v
3 A 3
A
1
 v  max

 20 
 A  4 3 cm
2
2
2

Câu 30: Đáp án C

tan  
y

Z L  ZC
Z

Câu 31: Đáp án C
Vì q1.q2  0 và

F

M

 0 nên điểm M phải nằm trong đoạn AB.

FA  FB  0  FA  FB  k

4q.q0
q1q2
k
 BM  2 AM
2
AM
BM 2

 AM  BM  12cm  AM  4cm


2 AM  BM  0
 BM  8cm
Câu 32: Đáp án D

m

1 A
1

*Hiệu suất: 
t
A
t t 
A.PCI

m
Q  N E  . N A .E

A
t

m.N A .E
0,5.103.6, 023.1023.200.1, 6.1013
.H 
 1863985s  21, 6 ngày
A.PCI
235.4400.103

Chú ý: Số hạt N 

mg
.N A ; 1 ngày = 24.60.60 = 86400 (s)
A g / mol

*Hiệu suất được hiểu cách khác chính là hiệu quả:

14



2

Cường độ lúc này: I 

U X UY 110 2
2



A
Z X ZY
880
8

Câu 35: Đáp án D
Thí nghiệm 1. Nối hai đầu đoạn mạch vào nguồn điện không đổi thì không
có dòng điện trong mạch tức l| đoạn mạch đó chắc chắn chứa tụ điện có
điện dung C. Loại mạch (1).
* Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có



u  100 cos  t   V 
3


thì




v
 0,5 cm
f

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn OI

IA  IB



k

OA  OB



 8  k  0

 k  8;0 => 8 đường hypebol cắt d (Trừ
đường trung trực ) trong đó Hypebol ứng với

k  8 tiếp xúc với d tại 1 điểm nên trên d lúc
này có 7.2  1  15 điểm.
Câu 37: Đáp án C
Khi cho hạt nh}n A ( đạn) bắn vào hạt nhân B
(bia) sinh ra hai hạt X giống nhau có cùng vận
tốc và hai hạt X hợp với nhau một góc α thì

A  B  X1  X 2
 Do hai hạt sinh ra giống nhau có cùng động năng nên

đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

Chú ý: (Với p 2  2 Km )
Chứng minh: Xuất ph{t ĐLBT động lượng PA  P X 1  P X 2
Vì cùng vận tốc và giống nhau nên khối lượng sẽ giống nhau suy ra hai
hạt X có cùng động năng kéo theo đó cùng vecto động lượng.
Bình phương vô hướng ta được
1 cos  2cos2



2
PA2  2PX2  2PX2 cos  
PA2  4PX2 cos2


2

 PA  PX cos


2

E  K A  2 K X

*Kết hợp với ĐLBT v| chuyển hóa NL ta có hệ 

PA  2 PX cos



D
 3min  2max   0,1 mm
a

Phương pháp tổng quát.
Ta lấy lấy vân sáng bậc k làm chuẩn. Từ đó chúng ta đi
x{c định k. X{c định được kmin tức l| chúng ta đã biết
được tại quang phổ bậc bao nhiêu bắt đầu có sự chồng
lên nhau. Khi biết được từ quang phổ bậc bao nhiêu có
sự chồng nhau thì bài toán trở nên vô cùng đơn giản.
Tại một vị trí có m quang phổ chồng lên nhau tức là có m vân sáng quan sát được

x  k.

min D
a

 k  n

D
a

 

 k  k1 ; k2 ;....  xmin  k1

max
k
min    max


*Biên độ còn lại sau 2 chu kì: A2  A0  2.A  A0  2.

Q

A0
 0, 6 A0
5

1 2 1 2 1
kA0  kA2  k  A02  0, 62 A02   0,32kA02  1, 28.103 J  1, 28mJ
2
2
2

Câu 40: Đáp án C
(Vì R là biến số nên ta đặt R  x ). Khi đó cường độ qua nguồn là

18


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi
đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

I


R1 x
r

r r
1   
2
R1 x 
U
2
PR  N  

2
x
x


 
r  r 
 x 1   

  R1  bx 

a

Theo bất đằng thức CôSi thì PR  max khi a = b. Từ đó ta có


r  r
r
1
2
x 1   
 x0 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status