Megabook đề số 7 file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký />
ĐỀ SỐ 7


BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Phép lai nào dưới đây thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen?
A. Lai thuận nghịch.

B. Lai trở lại.

C. Lai phân tích.

D. Lai cải tiến.

Câu 2: Tính thoái hóa của mã di truyền biểu hiện ở
A. một bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin.
B. một loại axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba.
C. mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã.
D. được dọc theo cụm nối tiếp không gối lên nhau.
Câu 3: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá nào được
xem là cơ bản nhất?
A. Đột biến.

B. Giao phổi.

C. Di nhập gen.


ab ab

D.

AB aB

ab aB

Câu 6: Để thúc hạt hay củ nảy mầm sớm, người ta thường sử dụng loại hoocmôn nào?
A. Auxin

B. Gibêrelin

C. Xitôkinin

D. Êtilen

Câu 7: Đột biến đa bội chẵn có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây?
A. Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit.
B. Rối loạn trong phiên mã.
C. Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào.
D. NST bị đứt do các tác nhân gây đột biến.
Câu 8: Ở người, hoocmôn GnRH có vai trò gì?
A. Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn FSH và LH.
Trang 1 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký />B. Kích thích nang trứng phát triển và tiết ra ơstrôgen.
C. Làm trứng chín, rụng và tạo thể vàng.


C. tim và mạch máu

D. mạch máu

Câu 13: Một quần thể có tần số kiểu gen AA là 0,4, tần số kiểu gen aa là 0,3. Hãy tính tần số
alen a của quần thể.
A. a  0,3

B. a  0,35

C. a  0, 6

D. a  0, 45

Câu 14: Loại hoocmôn nào dưới đây có vai trò thúc đẩy quả chóng chín và gây rụng lá?
A. . Xitôkinin

B. Axit abxixic

C. Auxin

D. Êtilen

Câu 15: Cảm ứng ở động vật là gì?
A. Cảm ứng là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường
sống đảm bảo cho cơ thể tổn tại và phát triển
B. Cảm ứng là khả năng tiếp nhận và phản ứng tránh xa một số tác nhân kích thích có
trong môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tổn tại phát triển
C. Cảm ứng là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các tác nhân kích thích có định hướng


D. 3n

Câu 19: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ
B. Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Tây Hồ
C. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc Phương
D. Tập hợp chim đang sống trong rừng Amazôn.
Câu 20: Hình ảnh dưới đây minh hoạ cho kì nào của quá trình nguyên phân ở tế bào thực

vật?
A. Kì đầu

B. Kì giữa

C. Kì sau

D. Kì cuối

Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký />Câu 21: Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây
sai?
A. Quan hệ cạnh tranh làm cho số lượng và sự phân bố của các cá thể duy trì ở mức độ phù
hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển
B. Quan hệ hỗ trợ giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả
năng sống sót và sinh sản của các cá thể
C. Cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao dẫn đến quần thể bị

Câu 25: Khi nói về chu trình sinh địa hoá và sinh quyển, những phát biểu nào dưới đây
đúng?
I. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monôxit (CO).
II. Nồng độ khí CO2 trong bầu khí quyển tăng lên đó là nguyên nhân của hiệu ứng nhà kính.
III. Trong thiên nhiên có khoảng 25 nguyên tố cần thiết cho cơ thể sống.
IV. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối, như muối amôn ( NH4 ) và nitrat ( NO3 ).
A. I, II, III

B. I, III, IV.

C. II, III, IV

D. I, II, IV

Câu 26: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là
A. tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
B. quy định chiều hướng tiến hoá
C. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể theo một hướng xác định.
Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký />
D. tạo ra biến dị tổ hợp, là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
Câu 27: Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc
sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
I. Sử dụng tiết kiệm nguồn điện.
II. Trồng cây gây rừng.
III. Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.
IV. Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, không đốt rừng làm nương rẫy

Câu 30: Tính theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây luôn cho đời con đồng tính?
A.

AD
AD
BD 
bb
AD
ad

B.

AD
ad
bb 
bb
AD
ad

C.

AD
Ad
Bb 
BB
AD
aD

D.


C. III, IV.

D. II, IV.

Câu 33: Cho các phép lai sau
1.AaBbDd x aaBbDD

2. AaBbDd x AaBbDd

3. aabbDd x AaBbDD

4. Aabbdd x AaBbDd

5. AaBbDD x AABBDd

6. AaBbDd x aabbdd

Theo lý thuyết, có bao nhiêu phép lai để đời con có tỉ lệ dị hợp về cả ba cặp gen là 12,5%?
A. 3

B. 4

C. 6

D. 5

Câu 34: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do hai cặp gen (A, a; B, b) cùng quy định.
Khi trong kiểu gen có đồng thời cả hai loại alen trội A và B cho lông nâu; khi trong kiểu gen
chỉ có một loại alen trội (A hoặc B) hoặc không có alen trội nào cho lông trắng. Alen D quy
định chân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định chân thấp. Biết rằng không xảy ra đột

A. 98,55%

B. 1,86%

C. 99,17%

D. 28,93%

Câu 37: . Ở một loài thú, khi cho con ruồi cái mắt đỏ thuần chủng lai với con đực mắt trắng
thuần chủng thu được F1 đồng loạt mắt đỏ. Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fb thu được 50%
con đực mắt trắng, 25% con cái mắt đỏ, 25% con cái mắt trắng. Nếu cho F1 giao phối ngẫu
nhiên được F2. Biết rằng không có đột biết xảy ra. Tính theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?

[Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]

I. Tính trạng màu mắt di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.
II. Các cặp gen quy định màu mắt liên kết hoàn toàn.
III. F2 có tỉ lệ kiểu hình 9 mắt đỏ : 7 mắt trắng
IV. Lấy ngẫu nhiên ba cá thể ở F2, xác suất để thu được hai cá thể mắt đỏ là 10,77%
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 38: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định. Cho hai cây đều có
hoa hống (P) giao phấn với nhau, thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ


Câu 39: Cho một lưới thức ăn trong hệ sinh thái rừng như sau

Có bao phát biểu dưới đây là đúng về lưới thức ăn trên?
I. Sinh vật sản xuất trong lưới thức ăn này là cây xanh (cây dẻ; cây thông)
II. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 là: sóc; xén tóc
III. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 là: thằn lằn, chim gõ kiến
IV. Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhát là: trăn, diều hâu
A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 40: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyến 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen
của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương
đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định.

Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký />Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có 3 người không xác định được kiểu gen về bệnh M
B. Xác suất người số 6 mang kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen là 50%
C. Người số 1 không mang alen quy định bệnh M
D. Xác xuất sinh con thứ nhất là con gái và chỉ bị bệnh P của cặp 12 – 13 là 1/12.
Đáp án

16-B

17-B

18-D

19-B

20-D

21-C

22-A

23-C

24-A

25-C

26-D

27-D

28-B

29-A

30-B


Câu 5: Đáp án A
Ở ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở con cái. Ta lại có trong phép lai giữa hai cơ thể dị hợp
về hai cặp alen và một bên bố hoặc mẹ mang kiểu gen dị hợp chéo và liên kết gen hoàn toàn
thì dù hoán vị gen xảy ra với tần số bao nhiêu, đời con vẫn có kiểu hình : 1 trội-lặn : 2 trộitrội: 1 lặn-trội. Vậy chỉ phép lai

Ab Ab

là thoả mãn
aB aB

Câu 6: Đáp án B
Để thúc hạt hay củ nảy mầm sớm, người ta thường sử dụng loại hoocmôn gibêrelin.
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký />Câu 7: Đáp án C
- A, D sai vì là nguyên nhân dẫn đến đột biến cấu trúc NST.
- B sai vì đây là nguyên nhân dẫn đến đột biến gen.
- C đúng, không hình thành thoi vô sắc làm NST nhân đôi mà không phân li  hình thành đa
bội chẵn.
Câu 8: Đáp án A
Ở người, hoocmôn GnRH có vai trò kích thích tuyến yên tiết hoocmôn FSH và LH
Câu 9: Đáp án D
Hệ thống mạch máu bao gồm : động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Tim không thuộc hệ thống mạch máu
Câu 10: Đáp án B
Ở tim người, khi có kích thích với cường độ tới ngưỡng thì cơ tim co tối đa.
Câu 11: Đáp án A
Ở người, sự vận chuyển máu trong hệ mạch (từ dòng mạch qua mao mạch đến tĩnh mạch)

A, C, D sai vì  đây là thành tựu của ứng dụng công nghệ gen.
B đúng  Đây là thành tựu của nuôi cấy hạt phấn ở thực vật (một thành tựu của công nghệ
tế bào đối với thực vật).
Câu 17: Đáp án B
Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở giai đoạn phiên mã.
Câu 18: Đáp án D
Lưỡng bộ là 2n  tam bội là 3n
Câu 19: Đáp án B
Tập hợp sinh vật được gọi là quần thể khi thoả mãn :
+ Tập hợp cá thể cùng loài.
+ Sống trong khoảng khòng gian xác định, thời gian xác định.
+ Có thể giao phối với nhau tạo ra thế hệ sau.
- A, C, D sai, vì những tập hợp này có thể gồm nhiều loài khác nhau
- B đúng, vì tập hợp cá chép đang sống ở Hồ Tây hội tụ đủ các yếu tố của một quần thể như
(cùng loài, không gian, thời gian, giao phối).
Câu 20: Đáp án D
Quan sát hình ảnh ta thấy 1 tế bào chuẩn bị tách thành 2 tế bào con  đây thuộc kì cuối cùa
quá trình nguyên phân.
Câu 21: Đáp án C
- A, B, D là những phát biểu đúng vế cạnh tranh, bởi vì cạnh tranh đảm bảo sự tổn tại và phát
triển của các quần thể sinh vật.
- C là phát biểu sai vì không phải cứ cạnh tranh là dẫn đến diệt vong mà một số cá thể có thể
di cư đi nơi khác.
Câu 22: Đáp án A
- Hội chứng chỉ xuất hiện ở nữ là “Hội chứng Tơcnơ”  A chọn
- B, C loại vì “Hội chứng AIDS” và “Hội chứng Đao” xuất hiện cả ở hai giới.
- D loại vì “Hội chứng Claiphentơ” chỉ xuất hiện ở nam giới.
Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải



500  1500 500  1500

Tần số alen a của quần thể (3) là: 1  0, 425  0,575
Câu 29: Đáp án A
Ở ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở con cái, con đực liên kết gen hoàn toàn nên ta có :
Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký />1%  aa, bb   2% ab  50% ab  ab 2%  25%  f  4%

Câu 30: Đáp án B
Vì đề bài không đề cập đến quy luật di truyền của các cặp gen nên để đời con luôn có kiểu
hình đồng tính thì bố mẹ phải thuần chủng về tất cả các cặp gen quy định các cặp tính trạng
(đời con đồng nhất về kiểu gen và kiểu hình)  trong các phép lai đưa ra, phép lai thoả mãn
yêu cầu đề bài là "

AD
ad
bb  bb" .
AD
ad

Câu 31: Đáp án C
Chú ý những phương án có từ “chỉ" hoặc “luôn thường lù những phương án sai.
- A, B, D là những phát biểu đúng
- C là phát biểu sai vì trong điều kiện thuận lợi và quá trình biến đổi lâu dài điện thế thứ sinh
có thể hình thành nên quần xã tương đổi ổn định, tuy nhiên rất nhiều quần xa bị suy thoái.
Câu 32: Đáp án D
- I sai vì chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi thành

2
3
1
- Bb  Bb  B : bb
4
4
3
1
- Dd  Dd  D : dd
4
4

1 3 3
 Con lông nấu, chân cao  A  B  D    . .  28,125%
2 4 4

Câu 35: Đáp án B
- Một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axit amin thứ 12 trong chuỗi pôlipeptit 
mất 3 cặp nuclêôtit.
- Gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liên kết hiđrô nên gen dột biến mất đi 2 cặp A – T và
1 cặp G – X.
- Gen đột biến nhân đôi 5 lần liên tiếp thì số nuclêôtit mỗi loại do môi trường nội bào cung
cấp giảm đi: A  T  2   25  1  62; G  X  1  25  1  31 .
Câu 36: Đáp án A
Quy ước
Alen A : da bình thường >> alen a : bệnh bạch tạng.
Một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền có số người bị bệnh bạch tạng chiếm ti lệ
1%
 Theo định luật Hacđi - Vanbec, tần số alen a là: 1%  0,1  tần số alen A là:


Hoặc vào link sau để đăng ký /> Xác suất sinh ra hai người con bình thường của một cặp vợ chồng bình thường là:

0,18 

1 

 0,81  0,18 

2

2

2

0,18  1 3
477
1 
.   
. . .2 
 98,55%

484
 4   0,81  0,18  4 4

Câu 37: Đáp án B
- Pt /c : ruồi cái mắt đỏ thuần chủng lai với con đực mắt trắng thuần chủng thu được F, đồng
loạt mắt đỏ  tính trạng mắt đỏ là trội so với mắt trắng.
- F1 lai phân tích ta có tỉ lệ: đỏ/trắng  25% : 75%  1: 3  Tính trạng màu mắt di truyền
theo quy luật tương tác bổ sung  I đúng
- Nhận thấy con cái chỉ có mắt đỏ, trong khi con đực có cả mắt đỏ và mắt trắng  tính trạng


9 7
C . .    32, 2%  IV sai
16  16 
2
3

Vậy có 2 phát biểu đúng
Câu 38: Đáp án A

F2 phân li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng  9 cây
hoa đỏ : 6 cây hoa hống : 1 cây hoa trắng  Số tổ hợp giao tử của F2 là 9  6  1  16  4  4

 F1 dị hợp 2 cặp gen (AaBb) quy định màu hoa đỏ.
Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký />
F1  F1 ta có sơ đồ lai như sau : AaBb x AaBb  F2:
9 (1AABB : 2AaBB : 2AABb : 4AaBb): đỏ
3 (lAAbb : 2Aabb): hồng
3 (laaBB : 2aaBb): hồng
1 aabb: trắng
- F2 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ là: AABB; AaBB; AABb; AaBb  I đúng
- Có 6 cây hoa hồng ở F2 trong đó có 4 cây dị hợp  trong tổng số cây hoa hồng ở F2, số cây
có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ

4 2
  II đúng

2
1  1
1
1 
4
Gp:  AB : Ab : aB : ab    Ab : aB : ab 
9
9
9  3
3
3 
9

Số cây hoa hồng  A  bb  aaB   ở F3 chiếm tỉ lệ là:
2
1
2
1
2
1
2
1
1
1
1
1
10
 IV đúng
AB. Ab  AB. ab  aB. aB  aB. ab  aB. Ab  aB. aB 
9

* Xét bệnh M
- (1) bình thường  sinh ra con trai (5) bị bệnh  bệnh M là do gen lặn nằm trên NST giới
tính quy định.
(4), (5), (7) bị bệnh M nên có kiểu gen là XbY; (11) có kiểu gen là X b X b  (6) có kiểu gen
là XBXb
(2), (9), (10), (12) bình thường nên có kiểu gen là XBY
(5) có kiểu gen là XbY  kiểu gen của (1) làXBXb
(4) có kiểu gen là XbY  kiểu gen của (8) là XBXb
1
1
1

3

 kiểu gen của (13) là:  X B X B : X B X b  hay  X B : X b 
2
4 
2

4

Vậy những người biết kiểu gen về bệnh M là: (1),(2), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11), (12)
Vậy có 3 người chưa xác định được kiểu gen là: (3), (13), (14)  A sai
- B sai vì người số 6 mang kiểu gen dị hợp về cả hai cặp gen với xác suất là 100%
- C sai vì (5) bị bệnh nên nhận giao tử mang gen bệnh từ (1)
- D đúng
* Xét bệnh P
- (11) có kiểu gen aa  (6), (7) đều có kiểu gen là Aa
2
1 


3

 kiểu gen của (13) là:  X B X B : X B X b  hay  X B : X b 
2
4 
2

4
1  3
1
1

- (12) x (13):  X B : Y    X B : X b 
2  4
4
2


3
1
3
1
 X BX B : X BX b : X BY : X b Y
8
8
8
8

Xác suất sinh con thứ nhất là con gái và chỉ bị bệnh P của cặp 12 – 13:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status