SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 001
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
M
Điểm
trong hình vẽ bên là biểu diễn số phức z.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
2 z = −4 + i
2 z = −4 + 2i
A.
.
B.
.
2 z = 4 − 2i
2 z = 2 − 4i
.
D.
.
V
h
Bán kính đáy của khối trụ tròn xoay có thể tích bằng và chiều cao bằng là
V
2V
V
3V
r=
r=
r=
r=
πh
πh
2π h
πh
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
y = f ( x)
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
1
. Tích phân
bằng
6
3
1
B. .
C. .
D. .
y = f ( x)
Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào đúng ?
A. Hàm số có
Câu 8:
Câu 9:
2
điểm cực trị.
B. Hàm số không có cực trị.
¡
C. Hàm số nghịch biến trên .
D. Cực tiểu của hàm số bằng 1.
0 < a ≠1
a
a
a
C.
.
Câu 11:
b
a
a
D.
M ( 1; −5;6 )
Oxyz
Câu 10:
b
∫ kf ( x ) dx = k ∫ f ( x ) dx, ∀k ∈ ¡
y=
.
B.
y=
y = − x3 + x − 1
C.
.
D.
2x −1
2x − 2
2x +1
2x − 2
. Gọi
H
là hình chiếu vuông góc
H ( 1; 0;0 )
D.
.
r
u1 = ( −2;0;0 )
u2 = ( 0;3;0 )
u3 = ( 0;0; 2018 )
u4 = ( 1;0;1)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2 x−1
4−2
≥0
S
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
3
3
3
3
S = ;+ ∞÷
S = −∞; ÷
S = −∞;
S = 0;
2
.
D.
.
có một
( α ) : 2x + y + z −1 = 0
Oxyz
Câu 15:
Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Tìm phương trình mặt phẳng
(β)
(α)
O
song song mặt phẳng
và đi gốc tọa độ .
( β ) : 2x + y + z +1 = 0
( β) :x− y−z =0
A.
.
B.
.
( β ) : 2x + y + z = 0
( β ) : 2x − y − z = 0
C.
.
B. .
là
1
C. .
D.
2
.
Câu 18:
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số
y = ax 4 + bx 2 + c
với a, b, c là các số thực.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
a < 0; b > 0, c < 0
a > 0; b > 0, c < 0
A.
B.
a > 0; b < 0, c < 0
a > 0; b < 0, c > 0
C.
D
1
I =∫
0
Phần ảo của
là:
− 2
2
A.
.
B.
.
Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai:
(
có phần ảo lớn hơn
( z2 + z2 z1 )
z1
C.
I = 5ln 3
.
D.
I = −2 ln 3
.
Câu 22:
Câu 23:
Câu 24:
Câu 25:
Câu 26:
⊥
⊥
⊥
C. Nều (P) (Q) và cắt nhau theo giao tuyến d, đường thẳng a nằm trong (P), a d thì a
(Q).
⊥
⊥
D. Nếu a (P) và b//(P) thì a b.
100
3
2%
Một người lần đầu gửi vào ngân hàng
triệu đồng với kì hạn tháng, lãi suất
một
6
100
quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng tháng, người đó gửi thêm
triệu đồng với kỳ hạn
1
và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được năm sau khi gửi tiền gần bằng
13
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
A ( 1; 2;3) B ( 3; 4; 7 )
Oxyz
Trong không gian
, cho 2 điểm
,
. Phương trình mặt phẳng trung trực
AB
của
là phương trình nào dưới đây?
x + y + 2z − 9 = 0
x + y + 2z + 9 = 0
x + y + 2z = 0
x + y + 2 z − 15 = 0
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
a SAB
trong khai triển nhị thức
,
. Biết rằng là
Cn1 + Cn2 + 2 An2 = 112
số tự nhiên thỏa mãn
.
7
560x
−560
650
−650x 7
A.
Câu 27:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật.Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùngvuông
V = 4a 3
.
2
Câu 28:
Biết rằng phương trình
P = x1 x2 .
P=
Câu 29:
Câu 30:
1
.
93
x2
log
9
x
+
log
−7 = 0
V=
V=
V=
V =
2
6
12
3
A.
B.
C.
D.
A ( 1, 2, −1)
Oxyz
Trong không gian
, cho điểm
, đường thẳng d có phương trình
x −3 y −3 z
=
=
(α )
x+ y− z +3= 0
1
3
2
∆
và mặt phẳng
có phương trình
. Đường thẳng
đi qua
4000
phát hiện sớm khi số lượng vi khuẩn không vượt quá
con thì bệnh nhân sẽ được cứu
1000
F '( t ) =
t
2t + 1
chữa. Biết tốc độ phát triển của vi khuẩn tại ngày thứ là
và ban đầu bệnh
2000
15
nhân có
vi khuẩn. Sau
ngày bệnh nhân phát hiện ra bị bệnh. Hỏi khi đó có bao nhiêu
con vi khuẩn trong dạ dày ?
5434
1499
283
3717
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
m
Tìm
1
B.
.
x −1 y − 2 z −1
=
=
1
2
1
D.
.
là hình phẳng giới hạn bởi parabol
0≤ x≤2 2
.
1 2
x +1
4
y = 8 − x2
(với
), nửa đường tròn
và trục
hoành, trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ).
( H)
Diện tích của
P =1
Tìm
m
Câu 36:
.
B.
để phương trình
a+b = ?
Khi đó
−6
A.
.
B.
Cho dãy số
( un )
Câu 37:
.
D.
233
>
un 51917
.
4
.
D.
.
m ∈ ( a; b )
−4
và
.
1
un +1 = un
2
với
n ≥1
2
;2÷
3
D.
z1 = 1; z2 = 2;
z1 − z2 = ?
z1 , z2
z1.z 2
Cho các số phức
thỏa mãn
và
là thuần ảo, tính
A.
2
.
B.
C.
235
[ 0; 2]
y = x 3 − 3 x + 2m − 1
B.
A.
.
3π + 4
6
dx = a + b.ln ( 1 + c.e ) , a, b, c ∈ ¢
Biết
A.
Câu 35:
B.
2π + 2
3
3
.
C.
2
.
D.
Cho hàm số
có đồ thị
và đường thẳng
. Gọi
là
( C)
m
d
tập hợp các giá trị thực của
để đồ thị
luôn có ít nhất hai tiếp tuyến vuông góc với . Số các
S
phần tử nguyên của là:
28
25
27
A. .
B.
.
C.
.
D. Vô số.
( P)
Oxyz,
Câu 41:
Trong không gian với hệ toạ độ
đạt giá trị
.
.
AB = 2a, AD = 3a, BC = a
ABCD
Cho hình chóp
có
là hình thang vuông tại A và B cạnh
,
tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A
trên SD tính khoảng cách từ H đến (SBC)
4 3
a
13
.
3a
B.
.
y = f ( x)
Câu 43:
D.
2 3
a
3
.
y = f ′( x)
có đồ thị
như hình vẽ.
y = f ( x − 2018 )
Để hàm số
có 7 điểm cực trị thì mệnh đề
nào dưới đây là đúng ?
f ( a ) > 0 > f ( −2 )
f ( −2 ) > 0 > f ( a )
A.
B.
.
f ( b) > 0 > f ( a )
f ( b ) > 0 > f ( −2 )
C.
.
D.
.
2
4π a
4
2
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
M ( 2; −1;1)
( P) : x + 2 y − 2z − 7 = 0
Oxyz
Câu 45. Trong không gian
, cho mặt phẳng
điển
và mặt cầu
2
2
2
( S ) : x + y + z + 4x + 2 y − 4z − 7 = 0
( P) ,( S )
. Đường thẳng d thay đổi đi qua M cắt
lần lượt tại các
điểm A, B sao cho M là trung điểm AB. Khi độ dài AB lớn nhất AB gần với giá trị nào nhất?
18,5
16,5
1
3
.
)
và
( 1 − i ) | z2 |= 2 z2 − ( 2 − z2 ) i
.
P=0
C.
.
( P) : x − z + 6 = 0
D.
. Tính đạt
−1
9
.
( S1 ) : x 2 + y 2 + z 2 = 25
Câu 48. Trong không gian
.
D.
.
m
Câu 48. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
π
3 2 sin x − ÷( m ( sin x − cos x ) − sin x cos x + m 2 + 1) = 9 cos 3 x − sin 3 x + 6 cos x − m3 − 3m
4
có nghiệm thực ?
4
A. .
B.
7
.
9
C. .
D.
11
.
2
Câu 50. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
có
.
4
4
4
f '( x)
2
9
5 27
∫1 x + 1 dx = 10 ∫1 x ( f ' ( x ) ) dx = 9 ln 2 − 10
∫1 f ( x ) dx
Biết
và
và. Tính
.
5
5
5
5
5ln − 6
5ln + 6
15ln − 6
15ln + 6
2
2
2
2
22C
32D
42A
3A
13C
23B
33D
43B
4A
14B
24D
34C
44B
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 001
5B
6B
15C
16C
25A
26B
35B
36B
45D
46D
7B
17D