310 câu lý thuyết môn vật lý chương 1 dao động cơ học file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369

LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật
A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.
C. Có giá trị không đổi.
D. Tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng.t
Đáp án : D
Chọn đáp án D
Lực phục hồi của con lắc lò xo :FPH= -kx
Nhận xét các đáp án :
A.Sai ,vì lực phục hồi có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảngcacshh từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng
về vị trí cân bằng
B.Sai ,vì lực phục hồi chỉ tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo,khi lò xo nằm ngang.
Lúc này FPH= -kx = -K∆ l
C.Sai ,vì lực phục hồi có giá trị thay đổi trong quá trình vật dao động
D.Đúng ,vì tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 2: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
D. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.
Đáp án : A A.Đúng ,vì một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí
biên âm thì vecto vận tốc ngược chiều với vecto gia tộc
B.Sai ,vì độ lớn vận tốc giảm còn độ lớn gia tốc tăng.
C.Sai ,vì vận tốc có giá trị âm ,còn gia tốc có giá trị dương.
D.Sai ,vì độ lớn vận tốc giảm còn độ lơn gia tốc tăng
Câu 3: Một con lắc lò xo thực hiện các dao động: (I) dao động duy trì; (II) dao động điều hòa; (III)
dao động cưỡng bức; (IV) dao động cộng hưởng. Chọn phát biểu sai?

g

D.Kết luận sai ,vì lực căng dây cực đại :TMAX=3mg -2mgcosa0 lớn hơn trọng lượng P = mg của vật
Câu 5: Biểu thức nào sau đây mô tả chuyện động của vật dao động điều hòa?
A. x = sin ωt + cos 2ωt

B. x = sin ωt - cos 2ωt

C. x = 3sin ωt + cos 2ωt + 5

D. x = 3sin2 ωt

Đáp án : D Chọn đáp án D
A.Sai,vì x=sinωt+cos2ωt là tổng hợp của 2 giao động điều hòa nhưng không cùng tần số => dao động
tổng hợp không phải là dao động điều hòa .
B.Sai,vì x=sinωt - cos2ωt là tổng hợp của 2 dao động điều hòa nhưng không cùng tần số =>dao động
tổng hợp không phải là dao động điều hòa.
C.sai ,vì x=3sinωt +2cos2ωt +5 laftoongr hợp giao động điều hòa nhưng không cùng tần số
=>dao động tổng hợp không phải là dao động điều hòa
D.đúng,vì X=3sin2ω t = 3( 1 - cos2 t )/2 là hàm biến thiền điều hòa theo thời gian.
Câu 6: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:
A. Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

B. Với tần số bằng tần số dao động riêng.

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
C. Với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất.

B.Phát biểu đúng vì.x =Acos(ω t+  ) và v = Aω cos(ω t+  +


) .Nếu li độ biến thiên vuông pha so
2

với tốc độ
C.Phát biểu đúng ,vì x =Acos(ω t+  ) và a= Aω 2cos(ω t+  +  ) Nếu li độ và gia tốc ngươc pha
nhau
D.Phát biểu đúng vì v = Aω cos(ω t+  +


) và a= Aω 2cos(ω t+  +  ) nên gia tốc và vân tốc vuông
2

pha nhau
Câu 8: Đưa con lắc đơn lên một vệ tinh nhân tạo đang chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất (
không khí ở đó không đáng kể ) rồi kích thích một lực ban đầu cho nó dao động thì nó sẽ:
A. Dao động tự do

B. Dao động tắt dần C. Không tự do.

D. Dao động cưỡng bức

Đáp án : C
Nhận xét các dáp án đúng
A.Sai vì không thể dao dộng tự do
B.Sai vì không co lực cản của môi trường nên dao động không tiêu hoa năng lượng => không tắt dần
dần


ý nhé
Câu 12: Dao động của người xuýt đu trong ngày hội đầu xuân, là dao động
A. có sự bổ sung năng lượng do cây đu sinh ra
B. điều hoà.
C. có sự bổ sung năng lượng do người sinh ra
D. cưỡng bức
Đáp án : C
Câu 13: Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào
A. tần số dao động

B. chiều dương của trục toạ độ

C. gốc thời gian và trục toạ độ.

D. biên độ dao động.

Đáp án : C
Câu 14: Dao động nào sau đây không phải là dao động tuần hoàn ?
A. Dao động của quả lắc đồng hồ trong không khí
B. Dao động của thân máy phát điện khi máy đang nổ không tải
C. Dao động đung đưa một cành hoa trong gió

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
D. Dao động của con lắc đơn trong chân không
Đáp án : C
Câu 15: Dao đông điều hòa đổi chiều khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.


C. A  v 2 

a2

2

D. A 

v2

2



v2



2



a2



2

A  v2  a2

Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng.
B. Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C. Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật dao động
D. Khi lực do lò xo tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật dao động cũng
có độ lớn cực đại
Đáp án : C
Câu 21: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và
vuông pha với nhau. Khi vật có vận tốc cực đại thì
A. một trong hai dao động đang có li độ bằng biên độ của nó
B. hai dao động thành phần đang có li độ đối nhau
C. hai dao động thành phần đang có li độ bằng nhau.
D. một trong hai dao động đang có vận tốc cực đại
Đáp án : B
Đáp án B
khi đó dao động tổng hợp đang nằm tại VTCB và có x = A 2 cos  = 0 nên

Description : Description : \dpi120 Acos( / 4)  A / 2

2 =  / 2   / 4   / 4
li độ của vật 1 là: x1 = Acos (3 / 4)   A / 2
li độ của vật 2 là: x2 = Acos( / 4)  A / 2 vậy hai vật có li độ đối nhau
Câu 22: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực kéo về là hợp của lực đàn hồi và trọng lực
B. Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng.
C. Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực
D. Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không.
Đáp án : A
Câu 23: Trong dao động điều hòa, đồ thị của gia tốc phụ thuộc vào tọa độ là

B. Sai vì dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
C. Sai vì Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D. sai vì biên độ của dao động cưỡng bức chỉ tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức (SGK)
Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên
độ góc αo. Lúc vật qua vị trí có li độ góc α , nó có vận tôc v thỏa mãn
A. v2 = gl(αo2 - α2)
B. gl2v2= (αo2 - α2)
C. v2=gl2(αo2 - α2)
D. v2= l.(αo2 - α2)
Đáp án : A Ta có:
v2 = 2gl(cosα – cosα0) = 2gl {1-2sin2(α/2) – [ 1 – 2sin2(αo/2)]} = gl(αo2 - α2)
Câu 28: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. khối lượng vật và độ cứng của lò xo.
B. khối lượng vật, độ cứng lò xo và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm
C. khối lượng vật và chiều dài con lắc.
D. chiều dài con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.
Đáp án : A
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m dao động điều
hòa với biên độ A và tần số f. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là
A. mπ2f2A2/2

B. mπA2/2f

C. 2mπ2f2A2

D. 4mπ2A2/f2

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất



D. Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều dương khi vật từ biên âm về vị trí cân bằng.
Đáp án : B Còn phụ thuộc vào việc quy ước
Câu 34: Tại một nơi trên Trái Đất, tần số của con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ sẽ thay đổi khi
A. thay đổi chiều dài con lắc.
B. thay đổi biên độ góc.

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
C. thay đổi khối lượng của con lắc.
D. thay đổi khối lượng và biên độ góc của con lắc.
Đáp án : A Tần số phụ thuộc chiều dài và gia tốc trọng trường nên tần số của con lắc đơn dao động với
biên độ nhỏ sẽ thay đổi khi thay đổi chiều dài con lắc
Câu 35:
Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ vào
A. biên độ dao động của hệ trước khi chịu tác dụng của lực cưỡng bức.
B. hệ số ma sát giữa vật và môi trường,
C. biên độ của ngoại lực điều hòa.
D. độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ.
Đáp án : A
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào hiệu số |f - fo|. Hiệu số này càng nhỏ thì biên độ
dao động càng lớn. Khi hiệu số này bằng 0 tức là f = fo thì biên độ dao động cưỡng bức lớn nhất, ta gọi
hiện tượng này là hiện tượng cộng hưởng cơ. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức cũng phụ
thuộc vào biên đô Fo của ngoại lực cưỡng bức và vào lực ma sát (hoặc lực cản) của môi trường. . Biên
độ của hệ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 36:
Trong dao động điều hòa, đồ thị của gia tốc phụ thuộc vào tọa độ là
A. một đường elip.
B. một đường sin.

D. lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
Đáp án : A
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào hiệu số |f - fo|. Hiệu số này càng nhỏ thì biên độ
dao động càng lớn. Khi hiệu số này bằng 0 tức là f = fo thì biên độ dao động cưỡng bức lớn nhất, ta gọi
hiện tượng này là hiện tượng cộng hưởng cơ. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức cũng phụ
thuộc vào biên đô Fo của ngoại lực cưỡng bức và vào lực ma sát (hoặc lực cản) của môi trường. . Biên
độ của hệ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức
Câu 40: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi đưa con lắc lên cao với điều kiện nhiệt độ
không đổi thì chu kỳ dao động của nó
A. giảm xuống.
B. không thay đổi.
C. tăng lên.
D. không xác định được tăng hay giảm.
Đáp án : C Khi đưa lên cao thì g giảm => T tăng
Câu 41: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của đường tròn là
dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lực kéo về trong dao động điều hòa bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
B. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
C. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
D. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
Đáp án : A Ta có:
Lực hướng tâm: Fht  m.aht  m.

v2
 m 2 .r

khối lượng 1 kg sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng trùng với trục lò
xo. Lúc dầu dùng tấm ván phẳng đỡ quả cầu để lò không biến dạng. Sau đó cho tấm ván chuyển động

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
đứng xuống dưới nhanh dần dều với gia tốc 1 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = 10m/s2. Khi quả cầu
rời tấm ván nó dao động điều hòa. Biên độ dao động là
A. 8,2 cm.

B. 8,7 cm.

C. 1,2 cm.

D. 1,5 cm.

Đáp án : B
Xét hệ quy chiếu gắn với tấm ván, trong quá trình dao động cho tới khi rời tấm ván, quả cầu chịu tác
dụng của ba lực: Fđh,Fqt,PVật rời tấm ván khi:
Fđh + Fqt > P
⇔ Kx +ma > mg⇔ x > 0,18Biên độ dao động khi vật rời tấm ván:
A = [(v2/ω2) + (Δl – x)2]
(v = (2ax) vận tốc của quả cầu chính là vận tốc tấm ván)Được A=8,7 cm
Câu 46: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số và tần số của li độ.
B. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Đáp án : B


B. luôn có lợi.

C. có biên độ không đổi theo thời gian.

D. luôn có hại.

Đáp án : A
Chọn A.
Nói về dao động tắt dần chỉ có A là đúng : có biên độ giảm dần theo thời gian. Các nhận xét B, C, D
đều sai.
Câu 51: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian lao động.
Đáp án : A
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định thì quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn
thẳng, lực kéo về tác dụng vào vật tỷ lệ với li độ x, li độ của vật phụ thuộc vào thời gian theo định luật
dạng sin(hoặc cosin). Vì thế A là đúng còn các kết luận B, C, D đều sai.
Câu 52: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
B. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
C. Ở vịt trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
D. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
Đáp án : D Phát biểu đúng : Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng
không .
Câu 53: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc
này có tần số dao động riêng là
A. f = 2π

Chu kì là T = 2π

m
.
k

. Suy ra tần số dao động riêng là f =

1
1
=
.
2
T

k
.
m

Câu 54: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo
vào tác dụng vào vật luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
D. hướng về vị trí biên.
Đáp án : B Trong con lắc lò xo lực kéo về tác dụng vào vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 55: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của

B. gia tốc.

C. động năng.

D. biên độ.

Đáp án : D Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox thì đại lượng không thay đổi theo thời gian
là biên độ dao động.

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 59: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. động năng của chất điểm giảm.

B. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.

C. độ lớn li độ của chất điểm tăng.

D. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

Đáp án : D Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì li
độ x giảm và tốc độ v thì tăng. Mà độ lớn gia tốc của chất điểm a = ω2x vậy thì x giảm độ lớn gia tốc
của chất điểm giảm.
Câu 60: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao
động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

A.


trường)?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây.
B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
Đáp án : A
công thức lực căng dây
T = mg (3cos  2cos 0 )

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
tại VTCB ta thấy T = mg (3  2cos 0 )  mg  P
Câu 64: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng? Điều kiện nào sau đây là điều kiện
của sự cộng hưởng? Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ. Lực cưỡng bức phải
lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn nhiều tần số của hệ dao động.
A. Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn nhiều tần số của hệ dao động.
Đáp án : C Điều kiện là điều kiện của sự cộng hưởng :
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 65: Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp
lại như cũ gọi là :
A. Tần số dao động. B. Pha của dao động. C. Chu kỳ của dao động. D. Tần số góc.
Đáp án : C Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp
lại như cũ gọi là : Chu kỳ của dao động.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây là đúng?

1
mgl  2
2

B. mg ℓ2 

C.

1
mg ℓ2 α0
4

D. 2 mgℓ 

Đáp án : A

W  mgl (1  cos )  mgl.2cos 2 ( / 2)  2mgl ( / 2)2  mgl 2 / 2
Câu 70: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt +


) (x tính bằng
4

cm, t tính bằng s) thì
A. chu kì dao động là 4 s.
B. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
C. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
Đáp án : B
Câu 71: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?


Câu 74: Dao động điều hòa có tính chất
A. Khi đi qua vị trí cân bằng có vận tốc và gia tốc cực đại.
B. Khi đi qua vị trí cân bằng có tốc độ cực đại và gia tốc bằng 0.
C. Khi vật qua vị trí biên nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu.
D. Khi vật ở vị trí biên nó có vận tốc và gia tốc bằng nhau.
Đáp án : B
Dao động điều hòa có tính chất khi đi qua vị trí cân bằng có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
Câu 75: Khi một vật dao động điều hoà thì
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ởvịtrí cân bằng.
C. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
D. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệvới bình phương biên độ.
Đáp án : B
Câu 76: Chọn câu ĐÚNG:
A. Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu.
B. Gia tốc trong vật dao động điều hòa luôn luôn tỉ lệ và trái dấu với li độ.
C. Chu kỳ của hệ dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động.
D. Véc tơ vận tốc  đổi chiều khi dao động điều hòa qua vị trí cân bằng.
v

Đáp án : B Gia tốc trong vật dao động điều hòa luôn luôn tỉ lệ và trái dấu với li độ là câu Đúng
=>Đáp án B.
Câu 77: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc
và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A.

v2




2

=A .

C.

2
v

2



a2



2

2

=A .

D.

v2





V2



2



a2



2



a2



4

 A2

Câu 78: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Câu 81: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. tỉ lệ với bình phương biên độ.
B. không đổi nhưng hướng thay đổi.
C. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. và hướng không đổi.
Đáp án : C Lực kéo về F  kx suy ra :Tỉ lệ với x và hướng về VTCB
Câu 82: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
A. 2( k + 1)


( với k = 0, ± 1, ± 2, ...)
2

C. kπ (với k = 0, 1, ±2, ...).

B. 2( k + 1)π ( với k = 0, ± 1, ± 2, ...)
D. 2kπ (với k = 0, 1, 2, ...).

Đáp án : B bằng số lẻ pi

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
Câu 83: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.
C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
Đáp án : C


.

B. ±

0
3

.

C. ±

0
.
2

D. ±

0
.
3

Đáp án : C
năng lượng của con lắc: W  ngl (1  cos0 )  mgl.2cos 2 (0 / 2)  mgl02 / 2 tương tự thế năng tai vị trí
bất kỳ Wt  mgl 2 / 2
để Wt  Wd hayWt  1/ 2W     0 / 2

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất



l1
= 2.
l2

C.

l1
1
= .
l2
2

T1
1
= . Hệ thức đúng là
T2
2

D.

l1
1
= .
l2
4

Đáp án : D
Câu 92: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là
x1 = A cos ωt và x2 = A sin ωt. Biên độ dao động của vật là
A. 3A.


T1T2
T1  T2

B.

T1T2
T1  T2

C.

T12  T12 .

T12  T12

D.

Đáp án : C
Câu 95: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân
bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ
A.

5
W.
9

B.

2
A thì động năng của vật là

2 A

C.

vmax
A

D.

vmax
A

Đáp án : D vmax   A    vmax / A
Câu 97: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển
động
A. chậm dần đều.

B. chậm dần.

C. nhanh dần đều.

D. nhanh dần.

Đáp án : D
Câu 98: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên độ và tốc độ.

B. Li độ và tốc độ.

C. Biên độ và cơ năng.

C.

1
2

g
l

D. 2

g
l

Đáp án : B
Câu 101: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm
trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà v ≥
vTB là
A

2T
.
3

B.

T
.
3

C.

C. phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ.
D. không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Đáp án : C Trong dao động cưỡng bức, biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch
giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ.
Câu 104: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động
A. không đổi theo thời gian.
B. biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. tỉ lệ bậc nhất với thời gian.
D. là hàm bậc hai của thời gian.
Đáp án : C Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động tỉ lệ bậc nhất với thời gian.
Câu 105: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:
A. Biên độ dao động phụ thuộc vào tấn số của ngoại lực.

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369
B. Tần số ngoại lực tăng lên thì biên độ dao động tăng.
C. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
D. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian.
Đáp án : B Phát biểu sai về dao động cưỡng bức là : Tần số ngoại lực tăng lên thì biên độ dao động
tăng
Câu 106: Chọn phát biểu sai: Lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hoà :
A. Có biểu thức F = -kx .
B. Có độ lớn không đổi theo thời gian.
C. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Biến thiên điều hoà theo thời gian.
Đáp án : B
Câu 107: Hai lò xo có độ cùng k1 và k2 mắc nối tiếp. Tìm công thức độ cứng k của hệ:
A. k = k1 + k2.

2
2

A2
D. E  m
2

Đáp án : C
Câu 109: Tìm phát biểu sai về cơ năng dao động của một dao động điều hoà.
A. Cơ năng dao động bằng động năng cực đại và khi đó thế năng bằng không.
B. Cơ năng dao động bằng thế năng cực đại và khi đó động năng bằng không.
C. Động năng chỉ bằng thế năng khi chúng cùng bằng không .
D. Tại mỗi thời điểm động năng tức thời cùng thế năng tức thời luôn bằng cơ năng.
Đáp án : C
Câu 110: Tìm phát biểu đúng cho cơ năng dao động của con lắc lò xo:
A. Cơ năng tỉ lệ với tần số và với bình phương biên độ.
B. Cơ năng tỉ lệ với bình phương khối lượng và với biên độ.
C. Cơ năng tỉ lệ với khối lượng và với bình phương vận tốc cực đại.
D. Cơ năng tỉ lệ với biên độ và bình phương tần số.
Đáp án : C
Câu 111: Chọn phát biểu đúng: Năng lượng dao động của một dao động điều hoà :
A. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.

– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất


Tải file Word tại website – Hotline : 096.79.79.369

B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì


m

k
.
m

D. v = ω a 2  x 2 ; ω =

k
.
m

Đáp án : D
x
v 2
) 1
Từ công thức độc lập giữa li độ và vận tốc: ( ) 2  (
A
A

=> v = ω a 2  x 2
ω=

k
.
m

Câu 115: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A. Cùng pha với li độ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status