Bộ đề thi thử đại hoc môn vật lý năm 2014 phần 4 (có lời giải chi tiết) - Pdf 29

Bộ đề thi thử môn vật lý năm 2014
Biên soạn: Lê Văn Hùng- Võ Hữu Quyền
ĐỀ SỐ 25.
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc:
m42,0
1

(màu tím);
m56,0
2

(màu lục);
m70,0
3

(màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu
của vân trung tâm có 14 vân màu lục. Số vân tím và vân đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là
A. 19 vân tím; 11 vân đỏ. B. 18 vân tím; 12 vân đỏ.
C. 20 vân tím; 12 vân đỏ. D. 20 vân tím; 11 vân đỏ.
Câu 2: Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình: u
A
= acos(100t);
u
B
= bcos(100t). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 1m/s. I là trung điểm của AB. M là điểm nằm trên
đoạn AI, N là điểm nằm trên đoạn IB. Biết IM = 5 cm và IN = 6,5 cm. Số điểm nằm trên đoạn MN có biên độ
cực đại và cùng pha với I là:
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 3: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần L = 1,5.10
-4
H và tụ điện có điện dung C

điện có điện dung C =

/100
(
F

), đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định
t100cos2Uu 
(V). Khi thay đổi độ tự cảm ta thấy
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tự cảm có giá
trị bằng
A.

3
H. B.

2
H. C.

2
1
H. D.

1
H.
Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng nhiệt hạch:
A. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra khi có sự hấp thụ nơtrôn chậm của hạt nhân nhẹ.
B. Nhiệt độ rất cao trong phản ứng nhiệt hạch là để phá vỡ hạt nhân và biến đổi thành hạt nhân khác.
C. Điều kiện duy nhất để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là phản ứng phải xảy ra ở nhiệt độ rất cao.

2500
cm/s
2
là T/2. Độ
cứng của lò xo là
A. 20 N/m. B. 50 N/m. C. 40 N/m. D. 30 N/m.
Câu 9: Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia
ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng song song, hẹp, chứa
đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ
thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là
A. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím. B. chùm tia sáng màu vàng.
C. hai chùm tia sáng màu lam và màu tím. D. hai chùm tia sáng màu vàng và màu lam.
Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR
2
. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc
)s/rad(50
1


)s/rad(200
2

. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
2
13
. B.
2
1

p
m
vm
. B.
p
X
m
vm3
. C.
p
X
m
vm
. D.
X
p
m
vm3
.
Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể, được mắc với mạch ngoài là một
đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Khi tốc độ quay của roto là n
1

n
2
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi tốc độ quay là n
0
thì cường độ dòng điện
hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Mối liên hệ giữa n
1

n n
n



D.
2 2 2
0 1 2
n n n 

Câu 13: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định
)V()t100cos(6100u 
. Điều chỉnh độ
tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là
maxL
U
thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện
là 200 V. Giá trị
maxL
U

A. 100 V. B. 150 V. C. 300 V. D. 250 V.
Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều ổn định
tcos2Uu 
(V). Khi thay đổi giá trị của biến trở ta thấy có hai giá trị R = R
1
= 45


C.
8,0cos
1

;
6,0cos
2

. D.
6,0cos
1

;
8,0cos
2

.
Câu 15: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đàu biến trở, giữa hai đầu tụ
điện và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị
1
R
lần lượt là
1 1
1
, , os
R C
U U c

. Khi biến trở có giá trị

c

là:
A. 1. B.
1
2
. C. 0,49. D.
3
2
.
Câu 16: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.
A. từ
1
4
LC

đến
2
4
LC

. B. từ
1
2
LC

đến
2
2

-19
J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các
bức xạ có bước sóng là 
1
= 0,18 m, 
2
= 0,21 m và 
3
= 0,35 m. Lấy h=6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Bức
xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A. Hai bức xạ (
1
và 
2
). B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
C. Cả ba bức xạ (
1
, 
2
và 
3
). D. Chỉ có bức xạ 
1
.
Câu 20: Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành
cao tần biến điệu người ta phải

và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định
t120cos2Uu 
(V). Để điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch NB đạt
cực đại thì điện dung của tụ điện bằng
A.


6,3
10
4
F. B.


8,1
10
4
F. C.


36
10
4
F. D.


2,7
10
3
F.


;
)cm()12/11t10cos(4x
2


)cm()12/t10sin(6x
3

. Phương trình
dao động tổng hợp của vật là
A.
)cm()12/5t10cos(2x

. B.
)cm()12/t10sin(2x

.
C.
)cm()12/5t10sin(2x

. D.
)cm()12/5t100cos(2x

.
Câu 29: Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0 s.
B. Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125 s.
C. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5 s.
D. Động năng và thế năng của vật luôn không đổi.

2
cost (V); khi mắc ampe
kế lí tưởng G vào hai đầu của cuộn dây thì nó chỉ
3
(A). Thay G bằng vôn kế lí tưởng thì nó chỉ 60V, lúc đó
điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 60
0
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Tổng trở của cuộn dây
là:
A. 20
3
(). B. 40(). C. 40
3
(). D. 60().
Câu 33:Một người gõ một nhát búa trên đường sắt và cách đó 1530m có một người khác áp tai lên đường sắt
thì nghe được hai tiếng búa cách nhau 4,2s. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340(m/s) và nhỏ hơn tốc
độ truyền âm trong sắt.
Tốc độ truyền âm trong sắt là:
A.3600(m/s). B.2700(m/s). C.8400(m/s) D.5100(m/s).
Câu 34: Hạt nhân
Ra
226
88
đứng yên phân rã ra một hạt

và biến đổi thành hạt nhân X. Biết rằng động năng của
hạt

trong phân rã trên bằng 4,8 MeV và coi khối lượng của hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của
chúng. Năng lượng tỏa ra trong một phân rã là

)(100cos2 VtUu


. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 100V thì cường độ dòng điện trễ pha với
điện áp là
3

và công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là 50W. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là
V3100
để giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng không đổi thì phải ghép nối tiếp đoạn mạch trên với điện trở
khác có giá trị:
A. 73,2

. B. 50

. C. 100

. D. 200

.
Câu 41: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy
3,14


(rad). Tốc độ trung
bình của vật trong một chu kì dao động là
A. 20 cm/s. B. 10 cm/s. C. 0. D. 15 cm/s.
Câu 42: Chọn khẳng định đúng. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng. Tại điểm M trên màn
quan sát là vân tối thì hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn S
1

góc với phương chuyển động của proton ban đầu. Cho khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng
số khối của nó. Động năng của hạt nhân liti sinh ra là
A. 1,450 MeV. B. 4,725 MeV. C. 3,575 MeV. D. 9,450 MeV.
Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định
có biểu thức
)V()3/t100cos(2Uu 
. Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường độ dòng
điện tức thời trong mạch có dạng là
A. hình sin. B. đoạn thẳng. C. đường tròn. D. elip.
Câu 46: Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với tần số 0,25
Hz. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một phần ba gia tốc trọng trường tại
nơi đặt thang máy thì con lắc đơn dao động với chu kỳ bằng
A.
3
s. B.
32
s. C.
23
s. D.
33
s.
Câu 47: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật. Biết
khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1 s. Lấy
10
2

. Tại thời điểm ban đầu t = 0
vật có gia tốc
0
a

cũng tại điểm nói trên li độ của
sóng là:
A.1,6cm. B 1,6cm. C.5,8cm. D 5,8cm.
Câu 49: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ
A. tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.
B. có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị.
C. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.
D. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.
Câu 50: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định
)V()3/t100cos(2200u
AB

, khi đó điện áp tức thời giữa hai
Bộ đề thi thử môn vật lý năm 2014
Biên soạn: Lê Văn Hùng- Võ Hữu Quyền
đầu đoạn mạch NB là
)V()6/5t100sin(250u
NB

. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
AN là
A.
)V()3/t100sin(2150u
AN

. B.
)V()3/t120cos(2150u
AN


2
1
1





Suy ra:
332211


kkk 
(1)
Trong trường hợp bài toán này giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có 14 vân
màu lục có nghĩa là tại vị trí thứ hai mà ba vân sáng trùng nhau là vị trí vân sáng thứ 15 của ánh sáng lục.
Do đó ta suy ra được tại vị trí trùng nhau lần thứ hai của ba vân sáng thì ánh sáng tím và ánh sáng đỏ ứng với
vân sáng bậc:

Vậy Số vân tím và vân đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là 19 vân tím; 11 vân đỏ.
Câu 2.Chọn C.
Bước sóng
)(202,0
50
1
. cmm
f
v
Tv 


20
42,0
56,0.15.
15
3
22
3
1
22
12






k
k
k
kk
Bộ đề thi thử môn vật lý năm 2014
Biên soạn: Lê Văn Hùng- Võ Hữu Quyền
C là điểm dao động với biên độ cực đại khi:

kdd
AB
d
AB
dd  2)
2




2.
2
1
. 

Khi C
V
=C
1
= 0,19(pF) thì bước sóng
)(05,1010.19,0.10.5,1.14,3.2.10.32.
1248
11
mLCc 



Khi C
V
=C
2
= 18,78(pF) thì bước sóng
)(29,9710.78,17.10.5,1.14,3.2.10.32.
1248
22
mLCc 


t
t
t
r
n
i
r

Vậy góc hợp bởi hai tia đỏ và tia tím trong nước là :
/000/0
18106312432


rr


Câu 5.Chọn B.
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AM.
22
22
.
)(
.
C
CL
AMAM
ZR
ZZR
U
ZIU 

CCLCCL











Câu 6.Chọn D.
phản ứng nhiệt hạch nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn
phản ứng phân hạch.Để phản ứng nhiệt hạch xảy ra ngoài điều kiện nhiệt độ rất cao còn có mật độ hạt phải lớn
và thời gian duy trì cũng phải đủ dài.Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng
hơn.
Câu 7.Chọn D.
Theo công thức Anhxtanh
Ta có:
2
0
0
2
1
mv
hchc






hc
mv
hc
mv
hchc


Tương tự khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ
2
vào tấm kim loại ta có:
2
02
02
2
1
mv
hchc




3
3
1
9
1
)2(
)1(





v
v
v
v
v
v
hc
mv
hc
mv
hchc




Câu 8.Chọn B.
Từ phương trình
xtatAa .)cos()cos(.
2
0
2



Ta thấy rằng khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị biên thì độ lớn gia tốc của vật tăng. Vậy khoảng thời gian để gia
tốc của vật đạt từ a =


Bộ đề thi thử môn vật lý năm 2014
Biên soạn: Lê Văn Hùng- Võ Hữu Quyền

)/(50
10.4.2
25.2,0.2
2
2
2
2
.2
2
.
.4
cos
2
2
0
mN
A
ma
k
Ak
ma
A
m
k
a
A

t

Vậy khi chiếu ánh sáng màu vàng vào thủy tinh thì:
1sin
1
sinsin.  r
n
nrin
l
vv

Do đó tia sáng vàng ló ra không khí.
Đối với ánh sáng lam và tím thì:
1sin
1
;1sin
1
 r
n
nr
n
n
l
t
l
lam
(vô lí) vậy tia sáng không ló ra không
khí.
Câu 10.Chọn A.
Theo đề ta có: L = CR








RR
L
C
R
L
LCCCC
L
vi
CC
L
CC
L
C
L
C
L
C
L
C
L
C
LR
C

1
100
)2(),1(
)2(.10
1
.)
.
(
1
)
11
().(
)(
)
11
().(
)
11
().(
1
.
1
.
1
.
1
.
)
1
.()

21
21


Vậy hệ số công suất là:
Bộ đề thi thử môn vật lý năm 2014
Biên soạn: Lê Văn Hùng- Võ Hữu Quyền

Câu 11.Chọn A.
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng
Ta có:

Câu 12.Chọn B.
Suất điện động của nguồn điện: E =
2
N
0
=
2
2fN
0
= U ( do r = 0)
Với f = np n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từ

2
0
2
2
2
1

L
=
2 2
C
C
R Z
Z

(1)và U
Lmax
=
2 2
C
U R Z
R


Ta có:
])(.[10.4.10.3
200
)(
3100
22424
22
CLC
C
CL
C
C
ZZRZ

.50(1
1
)
100
1
.
1
100
.()
.
1
.(
cos
2
2
1
1
22
1
1
2










//0/
/




0.344
][4.3])(.[4.3
4422
2
4
222
22
22




CC
C
CC
C
C
C
ZRZR
Z
R
RZZ
Z
ZR

1
2
1
1
1
2
1
21
1
1
2211
cos.75,0cos
coscos




Z
R
Z
Z
Z
R
Z
R
Z
U
Z
R
Z

U
U
=
4
3

U
C2
=
16
9
U
C1
(2)
Mà : U
2
=
2
1R
U
+
2
1C
U
=
2
2R
U
+
2

1R
U
=
2
1C
U
- (
16
9
)
2
2
1C
U


2
1C
U
= (
9
16
)
2
2
1R
U

Vậy: U
2

U
U
R1
=
22
169
9

= 0,49026 = 0,49.
Câu 16.Chọn B.
Ta biết chu kì dao động của mạch dao động điện lí tưởng là:
LCT

2

Vậy khi cho điện dung của tụ thay đổi từ C1 đến C2 thì mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay
đổi được từ
1
2
LC

đến
2
2
LC

.
Câu 17.Chọn A.
+Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, các hạt nhân sinh ra bền vững hơn hạt nhân ban đầu.
+ Trong phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác không bằng tổng khối lượng nghỉ

1
2
1
2
12
2
1
1


l
v
l
v
m
m
m
f
f
l
vm
f
l
vm
f

Tần số âm nhỏ nhất khi ống sáo phát ra chính là tần số âm cơ bản

)(50
3

0


Câu 20.Chọn C.
Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành cao tần
biến điệu người ta phải làm cho biên độ của dao động cao tần biến đổi theo nhịp điệu (chu kì) của dao động âm
tần.
Câu 21.Chọn B.
Sóng điện từ là sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số, có phương vuông góc với
nhau ở mọi thời điểm.
Sóng điện từ truyền được trong chân không đây là sự khác biệt giữa nó và sóng cơ.
Sóng điện từ lan truyền mang theo năng lượng, tần số càng cao thì năng lượng càng lớn và lan truyền càng
xa.
Câu 22.Chọn B.
Gọi số vòng các cuộn dây của MBA theo đúng yêu cầu là N
1
và N
2

Ta có
 2
110
220
2
1
N
N
N
1
= 2N

nN
(2) suy ra
121
110
2
1
1


N
nN

121(N
1
– 2n) = 110N
1


n = 8 vòng.
Câu 23.Chọn A.
Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch NB:
2
2
22
.
)(
.
C
CL
NBNB

y

Lấy đạo hàm theo Z
C
ta được:

0
0))((2])([2
0
])([
))((2])([2
222
2
222
222
2
222
/






LCLCL
LCCCLC
CL
LCCCLC
ZRZZZZ
ZZZRZZRZ

max
2
max



kA
kA
W
W
kAkAkAWWW
A
x
x
A
a
a
Aa
t
đ



Câu 25.Chọn D.
Độ phóng xạ bây giờ của mảnh gỗ cổ đại

)(
6,3
10
300.120

ln
0
00
0
H
H
T
t
H
H
t
H
H
eeHH
tt






Với H
0
là độ phóng xạ của mẫu gỗ tươi cùng khối lượng với tượng gỗ
Do đó:

(1)suy ra
3,1441
2ln
84,0

15
5,1
00
hkmsmv
v
L
TTff 

Câu 27.Chọn A.
Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động:
AkF .

Với A: là độ biến dạng lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động cũng chính là quãng đường vật đi từ vị trí
ban đầu ra vị trí biên(lần thứ nhất).
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có:
)(98,1099,0.20
099,0
01,002,010
2
1
2
1
max
222
0
NF
mA
AAAmgAkmv



Biên soạn: Lê Văn Hùng- Võ Hữu Quyền

cmtx
tttx
xxxxxx
)
12
7
10cos(4
])
12
7
10cos()
3
[cos(2.4)
12
11
10cos(4)
4
10cos(4
12
12
312321








/
EEWW
đđ


Với :

)(4,22,106,12)(
)(6,13
1
6,13
);(4,3
4
6,13
12
/
12
eVEEWW
eVEeVE
đđ







Câu 31.Chọn D.
Công suất P
1

4
6
.
4
5
2
2
1
1
2
1

n
n
P
P



Câu 32.Chọn B.
Khi mắc ampe kế ta có mạch RC
I
1
=
22
C
ZR
U





u
RC
= u – u
d

Vẽ giãn đồ vectơ. Theo giãn đồ ta có:

2
RC
U
= 120
2
+ 60
2
– 2.120.60 cos60
0
= 10800

U
RC
= 60
3
(V)
Do đó cường độ dòng điện qua mạch
I =
RC
RC
Z

XRa
222
86
4
2
226
88



Áp dụng định luật bảo toàn động lượng
Ta có:

)(886,4
222
226
222
4
222
4
)()(
00
22
MeVkkkkkEk
m
km
k
kmkmvmvmvmvm
pppppp
X

Câu 36.Chọn D.
Vì hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối lượng vật nặng m = 10 g, độ cứng lò xo là k = 
2
N/cm. Do đó
chu kì dao động của hai con lắc là giồng nhau. Vì ban đầu khi gặp nhau chúng chuyển động ngược chiều nhau,
tuy biên độ của con lắc thứ hai lớn gấp ba lần biên độ của con lắc thứ nhất nhưng chu kì không phụ thuộc vào
biên độ. Vậy chúng sẽ gặp lại nhau khi mỗi con lắc thực hiện được một nửa chu kì của mình, do đó chúng sẽ
gặp nhau tại vị trí cũ.
Thời gian ngắn nhất chúng đi để gặp nhau là:
)(01,0
10.
10
.2
2
1
2
22
2
s
k
mT
t 




Câu 37.Chọn A.
Giả sử nguồn âm ở O
R
A

C
A
I
I
= 10lg
2
2
A
C
R
R
= 50 – 44 = 6 dB


2
2
A
C
R
R
= 10
0,6
= 3,98  4

R
C
= 2R
A



R
= 10lg25 = 13,979 = 14 dB

L
B
= L
A
– 14 = 36 dB
Câu 38.Chọn D.
Công mà điện áp hai đầu đoạn mạch sinh ra: A=Pt. A>0 khi P>0.Vậy ta đi lập biểu thức của P
Bắt đầu viết biểu thức của i: Z
L=
100 Ω, Z
c
=200 Ω
Độ lệch pha giữa u và i:
)(
4
)(
4
1
100
200100
tan
rad
rad
R
ZZ
ui
CL

4
200[cos(484.


 tiup

0p
khi
2
1
4
cos)
4
200cos( 


t

Vẽ đường tròn lượng giác ra:
Nhìn trên vòng tròn lương giác dễ dàng thấy trong khoảng từ A đến B theo chiều kim đồng hồ thì
2
1
4
cos)
4
200cos( 


t
P >0 .

50100)(
1
100
222
 RZZR
I
U
Z
CL

350
CL
ZZ

* Để I không đổi thì I=1A thì
3100)()'(
22

CL
ZZRRZ

 100')3100()350()'50(
222
RR

Câu 41.Chọn A.
Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là:
)/(20
2
24

Do đó:

mTc
stT
T
t
12010.4.10.3.
)(10.44
4
78
7






Câu 44.Chọn C.
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng
Ta có:
Lip
ppp





)(575,3
6
45,54.4

Vì cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn điện áp tức thời một góc 90
0
nên:

2
0
2
2
0
2
22
0
2
22
0
2
00
sin
cos
sin)()
2
cos(
I
i
U
u
Ii
Uu
IAIi


T



Với
3
4
3
/
gg
gagg 

p
p


Li
p



p


Bộ đề thi thử môn vật lý năm 2014
Biên soạn: Lê Văn Hùng- Võ Hữu Quyền
Lập tỉ số:
)(32
2
34


)(2
3
sin
3
3
3tan
)2(
)1(
)2(1cos
)1(3sin
10cos
3sin
)/(10)/(1,0);/(3;0
)cos(
)sin(
2
22
0
2
cmA
A
A
A
A
scmsmascmvt
tAa
tAv



Lúc
0
tt

: ta có li độ sóng
)1(
2
1
)2cos(3)2cos(6
001
 xtcmxtu


Lúc này u đang tăng tức là dao động đi theo chiều dương
Nên
)2(0)2sin(0)2sin(120
00
/
 xtxt
dt
du
u


Từ (1) và (2) ta có:
2
3
4
1
1)2sin(

00002
cm
xtxtxtxtu









Câu 49.Chọn A.
Vì chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.
Bộ đề thi thử môn vật lý năm 2014
Biên soạn: Lê Văn Hùng- Võ Hữu Quyền
Câu 50.Chọn C.
Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB viết lại như sau:
)(
))(
3
100cos(250)()
26
5
100cos(250
NBABANNBANAB
NB
uuuuuu
VtVtu


=U
L
2
cos(100t + 
1
) .Khi
f = f’ thì điện áp 2 đầu cuộn cảm là u
L
=U
0L
cos(t+
2
) .Biết U
L
=U
0L
/
2
.Giá trị của ’ bằng:
A.160,36(rad/s). B.130(rad/s). C.144(rad/s). D.20 30 (rad/s).
Câu 2. Chiếu đồng thời một ánh sáng có bước sóng 
1
=0,4m và một bức xạ có tần số f
2
=5.10
5
GHz vào Katot
của một tế bào quang điện. Công thoát electron của kim loại làm catot là A=2eV. Cần điều chỉnh giá trị hiệu
điện thế đặt vào hai đầu Anot và Katot trong giới hạn nào sau đây, để không có dòng điện qua tế bào quang
điện. Cho c =3.10

= 1,0087u; 1u = 931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt 
là:
A. 28,41MeV. B. 26,73MeV. C. 7,1MeV. D. 12,25MeV.
3


AN
U


AB
U


NB
U



i
Bộ đề thi thử môn vật lý năm 2014
Biên soạn: Lê Văn Hùng- Võ Hữu Quyền
Câu 6. Trong quang phổ vạch của hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 
1
= 0,1216m
và vạch ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 
2
= 0,1026m. Bước sóng dài
nhất 
3

B. Trong trường giao thoa có hai loại vân sáng vàng và màu tím
C. Có 16 vân sáng màu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa
D. Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa.
Câu12. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=100g, lò xo có độ cứng k=1N/cm dao động trên mặt
phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là =0,2, cho g=10m/s
2
. Ban đầu kéo vật đến vị trí lò xo giãn
một đoạn 8cm rồi thả nhẹ. Biên độ dao động của vật sau 5 chu kỳ dao động là:
A. 4,8cm B. 6cm C. 4cm D. 10cm
Câu13. Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có
E

thẳng
đứng. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q
1
và q
2
, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ dao động nhỏ của
chúng lần lượt là T
1
, T
2
, T
3
có T
1
= 1/3T
3
; T
2

Bề rộng của quang phổ bậc hai trên màn quan sát là
A.4,8mm. B.3,6mm. C.4,2mm. D.5,4mm.
Câu17. Cho ba linh kiện: điện trở thuần R = 60  , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần
lượt là
1
2 cos(100 /12)( )i t A
 
 

2
2 cos(100 7 /12)( )i t A
 
 
. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu
đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:
A.
2 2 cos(100 /3)( )i t A
 
 
B.
2cos(100 /3)( )i t A
 
 

C.
2 2cos(100 /4)( )i t A
 
 
D.

9
4

. Hạt Be đứng yên. Hạt p có động năng K
p
= 5,45 (MeV). Hạt 
có động năng K


= 4,00 (MeV) và có vận tốc vuông góc với vận tốc ban đầu của hạt proton. Khối lượng của
các hạt tính theo đơn vị u coi bằng số khối. Động năng của hạt X thu được là
A. K
X
=3,575 (MeV). B. K
X
=4,575 (MeV). C. K
X
=2,575 (MeV). D. K
X
=1,575 (MeV).
Câu24. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status