30 Đề thi thử Đại học Môn Vật Lý của các trường chuyên và lời giải chi tiết năm 2013 - phần 2 - Pdf 95

Trang 1/133 - Mã đề thi 485
Đề số 16.

NGUYỄN BÁ LINH
THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XN.

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013
Chun Phan Bội Châu 2013 – lần 2

Mã đề thi 132
A. PHẦN CHUNG (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.
Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ hai (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ
hai khe S
1
, S
2
đến M có độ lớn bằng:
A. 1,5λ B. 2,5 λ C. 2 λ D. 3 λ
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng
m6,0 
, khoảng cách giữa hai khe
mm2,1
,
màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 0,9m. Để kim điện kế lại lệch nhiều nhất ta dịch chuyển một mối hàn của cặp
nhiệt điện trên màn E theo đường vng góc với hai khe thì cứ sau một khoảng bằng:
A. 0,9 mm. B. 0,225 mm. C. 0,1125 mm. D. 0,45 mm.
Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện biến trở mắc nối tiếp với hộp đen. Điện áp hai đầu mạch
u
AB
=200

S
2
bằng chùm ánh sáng trắng có bước sóng 0,38m   
0,76m. Bề rộng đoạn chồng chập của quang phổ bậc n = 5 và quang phổ bậc t = 7 trên trường giao thoa là:
A.x =1,44mm B.x = 0,76mm C.x = 1,14mm D.x = 2,28mm
Hướng dẫn :
* Bề rộng đoạn chồng chập của quang phổ :
 
đỏ bậcnhỏ tímbậclớn đỏ tím
x x x 5i 7i 2,28 mm

     
Câu 5: Mạch chọn sóng của máy thu vơ tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ
theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ. Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f
0
. Khi xoay tụ
một góc φ
1
thì mạch thu được sóng có tần số f
1
= 0,5f
0
. Khi xoay tụ một góc φ
2
thì mạch thu được sóng có tần số f
2
=
1
3
f





Hướng dẫn :
   
 
2 0 1 0
0
2 1
0 0
0
1 0 1 0
1 0 1
tươngtự trên
2 2 0
2 0 2
1 0 1
C C C C
Tacó:C C k. 1 2
1
Khi 0 C C f
2 LC
1 1 1 1 1
Khi f C 4C
2 2
2 LC 2 LC 2 LC
Khi C 9C
C C
8

= m
He
= 3,016u, m
n
= 1,009u, m
p

=1,007u, 1u = 931,5 MeV/c
2
. Động năng của hạt nơtron là:
A. 2,49MeV B. 2,29MeV C. 1,58MeV D. 1,48MeV
Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m=250g. Kích
thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A=4cm. Khi vật ở dưới VTCB đoạn 2cm thì
điểm treo vật đi lên nhanh dần đều với gia tốc a=4m/s
2
. Lấy g=10m/s
2
. Tính biên độ dao động của vật sau đó.
A. 3 cm B. 5 cm C. 3,6 cm D. 4,6 cm
Hướng dẫn :
 
 
   
2 2
2
q
0 0
0
0
k





Câu 9: Máy quang phổ càng tốt nếu chiết suất của chất làm lăng kính:
A. Biến thiên nhanh theo bước sóng ánh sáng B. Biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng
C. Càng bé D. Càng lớn
Câu 10: Cho hai mạch dao động điện từ lí tưởng có cùng điện dung C và giả sử độ tự cảm liên hệ nhau theo biểu
thức L
2
= 2013L
1
. Ban đầu cho hai tụ của hai mạch trên mắc song song vào cùng một nguồn điện có suất điện động

. Sau một thời gian đủ lớn thì ngắt ra và nối với mỗi cuộn cảm trên. Khi độ lớn điện tích mỗi tụ ở hai mạch đều
bằng nhau thì tỉ số các độ lớn của cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm L
1
so với ở cuộn cảm L
2
là:
A. 2013. B.
2013
C.
2013.
D. 2013.


Câu 11: Để đo chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ, người ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ thời điểm t
0
= 0.

2 0
n 1 N e
n
2,3 e 2,3e 1,3 0 e 0,745 T 7,064 h
n
n 1 N e

 

 


 

         

 



Câu 12: Máy biến thế lí tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. Cuộn sơ cấp có số vòng dây N
0
= 1000
vòng, được nối với nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V. Cuộn thứ cấp thứ nhất có hiệu điện thế là
U
1
= 20V và cường độ dòng điện là I
1
=2A. Cuộn thứ cấp thứ 2 có N
2

U
u  , đang tăng. B.
0
3
2
U
u  , đang giảm
C.
0
3
2
U
u   , đang giảm D.
0
3
2
U
u   , đang tăng
Hướng dẫn :
Trang 3/133 - Mã đề thi 485
* Thời điểm t: Khi đó i = - 0,5I
0
và đang giảm, vẽ đường tròn lượng giác ra ta
xác định được vị trí tương ứng trên đường tròn.
- Do u trễ pha hơn i góc π/2 nên ta cũng xác định được ở thời điểm t’
0
U 3
u
2
  và đang giảm.

 
   
   
C1 C2
1 2
1 2
2 2
2
L2 C2
L1 C1
2 2
2 2 2 2
L1 L2
dd
Z 28,8 ;Z 21,6
kn kn
E n I I
R Z Z
R Z Z
45 72 Z 28,8 60 72 Z 21,6
2 n.p 2 n
5
Thaysoá cöùñeånguyeân L H
4
   
   
 
 
   
     


→ 4
l
1
= λ → λ = l/5
- Khi đó l = k.
λ/2 → k = 10. Vậy có 10
bụng sóng
Bình luận
Bài này thừa dữ kiện sau l
2
. Thậm chí nếu có dữ kiện sau thành ra sai đề???
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: hai khe cách nhau 1,2mm và cách màn 1,5m. Khi tiến hành
thí nghiệm ở trong nước, người ta đo được khoảng vân là 0,69mm. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc
sử dụng trong thí nghiệm là 4/3. Khi truyền trong nước, phôtôn của ánh sáng làm thí nghiệm có năng lượng bằng
A. 1,7eV. B. 3,6.10
–19
J. C. 4,8.10
–19
J. D. 2,7.10
–19
eV.
Hướng dẫn :
     
i
i' i 0,92 mm 0,736 m hf 1,6877 eV
n
          

Bình luận

0
U 3
2


u
t’
Trang 4/133 - Mã đề thi 485
 
 
 
   
 
  
1
1
1
t
0
01A
He A He
A A
t
02 02
t
.1 .1
02 02
He
01
02

sóng (A, B cùng phía so với S, AB = 61,2 m). Điểm M cách S đoạn SM=50m có cường độ âm I=10
-5
(W/m
2
). Biết
vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340 m/s và mơi trường khơng hấp thụ âm. ( = 3,14). Năng lượng của sóng âm
trong khơng gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S đi qua A và B là:
A. 0,05652 J B. 0,036 J C. 0,0612 J D. 0,04618 J
Hướng dẫn
- Năng lượng sóng giới hạn giữa hai mặt cầu chính bằng lượng năng lượng sóng truyền đi trong khơng gian
trong khoảng thời gian sóng truyền từ mặt cầu A đến mặt cầu B.
- W = P.t
- Cơng suất của nguồn :
 
 
 
2
M M
2
P
I P 4 r .I W
9
10
4 r
W P.t . 0,05655 J
10 50
s 61,2 9
t s
v 340 50


I A
2

D. I = 2A
Hướng dẫn :
    
 
 
 
 
2
khôngđổi
2
2
2 2
2 2 2 2
2
1 2
2 2 2 2 2
2
L
u 400cos 50 t 200 200cos 100 t 2 V
200
I 2 A
R
Đònhnghóacườngđộ dòngđiện hiệudụng
100 2
U
U 200 18 3
RI RI RI I I A

Thay đổi , thấy rằng tồn tại
1
30 2  
rad/s hoặc
1
40 2  
rad/s thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây có
giá trị bằng nhau. Điện áp hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là:
A.
120 5V
B.
150 2V
C.
120 3V
D.
100 2V

Hướng dẫn :
Trang 5/133 - Mã đề thi 485
 
L L
2 2
2
2 4 2 2 2
2
2 2 2
1 2
U U. L U
U Z
Z

2
0
Lmax
min
u
Có2giátrò và cho cùng1giátròcủaf x
b 1 1
TheoViet :x x b 5120
a
Gọi là giátròlàm điệnáphaiđầucuộndây cựcđại,tứcf x min
1 b 1
x
2a 23040
8
Thay vàof x f x U 150 2
9
  
       
 

   

   

Câu 22: Một động cơ khơng đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là
220 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu
dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
C. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.

k
*Thờigianvật đi : t 100.T 100.2 19,869 s
m
8
TĐTB 0,4 m / s
19,869

 
       
 

   
  

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây là đúng với dao động:
A. Dao động tắt dần có tần số giảm nhanh theo lực cản
B. Ly độ của dao động tuần hồn ln là hàm cosin hoặc hàm sin
C. Dao động cưỡng bức khơng thể là dao động điều hồ
D. Tần số của dao động cưỡng bức đúng bằng tần số ngoại lực tác động lên vật
Câu 26: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ giá trị cực tiểu đến
giá trị cực đại thì tốc độ của vật sẽ
A. tăng lên cực đại rồi giảm xuống. B. tăng từ cực tiểu lên cực đại.
C. giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên. D. giảm từ cực đại xuống cực tiểu.
Câu 27: Khi tăng điện áp cực đại của ống Cu-lít-giơ từ U lên 2U thì bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra
thay đổi 1,9 lần. Tốc độ ban đầu cực đại của êlectron thốt ra từ catơt bằng
Trang 6/133 - Mã đề thi 485
A.
e
m.9
U.e.4

qE
Hệ cânbằng: F T F l 1cm A
k
m
T 2 2 s
k
T
Khilòxongắnnhất : t 1s
2
F qE 1
a s at 5cm
m m 2
Khoảngcáchgiữahai vật s 2 10 5 17cm
      
  
 
    
    

Câu 29: Một phơ tơn có năng lượng
,
 bay qua hai ngun tử ở trạng thái kích thích. Sau đó ngồi phơ tơn
,
 còn có
thêm hai phơtơn
1


2


A. điện trường bên trong nó. B. từ trường bên trong nó.
C. điện từ trường bên ngồi nó. D. điện trường bên ngồi nó.
Câu 31: Một vật dao động điều hồ có vận tốc thay đổi theo qui luật:
10 cos
3 6
v t
 

 
 
 
 
cm/s. Thời điểm gần nhất
từ t = 0, vật đi qua vị trí x = -5cm là:
A. 2,66s B. 2s C. 1,16s D. 1,66s
 
 
 
x A cos t v A cos t 10 cos t
2 3 6
10 .A A 30cm; rad
3 2 6 3
t 0,x 15và v 0
x 30cos t
3 3
x 5cm
T T 1 5
t arccos arccos0 2,66 s
6 4 30
   

kg. Vận tốc của electron quang điện khi đến anod gần bằng:
A. 6000km/s. B. 6000m/s. C. 5000km/s. D. 600km/s.
Câu 33: Trong giao thoa sóng cơ, hai nguồn kết hợp A, B vng pha nhau. O là trung điểm của AB. Nhận xét nào
sau đây sai:
A. Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại (hoặc cực tiểu) liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là
λ/2
Trang 7/133 - Mó thi 485
B. im dao ng cc i gn O nht cỏch O mt on
4

v phớa ngun dao ng sm pha hn
C. S võn cc i quan sỏt c bng s võn cc tiu quan sỏt c trờn AB
D. im dao ng cc i gn O nht cỏch O mt on
8

v phớa ngun dao ng chm pha hn
Cõu 34: Chiu vo khi hi hydro bc x cú tn s f
1
thỡ khi hi phỏt c ti a 3 bc x. Chiu vo khi hi
hydro bc x cú tn s f
2
thỡ khi hi phỏt c ti a 10 bc x. Bit nng lng nguyờn t hydro cho bi biu thc
E
n
=
0
2
E
n


1 8
hf E E E 1 E
9 9
f
25
f 27
1 24
hf E E E 1
25 25














Cõu 35: Tỡm cõu sai di õy:
A. Trong cỏch mc in ba pha kiu hỡnh sao thỡ U
d
= 3 U

2
B. W = 3W
1
C. W = 7W
1
D. W = 2,5W
1
Hng dn :

2 1 2 1
1
2
1 1
DoW 4W A 2A
Phửụngtrỡnhdaoủoọngtoồng hụùp:x 7A 0,3334
1
W k. 7A 7W
2

Cõu 37: Hai cht phúng x A v B cú chu kỡ bỏn ró T
1
, T
2
(T
2
> T
1

thun cm L, gia MB cha R v C. Bit U
AN
= 100V, U
MB
= 75V, I =
2
A v u
AN
vuụng pha vi u
MB
. Ni dung
no sau õy l sai ?
A. Cụng sut tiờu th ca mch l 30 2 W B. in ỏp u
AB
sm pha hn i
C. Giỏ tr ca Z
L
l 40 2 D. Cụng sut tiờu th ca mch l 60 2 W
Hng dn :
R
R
2 2 2 2 2
R AN MB
2
U
1 1 1 1 1
U 60 V R 30 2

MB
Trang 8/133 - Mã đề thi 485
trên đoạn AB cách A những đoạn 12cm và 14cm. Tại một thời điểm nào đó vận tốc của M
1
có giá trị là scm/40
thì giá trị của vận tốc của M
2
lúc đó là

A. -40 cm/s B. -20cm/s C. 40 cm/s D. 20cm/s
Hướng dẫn
 
1 2
M1
M2
1 2 M2 M1
6cm
PhươngtrìnhsóngtạiM và M
2 .12 2 .8
u 5cos 20 t 5cos 20 t 5 3
6 6 6
5
Tươngtự : u 5 3
6
Daộngcủa M ngượcphadaộng M v v 40 cm / s
 
   
  
         
   

v


, trong đó F là lực căng
dây còn

là mật độ khối lượng dài của dây, gia tốc trọng trường là g. Thời gian để chấn động từ đầu trên A của dây
đi hết chiều dài dây là:
A.
2t
g


B.
3
t
g


C.
2
t
g


D.
3
t
g


2
lần lượt
là điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai. Biết
2 2 2
1 2
18. 9. 184,5( ) .q q nC 
Ở thời điểm t =
t
1
, trong mạch dao động thứ nhất điện tích của tụ điện q
1
= 1,5nC; cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao
động thứ hai i
2
= 3mA. Khi đó, cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ nhất là:
A. i
1
= -8mA. B. i
1
= 8mA. C. i
1
= 4mA. D. i
1
= -4mA.
 
   
2
2 2
1 2
18q 9q 184,5 nC


. Điện áp hiệu dụng của mạng điện và độ lệch
pha của nó so với dòng điện là:
A. 383V; 45
0
B. 833V; 45
0
C. 383V; 39
0
D. 183V; 39
0

Hướng dẫn :
P= U
M
Icosφ → U
M
= 270 (V) = AM ; U
L
= MB = 125 (V)
→AMB không cân. Do đó, Góc hợp bởi AB và I không thể là 45
0
.
+ U
AB
> 270 (V). Do đó, chỉ có thể chọn C.

Câu 46: Cột mốc, biển báo giao thông không sử dụng chất phát quang màu tím mà dùng màu đỏ hay màu vàng cam vì:
A. Màu đỏ hay màu vàng cam dễ phân biệt trong đêm tối.
B. Màu tím gây chói mắt và có hại cho mắt.

< T
1
. Ta có nhận xét về
phương của điện trường ban đầu:
A. Thẳng đứng, hướng từ trên xuống. B. Thẳng đứng, hướng từ dưới lên.
C. Chưa thể kết luận gì trong trường hợp này. D. Hướng theo phương ngang.
Câu 49: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,38m đến 0,76m. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76m người ta khoét một khe
hẹp (song song với hai khe) và đặt cửa sổ của máy quang phổ lăng kính tại đó. Trên màn của máy quang phổ người
ta có thể quan sát được số vạch sáng là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 50: Dưới tác dụng của bức xạ , hạt nhân
9
4
Be
bị phân rã thành hạt nhân
4
2
He theo phản ứng:
9 4 4 1
4 2 2 0
Be He He n    
. Cho biết m
Be
= 9,0021u; m
He
= 4,0015u; m
n
= 1,0087u; 1uc
2

-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg; h = 6,625.10
-34
J.s.
Tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r
0
= 5,3.10
-11
m và số vòng quay của êlectron trong
một đơn vị thời gian lần lượt là:
A. v = 1,2.10
5
m/s; f = 5,6.10
14
vòng/giây B. v = 3,2.10
6
m/s; f = 6,5.10
15
vòng/giây
C. v = 2,2.10
6
m/s; f = 6,6.10
15
vòng/giây D. v = 4,2.10
6
m/s; f = 7,6.10

60
0

125V
A
B
M
Trang 10/133 - Mã đề thi 485
A.
61
n
3

B.
61
n
4

C. 2 D. 4
Câu 55: Biết nước có nhiệt dung riêng c = 4,18kJ/kg.độ, nhiệt hóa hơi L = 2260kJ/kg, khối lượng riêng D =
1000kg/m
3
. Để làm bốc hơi hoàn toàn 1mm
3
nước ở nhiệt độ ban đầu 37
0
C trong khoảng thời gian 10s bằng một laze
thì laze này phải có công suất bằng:
A. 3,5W B. 1,5W C. 2,5W D. 4,5W
Câu 56: Một đèn ống được thắp sáng bằng nguồn điện xoay chiều có f =50Hz. Dưới đèn có một quạt trần quay đều

. D.
3 5( )cm
.
Câu 58: Một thanh có khối lượng phân bố đều, dài l được đặt một đầu tiếp xúc với mặt phẳng nằm ngang và nghiêng
với mặt phẳng ngang một góc . Buông cho thanh rơi sao cho điểm tiếp xúc với mặt phẳng ngang của nó không
trượt. Khi thanh tới vị trí nằm ngang thì vận tốc góc của nó là:
A.
3g sin 
 

B.
2
3g sin
 


C.
6g sin 
 

D.
g sin
 



Câu 59: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần
lượt là x
1
= 10cos(2

THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN.

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013
Chuyên ĐHSP Hà Nội 2013 – lần 5

Mã đề thi 486
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;
MeV
1u 931,5 ;
2
c

độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; số A-vô-ga-đrô N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)


  






 
  



. Chọn v
1
’ = - 80 cm/s thể hiện m bị bật ngược lại
khi va chạm với M. Biên độ dao động sau đó : A’ = v
1
’ : ω = 4 cm.
Câu 3: Công thoát electron của một kim loại dùng làm catot là A = 3,6 eV. Giới hạn quang điện của kim
loại đó là
A.
m

321,0
. B. 0,345m. C. 0, 426
m

. D.
m

1
2
2
2 2 2 2
2
AB
d y x 20 y 10 x
2
x 2,775 cm
AB
d y x 17 y 10 x
2

 

      
 

 
 


 
      
  
 


/P → P = U
2
/(R
1
+ R
2
) = 200W
Câu 6: Sóng ngang có tần số f = 56 Hz truyền từ đầu dây A của một sợi dây đàn hồi rất dài. Phần tử dây
tại điểm M cách nguồn A một đoạn x = 50 cm luôn luôn dao động ngược pha với phần tử dây tại A. Biết
tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7m/s đến 10m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 9 m/s. B. 8 m/s. C. 10 m/s. D. 6 m/s.
Hướng dẫn : Chọn B
 
 
v
vaø thay soá
Ñeàbaøi
f
2 x 56 56 56 m
2k 1 2k 1 v 7 10 k 3 v 8
v 2k 1 s
2k 1

 

              
 
 

 

cos(ωt + φ). Do hiện tượng cảm ứng điện từ, trong dây xuất hiện dòng điện cảm ứng với tần số đúng
bằng tần số của dòng điện xoay chiều đưa vào nam châm. Khi đó, đoạn dây sẽ chịu tác dụng của lực từ F
= B.i.l.sin90
0
. Trong biểu thức trên: B và i cùng biến thiên theo hàm cos (sin) với cùng tần số f. Do vậy, lực
từ F biến thiên tuần hoàn với tần số f’ = 2f (hạ bậc xuống nhé) nên dây AB dao động với tần số của ngoại
lực cưỡng bức là f’ = 2f = 100Hz.
Câu 10: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều
250 2 cos100 ( )u t V


thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha
3

so với điện áp u. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai
đầu đoạn mạch AB điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu
cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là
A. 300 3 W. B. 200 W. C. 300W. D. 200 2 W.
HƯớng dẫn: Chọn A.
Trang 13/133 - Mó thi 485 d
d
L
2
2
X X
2 2
X

kỡ dao ng ca 2 vt bng nhau. Khong cỏch AC bng
A. 12,5 cm. B. 12 cm. C. 7,5 cm. D. 8 cm .
Hng dn : Choùn A
1 2
1
1 1 2 2
1
1 1
1 2
2 2
20
12,5cm
k k
7,5cm
m k
60 3
T T
m k 100 5










A.
2
9,0E V


. B.
2
13,5E V


. C.
2
1,5E V


. D.
2
2,25E V


.
Bỡnh lun : Bi ny l. Chn C
Nng lng in v t t l vi bỡnh phng biờn súng, do vy theo thy vỡ GT cho chỳng
cú cựng biờn nờn nng lng in t chỳng bng nhau . Nng lng súng in t chớnh l
nng lng in t trng ==> 1/2C1.E1^2=1/2C2.E2^2.

Cõu 13: Hai con lc n cú chiu di dõy treo nh nhau, cựng t trong mt in trng u cú phng
nm ngang. Hũn bi ca con lc th nht khụng tớch in, chu kỡ dao ng nh ca nú l T. Hũn bi ca con
lc th hai c tớch in, khi nm cõn bng thỡ dõy treo ca con lc ny to vi phng thng ng mt
gúc bng 60

Hng dn : Chn B
Cõu 15: Ht nhõn
210
84
Po ng yờn, phõn ró

thnh ht nhõn X:
210 4
84 2
A
z
Po He X . Bit khi lng cỏc
nguyờn t tng ng l M
Po
= 209,982876 u, M
He
= 4,002603 u, M
X
= 205,974468 u. Bit 1u = 931,5
MeV/c
2
, c = 3.10
8
m/s. Vn tc ht

bay ra xp x bng
R
R
X
Z

– L
2
= 10lg(r
2
/r
1
)
2
→ r
2
= 3162 m.
Câu 17: Kết luận nào sau đây sai khi nói về phản ứng: n +
235 144 89
92 56 36
3 200U Ba Kr n MeV    ?
A. Đây là phản ứng toả năng lượng.
B. Đây là phản ứng phân hạch.
C. Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao.
D. Năng lượng tồn phần của phản ứng được bảo tồn.
Hướng dẫn : Chọn C.
Câu 18: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
một chùm tia sáng trắng hẹp.
Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là n
v
= 1,52 và tia tím
n
t
= 1,54. Góc lệch của tia màu tím là
A. 36,84

) cm; x
2
= 5cos(πt -
6

) cm. Tỉ số cơ năng trong
q trình dao động điều hồ của chất điểm m
1
so với chất điểm m
2
bằng
A. 1/2 . B. 2. C. 1. D. 1/5.
Hướng dẫn : Chọn A
Câu 22: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 1 N/m và vật nhỏ khối
lượng 20 g. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 10 cm rồi bng nhẹ. Lấy g = 10 m/s
2
. Tốc độ lớn nhất
của vật
ax
40 2
m
v cm
. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
A. 0,05 . B. 0,10. C. 0,15. D. 0,20.
Hướng dẫn: Chọn B
 
0
max max 0
mg
VậntốccựcđạitạiVTCBmới,cáchVTCBcũđoạn x



, tần số góc

thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến
giá trị
1


1
3

thì biên độ dao động của con lắc đều bằng
1
A
. Khi tần số góc bằng
1
2

thì biên độ dao
động của con lắc bằng
2
A
. So sánh
1
A

2
A
, ta có:

0,50 µm

 và
2
0,60 µm

 . Biết hai khe I-âng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe đến
màn ảnh là 1m. Kích thước vùng giao thoa trên màn là 15 mm. Số vân sáng trên màn có màu của
1


A. 26. B. 31. C. 24. D. 28.
Hướng dẫn : Chọn A
 
1
1
1 2 mau
2
i
5 15
N 31; i 5i 3 mm N 2 1 5 N 31 5 26
i 6 2.3
  
 
            
 
 

Câu 27: Nếu ánh sáng đơn sắc (1) có bước sóng trong chân không lớn hơn ánh sáng đơn sắc (2) thì
A. chiết suất của nước đối với ánh sáng (1) lớn hơn.



C.
1 2
1 2
L L
L
L L


. D.
1 2
1 2
2L L
L
L L


.
Hướng dẫn : Chọn D
Câu 30: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 20 )( mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu
mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U và tần số f. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là
U
d
= 90 V. Dòng điện trong mạch lệch pha
6

so với u và lệch pha
3


d
U
R
U
Trang 16/133 - Mã đề thi 485
Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm t
1
, t
2
vận tốc và gia tốc của chất
điểm tương ứng là
2 2
1 1 2 2
v =10 3 cm/s; a = -1 m/s ; v = -10 cm/s; a = 3 m/s . Tốc độ cực đại của vật bằng
A. 20 cm/s. B. 40 cm/s. C.
10 5
cm/s. D.
20 3
cm/s .
Hướng dẫn : Chọn A. Dùng hệ thức độc lập
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc bước
sóng 0,5m, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn
quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là
0,5cm; 1,05cm. Trên đoạn MN (vuông góc với hệ vân) có
A. 6 vân sáng, 6 vân tối. B. 6 vân sáng, 5 vân tối.
C. 5 vân sáng, 5 vân tối. D. 5 vân sáng, 6 vân tối.
Hướng dẫn : Chọn D
Câu 33: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng
lượng điện trường giảm từ cực đại xuống 0 là 1µs. Tần số dao động của mạch là
A. 0,125 MHz. B. 0,25 MHz. C. 1MHz. D. 0,5 MHz.

tỉ số giữa số phôton mà nguồn sáng A phát ra so với số phôton mà nguồn sáng B phát ra là 5:4. Tỉ số giữa
p
1
và p
2

A.
1
2
8
15
p
p

. B.
1
2
5
6
p
p

. C.
1
2
6
5
p
p


và '

ta có
A. 3 '.
 
 B. '.
 
 C. '.
 
 D. '.
 

Hướng dẫn : Chọn C
Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thây đổi được. Khi f =
60 Hz thì mạch có điện trở thuần là 60 , cảm kháng là 64  và dung kháng là 36 . Nếu điện áp có tần số
f
0
thì cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị f
0

A. 40 Hz. B. 70 Hz. C. 50 Hz. D. 45 Hz.
Hướng dẫn : Chọn D
Câu 40: Đặc điểm nào sau đây là đúng với cả ba loại bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại và tia X?
A. Có thể xuyên qua các vật chắn sáng thông thường.
B. Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại.
C. Có thể giao thoa, nhiễu xạ.
Trang 17/133 - Mã đề thi 485
D. Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh.

II. PHẦN RIÊNG: Mỗi thí sinh chỉ làm một trong hai phần: phần A hoặc phần B

A
A
B.
.
3
2
1
A
A
C.
.
4
2
1
A
A
D.
.
3
1
2
A
A

Hướng dẫn : Chọn A.
X Y 2
Y X 1
N m 3A
1
N 3 m A


Hướng dẫn : Chọn D
 
2
0
2
max 0 VTCB 0 0
2gl 1 cos
v g
a S 8a 8. l 8. 0,125
l l l
 
         

Câu 45: Màu sắc các vật là do vật
A. hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ ánh sáng có những bước sóng khác
B. hấp thụ ánh sáng chiếu vào vật.
C. cho ánh sáng truyền qua vật.
D. phản xạ, tán xạ ánh sáng chiếu vào vật.
Câu 46: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang. Khi vật có li độ 3 cm thì động năng
của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hồi của lò xo,
động năng của vật lớn gấp
A. 16 lần. B. 9 lần. C. 18 lần. D. 26 lần.
Câu 47: Biết phản ứng nhiệt hạch:
2 2 3
1 1 2
D D He n  
tỏa ra một năng lượng bằng Q = 3,25 MeV. Độ hụt
khối của
2

0
. B. 135
0
. C. 75
0
. D. 90
0
.
Hướng dẫn : Chọn A
 
 
1 0
0
0 0 o
2 0
0
0
0
3 0
2 c LC 10
C C C
1 1
2 c L C 45. C 20 C 120
C
2 C C 15 3
C .
2 c L C . C 30
15

   

Hướng dẫn : Chọn B
   
 
 
 
 
 
2
2
MB MB L Cm
2 2 2
L Cm
2
2
L Cm
MB L Cm
2
min
2
L Cm
max
MB
U U
U IZ . r Z Z
R 2Rr
R r Z Z
1
r Z Z
R 2Rr
U y Z Z 30

đầu cực đại của các êlectron quang điện là
A. 2K. B. K. C. K + hf. D. K + 2hf.
Câu 54: Nhìn vào một kính lọc sắc của máy ảnh , ta thấy nó có màu vàng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Kính đó không hấp thụ ánh sáng da cam, hấp thụ ánh sáng đỏ.
B. Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ.
C. Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ.
D. Kính đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại.
Câu 55: Một con lắc vật lí có khối lượng m = 2,5 kg, dao động quanh một trục nằm ngang với chu kì 2s.
Mô men quán tính của vật rắn đối với trục quay là I = 0,3 kg.m
2
. Cho g = 
2
(m/s
2
). Khoảng cách từ trục
quay đến trọng tâm của vật là
A. 0,24 m. B. 0,4 m. C. 0,12 m. D. 0,6 m.
Câu 56: Một chiếc thước có chiều dài riêng bằng 30 cm, chuyển động với tốc độ v = 0,8c (c là tốc độ ánh
sáng trong chân không) dọc theo chiều dài của thước trong hệ quy chiếu quán tính K. Theo thuyết tương
đối, độ co chiều dài của thước bằng
A. 12cm. B. 18 cm. C. 10 cm. D. 15 cm.
Câu 57: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua
tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mô men lực 960 N.m, đĩa chuyển động quay
quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s
2
. Khối lượng của đĩa là:
A. m = 80 kg. B. m = 960 kg. C. m = 240 kg. D. m = 160 kg.
Trang 19/133 - Mã đề thi 485
Câu 58: Chùm sáng đơn sắc có cường độ I
0


.
Câu 59: Một vật rắn quay quanh trục cố định. Momen quán tính của vật đối với trục quay không đổi. Nếu
tổng momen lực tác dụng lên vật bằng không thì
A. gia tốc góc của vật thay đổi. B. động năng quay của vật thay đổi.
C. tốc độ góc của vật không đổi. D. momen động lượng của vật thay đổi.
Câu 60: Một vật rắn có mômen quán tính đối với một trục quay cố định là 1,5 kgm
2
. Động năng quay của
vật là 300J. Vận tốc góc của vật có giá trị
A. 10
2
rad/s. B. 20
2
rad/s. C. 10 rad/s. D. 20 rad/s.

HẾT
Trang 20/133 - Mã đề thi 485
Đề số 18.

NGUYỄN BÁ LINH
THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN.

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013
Chuyên Sư phạm I 2013 – lần 6
0,6
h

B.
1
( 3 )
0,6
h 

C.
( 3 0,6)h 
D.
1
( 0,6 )
3
h 

Hướng dẫn:Theo hình vẽ ta thấy khoảng cách giữa hai điểm đó là
   
1 2 2 1 2 1 1 2
J J = OJ - OJ =h tanJ OI - tanJ OI = h tanr -tanr
Theo định luật khúc xạ:
sin
sin sin sin
i
i n r r
n
   ta được:
+ Đôi với tia
1

thứ 10 ở hai phía vân trung tâm là 8,4mm. Khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn
chứa hai khe tới màn quan sát là 1,2m. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,40µm. B. 0,50µm. C. 0,60µm. D. 0,72µm.
Hướng dẫn: Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở hai phía vân trung tâm là

10 4 14 14 8 4 0 5, ,
ia
x i i i i mm m
D
 
        

Câu 3: Bộ phận nào dưới đây không có trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện
A. Mạch khuếch đại B. Mạch biến điệu C. Anten D. Mạch tách sóng
Câu 4: Một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện) đang thực hiện dao động điện từ
tự do. Gọi I
o
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, Q
o
là điện tích cực đại trên tự điện. Năng lượng
điện trường của tụ điện biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng
A.
4
o
o
I
Q

B.
o



  
với
0 0
I Q



Câu 5: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng truyền. Xét hai điểm A, B cách nhau một phần tư bước
sóng. Tại thời điểm t, phần tử sợi dây tại a có li độ 0,5mm và đang giảm; phần tử sợi dây tại B có li độ
0,866mm và đang tăng. Coi biên độ sóng không đổi. Biên độ và chiều truyền của sóng này là
A. 1,2mm và từ A đến B B. 1,2mm và từ B đến A
C. 1mm và từ B đến A D. 1mm và từ A đến B
Mã đề thi 161
Trang 21/133 - Mã đề thi 485
Hướng dẫn:
A;B cách nhau một phần tư bước sóng

độ lệch pha giữa chúng
2


  .
Nên:
2 2 2
1
A B
A u u A mm    . Theo hình vẽ ta thấy A sớm pha hơn B nên sóng
truyền từ A đến B.


 
  
 
 

Với:
0
2 8 3 8
3
t
T
m
t
t T hay T
m
     
ngày đêm=
 
691200 s

Câu 7: Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn B. tần số của ngoại lực tuần hoàn
C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn D. lực ma sát của môi trường
Câu 8: Cho g = 10m/s
2
. Ở vị trí cân bằng của một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng, lò xo giãn
10cm. Khi con lắc dao động điều hòa, thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua
vị trí cân bằng lần thứ hai là
A. 0,1π(s) B. 0,3π(s) C. 0,2π(s) D. 0,15π(s)

B. Tia hồng ngoại dễ tạo ra giao thoa hơn tia tử ngoại.
C. Tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất khác nhau.
Câu 10: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi
rôto của máy phát quay với tốc độ n
1
hoặc n
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở có giá trị bằng
nhau. Khi rôto quay với tốc độ n
o
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Chọn hệ
thức đúng
A.
2 2
2
1 2
2 2
1 2
2
o
n n
n
n n


B.
2 2 2
1 2o
n n n 

2
2
1
Z R L
C


 
  
 
 


Cường độ dòng điện qua mạch:
2 2 2 2 2 2
2 2
2 2 2 2
4 2 2
2
1 2 1 2
1 2 1
2
2
2
E NBS NBS NBS
I
Z
L L
L
R L R L

C C
C C
   
         
   
   

Do có 2 giá trị của n hay có hai giá trị của

. Nên theo định lí Viet ta có:
Trang 22/133 - Mã đề thi 485
1 2
1( )
b
X X
a
  
Mặt khác do hệ số
2
1
0A
C
 

 
0
2
max
min
b

1
1
0 75,
D
i mm
a

 
Theo đề cho
 
1 1 1 1
1
3 4 4
min
min
min
x
x mm k i k k n
i
      


 
1 1
1 1 2 2 2
2 2
1 8,
k
k k m
k k

R R
r
Z
r Z Z

     
 
(cuộn dây không thuần cảm)
Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được. Khi
tần số là f thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Khi tần số là 2f thì hệ số công suất của đoạn mạch là
2
2
. Mối quan hệ giữa cảm kháng, dung kháng và điện trở thuần của đoạn mạch khi tần số bằng 2f là
A. Z
L
= 2Z
C
= 2R B. Z
L
= 4Z
C
=
4
3
R
C. 2Z
L
= Z
C
= 3R D. Z

 
 
2
2
2
2
2 0
2 2
cos ' ' ' '
' '
C
L C L C L
L C
Z
R R
R Z Z Z Z Z do R
Z
R Z Z

 
           
 
 
 
(3)
Từ (1);(2) và (3)
3
2
4
2

Z Z
R
Z
R Z hay Z

 

   

 
 

 
 
   
 
 
 
  
   
 
 

 


Câu 15: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt
phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất
Trang 23/133 - Mã đề thi 485
điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E


 

 


suất điện động xoay chiều có dạng:
 
2
max
' sin NBScose t t V

     
 
       
 
 

Hay từ thông  sớm pha hơn suất điện động e góc
2

0
5
150
3 2 6
  

    

Câu 16: Công thoát electron của một kim loại là A = 3,6eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là



 
Theo định luật bảo toàn động lượng:
0
Y Y Y Y
P P hay P P m v m v
   
    
 

Theo đề
 
 
4
4 4
4
Y Y Y Y
v
m A A v A v A v v v
A

  
       


Câu 18: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. bước sóng và tần số đều thay đổi. B. bước sóng không đổi, tần số thay đổi
C. bước sóng thay đổi, tần số không đổi. D. bước sóng và tần số không đổi
Câu 19: Hiện tượng quang điện trong

lí tưởng thu được sóng điện từ có bước sóng λ
1
= 300m. Nếu
mắc thêm tụ điện C
2
nối tiếp với tụ điện C
1
thì ăngten thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 240m. Nếu
chỉ sử dụng tụ C
2
thì bước sóng thu được là
A. 700m B. 600m C. 500m D. 400m
Hướng dẫn:
2
2 c LC C
  
  
và C
1
nối tiếp C
2


2 2
2 2
1 12
2
2 2 2 2 2
12 1 2
12 1 2 1 12

mg
k


Hướng dẫn: Chuyển động của m: F
ms
= ma
Để m không trượt trên M thì Fms ≥ ma
max

2
2
ax
( )
( )
m
g m M g
mg m A A
k
m M g
A
k
 
 



    

 

O ma sat
A mgA v kA mgA kA mgA v
  
         
Giải phương trình để tìm ra 9 9 0 099
max
, , mA cm 
Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng
1 98
max max
,F kA N 

Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?
A. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
B. Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời
gian: x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số.
C. Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của nó cũng biến thiên tuần hoàn.
D. Dao động điều hòa có thể được coi là hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường thẳng
nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 26: Một con lắc đơn chiều dài l treo vào trần một toa xe chuyển động xuống dốc nghiêng một góc α so
với phương nằm ngang. Hệ số ma sát giữa xe và mặt phẳng nghiêng là k, gia tốc trọng trường là g. Con lắc
đơn dao động điều hòa với chu kì là
A.
2
cos
l
T
g



g k





Hướng dẫn: Gia tốc của xe: mgsinα-kmgcosα = ma => a = g(sinα - kcosα) (1)
Gia tốc biểu kiến:
'2 2 2 2 2
cos( ) cos( )
2
g g a ga g a ga

 
      
(2)
Từ (1) và (2), ta có: g’ = gcosα
2
1k  Vậy chu kì: T’ =
2
2
cos 1
l
g k




Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân: hai hạt nhân X
1

 
X X Y p Y X X
LK LK LK
Y X X
E m m m m c m m m c
MeV

Câu 28: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(4πt +
2

) (cm). Gốc thời gian được chọn
vào lúc
A. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. vật ở vị trí biên âm.
C. vật ở vị trí biên dương. D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Câu 29: Laze A phát ra chùm bức xạ bước sóng 400 nm với công suất 0,6W. Laze B phát ra chùm bức xạ
bước sóng λ với công suất 0,2W. Trong cùng một khoảng thời gian, số photon do laze B phát ra bằng một
nửa số photon do laze A phát ra. Một chất phát quang có thể phát quang ánh sáng màu đỏ và màu lục. Nếu
dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu
A. Đỏ B. Lục C. Vàng D. Tím
Hướng dẫn: Công suất bức xạ
2 600
2
. .
A A B B A
B A
B B A A B
P N P
N N hc
P nm
t t P N P

lên trạng thái dừng có mức năng lượng E
N
. Tỉ số
o



A. 3/25 B. 25/3 C. 2 D. ½
Hướng dẫn: Ta có
2 2
13 6,
m n
mn
cô baûn
m n
n
E E
hc
vôùi
E
eV
E E
E
n n







 

 


   

 

 



+ Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E
L
về trạng thái dừng có năng lượng E
N

4
4 2
2
16
16
2
3
4
( )
cô baûn
N L
cô baûn

o
= 10
-12
W/m
2
). Năng lượng của sóng âm trong không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S qua A và
qua B là
A. 0,45mJ B. 0,181mJ C. 0,362mJ D. 0,577mJ
Hướng dẫn: Năng lượng sóng âm .E P t với P
2 2
4 4. . . .P I S I R E I R t
 
   
là công suất nguồn
âm; t là thời gian truyền sóng âm
Từ mức cường độ âm tại M là 40 dB :
 
12 4 12
10
2
0
0
10 10 10 10 4 10
W
log .log .log .
M
L
M
M M
I


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status