Tuyển tập đề thi thử đại học môn Vật lý của các trường chuyên - Pdf 22

TRITUEMOI
®
TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn VẬT LÝ
Kèm đáp án chi tiết và kinh nghiệm làm bài.
TÁC GIẢ. TẬP THỂ THỦ KHOA ĐẠI HỌC HÀ NỘI – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – 2013

QUYỂN 1
Download ebook, tài li󰗈u, đ󰗂 thi, bài gi󰖤ng t󰖢i : http://diendan.shpt.info
http://diendan.shpt.info

quy
 t
g i
i n ha n h bà i tp vt l
ý

Ể Ậ Đ Ề Ử Đ   Ừ  Ư Ờ Ê Ổ Ế
Công ty New - Inteligent – Trí Tuệ M ớ i g i ữ bản qu yền x u ất bản và
phát hành ấn bản tiếng Việt trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Bất cứ sự sao chép nào không được sự đồng ý của Trí Tuệ Mới
đều là bất hợp pháp và vi phạm L u ật
x
uất bản Việt Nam, Luật Bản
quyền Quốc tế và Công ước Bảo hộ Bản quyền Sở hữu Trí tuệ
Berne.
CÔNG TY GIÁO DỤ C S Á N G T ẠO TRÍ TUỆ M ỚI
7 1 / 1 3 4 T â n Ấ p - Q u ận Ba Đình, TP. Hà Nội
T e l : 0 4 . 3 8 5 2 0 0 7
Email:
[email protected]

“Không bao gi là quá mun  bt u
!”



dành

cho

BN,

NGI

QUAN

TRNG

NHT

Download ebook, tài li󰗈u, đ󰗂 thi, bài gi󰖤ng t󰖢i : http://diendan.shpt.info
LỜI NÓI ĐẦU.
Trit gia, nhà t tng v i ngi an Mch Soren Kierkefaard tng vit :
“Du hiu ca mt cun cun sách hay ó là cun sách y c c suy ngh ca
bn”
Bn ang cm trong tay mt cun sách nh vy. Song tôi mun cnh báo trc
vi bn mt iu. Cun sách này không làm gì cho bn c. Nu tht s bn mun thi
 i hc, nu quyt tâm dành thi gian, trí tu và cam kt n lc  t c mc
tiêu ca mình và nu bn không h có ý ùa gin vi bn thân, thì úng là bn ang
cm trong tay mt viên kim cng va c ly ra t bãi t á y bi bm, mt
tm bn  dn n thành công, mt bn k hoch quý giá có th thay i hoàn toàn

xin gửi tới em lời chúc mừng vì các em đã chọn mua cuốn sách này. Cuốn sách này thật sự là
toàn bộ tâm huyết và sức lực của tập thể các Thủ khoa đại học. Nó thực sự là món quà quý
báu mà ban biên tập 36 thành viên bao gồm các thủ khoa từ mọi miền trên tổ quốc gửi bài về
và cùng chung tay để viết cuốn sách đầy ý nghĩa này dành tặng các em. Mong rằng cuốn sách
sẽ giúp các em hiểu và vận dụng hết những lời chỉ bảo nhiệt tình và đầy trách nhiệm của
những thế hệ học sinh đi trước mà đại diện tiêu biểu đó là các thủ khoa đại học. Điều cuối
cùng cuối cùng ban biên tập muốn chia sẻ với em một
phép màu
để thành công trong kỳ thi
khó khăn sắp tới
đó là
: “Chẳng có phép màu nào xảy ra ở đây cả!!!” Chỉ đơn giản là cố
gắng và cố gắng hơn nữa để đi tới mục tiêu cuối cùng bằng một niềm tin kiên định rằng
các
em sẽ thi đỗ đại học
. Nói ra những điều đó có lẽ một số em sẽ nghĩ rằng đó là vớ vẩn nhưng
không các em ah chẳng thế mà Tú xương đã từng thốt lên rằng:
“Học đã sôi cơm nhưng chửa chín
Thi không ăn ớt thế mà cay”
Hi vọng tất cả các bạn đã cầm trên tay cuốn sách này sẽ cố gắng hết sức để đi đến đích để
không phải ăn ớt mà cay như Tú Xương ! Chúc toàn thể các em trên mọi miền tổ quốc đạt
được ước mơ của mình trong kỳ thi sắp tới !
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi

ban đầu (t = 0) dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn
đang tăng. Thời điểm gần nhất (kể từ lúc t =0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng 0 là
5
6
s
µ
. Điện dung của tụ điện là
A.

25 mF.
B.

25 nF.
C.

25 pF.
D.

25 .
F
µ

Câu 2:

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và quả cầu nhỏ được đặt trên mặt
bàn nằm ngang nhẵn. Kéo quả cầu nhỏ lệch khỏi vị trí cân bằng để lò xo bị giãn 4 cm; tại thời
điểm t = 0 buông nhẹ quả cầu để nó dao động điều hòa. Thời gian để quả cầu đi được quãng
đường 10 cm đầu tiên là
15
s

.
0,35 H.
Câu 4:

Phát biểu nào sau đây đúng ? Trong dao động cơ tắt dần, một phần cơ năng đã biến
đổi thành
A.

Nhiệt năng.
B.

Hóa năng.
C.

Quang năng.
D.

Điện năng.
Câu 5:

Một đoạn mạch gồm điện trở
20
R
=

mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
(
)
200 2 cos100

Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của roto.
B.
Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra.
C.
Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay.
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t


căng của dây treo là:
A.

1,00349 N.
B.

1,02853 N.
C.

1,00499 N.
D.

1,00659 N.
Câu 8:
Đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần
50
R
=

, một tụ điện có điện dung
C và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu đoạn mạch có biểu thức
2 cos2
u U ft
π
=
. Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị
1
1
L H

. Điện tích cực đại của tụ điện là
A.

9
4.10

(
)
C
.
B.

9
2.10

(
)
C
.
C.

9
8.10

(
)
C
.
D.


Câu 12:
Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp
xoay chiều đặt và hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 150 V, tần số 100 Hz. Dòng điện
chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2 A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 240W.
Điện dung của tụ điện là
A.

37,35 .
F
µ

B.

70,74 .
F
µ

C.

35, 37 .
F
µ

D.

74,70 .
F
µ

Câu 13:

n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

A.
Đối với dòng điện không đổi cuộn thuần cảm có tác dụng như một điện trở.
B.
Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha
2
π
so với cường độ dòng điện
xoay chiều chạy qua nó.
C.
Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn dây thuần cảm cản trở dòng điện và sự cản trở đó
tăng theo tần số của dòng điện.
D.
Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm không gây ra sự tỏa nhiệt trên
cuộn cảm.
Câu 14:
Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là

C.
0,4 s.
D.
1,2 s.
Câu 17:
Trong dao động tự duy trì, biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào :
A.
Ma sát của môi trường.
B.
Năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu.
C.
Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
D.
Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ và ma sát của môi trường.
Câu 18:
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình:
3 cos 4
2
x t
π
π
 



= +





0
0
8
α
=
. Trong quá trình dao
động, tỉ số giữa lực căng dây cực đại và lực căng dây cực tiểu là:
A.
1,0384.
B.
1,0219.
C.
1,0321.
D.
1,0295.
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Tính chất của môi trường.
C.
Biên độ của sóng.
D.
Độ mạnh của sóng.
Câu 21:
Một nguồn âm có kích thước nhỏ, phát ra sóng âm là sóng cầu. Bỏ qua sự hấp thụ
âm của môi trường. Cường độ âm chuẩn là
12
0
10
I

=
W/m
2
. Tại một điểm trên mặt cầu có
tâm là nguồn phát âm, bán kính 1 m, có mức cường độ âm là 105 dB. Công suất của nguồn
âm là.
A.
1,3720 W.
B.
0,1256 W.
C.
0,4326 W.
D.
0,3974 W.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây
không

A.
15,625 W.
B.

36
W
µ
.
C.

156,25
W.
D.
36 mW.
Câu 24:
ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng là
A.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu vừa có bản chất sóng, vừa có bản chất hạt.
B.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu không có bản chất sóng.
C.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu có bản chất hạt.
D.
Có thể kết luận hiện tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng.
Câu 25:
Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu đường dây tải)
là 20 kV, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là H = 80%. Công suất điện truyền đi không
đổi. Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện lên 50 kV thì hiệu suất quá trình tải đạt giá trị
A.
96,8 %.


Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

Câu 27:
Gia tốc của một vật dao động điều hòa

3 m.
Câu 30:
Một đoạn mạch gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây rồi mắc vào
nguồn điện xoay chiều. Động cơ điện tiêu thụ một công suất
9,53
P kW
=
, dòng điện qua
động cơ có cường độ hiệu dụng bằng 40 A và chậm pha một góc
1
6
π
ϕ
=
so với điện áp hai
đầu động cơ. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 V và sớm pha một
góc
2
3
π
ϕ =
so với dòng điện chạy qua nó. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch là
A.
190 V.
B.
301 V.
C.
384 V.
D.
220 V.

(V). Biết trong một chu kỳ của dòng điện đèn sáng và tắt hai lần. Khoảng thời
gian một lần đèn tắt là
A.

1
.
150
s

B.

1
50
s
.
C.

2
.
150
s

D.

1
.
300
s

Câu 33:

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

A.
1,26 m/s.
B.
1,57 m/s.
C.
3,14 m/s

D.
6 cm.
Câu 36:
Cảm giác về âm phụ thuộc vào
A.
Nguồn âm và môi trường truyền âm.
B.
Nguồn âm và tai người nghe.
C.
Môi trường truyền âm và tai người nghe.
C.
Thần kinh thính giác và tai người nghe.
Câu 37:
Một máy thu thanh (đài) bán dẫn có thể thu cả dải sóng AM và dải sóng FM bằng
cách thay đổi cuộn cảm L của mạch chọn sóng nhưng vẫn dùng chung một tụ xoay. Khi thu
sóng FM, đài thu được sóng từ 2m đến 12 m. Khi thu sóng AM, đài thu được bước sóng dài
nhất là 720 m. Bước sóng ngắn nhất trong dải AM mà đài thu được là
A.
80 m.
B.
120 m.
C.
160 m.
D.
100 m.
Câu 38:
Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số
a
f


1
0, 005
t t
= +

(
)
s
, cường độ dòng điện bằng
A.

3

(
)
A
.
B.
2


(
)
A
.
C.
3

(
)

1
một khoảng gần nhất bằng
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so

nhẹ, cách điện, chiều dài l. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều có
E

hướng
thẳng đứng xuống dưới. Chu kỳ dao động của con lắc được xác định bằng biểu thức
A.

1
2
T
qE
g
m
π=
+
.
B.

2
2
1
2
T
qE
g
m
π=
 



 
.
D.

1
2
T
qE
g
m
π=

.
Câu 42:
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu một hộp đen X thì
dòng điện chạy qua X có cường độ hiệu dụng là 0,25 A và dòng điện sớm pha
2
π
so với điện
áp giữa hai đầu hộp đen X. Cũng đặt điện áp đó vào hai đầu hộp đen Y thì dòng điện chạy qua
Y vẫn có cường độ hiệu dụng là 0,25 A nhưng dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu
hộp đen Y. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm X và Y mắc nối tiếp thì dòng
điện trong đoạn mạch có cường độ hiệu dụng là
A.

2
(
)
A
.

chạy qua 3 cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
B.
Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam
châm điện.
C.
Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy
qua cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
D.
Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua
nam châm điện.
Câu 44:
Đặt điện áp xoay chiều
0
cos
u U t
ω
=
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
3
10
4
C
π

=
(F). Ở thời điểm
1
t
, giá trị của điện áp là
1

n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

1
2,5
i A
= −
. Ở thời điểm
2
t
, các giá trị nói trên là 100 V và
(
)
2,5 3
A

. Điện áp cực đại hai
đầu tụ điện là
A.

f
=
Hz truyền từ đầu dây A của một sợi dây đàn hồi rất
dài. Phần tử dây tại điểm M cách nguồn A một đoạn
50
x
=
cm luôn luôn dao động ngược pha
với phần tử dây tại A. Biết tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7 m/s đến 10
m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.
10 m/s.
B.
8 m/s.
C.
6 m/s.
D.
9 m/s.
Câu 46:
Phát biểu nào sau đây là
không
đúng ?
A.
Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường
biến thiên và từ trường dao động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền
sóng.
B.
Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
Đó là sóng điện từ.
C.

1
2

7
16
.
D.

3
2

9
16
.
Câu 48:
Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
A.
Có độ cao phụ thuộc và hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.
B.
Nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn.
C.
Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.
D.
Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.
Câu 49:
Một con lắc lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Trong một
chu kỳ, khoảng thời gian để vật có độ lớn gia tốc không vượt quá
360 3
cm/s
2

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

Câu 50:
Một bóng đèn dây tóc loại 110V – 60W, có độ tự cảm của dây tóc nhỏ không đáng
kể, mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L vào nguồn điện xoay chiều có điện

B.
24 s.
C.
20 s.
D.
12 s.
Câu 52:
Tiếng còi của một ô tô có tần số 1000 Hz. Ô tô đi trên đường với tốc độ 20 m/s. Tốc
độ âm thanh trong không khí là 340 m/s. Tần số của tiếng còi mà một người đứng ở cạnh
đường nghe thấy (khi ô tô đi xa dần anh ta) là
A.
1062,5 Hz.
B.
1058,8 Hz.
C.
944,4 Hz.
D.
941,2 Hz.
Câu 53:
Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau khi quay được 500 rad thì có
vận tốc góc 20 rad/s. Gia tốc góc của bánh đà là
A.
0,8 rad/s
2
.
B.
0,2 rad/s
2
.
C.

Câu 56:
Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm
4
L
=
F
µ
và một tụ điện có điện dung biến
đổi từ
1
10
C
=
pF
đến
2
490
C
=
pF
. Lấy
2
10
π
=
. Mạch trên thu được dải sóng có bước
sóng trong khoảng từ
A.
12m đến 84m.
B.


Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

A.
1,095 T.
B.
0,800 T.
C.

Mọi điểm thuộc vật rắn có cùng gia tốc học.
D.
Trọng tâm của vật rắn luôn đứng yên.
Câu 60:
Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ 200 rad/s là
3000 J. Momen quán tính của cánh quạt đó đối với trục quay đã cho là
A.
1,50 kgm
2
.
B.
0,075 kgm
2
.
C.
0,30 kgm
2
.
D.
0,15 kgm
2
.
HẾT


Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so
n l

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013
THPT CHUYÊN Môn: VẬT LÝ – Lần 2

Thời gian: 90 phút. (không kể thời gian phát đề)
(60 câu trắc nghiệm)

.
Chiều dài dây treo của con lắc thứ nhất bằng một nửa chiều dài của dây treo của con lắc thứ hai
2
1
2
l
l
 




=





 
. Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc là:
A.

1 2
2
3
α α
=
.
B.


C.
Không đổi.
D.
Giảm.
Câu 4:
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng ?
A.

Chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch.
B.

Luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần của đoạn mạch.
C.

Không thay đổi nếu ta mắc thêm đoạn mạch một tụ điện hoặc 1 cuộn dây thuần cảm.
D.

Không phụ thuộc gì vào L và C.
Câu 5:
Một mạch dao động lý tưởng, tụ điện có
25
C
=
nF
, cuộn cảm có
36
L
=
mH.
Điện tích

U
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so

U
.
Câu 7:
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
cos
6
x A t
π
ω
 



= −





 


(
)
2 2
cos
x A t
ω π
= −

Câu 8:
Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 30
cm,
dao động theo phương
thẳng đứng, có phương trình:
10 sin 40
6
A
u t
π
π
 



= +





 
mm;
(
)
8 cos 40
B
u t
π
=

A.
Vài nghìn megahec (MHz).
B.
Vài kilohec (kHz).
C.
Vài chục megahec (MHz).
D
. Vài megahec (MHz).
Câu 11:
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một
bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ xoay C. Tụ xoay có điện dung
thay đổi từ 10
pF
đến 250
pF.
Nhờ vậy máy thu có thể thu được các sóng có bước sóng từ 10 m
đến 30 m. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng
A.

0,95
(
)
H
µ
.
B.
1,24
(
)
H

cm/s.
B.

(
)
40 sin 8
v t
π π
=
cm/s.
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên


(
)
80 sin 8
v t
π π
=
cm/s.
Câu 13:
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng
λ
, hai khe I-âng cách nhau 3 mm. Hiện
tượng giao thoa được quan sát trên màn song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D.
Nếu dời màn ra xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm. Bước sóng
λ
bằng
A.
0,60
(
)
m
µ
.
B.
0,64
(
)
m
µ
.

từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
A.
0,8 mJ.
B.
0,4 mJ.
C.

0, 8

mJ.
D.

0, 4

mJ.
Câu 16:
Một sóng lan truyền trong một môi trường có phương trình
0
cos2
x
u U ftπ
λ
 



= −




π
λ =
.
Câu 17:
Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kỳ
1900
T
=
s. Tích điện âm cho vật và cho con
lắc dao động trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới thì thấy có
chu kỳ
' 2
T T
=
. Nếu đảo chiều điện trường và giữ nguyên độ lớn của cường độ điện trường thì
chu kỳ dao động mới của con lắc là
A.
1,600 s.
B.
2,200 s.
C.
1,436 s.
D.
1,214 s.
Câu 18:
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Khi vật có tốc độ 10 cm/s
thì độ lớn gia tốc là
40 3
cm/s
2

, dung kháng 160

và tổng trở
bằng 200

. Nếu điện áp có tần số
2
100
f
=
Hz
thì tổng trở của mạch bằng
A.
120

.
B.
300

.
C.
80

.
D.
160

.
Câu 20:
Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng âm

i
gi
i chi ti

t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

A.
Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường.
B.
Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động
theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

C.
Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16
Hz
đến 20 000
Hz
.

D.
Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khí, lỏng, rắn.

Câu 21:
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2 mm và cách màn
quan sát 2 m, dùng ánh sáng đơn sắc với bước sóng
0, 44

A.
Biên độ dao động của con lắc tăng.
B.
Năng lượng dao động của con lắc tăng.

C.
Chu kỳ dao động của con lắc giảm.

D.
Tần số dao động của con lắc giảm.

Câu 24:
Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1
mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng
hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng
0, 4
(
)
m
µ
0,75
λ
≤ ≤
(
)
m
µ
. Bước sóng lớn nhất của
các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn cách vân trung tâm 12 mm là
A.

10
3.
C
π

=
F,
điện áp tức thời
ở hai đầu đoạn mạch là
120 2 cos100
u t
π
=
V. Dòng điện trong mạch có biểu thức là
A.

3 2 cos 100
6
i t
π
π
 



= +








= +





 
.
D.

2 2 cos 100
6
i t
π
π
 



= +





 
.

=
hoặc
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

m & biê
n
so

H.
B.

3
2
π
H.
C.

1
2
π
H.
D.

2
π
H.
Câu 27:
Tại thời điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo
phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là
1 1
cos 30
2
u a t
π
π
 



P cực đại, Q cực tiểu.
C.
P, Q thuộc cực đại.
D.
P, Q thuộc cực tiểu.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường mà các đường
sức là những đường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ.
B.
Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các són điện từ cực ngắn.

C.
Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.

D.
Các vecto
E

,
B

trong sóng điện từ vuông góc với nhau và dao động ngược pha nhau.

Câu 29:
Chọn phát biểu đúng
A.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất khác nhau.
B.

0,60
λ
=
m
µ
. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có cùng màu so
với vân sáng trung tâm là:
A.
4 mm.
B
. 3 mm.
C.
2,4 mm.
D.
4,8 mm.
Câu 32:
Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là
A.
Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ
liên tục.
B.
Áp suất của khối khí phải rất thấp.

Khó
a
h
c th

s



Liên hệ: 01654 943 549

C.
Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.

D.
Không cần điều kiện gì.

Câu 33
: Đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào mạng điện tần số
1
ω
thì cảm kháng là
30

và dung kháng 90

. Nếu mắc vào mạng điện có tần số góc là
2
600
ω
=
rad/s thì cường độ
dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của
1
ω

A.
1800 rad/s.

10.
D.
7.
Câu 36:
Chọn phát biểu đúng ?
A.
Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra được từ trường quay.
B.
Roto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc của từ trường quay.
C.
Vec tơ cảm ứng từ của từ trường quay luôn thay đổi cả về hướng lẫn trị số.
D.
Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và vào
momen cản.
Câu 37:
Phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
B.
Tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
C.
Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
D.
Tỉ lệ với thời gian truyền điện.
Câu 38:
Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha (có hai cặp cực từ) vào hai
đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
30
R
=

t
n
=
. Khoảng
cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím đó là ?
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t


=
vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp. Biết
50
R
=

, độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện
trong mạch là
6
π
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A.
864 W.
B.
468 W.
C.
216 W.
D.
648 W.

II. PHẦN RIÊNG: (Mỗi thí sinh chỉ làm một trong hai phần)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41:
Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, sóng âm dựa vào ?
A.
Khả năng cảm thụ của tai người.
B.
Biên độ dao động của chúng.

π

.
B.

( )
4
10
2
F
π

.
C.

( )
4
10
.
H
π


D.

( )
4
2.10
F
π

.
D.

3
.
2
UI

Câu 44:
Cho 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số :
( ) ( )
1 2 3
3
6 cos 10 ; 6 2 sin 10 ; 6 cos 10
4
x t x t x t
π
π π π
 



= = + =





 



= +





 

C.

(
)
12 2 sin 10 .
x t cm
π
=

D.

(
)
12 cos 10 .
x t cm
π
=

Khó
a
h


t: Mr
.Vuong Liên hệ: 01654 943 549

Câu 45:
Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song, hẹp vào cạnh
bên của một lăng kính có góc chiết quang
0
8
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác
của góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính với ánh sáng đỏ là 1,65. Góc lệch của tia sáng là
A.
5,2.
B.
6,3.
C.
4.
D.
7,8.
Câu 46:
Tỉ số tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất trong mỗi
1
3
chu kỳ của một vật dao động
điều hòa là
A.


.
B.

8
6.10
t
λ
=
.
C.

8
9.10
t
λ
=
.
D.

8
3.10
t
λ
=
.
Câu 48:
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.
Khi vật dao động điều hòa thì lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
B.

đặt sát miệng ống hình trụ cao 1,2
m. Đổ dần nươc vào ống, đến độ cao 20 cm (so với đáy) thì thấy âm được khuếch đại rất mạnh.
Tốc độ truyền âm trong không khí là
A.
353 m/s.
B.
340 m/s.
C.
327 m/s.
D.
315 m/s.
B. Theo chương trình Nâng Cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51:
Một con lắc đơn, dây treo dài
l
, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Kéo con
lắc ra khỏi vị trí cân bằng tới li độ góc
1
α
. Tại thời điểm ban đầu, người ta truyền cho quả cầu
con lắc vận tốc
1
v

theo phương vuông góc với sợi dây, để nó bắt đầu dao động xung quanh vị
trí cân bằng. Bỏ qua mọi ma sát, khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của nó có độ lớn là
A.

(
)

2
1 1
2 1 cosv v gl
α
= − −
.
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t

B.

2
3
g
.
C.

3
g
.
D.

3
2
g
.
Câu 53:
Một bánh xe có bán kính R quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc
γ
.
Gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh xe tại thời điểm t kể từ lúc bánh xe bắt đầu
chuyển động là
A.

2 2
R t
γ γ
+
.

Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển
động quay.

C.
Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của
vật.

D.
Đơn vị đo momen quán tính là kgm
2
.

Câu 55:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về momen động lượng của vật rắn quay
quanh một trục cố định?
A.
Đơn vị đo momen động lượng là kgm
2
/s.
B.
Momen động lượng của vật rắn tỉ lệ với vận tốc góc của nó.
C.
Nếu tổng các vecto lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì momen động lượng của vật
rắn được bảo toàn.
D.
Momen động lượng luôn cùng dấu với vận tốc góc.
Câu 56:
Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Góc mà vật quay được
trong khoảng thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay tỉ lệ thuận với
A.

B.
15 kg.
C.
10 kg.
D.
20 kg.
Khó
a
h
c th

s

c tr

c
k
thi 2013

Bi
n hc vô b ly chuyên cn làm bn

Mây xanh không l
i ly
chí c
 dng lên
Su t





 
, trong đó x tính
bằng cm, t tính bằng s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là
A.
2 m/s.
B.
8 m/s.
C.
10 m/s.
D.
5 m/s.
Câu 59:
Tiếng còi của một ô tô có tần số
f
. Ô tô đi trên đường thẳng với vận tốc
u
. Biết vận
tốc truyền âm trong không khí là
v
. Tần số của tiếng còi ô tô mà người đứng cạnh đường nghe
thấy khi ô tô tiến lại gần anh ta là
A.

. .
v
f

xe là 100 rad/s. Bỏ qua mọi ma sát. Độ lớn của momen lực M bằng
A.
120 Nm.
B.
60 Nm.
C.
50 Nm.
D.
100 Nm.
HẾT


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status