30 Đề thi thử Đại học Môn Vật Lý của các trường chuyên và lời giải chi tiết năm 2013 - phần 1 - Pdf 95

Nguyễn Bá Linh
THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân.
nhiều câu tương tự các câu trong đề thi thử của trường chuyên ĐH Vinh. Và
theo cá nhân tôi, các đề thử của trường Chuyên ĐH Vinh 2013 đều hay và có
chất lượng cao…
Mặc dù, tôi đã cẩn thận nhưng cũng khó có thể tránh khỏi một số những
sai sót, đơn giản là vì làm việc cá nhân, rất mong sự góp ý của các thầy cô và
các em học sinh.
Hà Nội, tháng 8/2013.

Nguyễn Bá Linh.
Đề số 1.

A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Một lò xo có khối lượng khơng đáng kể, độ cứng
mNk /20
nằm ngang, một đầu được giữ cố
định, đầu còn lại được gắn với chất điểm
.1,0
1
kgm 
Chất điểm m
1
được gắn với chất điểm thứ hai
.1,0
2
kgm 
Các chất điểm đó có thể dao động khơng ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân
bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m
1
, m
2

0,2
x 2 cm .
m k
m
1 2
Thời gian vật đi : t = arccos 1 arccos s
4 15
 

   


  


Câu 2: Một vật bị nung nóng khơng thể phát ra loại bức xạ nào sau đây?
A. Ánh sáng nhìn thấy. B. Tia X. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại.
Hướng dẫn : Chọn B
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa, tại các thời điểm
21
, tt
li độ và vận tốc tương ứng ,38
1
cmx 
;/20
1
scmv 
,28
2
cmx 

max
max
v v
2,5 rad / s
x v
x x
1
A 16 cm Cách2
A v
Cách1
v x v x
A 16 cm
v 40 cm / s
x v
v v
1
A v
v A 40 cm / s




  
 
 



 
 

bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng 4/3 chiều dài của lò xo lúc đó.
Biên độ dao động của vật sau đó bằng
A.
.2A
B.
.2A
C.
.A
D.
.2/A

Hướng dẫn : Chọn D.

NGUYỄN BÁ LINH
THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XN.

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2013
Chun ĐH Vinh 2013 – lần 1

Mã đề thi 485
2 2
1 1
1
1 1 1 1
Khivật quaVTCBgiữcố đònh mộtđiểm trên lò xo.Cơnăngkhôngđổi,độcứngthaổi.
1 1
kA k A
A
2 2
A

C. .6V D. .32 V
Hướng dẫn : Chon D
 
2 2 2
1 2
0 nt 0 max 1
1 2
2 2 2
0 0 2 2 max 0 2 max 2 max
C C
1 1 1
W C E E .2C .E . Khi i nốitắt tụC ,NLtrongmạch khôngđổi
2 2 C C 2
1 1 1
W .2C E .C U .6C U U 2 3 V
2 2 2
  

     

Câu 6: Một sóng cơ có tần số f, lan truyền trong một mơi trường với bước sóng
,

biên độ sóng là a khơng
đổi. Gọi M, N là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một đoạn
13 12/ .MN


Tại thời
điểm nào đó, tốc độ dao động của điểm M là

bằng
.W/m10
221
Cho rằng nguồn âm là nguồn đẳng hướng và mơi trường khơng hấp thụ âm. Khoảng cách từ
nguồn âm đến điểm mà tại đó mức cường độ âm bằng 0 là
A. 500m. B. 1000m. C. 750m. D. 250m.
Hướng dẫn : Chon B
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
5
x 5cos( t ).
3 2
 
 
Sau s7,1 kể từ thời điểm
0t
có mấy lần vận tốc của chất điểm có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 6.
Hướng dẫn : Chon B
 

max
max
2 lần
v
từ biên đến dừng đúng tại vò trí
2
T 1,2 s .Vậntốcbiến thiênđiều hòavớichukìT
T T
t 0 v v ; t 1,7 T N 2 1 3
4 6

p 6
60
Dop 2 p p 2 n phảităng 60 p 2 . n 50 p 2 5
p

   


 

 

           
 

 


“rơto khác có ít hơn hai cặp cực” cụm từ này cần bổ sung thêm : “so với rơto trước” nếu khơng sẽ gây
hiểu nhầm rằng rơto thay thế có ít hơn 2 cặp cực tức p
2
= 1. Sau đó lập phương trình và giải ra vơ nghiệm.
Rất may trường hợp này vơ nghiệm chứ trường hợp khác mà có nghiệm thì đề bài như thế này là dở rồi!
Câu 12: Đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn dây, giữa hai bản tụ, hai đầu đoạn mạch lần lượt là
.,, UUU
Ccd
Biết
Ccd
UU 2

.10
4
sT


Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ điện và
cuộn cảm trên thì mạch sẽ dao động điện từ với chu kỳ
A. 0,5.10
-4
s. B. 10
-4
s. C.
.2
10
- 4
s. D. 2.10
-4
s.
Hướng dẫn : Chọn B
Câu 14: Hai chất điểm M
1
và M
2
cùng dao động điều hòa trên một trục x quanh điểm O với cùng tần số f. Biên
độ của M
1
là A, của M
2
là 2A. Dao động của M
1

x biến thiênđiều hòavớitầnsố f,biênđộA 3 vàvuông phax
 
 
          
 
 


Câu 15: Trong q trình truyền tải điện năng từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ, cơng suất nơi tiêu thụ (tải) ln
được giữ khơng đổi. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tải là U thì độ giảm thế trên đường dây bằng
.1,0 U
Giả
sử hệ số cơng suất nơi tiêu thụ bằng 1. Để hao phí truyền tải giảm đi 100lần so với trường hợp đầu thì phải
nâng hiệu điện thế hai đầu máy phát điện lên đến
A.
.01,20 U
B.
.1,9 U
C.
.100U
D.
.01,10 U

Hướng dẫn :
 
 
   
2
2 1
1

C
và cuộn dây thì máy thu
bắt được sóng điện từ có bước sóng
A. 400m. B. 700m. C. 600m. D. 500m.
Hướng dẫn : Chọn A
 
1 2 2
2 2 2
1 2
1 1 1
C ntC 400 m     
  

Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, điện trở thuần của máy không đáng kể, đang
quay với tốc độ
n
vòng/phút được nối vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, L thay đổi được. Ban đầu khi
1
LL 
thì
RZZ
CL

1
và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là .U Bây giờ, nếu rôto quay với tốc độ n2 vòng/phút,
để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm vẫn là U thì độ tự cảm
2
L
bằng
A.

2 C
E
U Z U E U
R Z Z
L
2E
U 2 L U 4 2 L L 2 L L L
4
R 2 L Z
 
   
 
            
  

Bình luận : Bài này nên đưa thêm đáp án L
1
/2 vì nhiều học sinh có thể lập luận : để U
L
không đổi thì Z
L2
=
Z
L1
mà Z
L
= ωL do đó, khi ω tăng lên 2 lần thì L phải giảm đi 2 lần. Đáp án trên là sai vì lí do : Khi L thay đổi
thì cả E thay đổi, Z
L
thay đổi… chứ không chỉ có Z

 
        
 

 

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng trắng có bước sóng .76,038,0 mm

 Tại vị trí
vân sáng bậc 12 của ánh sáng tím m

4,0 có thêm bao nhiêu vân sáng của các bức xạ khác và có vân
sáng bậc mấy của ánh sáng lục?
A. 6, bậc 8. B. 6, bậc 9. C. 5, bậc 8. D. 5, bậc 9.
Hướng dẫn : Chọn D
6 6
6
6 6
0,4.10 .D D 4,8.10
x 12. k
a a k
4,8.10
0,38.10 0,76.10 k =7,8,9,10,11
k
- Thay lần lượt từng giá trò của k nguyên vào biểu thức trên để tính được bức xạ màu lục
 

 

    



Hướng dẫn:
Câu 22: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27Hz thì thấy trên dây có 5 nút (kể cả hai
đầu cố định A, B). Bây giờ nếu muốn trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút thì tần số dao động của
nguồn là
A. 135Hz. B. 67,5Hz. C. 76,5Hz. D. 10,8Hz.
Câu 23: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại nguồn
có phương trình
)(100cos cmtauu
BA


tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s. Số điểm trên đoạn
AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là
A. 12. B. 13. C. 25. D. 24.
 
AB AB
1 cm 12,5 12
2 2 4
2.
2
Các điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với I cách nhau 1 bước sóng N=12
 
      



Câu 24: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng. Khi tăng tần số thì hệ số
cơng suất của mạch

m

72,0
1


2

vào khe Y-âng thì trên đoạn
AB ở trên màn quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng của riêng bức xạ λ
1
, 9 vân sáng
của riêng bức xạ λ
2
. Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng (trùng A, B) khác màu với hai loại vân sáng đơn sắc
trên. Bước sóng
2

bằng
A.
.48,0 m

B.
.54,0 m

C.
.576,0 m

D.
.42,0 m

C.
.3/1
D.
.5/1

Hướng dẫn :

Câu 28: Chùm ánh sáng hẹp truyền qua một lăng kính
A. nếu không bị tán sắc thì chùm tia tới là ánh sáng đơn sắc.
B. chắc chắn sẽ bị tán sắc.
C. sẽ không bị tán sắc nếu góc chiết quang của lăng kính rất nhỏ.
D. sẽ không bị tán sắc nếu chùm tia tới không phải là ánh sáng trắng.
Câu 29: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục
'xx
với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có
cảm ứng từ B vuông góc với trục quay
'xx
của khung. Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây

Wb4
thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng ).(15 V

Từ thông cực đại gửi qua khung dây
bằng
A. Wb.5 B. Wb.6

C. 6Wb. D. Wb.5


Câu 30: Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là Sai?

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu hai nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng
trung tâm sẽ
A. không còn vì không có giao thoa. B. dịch về phía nguồn sớm pha.
C. không thay đổi vị trí. D. dịch về phía nguồn trễ pha.
Câu 33: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường độ
điện trường thẳng đứng. Độ lớn lực điện bằng một phần năm trọng lực. Khi điện trường hướng xuống chu
kỳ dao động của con lắc là T
1
. Khi điện trường hướng lên thì chu kỳ dao động của con lắc là
A. .5/3
12
TT  B. .2/3
12
TT  C. .3/2
12
TT  D. .3/5
12
TT 
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện
có điện dung C, đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một
điện áp xoay chiều ổn định ).(cos2 VtUu

 Ban đầu, giữ
,
1
LL 
thay đổi giá trị của biến trở R ta thấy điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở. Sau đó, giữ
1
L

Câu 37: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng.
Cứ sau s5,0 thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian s5,0 vật đi được đoạn đường dài nhất bằng
.24 cm
Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. ).)(2/cos(4 cmtx

 B. ).)(2/cos(2 cmtx


C. ).)(2/2cos(4 cmtx

 D. ).)(2/2cos(2 cmtx


Câu 38: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng có phương trình
cos20 ( )
A B
u u a t cm

 
. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. M
1
, M
2
là hai điểm trên cùng một
elip nhận A, B làm tiêu điểm. Biết
;1
11
cmBMAM 


đơn sắc. Nếu nhúng toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất
,34n
để khoảng vân vẫn như trong
không khí thì khoảng cách hai khe là
A.
.6,1 mm
B.
.5,1 mm
C.
.8,0 mm
D.
.9,0 mm

B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ
,T
cơ năng W. Thời gian ngắn nhất để động năng
của vật giảm từ giá trị
W
đến giá trị
4/W

A.
.6/T
B.
.4/T
C.
.2/T
D.


 Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. .13/1 B. .10/1 C. .13/2 D. .10/2 Câu 45: Với một vật dao động điều hòa thì
A. giá trị gia tốc của vật nhỏ nhất khi tốc độ lớn nhất.
B. véc tơ vận tốc và gia tốc cùng chiều khi vật đi từ biên âm về vị trí cân bằng.
C. gia tốc của vật sớm pha hơn li độ
.2/


D. tốc độ của vật lớn nhất khi li độ lớn nhất.
Câu 46: Đặt điện áp )(100cos2240 Vtu

 vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết ,60R cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm )(/2,1 HL

 và tụ điện có điện dung ).(6/10
3
FC


 Khi điện áp tức thời
giữa hai đầu cuộn cảm bằng
V240
thì độ lớn của điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ
điện lần lượt bằng
A.
V240

đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện. Khi tần số bằng
Hz20
thì công suất tiêu thụ của đoạn
mạch là
0W;2
khi tần số bằng
Hz40
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
2W.3
Khi tần số bằng
Hz60
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 8W.4 B. 4W.4 C. 6W.3 D. 4W.6

Câu 49: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khi chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m

5,0 thì khoảng cách lớn nhất giữa vân tối thứ tư và vân sáng bậc năm bằng .5mm Khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát bằng
.2m
Khoảng cách giữa hai khe bằng
A.
.5,1 mm
B.
.3,0 mm
C.
.2,1 mm
D.
.7,1 mm


Hướng dẫn : Chọn

1 2 2
1 2
2 1 1
1 1 2
1 2
k i
2
* 2i 3i
k i 3
L L
N 1 L 6i 9 N 10
i i

    

       

Hướng dẫn : Chọn B
- Theo SGK NC trang 136 các sóng ngắn, dài, trung đều bị tầng điện li phản xạ với mức độ nào đó
nên có thể dùng trong thông tin liên lạc trên mặt đất. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li phản xạ.

Hướng dẫn : Chọn D

Hướng dẫn : Choïn D
- Gọi MO’N = φ = φ

 
2M 1M
2N 1N

d d k
15 9 k 1
Dó:
d d k 1
20 16 k
OO'
k 2, 2cm N 2 1 11

   
   
 

 
   
  




 
       
 

 
  Hướng dẫn : Chọn B
Nếu λ nhỏ hơn các bước sóng λ
1,2,3
thì khơng bị hấp thụ.

Hướng dẫn : Chọn D. Lực hồi phục ngược pha với li độ, vận tốc sơm pha so với li độ 90
0Hướng dẫn : Chọn D.
- SGK NC12 trang 205 (phần in nhỏ) có dẫn : “Một ưu điểm của phép phân tích quang phổ là nó
có khả năng phân tích từ xa, cho biết thành phần hóa học, nhiệt độ, tốc độ chuyển động… của mặt trời và
các ngơi sao.
Nhờ có phép phân tích quang phổ hấp thụ của mặt trời, mà người ta đã phát hiện Heli ở trên mặt
trời , trước khi tìm thấy Heli trên Trái Đất. Ngồi ra còn thấy sự có mặt của nhiều ngun tố khác như
Hidro, natri, canxi, sắt…”
- Điều này dẫn tới vướng mắc sau: Bài Tán sắc thì quang phổ thu được của ánh sáng mặt trời qua
lăng kính của Niuton là quang phổ liên tục, bài Các loại quang phổ thì nói quang phổ ánh sáng mặt trời
trên trái đất là quang phổ hấp thụ. Mâu thuẫn???
- Làm sao thu được quang phổ mặt trời là quang phổ hấp thụ???

Hướng dẫn :
M N
x
y
O
O’
Hng dn : Chn B AK
min
min
hc hc
eU U 31054 V
. e


Hng dn : Chn C

Hng dn : Chn A

2 2
RC C
2 2
2
L L C
L C
2 2















Hng dn : Chn C ME 1
tan 1 cos
NE
2

- Cỏch 2 : Xột 2 tam giỏc ng dng AEN v
BEM cú cnh bng nhau nờn suy bin thnh
hai tam giỏc bng nhau.

A

Hướng dẫn : Chọn D

Hướng dẫn : Chọn D

Hướng dẫn : Chọn B
   
d t
MN MN' IJ b.cosi
b MNcosi d t anr tanr .cosi 0,98623 mm
  
    

Hướng dẫn : Chọn C. (Lưu ý là u trễ pha hơn i góc π/2)
   
2 8
0 0 0C 0
L 1
U I 80 V W CU 8.10 J
C 2

    
.
- Mạch LC luôn có i nhanh pha hơn u góc 90
0
. Tại thời điểm ban
đầu của i, điện áp đang tăng nên cường độ dòng điện giảm.Góc
pha của i là π/3. Từ vị trí ban đầu của i, quay véc tơ cùng chiều



       
        Hướng dẫn : Chọn D

Hướng dẫn : Chọn B

2 1
d d 2,56 k.1,6 2,56 k 1,6      . Vẽ hình. Thấy trong khoảng MI có 3 điểm dao động với biên
độ a

2.

Hướng dẫn : Chọn C
Cách 1 (Dùng cosi)

 
 
2 2
2 2
2
2 2
2
2
2 2 2
2
2


Cách 2 (Dùng đạo hàm)

 
   
 
 
Đạohàm 2 2 2 2 2 2
t
2
2 2 2
t
2
p F.v k.x.v p' k.v k.x.a kv k.x. x k v x
v A
p' 0 x A x x 3 2 cm
2
          
         

Hướng dẫn : Chọn B
- Lò xo chỉ bị nén trong khoảng thời gian ∆t < T/2
- Véc tơ vận tốc và gia tốc cùng chiều ứng với góc
phần tư thứ nhất và thứ 4. Thời gian tương ứng cho mỗi
khoảng là T/4.
- Theo đề bài, thời gian mỗi lần lò xo nén và vận
tốc với gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05π (s). Dựa vào

lò xo
bị nén
-A
A
O
-∆l
0

- Dễ thấy : t
2
= (t
1
+t
3
):2
→ t
2
là thời điểm giữa của t
1
và t
3

- Có a
1
= - a
2
= - a
3
↔ x
1

1 2
1
1 2 0
max
max
2
2 2
0 1 2 2 0 0
2
2
2
0
m m g
m g
l 0,04 m ; l 0,05 m x 1cm
k k
v
30 2
v A A 3 cm
20
0,1
V
A x V 40 cm / s m m V m v v 200 cm / s
v
2
h 0,2 m
2g 20

       
    

2
= x – x
1
= 10/_-π/4

Hướng dẫn : Chọn A

Hướng dẫn : Chọn
O A
-A
-A/√2
A/√2
t
1
t
2
t
3
T/4
- IH = 2,40315 cm; d
2
= 3,0091 cm ; d
2
= 3,9932 cm.
- Bước sóng λ = 0,9841 cm. Tốc độ truyền sóng v = λ.f = 25 cm/s Hướng dẫn : Chọn A
Thờigianđểvậtđitừvòtrív đến là t 0,05 T 0,4 s
8 8
2
v
l
T 2 l 0,4 m a' 0,05 v 0,2 m / s
g 2l

 

 

      


       
        Hướng dẫn : Chọn A

Hướng dẫn : Chọn A
0,6891
2,5
A B
M H
I

   
1 2 12

 

       

 
    
    
 
 

 

 
 

  
 
 
C
3
R 10 3
Z
R


 

 



2
A
+ U
2
B
nên D đúng. Chỉ còn B sai.
- Cho số liệu để gây nhiễu ấy mà.

Hướng dẫn : Chọn B

Hướng dẫn : Chọn A

Hướng dẫn : Chọn A do g’ < g

Hướng dẫn : Chọn D
 
 
 
 
 
 
0
dh
2
2 2 2 2
max
l 5cm
P N F ma N m g a k l 0 l 4cm s
x 1 cm
40

Hướng dẫn : Chọn D

Hướng dẫn : Chọn A
- min = Sáng tím – tối đỏ.
- max = Sáng đỏ - tối tím.

Hướng dẫn : Chọn D

Hướng dẫn : Chọn C

C1
1 1 L2 L1 C2
1 2 1 2 C1 L1 L2 C2 C1 L1
L1 C1 L2 C2
1 2 C1 L1 L1
Z
;4 Z 4Z ;Z
4
Debai I I Z Z Z Z Z Z Z 4Z
Z Z Z Z
Debai tan tan 1 1 R Z Z 3Z
R R
    
         
 
           Hướng dẫn : Chọn A


Mã đề thi : 377.

Hướng dẫn : Chọn D.

Hướng dẫn : Chọn D.

Hướng dẫn : Chọn A.

Hướng dẫn : Chọn B.

Hướng dẫn : Chọn D. Hướng dẫn : Chọn C.
Hướng dẫn : Chọn A.

Hướng dẫn : Chọn B. Hướng dẫn : Chọn C. Hướng dẫn : Chọn C. Hướng dẫn : Chọn B

Hướng dẫn : Chọn D

Trích đoạn cĩ độ lớn bằng nửa độ lớn cực đại D cĩ độ lớn bằng Tấm kẽm sẽ trung hịa về điện. Sĩng điện từ mang năng lượng Bước sĩng điện từ càng lớn thì năng lượng sĩng càng lớn.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status