Ch-ơng 2: Những cơ sở lý luận về Kinh tế Đầu t- Giáo trình kinh tế Xây dựng
Trang 6
Chng 2:
NHNG C S Lí LUN V KINH T U T
2.1. NHNG KHI NIM M U.
2.1.1. u t.
Tu theo gúc v qun lý m cú cỏc khỏi nim khỏc nhau v u t.
u t, ú l quỏ trỡnh b vn to nờn mt ti sn no ú (cú th l ti sn vt cht
hay ti chớnh) cng nh khai thỏc nú, v cỏc ti sn ny cú kh nng sinh li hay
tho món mt nhu cu nht nh no ú cho ngi b vn trong mt thi gian nht nh
trong tng lai.
u t cú hai ý ngha:
- í ngha v ti chớnh: B vn bng tin vi mc ớch sinh li.
- í ngha v kinh t xó hi: L quỏ trỡnh b vn v sau mt thi gian hot ng s
thu c li ớch hoc tha món mt nhu cu no ú ca ngi b vn trong tng lai.
2.1.2. u t Xõy dng c bn:
u t XDCB c hiu l cỏc d ỏn u t cho cỏc i tng vt cht, m i tng
ny l cỏc cụng trỡnh xõy dng. õy l loi u t xy ra ph bin.
2.1.3. Kinh t u t.
Kinh t u t l khoa hc kinh t cú ni dung liờn ngnh rt tng hp, cú nhim v
cung cp nhng kin thc khoa hc giỳp cỏc nh u t thc hin cụng vic u t vi
hiu qu kinh t - xó hi v hiu qu ti chớnh mt cỏch tt nht.
2.1.4. Qun lý u t.
Qun lý u t l mt tp hp cỏc bin phỏp ca ch u t qun lý quỏ trỡnh u
t k t bc chun b d ỏn u t, n bc thc hin u t v d ỏn t mc tiờu
ó nh.
i vi cỏc d ỏn u t vo cỏc cụng trỡnh xõy dng khai thỏc v kinh doanh khi
ca cỏc c quan ngoi giao v cỏc t chc quc t khỏc Vit Nam.
2.2.4. Phõn loi theo c cu u t.
Theo gúc ny bao gm cỏc loi u t sau:
- u t theo cỏc ngnh kinh t (phõn loai theo cỏc ngnh kinh t cp I, cp II, cp
III v cp IV).
- u t theo cỏc vựng lónh th v cỏc a phng.
- u t theo cỏc thnh phn kinh t ca nn kinh t quc dõn.
- u t cho cỏc cụng trỡnh h tng c s v phi h tng.
- u t theo c cu hp tỏc quc t (c cu gia ni lc v ngoi lc).
- u t theo t trng vn u t cho cỏc khõu mua sm thit b, xõy lp v chi phớ
u t khỏc.
2.2.5. Phõn loi theo gúc tỏi sn xut ti sn c nh.
Theo gúc ny gm cỏc loi u t sau:
- u t mi
- u t li
2.2.6. Phõn loi theo trỡnh tin b khoa hc k thut.
Theo gúc ny bao gm cỏc loi u t sau:
- u t theo chiu rng v theo chiu sõu
2.2.7. Phõn loi theo thi on k hoch.
Theo gúc ny bao gm cỏc loi u t sau:
- u t ngn hn
- u t trung hn
- u t di hn
2.2.8. Phõn loi theo tớnh cht v quy mụ d ỏn.
Theo gúc ny u t c chia thnh 3 nhúm: A, B, C theo iu l qun lý u
t v xõy dng ph thuc vo quy mụ, tớnh cht v ngun vn u t
2.2.9. Phõn loi theo phng thc u t.
2.2.9.1. u t trc tip :
- u t chuyn dch : l hỡnh thc u t m trong ú ngi b vn mua li s c
phn ln nm c quyn chi phi hot ng ca doanh nghip.
- Lp d ỏn u t cho cỏc i tng riờng r.
- T chc thc hin d ỏn, kốm theo cỏc bin phỏp kim tra v iu chnh.
- Tng kt, rỳt kinh nghim.
Theo gúc u t ngi ta coi mi s kin kinh doanh nh l cỏc quỏ trỡnh u
t, gii ta v thu hi u t. Theo gúc ti chớnh, ngi ta coi mi s kin kinh doanh
nh l cỏc hnh ng thu chi, a vn vo v a vn ra khi quỏ trỡnh u t. Do ú gúc
u t b bao hm bi gúc ti chớnh.
2.4. D N U T VA CC GIAI ON LP D AN U T.
2.4.1. Khỏi nim v d ỏn u t.
D ỏn u t l tp hp cỏc bin phỏp c xut v mt k thut, ti chớnh, kinh t
- xó hi lm c s cho vic quyt nh b vn to mi, m rng hoc ci to nhng i
tng u t nht nh, nhm t c s tng trng v s lng, nõng cao cht lng
ca sn phm hay dch v, bo m hiu qu ti chớnh v hiu qu kinh t, xó hi ca u
t trong thi gian nht nh no ú trong tng lai.
2.4.2. Cỏc giai on lp d ỏn u t.
2.4.2.1. Ni dung ca giai on chun b u t.
Ch-ơng 2: Những cơ sở lý luận về Kinh tế Đầu t- Giáo trình kinh tế Xây dựng
Trang 9
Lp d ỏn u t ch l mt phn vic ca quỏ trỡnh chun b u t v quỏ trỡnh
ny li gm cỏc bc thc hin nh sau:
a) Nghiờn cu s cn thit phi u t v quy mụ ca u t cn c vo nhu cu th
trng, vo chin lc phỏt trin chung ca t nc v ca doanh nghip.
b) Nghiờn cu th trng tỡm ngun cung ng u vo v tiờu th sn phm ca
d ỏn u t, xem xột cỏc kh nng cnh tranh ca sn phm nh sn xut, cỏc kh nng
huy ng cỏc ngun vn u t v la chn hỡnh thc u t.
c) Tin hnh iu tra, kho sỏt v la chn a im xõy dng trờn quy hoch tng
th s dng lónh th cú tớnh cht nh hng ca Nh nc, da trờn yờu cu ca d ỏn v
u t c phõn loi nh sau:
- Vn t ngõn sỏch Nh nc c s dng u t theo k hoch ca Nh nc
cho cỏc cụng trỡnh c s h tng kinh t, bo v mụi trng, cỏc cụng trỡnh vn húa xó
hi, phỳc li cụng cng, qun lý Nh nc, khoa hc - k thut, quc phũng v an ninh,
Ch-ơng 2: Những cơ sở lý luận về Kinh tế Đầu t- Giáo trình kinh tế Xây dựng
Trang 10
cỏc cụng trỡnh trng im do Nh nc quyt nh m khụng cú kh nng trc tip thu hi
vn.
- Vn tớn dng u ói thuc ngõn sỏch Nh nc c dựng u t cho cỏc i
tng c u ói theo quy nh ca Nh nc.
- Vn tớn dng thng mi c dựng u t theo c ch t vay v t tr.
- Vn t huy ng ca cỏc doanh nghip Nh nc c dựng u t phỏt trin
cho bn thõn cỏc doanh nghip ny.
- Vn hp tỏc liờn doanh ca cỏc doanh nghip Nh nc theo lut u t nc
ngoi ti Vit Nam.
- Vn úng gúp ca nhõn dõn di mi hỡnh thc cho cỏc d ỏn u t ch yu
cho vic xõy dng cỏc cụng trỡnh phỳc li cụng cng phc v trc tip cho ngi gúp
vn.
- Vn u t ca cỏc t chc kinh t ngoi quc doanh v ca nhõn dõn.
- Vn u t trc tip nc ngoi (FDI).
- Vn h tr phỏt trin chớnh thc (ODA) ca cỏc t chc kinh t v cỏc Chớnh
ph h tr trc tip cho Chớnh ph Vit Nam.
- Vn u t ca cỏc c quan ngoi giao, t chc quc t khỏc, c Chớnh ph
Vit Nam cho phộp thc hin Vit Nam.
2.5.2. Thnh phn ca vn u t.
- Tng mc u t.
Vn u t thc hin mt d ỏn hay tng mc u t l ton b s vn u t
V
TB
/V ln: thit b hin i.
Tng d toỏn cụng trỡnh khỏc vi tng mc u t ch: tng d toỏn cụng trỡnh
khụng bao gm cỏc chi phớ: Chi phớ n bự gii phúng mt bng, Chi phớ tỏi nh c k c
chi phớ thuờ t trong thi gian xõy dng, Chi phớ u t h tng k thut (nu cú), Vn
lu ng ban u cho sn xut (i vi d ỏn sn xut, kinh doanh) Ch-ơng 2: Những cơ sở lý luận về Kinh tế Đầu t- Giáo trình kinh tế Xây dựng
Trang 11
2.6. NHNG I TNG THAM GIA THC HIN CC D N U T.
Nhng i tng tham gia thc hin u t gm cú:
1) Ch u t: ch u t l ch th quan trng nht úng vai trũ quyt nh mi
vn ca u t. Ch u t l ngi s hu vn, cú th l mt t chc hay cỏ nhõn, cú
th b mt phn hay ton b vn, v chu trỏch nhim thc hin quỏ trỡnh u t theo
ỳng quy nh ca phỏp lut.
2) Cỏc t chc t vn u t v xõy dng. Cỏc t chc t vn u t v xõy dng
bao gm cỏc t chc chuyờn lm cụng vic lp d ỏn u t, kho sỏt, thit k, qun lý
vic thc hin d ỏn u t. Cỏc t chc ny lm vic theo ch hp ng vi ch u
t.
3) Cỏc doanh nghip xõy dng. Cỏc doanh nghip xõy dng chu trỏch nhim t
chc xõy dng v lp t thit b mỏy múc vo cụng trỡnh theo hp ng ó ký vi ch
u t.
4) Cỏc doanh nghip v cỏc t chc cung cp cỏc yu t u vo cho d ỏn u t
khõu xõy dng v mua sm ti sn c nh, ti sn lu ng ban u v cho khõu khai
thỏc s dng cỏc phng tin ca d ỏn u t sau khi xõy dng xong cụng trỡnh.
Trang 12
- Hiu qu lõu di
Theo mc phỏt sinh.
- Hiu qu phỏt sinh trc tip t cỏc d ỏn u t
- Hiu qu phỏt sinh giỏn tip
b) Phõn loi hiu qu v mt nh lng.
Hiu qu v mt nh lng ch rừ ln ca mi ch tiờu hiu qu nh tớnh. Theo
quan im ny hiu qu c phõn loi nh sau:
Theo cỏch tớnh toỏn.
- Hiu qu tớnh theo s tuyt i
- Hiu qu c tớnh theo s tng i
Hiu qu c tớnh theo s tuyt i cũn c ngh gi l kt qu ca u t.
Theo thi gian tớnh toỏn.
- Hiu qu tớnh cho mt niờn lch (thng l nm).
- Hiu qu tớnh cho c i d ỏn (kộo di nhiu nm).
Theo mc t yờu cu ca hiu qu
- Hiu qu cha t mc yờu cu.
- Hiu qu t mc yờu cu.
- Hiu qu cú tr s ln nht.
- Hiu qu cú tr s nh nht (cú th ỏng giỏ hay khụng ỏng giỏ).
2.7.2. Cỏc quan im ỏnh giỏ d ỏn u t.
Cỏc d ỏn u t luụn luụn c ỏnh giỏ theo hai gúc : li ớch doanh nghip v li
ớch quc gia
- Quan im ca ch u t : phi xut phỏt trc li ớch trc tip ca ch u t
v phi nm trong khuụn kh quc gia v cng ng cng nh cỏc lut l cú liờn quan.
- Quan im ca Nh nc: quan tõm n li ớch cu quc gia v xó hi, phỳc li
cụng cng tng hp ng thi cú chỳ ý thớch ỏng n li ớch doanh nghip.
2.7.3. Giỏ tr tin t theo thi gian.
í ngha ca vic quy i giỏ tr tin t theo thi gian:
- Lm mt nh hng ca yu t thi gian khỏc nhau gia cỏc phng ỏn a vo
)r1(VV
Trong ú: t
i
l thi gian k t lỳc b vn n thi im u ca d ỏn.
v
Nu vn u t b vo cỏc thi im u n: gi:
P - Giỏ tr tin t thi im u, thi im hin ti ca d ỏn (Present value)
Ch-ơng 2: Những cơ sở lý luận về Kinh tế Đầu t- Giáo trình kinh tế Xây dựng
Trang 13
F - Giỏ tr tin t thi im cui, thi im tng lai ca d ỏn (Future amount).
A - Giỏ tr hng nm ca cỏc gớa tr tin t hin ti hoc tng lai (A - Annuity
amount).
Nu cho P tỡm F thỡ: F = P.(1+r)
n
Nu cho F tỡm P thỡ:
n
)r1(
1
.FP
+
=
Nu cho A tỡm F thỡ:
r
1)r1(
.AF
n
yu dựng lý lun phõn tớch) v cỏc phng phỏp nh lng. Cỏc phng phỏp nh
lng bao gm cỏc nhúm sau:
- Phng phỏp dựng mt vi ch tiờu ti chớnh, kinh t tng hp kt hp vi mt h
ch tiờu b sung. Phng phỏp ny cú u im l cú th phn ỏnh khỏi quỏt phng ỏn,
xem xột ton din vn , phự hp vi thc t kinh doanh. Nhc im ca nú l chu s
nh hng ca s bin ng giỏ c, chớnh sỏch giỏ c, quan h cung cu, t giỏ hi oỏi.
Phng phỏp ỏnh giỏ u t thuc loi ny hin nay c dựng ph bin.
- Phng phỏp dựng ch tiờu tng hp khụng n v o xp hng phng ỏn.
Ch tiờu ny nu ký hiu l Vj (ca phng ỏn j) ta cú:
ồ
=
=
n
1i
iijj
W.PV
Trong ú
ồ
=
=
n
1i
ij
ij
ij
C
C
P
Vi: P
quan khi hi ý kin ca cỏc chuyờn gia, d phn ỏnh trựng lp ch tiờu, thớch hp khi so
sỏnh cỏc phng ỏn cú cỏc ch tiờu giỏ tr (tin t) khụng chớnh xỏc, ớt s dng trong
hoch toỏn kinh doanh, cú th dựng phõn tớch kinh t - xó hi ca d ỏn u t.
- Phng phỏp giỏ tr - giỏ tr s dng. Phng phỏp ny ũi hi phi tớnh chi phớ
t mt n v giỏ tr s dng tng hp hay phi tớnh s n v giỏ tr s dng tng hp
t c tớnh theo cụng thc:
ồ
=
=
n
1i
ijj
PS
Trong ú S
j
- giỏ tr s dng tng hp ca phng ỏn j.
P
ij
- tr s c tớnh theo cụng thc (2.14).
Cỏc ch tiờu giỏ tr s dng riờng l nh: tui th, cụng sut, tin cy, cht lng
sn phm,...ca phng ỏn lm ra c tớnh tng hp thnh tr s S
j
.
Phng ỏn tt nht l phng ỏn cú chi phớ tớnh cho mt n v giỏ tr s dng (ký
hiu l C
sj
) nh nht.
min
S
- Phng phỏp kt hp chng trỡnh u t v chng trỡnh sn xut.
- Phng phỏp kt hp chng trỡnh u t vi chng trỡnh ti chớnh.
Ch-ơng 2: Những cơ sở lý luận về Kinh tế Đầu t- Giáo trình kinh tế Xây dựng
Trang 15
2.7.5.3. Phng phỏp ỏnh giỏ d ỏn u t trong iu kin ri ro v bt nh.
- Trong iu kin ri ro do thiu thụng tin: nờn cỏc kt qu ca d ỏn u t c
xỏc nh vi mt xỏc xut nht nh.
õy thng dựng phng phỏp phõn tớch li ớch v phng phỏp dựng ch tiờu
xỏc sut cựng k vng toỏn hc kt hp vi phng phỏp trc mụ phng tỡm ra cỏc tr
s hiu qu vi mt phõn b xỏc sut nht nh.
- Trong iu kin bt nh: ngi ta khụng bit trc c hon ton cỏc phng
ỏn so sỏnh v kt lun v cỏc phng ỏn ny, ngi ta khụng co s liu v xỏc sut xut
hin ca chỳng. Do ú phi coi cỏc xỏc sut xut hin cỏc kt qu l nh nhau v phi
dựng phng phỏp riờng xỏc nh.
2.7.6. Phng phỏp ỏnh giỏ d ỏn u t v mt ti chớnh
2.7.6.1. Tm quan trng ca vic phõn tớch ỏnh giỏ:
- Cỏc doanh nghip hin nay thng xuyờn phi t ra cu hi cú nờn u t xõy
dng mi cụng trỡnh, hin i húa cụng trỡnh thit b hay u t mua sm thit b cụng
ngh hay khụng?
Trc khi cú quyt nh ú, cn phi ỏnh giỏ xem quyt nh ú cú ỳng hay
khụng ? (bng cỏch phõn tớch ỏnh giỏ v mt ti chớnh).
Quyt nh u t trc ht l mt quyt nh v ti chớnh. Ch cú th a ra quyt
nh sau khi ó cú s phõn tớch, tớnh toỏn, cõn nhc mt cỏch chc chn v mt ti chớnh.
- Trong phõn tớch ỏnh giỏ d ỏn u t khụng ch tớnh n yu t hin ti m phi
k n yu t tng lai, thm chớ trong tng lai khỏ xa. Vỡ vy ỏnh giỏ ti chớnh ca d
ỏn u t l mt vn phc tp c v phng din lý lun, ln v cụng tỏc qun lý hot
ng u t.
loi tr cỏc phng ỏn khỏc.
2.7.6.3. Mt s nguyờn tc ch yu khi phõn tớch ỏnh giỏ cỏc phng ỏn u t.
- Kt hp phõn tớch nh tớnh vi phõn tớch nh lng.
- Kt hp cỏc ch tiờu tớnh theo s tuyt i vi cỏc ch tiờu hiu qu tớnh theo s
tng i..
ị Nguyờn tc tng quỏt la chn phng ỏn cui cựng l: phi u tiờn chn
phng ỏn hiờu qu tớnh theo s tuyt i l ln nht, cũn ch tiờu hiu qu tớnh theo s
tng i ch cn t ngng hiu qu quy nh (nu cỏc ch tiờu hiu qu tớnh theo s
tng i ny cng ln nht thỡ cng tt). Khụng bao gi c phộp s dng mt trong
hai ch tiờu trờn mt cỏch riờng l la chn phng ỏn.
- Kt hp cỏc ch tiờu v li nhun vi cỏc ch tiờu v an ton.
- Phi tụn trng nguyờn tc so sỏnh hai bc.
- Phi m bo tớnh cú th so sỏnh c ca cỏc phng ỏn.
2.7.7. Cỏc ch tiờu ỏnh giỏ d ỏn u t v mt ti chớnh
2.7.7.1. Theo cỏc ch tiờu tnh.
Cỏc ch tiờu tnh c ỏp dng khi phng ỏn cú vn u t bộ v tui th ca
phng ỏn u t nh hn 1 nm
a) Ch tiờu chi phớ tớnh cho mt n v sn phm.
min)C
2
r.V
(
N
1
C
nd
đ+=
N- Nng sut nm ca d ỏn.
V- Vn u t c bn cho phng ỏn.
r- Lói sut khi vay vn trong trng hp d ỏn s dng ngun vn vay.
L = L
.N