BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CỦA ỐC ĐĨA (Nerita balteata Reeve, 1855) TẠI QUẢNG NINH - Pdf 49

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ

NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CỦA ỐC ĐĨA
(Nerita balteata Reeve, 1855) TẠI QUẢNG NINH

Chủ nhiệm đề tài: TS. Ngô Anh Tuấn

Quảng Ninh, tháng 10 năm 2012


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CỦA ỐC ĐĨA
(Nerita balteata Reeve, 1855) TẠI QUẢNG NINH

Người thực hiện: ThS. Nguyễn Đình Huy

Chủ nhiệm đề tài

Thủ trưởng tổ chức chủ trì đề tài

Ngô Anh Tuấn

Quảng Ninh, tháng 10 năm 2012



Đặ

ểm sinh sản ...................................................................................... 4

1.5.

Đặ



................................................................................ 4

T

ệ N

CHƯƠNG : HƯƠNG H
1 Đ

2.3. P

ơ

ập s liệu ....................................................................... 6

ơ

.................................................................................... 6







ẬN ................................... 8

................................................................... 8

............................................................................ 10





ụ, sả l ợ
CHƯƠNG :

N

À TH O

T


à

.............................................. 12
ơ



cùng
................................. 12
Hình 6: Tỷ lệ

ơ
a Quảng Ninh .......................... 15
Bảng 1: C
Bả
: ả l ợ



2


CHƯƠNG 1: TỔNG LUẬN
1. Tình hình nghi n ứu
N

đ

tr n th gi i
N

gi ng

ch y u ậ

ào


Prosobranchia

Bộ:

Archaegastropoda
Họ:

Neritidae
Gi ng:

Nerita

Loài:

Nerita balteata (Reeve, 1855)

1.2. Đặ điểm ph n




à ậ



: Trung

Qu c, Australia, Malaixia, Singapore, Mỹ. Theo Frey và Vermeij (2008), gi ng
Nerita bao g m khoảng 70 loài c có phân b ch y u tại vùng tri u dọc theo các bờ


t i vùng phía nam c a Êcuado còn loài N. funiculata có phân b m rộng t i Pêru.
Gi i hạn phân b v phía b c c a hai loài này là t vịnh California t i phía ngoài
ảo Baja thuộ T

c

D ơ

Theo Tan và Clements (2008), tại Singapore có 19 loài c thuộc họ
ó ó 11 loà

Neritidae phân b , tron
r ng ngập mặ

à



, ờ

c lợ.

loại cây tại vùng
N. balteata

ợc xác

ịnh có phân b nhi u xung quanh các g c cây trong vùng r ng ngập mặn tại các
vùng tri u cử


,

r ng ngập mặn cây thân cây và rễ



à





N. balteata



-

,



,

bãi tri

n sóng,

.


l

ể , ó ộ
:



ộ ạ



G

o o

ơ



, ộ ạ

:

,

o

,



1.4. Đặ điểm sinh sản
T t cả các loài trong họ




u là nh ng loài thụ tinh trong, tr

ột hệ th ng tạo ch t keo dính, có tác dụ

bọc nhờ ó



ơ


o

sinh sản c

: ơ

là khác nhau phụ thuộ

, ặc

ào ặ


c

oạn phát triển c

ơ

.

1.5. Đặ điểm inh ư ng
Đặ
thể G

ểm d



ng c a

o

oạn phát triển phôi diễn ra trong bọc tr ng, phôi bào sử dụng

t noãn hoàng, hoạ

ộng c

ơ

o


một tu n, phụ thuộc vào nhiệ
cl
G

ơ

ào miệng. Sau khoảng

ộ, u trùng veliger có thể

Platymonas sp., Skeletonema sp…

oạn u trùng xu

u khoảng 3 – 4 tu n t khi u trùng
oặc trên các vật bám

thoát ra khỏi bọc tr ng, u trùng s ng bò lê trên n
To

oạn này
cl

ng hoàn toàn bằng các loài tảo bám có
các hệ ơ

oạn c gi ng v

và chuyể
oạn này,


đ

c ta,

ở Việt N m

ch y u

các vùng r ng cây ngập mặn tại Quảng Ninh

và một s t nh phía Nam. Tại Quảng Ninh,

là loài có giá trị kinh t r t cao, giá

bán tại các nhà hàng hiện nay khoảng 400-

à

do nhu c u tiêu thụ nộ

ảo xa bờ thuộ

t t cả các loạ

cd

ơ

t phát và không ổ

ngu n lợ

n

ịa c a loài thuỷ sản này r t l n, chính vì vậ ,

chạy theo lợi nhuận khai thác

nuôi

ng/kg. Trong nh

Tiên Yên, Hạ Long,

N

i n hành thả
ò

ặng tính

ịnh b i phụ thuộc hoàn toàn vào ngu n gi ng t nhiên.
ợng m i nên hiện nay
ợng này.

5

c ta v

ó

:t

à

7

: nghiên c

- Nộ



1

n 12/08/2012

ểm phân b c a

ại t nh Quảng Ninh.

hương pháp nghi n ứu

2
21

hương pháp thu thập s liệu
ơ

ập s liệ


báo, báo cáo tổng k t c a các Phòng Nông nghiệp...
22

hương pháp điều tr

Ti

à

u tra tại 7 ị

ơ

c a t nh Quảng Ninh có r ng ngập mặ

:

Đ n, Cẩm Phả, Hạ Long, Hoành B , Quảng Yên v i các

Móng Cái, Tiên Yên,
nội dung sau:

l

- Phỏng v n cán bộ phụ

ời dân khai thác: 1

- Phỏng v
- Đ u tra th


ểm phân b c a

ơ

.

ịa trong vòng 3

:

.

ờng bãi phân b :

 pH: o ằ

+ Đặ

ơ
à

+ Vị trí, s l ợng các bãi có

 N ệ



ại lý thu mua, buôn bán hải sản: 3


+X

ịnh mậ

ộ (con/m2) và kh i l ợng (g/m2) c a

ại các bãi phân b :

sử dụng khung thu m u có diện tích 20m2 ể ti n hành thu m u c. Tại mỗ
ơ g ti n hành thu ng u nhiên tạ
ộ và kh

mậ



ểm, mỗ



ểm thu 3 m

l ợng c a

2.3. Phương pháp xử lý s liệu
ợc thu thập, tính toán và

Các s liệ
ộ lệ






ẩ :

l

l ợ

7







ịa
ịnh


CHƯƠNG

T

1 Điều iện tự nhi n t nh

UẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO UẬN
uảng Ninh

Vùng biển t nh Quả
7

779 , o

 Đ

ó ó1

ó ơ

ò

ảo, chi m 2/3 s

ảo có tên. Tổng diệ

ảo cả

c

ảo là 619,913 km².

hình, thổ như ng

Quảng Ninh có 80% diện tích là ị
ện tích
có r t nhi

phía Đ

ng các rạn san hô r

ó



ơ

ạng. Các dòng chảy hiện nay n i v i các lạch sâu

ển còn tạo nên hàng loạt lu ng lạch và hải cảng trên dải bờ biển khúc kh y
kín gió nhờ nh

à

l

ảo che ch n, tạo nên một ti

ờng thuỷ r t l n.

8

ảng biển và giao


lại có nhi u

Vùng biển Quảng Ninh giáp vịnh B c Bộ, một vịnh l
ảo che ch n nên sóng gió không l

ơ

ờng.

éo

ển lạnh nh

o

c lạnh

c ta.

 Điều kiện khí hậu
ộ không khí: theo s liệu quan tr c c a Trạ

- Nhiệ
o



a vùng biển

là 23oC


,




ộ xu ng th p nh t (kéo dài t

ệ ộ trung bình t 1

các tháng mùa hè (t tháng 6
- Nhiệ

o ộng t 1

ợng thuỷ

7,9

n 28,2oC.
ộng

t ng mặ

trong khoảng 22 – 24oC Đạt giá trị cao vào các tháng mùa hè (t

n tháng

10) v i giá trị trung bình khoảng 28oC. Vào

1

,




ó

, ộ mặn c

ộ thuỷ tri u: Ch

o

: ộ mặ



n 8,5. pH trung

ct

ịnh, trong khoảng 30 - 1, ‰ T o

n tháng 10 là thờ

-

o ơ

11

Vào mùa khô (t
ơ


oả

, ‰ à ó

ộ th y tri u c a vùng biển

ộ nhật tri u vịnh B c Bộ,



o ộng

phân t ng rõ rệt.


N

chịu ảnh

o ộng th y tri u l n

ạt 4,8m, trung bình là 3,6m. Tri u cạn xảy ra vào thờ

ểm sáng s m trong

mùa hè và buổi t i o
-C
họ



3.2. Đặ điểm phân



o

rễ, g c cây hoặc

ơ
C

N
T

ảo xa bờ
à

đ



y trong các
,

, trong các h c,


ể c a

ạ các bãi r ng ngập mặn c


thải công nghiệp và sinh hoạt c a khu
ờng sinh thái c a

à ặc biệt là

ng.

Hình 2: Phỏng vấn người dân khai thác

Hình 3: Bãi phân b của
10

đ

đ

c
n môi


K t quả

ịa tạ 7 ị

u tra th

v i tr l ợng l n
l ợng 25 g/m2. Tại ị




ện

ộ phân b khá cao

ờng Tân An, khu v

r ng ngập mặn c a xã Hoàng Tân,
ộ 4,5 con/m2 à

khu v c r ng ngập mặn

l ợng 15 g/m2 T ơ

Tiên Yên, tại thị xã Quảng Yên

mậ

các bãi tri u c a

t và Cộng Hòa.

Ở huyện Tiên Yên,
Đ ng Rui v i mậ

ảo xa

ch y u


ó

t quả
ại

u tra cho th y tại huyện Hoành B hoàn toàn không có s phân b c a
các bãi r ng ngập mặn.

Hình 4 Điều tra thự đ a tại các bãi phân b của
o

K t quả


ảo xa bờ) hay



l
T à
-

C

loà

i

, loạ


ó

sau:

vặn,

ệp…




-

Các loài ỏ



: o

ó , ỏl

ạ …

-

Các loài cây r ng ngập mặn: sú, v t, m m…

-

Các loài ộng vật


điểm
ó

C

Tiên Yên
Đ n
Cẩ



Hạ o
Hoành B
Quảng Yên
Trung ình



1

Nhiệt độ C
24,5 - 30
26,5 ± 7,5
25 - 30,5
28,5 ± 4,2
25 - 31
27,5 ± 5,2
25 - 31,5
27,5 ± 5

7,5 - 8,5
7,9 ± 1,5
7,2 - 8,3
7,8 ± 0,7
7,2 - 8,1
7,5 ± 1,5
7,4 - 8,5
7,8 ± 1,0

28,5 ± 1,5

24,5 ± 2,0

7,8 ± 0,5

ờng

các y u t


đ

, trong
12

o ộ
ó

o
ệ . Vào


ờng. K



l

To





loà

à

ẽ thu mình vào trong vỏ à ó

p vỏ ể

ờng Hơ

u kiệ

u tra th

D ơ

Hệ ,

N

ời dân ó




à





(trên thị

ơ
ờng

ộng vật chân

đ

trong thời gian này

o








bán hải sả

loà

u



ờng

5–6 o

C,



ộ xu ng th p
r



ộ là 7 -

và sả l ợng c b

, o




T

à

,



B. areolata nhiệ

ễ T ịX



ng ngập mặn.

C, ộ

-

ụ, sản ượng à phương pháp h i thá
Tạ

ợc s khô

ờng

iv i



ơ

vùng tri u nên chúng có khả

à



ộ hoặc quá l n thì

ổi ộ

gặp một s con
o

à H

u kiện môi

ng b t lợi c

hạn r t cao,

o

ổi c

ộ mặ



nhiên,

ểl



ợp v

chung và

ó

o



tr c ti p cho
– 500

à

à ,

ó

oả




K t quả
bảng sau:



Bảng 2: Sản ượng à
Đ

phương
ó

C

Tiên Yên
Đ n
Cẩ



Hạ o
Hoành B
Quảng Yên

h

Sản lượng
g/năm
290 – 420
327 ± 15,6
1.940 – 2.370

oạ 2, 3

350 - 450

4 - 10

oạ 2, 3

350 - 500

oạ 1, ,

300 - 450

Không

Đ

là ị

ơ

, chi m tỷ lệ 32,63%), ti

, 9,7 %; Cẩm Phả:

lạ

Giá bán
ngàn đ ng/kg)

ợc là r t ít (Hạ Long: 850
, ,7 % à

ó

C :

7

, ,7 % .

ời dân khai thác th y sản tại huyện Hoành B cho bi t trong vài
ọ không còn b

K t quả này phù hợp v i k t quả
ợc trình bày

ợc

o

u tra th

ịa v mậ

ph n trên.

14



o



loạ

ào
lặ ,

v


l ợ





ơ (móc s t), kỹ

,l

o

o ả l ợ

ển sa

o



ơ

ó

Đ n, Tiên Yên, Quảng Yên thì sả l ợng
ảm

phân b



u tra cung cho th y, khoả

toàn t nh Quả

lạ

một cách nghiêm trọng C


ợc r t ít và kích c c a

ể tìm



éo…




phương ủa Quảng Ninh

ẽ ó

ể và h
ó
ơ ị ạ





ảo ệ
ệ.

15



ợc c gi ng tại các bãi
ợ l

lợ


CHƯƠNG

T UẬN



huyệ

ộ trung bình 10,5 con/m2 à



l ợng 25 g/m2.

Các bãi phân b ch y u là Bản Sen, Ngọc V ng, Quan Lạ , Đà X

, Đoà

t

và Cộng Hòa.
Tại huyện Tiên Yên,

ch y u

Rui v i sản l ợ



Đ ng

vùng r ng ngậm mặ

1


ng ngập mặn

m nhà Mạc v i sả l ợng khai thác

,

,

ộ 4,5 con/m2 à



l ợng 11

g/m2.
Tại các thành ph Hạ Long, Móng Cái, Cẩm Phả tr l ợng c a
sả l ợng khai thác trung bình khoả
à

l ợng là 4,5 g/m2 T o

, mậ
ó, Hoà

là ị



t ít,



2. N


c hàng tháng

ện và kỹ thuật khai thác th công.

2 Đề uất


o o

u






ạo



à







T

, 2007. Độ



ễ X

Dụ , 1999 Độ



ơ

NX G o Dụ . Trang

188 - 193.
N
Hạ o

T ể



NX

o

o

o

o ổ

àl

7 – 102




à

à


H T

N
,

. Đặ

ả N

N

Đỗ Công Thung và





ọ , ỹ

ậ ả

à

ệ –T H C
, 2005. C
o

o

lệ




lợ



o

ảo ộ

N

ệ – Hà Nộ 2007. Trang 65 – 78.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status