Ngày soạn:
Tuần
Tiết dạy: 01
Bài 1. KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện.
− Biết khái niệm hai hình đa diện bằng nhau.
Kĩ năng:
− Vẽ thành thạo các khối đa diện đơn giản.
− Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện đơn giản.
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện.
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về hình học không gian ở lớp 11.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Hướng dẫn HS tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, thảo luận và
hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Cho hình hộp ABCD.ABCD. Hãy xác định các mặt, các đỉnh, các cạnh của hình hộp?
Đ. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
3. Giảng bài mới
Hoạt động 1: Khởi động
Bài học hôm nay, chúng ta sẽ đi tìm hiểu về khái niệm hình đa diện và các tính chất của nó.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Đ2.
• Tên gọi và các thành phần: đỉnh, cạnh, biết.
– HLT: hộp bánh, …
mặt bên, … được đặt tương ứng với
– HC: kim tự tháp, …
hình tương ứng.
– HCC: quả cân, …
• Điểm trong – Điểm ngoài
• GV cho HS quan sát một số hình II. KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN - Năng lực giao
cụ thể và hướng dẫn rút ra nhận xét. VÀ KHỐI ĐA DIỆN
• Các nhóm thảo luận và trình bày.
1. Khái niệm về hình đa diện
tiếp.
- Năng lực ngôn
• GV cho HS nêu định nghĩa hình Hình đa diện là hình được tạo bởi một ngữ.
số hữu hạn các đa giác thoả mãn hai - Năng lực hợp
đa diện.
tính chất:
• Điểm trong – Điểm ngoài
Miền trong – Miền ngoài
• Mỗi hình đa diện chia các điểm còn
lại của không gian thành hai miền
không giao nhau là miền trong và miền
ngoài của hình đa diện, trong đó chỉ có
miền ngoài là chứa hoàn toàn một
đường thẳng.
H1. Nhắc lại định nghĩa phép biến III. HAI ĐA DIỆN BẰNG NHAU
- Năng lực giao
hình và phép dời hình trong mặt 1. Phép dời hình trong không gian
tiếp.
phẳng?
• Trong không gian, quy tắc đặt tương - Năng lực ngôn
Đ1. HS nhắc lại.
ứng mỗi điểm M với điểm M xác định ngữ.
H2. Nhắc lại định nghĩa các phép duy nhất đgl một phép biến hình trong - Năng lực hợp
tịnh tiến, phép đối xứng tâm, đối không gian.
tác.
xứng trục trong mặt phẳng?
Đ2. HS nhắc lại.
– Nếu M O thì M O,
Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
– Nếu M O thì MM nhận O làm trung
điểm.
d) Phép đối xứng qua đường thẳng
D : M
M'
– Nếu M thì M M,
– Nếu M thì MM nhận làm
đường trung trực.
Nhận xét:
• Thực hiện liên tiếp các phép dời hình
sẽ được một phép dời hình.
• Nếu phép dời hình biến (H) thành (H)
thì nó biến đỉnh, mặt, cạnh của (H)
thành đỉnh, mặt, cạnh tương ứng của
(H).
Hoạt động 3: Luyện tập
Hoạt động của GV và HS
• GV giới thiệu một số hình và cho HS
Nội dung ghi bảng
Treo bảng phụ
- Năng lực giao
tiếp.
- Năng lực phân
tích, tổng hợp.
Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
Hoạt động 4: Vận dụng
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
Năng lực cần đạt
GV: Treo bảng phụ ghi các câu hỏi trắc Câu hỏi trắc nghiệm
- Năng lực phát
nghiệm, yêu cầu HS hoạt động nhóm và Câu 1. Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng hiện và giải quyết
thực hiện các yêu cầu.
của khối đa diện nào sau đây
vấn đề.
HS: Thảo luận nhóm và trình bày lời giải
A. Khối chóp tam giác đều
D.10
tiếp.
- Năng lực phân
tích, tổng hợp.
Hoạt động 5: Tìm tòi, sáng tạo
4. Tổng kết và hướng dẫn học tập:
- Nhấn mạnh: Khái niệm hình đa diện và khối đa diện.
- Chuẩn bị tiếp bài “ Khái niệm về khối đa diện”
Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
Ngày soạn:
Tuần
Tiết dạy: 02
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN (tiếp)
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện.
− Biết khái niệm hai hình đa diện bằng nhau.
Kĩ năng:
− Vẽ thành thạo các khối đa diện đơn giản.
− Vận dụng thành thạo một số phép biến hình.
− Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện đơn giản.
- Năng lực giao
thành hình kia?
• Hai hình đgl bằng nhau nếu có một phép dời tiếp.
Đ1. Xét phép đối xứng tâm O.
hình biến hình này thành hình kia.
- Năng lực ngôn
• Hai đa diện đgl bằng nhau nếu có một phép ngữ.
dời hình biến đa diện này thành đa diện kia.
- Năng lực hợp
VD1. Cho hình hộp ABCD.ABCD. Chứng tác.
minh hai lăng trụ ABD.ABD và BCD.BCD - Năng lực nhận
bằng nhau.
biết.
IV. PHÂN CHIA VÀ LẮP GHÉP CÁC
KHỐI ĐA DIỆN
• Cho HS quan sát 3 hình (H), (H1), (H2) Nếu khối đa diện (H) là hợp của hai khối đa
và hướng dẫn HS nhận xét.
diện (H1) và (H2) sao cho (H1) và (H2) không có
• Các nhóm thảo luận và trình bày.
Năng lực cần đạt
• Cho các nhóm thực hiện.
VD3. Chia một khối lập phương thành 5 khối - Năng lực phát
• Các nhóm thảo luận và trình bày.
tứ diện.
hiện và giải quyết
Chia lăng trụ thành 5 tứ diện AA’BD,
B’A’BC’, CBC’D, D’C’DA’ và DA’BC’.
D
A
C
H1. Nêu cách chia?
Đ1.
+ Chia khối lập phương thành 2 khối lăng
trụ ABD.ABD và BCD.BCD.
A'
- Năng lực hợp
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
D( A' BD ') : BA' B ' D ' → AA' BD '
D
D( ABD ') : AA' BD ' → ADBD '
A
+ Làm tương tự đối với lăng trụ
C
B
C'
D'
BCD.B’C’D’.
tích, tổng hợp.
A'
B'
B. Một số lẻ
tác.
Câu 2 : B
C. Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6
- Năng lực tự học.
D. Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5
-Năng lực ngôn
Câu 2. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh ngữ
chung của ít nhất:
- Năng lực giao
A. Hai mặt.
B. Ba mặt.
tiếp.
C. Bốn mặt.
D. Năm mặt.
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện.
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về khối đa diện.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Hướng dẫn HS tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, thảo luận và
hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Nêu khái niệm hình đa diện và khối đa diện?
3. Giảng bài mới
Hoạt động 1: Khởi động
Bài học hôm nay, chúng ta sẽ đi tìm hiểu định nghĩa khối đa diện lồi và khối đa diện đều.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
• GV cho HS quan sát một số khối đa I. KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Năng lực cần đạt
- Năng lực giao
diện, hướng dẫn HS nhận xét, từ đó giới Khối đa diện (H) đgl khối đa diện lồi nếu đoạn tiếp.
thiệu khái niệm khối đa diện lồi.
thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc - Năng lực ngôn
chất sau:
- Năng lực ngôn
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.
ngữ.
b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q - Năng lực hợp
mặt.
tác.
Khối đa diện đều như vậy đgl khối đa diện đều - Năng lực nhận
loại (p; q).
• GV giới thiệu 5 loại khối đa diện đều.
biết.
Định lí: Chỉ có 5 loại khối đa diện. Đó là các
loại [3; 3], [4; 3], [3; 4], [5; 3], [3; 5].
Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
Bảng tóm tắt của 5 loại khối đa diện đều
H1. Đếm số đỉnh, số cạnh, số mặt của các
khối đa diện đều?
- Năng lực tự học.
- Năng lực ngôn
ngữ
- Năng lực tính
toán.
- Năng lực giao
tiếp.
- Năng lực phân
tích, tổng hợp.
Trang 13 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
Hoạt động 4: Vận dụng
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
Năng lực cần đạt
GV: Treo bảng phụ ghi các câu hỏi trắc Câu hỏi trắc nghiệm
-Năng lực ngôn
C. Bát diện đều
ngữ
D. Tứ diện đều
- Năng lực giao
B. 5
C. 20
D. Vô số
tiếp.
- Năng lực phân
tích, tổng hợp.
Hoạt động 5: Tìm tòi, sáng tạo
4. Tổng kết và hướng dẫn học tập:
- Nhấn mạnh: Nhận dạng khối đa diện đều. Cách chứng minh khối đa diện đều.
- Làm các bài tập SGK chuẩn bị cho tiết luyện tập.
Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
Ngày soạn:
Bài học hôm nay, chúng ta sẽ chữa một số bài tập về khối đa diện lồi và khối đa diện đều.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 3: Luyện tập
Hoạt động của GV và HS
H1. Tính độ dài cạnh của (H)?
Đ1. b =
a 2
2
Nội dung ghi bảng
Năng lực cần đạt
Bài 1. Cho hình lập phương (H) cạnh bằng a. - Năng lực phát
Gọi (H) là hình bát diện đều có các đỉnh là tâm hiện và giải quyết
các mặt của (H). Tính tỉ số diện tích toàn phần vấn đề.
H2. Tính diện tích toàn phần của (H) và của (H) và (H).
- Năng lực hợp
(H) ?
tác.
Đ2.
- Năng lực tự học.
- Năng lực giao
tiếp.
- Năng lực phân
tích, tổng hợp.
đường.
b) ABFD, AEFC và BCDE là những hình
vuông.
Trang 17 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
Đ4. Vì AI ⊥ (BCDE) và AB = AC = AD
= AE.
BCDE là hình vuông.
Bài 3. Chứng minh rằng tâm các mặt của hình
tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện
H5. Ta cần chứng minh điều gì ?
đều.
Đ5. G1G2 = G2G3 = G3G4 = G4G1 = G4G2
= G1G3 =
a
3
Câu 2 : C
C. Hình hộp là đa diện lồi
- Năng lực tự học.
D. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau -Năng lực ngôn
là một đa diện lồi
ngữ
Câu 2. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh - Năng lực giao
tiếp.
là:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
- Năng lực phân
tích, tổng hợp.
Hoạt động 5: Tìm tòi, sáng tạo
4. Tổng kết và hướng dẫn học tập:
- Nhấn mạnh: Nhận dạng khối đa diện đều. Cách chứng minh khối đa diện đều.
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về khối đa diện.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Hướng dẫn HS tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, thảo luận và
hoạt động nhóm
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Thế nào là khối đa diện lồi, khối đa diện đều? Nêu một số công thức tính thể tích đã biết?
Đ.
3. Giảng bài mới
Hoạt động 1: Khởi động
Bài học hôm nay, chúng ta sẽ đi tìm hiểu về khái niệm thể tích khối đa diện.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
Năng lực cần đạt
• GV nêu một số cách tính thể tích vật I. KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA - Năng lực giao
thể và nhu cầu cần tìm ra cách tính thể DIỆN
tiếp.
tích những khối đa diện phức tạp.
• Thể tích của khối đa diện (H) là một số - Năng lực ngôn
• HS tham gia thảo luận.
• GV hướng dẫn HS tìm cách tính thể VD1. Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có 3
tích của khối hộp chữ nhât.
kích thước là những số nguyên dương.
H1. Có thể chia (H1) thành bao nhiêu
khối (H0) ?
Đ1. 5 V(H1) = 5V(H0) = 5
H2. Có thể chia (H2) thành bao nhiêu
khối (H1) ?
Đ2. 4 V(H2) = 4V(H1) = 4.5 = 20
Định lí: Thể tích của một khối hộp chữ nhật
H3. Có thể chia (H) thành bao nhiêu khối
bằng tích ba kích thước của nó.
(H2) ?
V = abc
Đ3. 3 V(H) = 3V(H2) = 3.20 = 60
• GV nêu định lí.
Hoạt động 3: Luyện tập
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
Năng lực cần đạt
• Cho HS thực hiện.
- Năng lực giao
tiếp.
1
2
2
1
1
3
3
- Năng lực phân
1
tích, tổng hợp.
Trang 21 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
Hoạt động 4: Vận dụng
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
- Năng lực hợp
Câu 2. Cho hình lập phương có độ dài đường -Năng lực ngôn
chéo bằng 10 3cm . Thể tích của khối lập ngữ
- Năng lực giao
phương là.
A. 300 cm 3
B. 900 cm 3
C. 1000 cm 3
D. 2700 cm 3
tiếp.
- Năng lực phân
tích, tổng hợp.
Hoạt động 5: Tìm tòi, sáng tạo
4. Tổng kết và hướng dẫn học tập:
- Nhấn mạnh: Khái niệm thể tích khối đa diện. Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật
- Đọc tiếp bài "Khái niệm về thể tích của khối đa diện".
Ngày soạn:
Tuần
Tiết dạy: 06
Bài 3: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN (tiếp)
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
Năng lực cần
đạt
H1. Khối hộp chữ nhật có phải là khối II. THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
lăng trụ không?
- Năng lực giao
Định lí: Thể tích khối lăng trụ bằng diện tích tiếp.
• GV giới thiệu công thức tính thể tích đáy B nhân với chiều cao h.
- Năng lực ngôn
khối lăng trụ.
ngữ.
Đ1. Là khối lăng trụ đứng.
V = Bh
- Năng lực hợp
tác.
3
2
12
Hoạt động 3: Luyện tập
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng
Năng lực cần đạt
H1. Nhắc lại khái niệm lăng trụ đứng,
VD2. Cho lăng trụ đều ABCD.ABCD cạnh - Năng lực tự học.
lăng trụ đều?
đáy bằng a. Góc giữa đường chéo AC và đáy - Năng lực ngôn
Đ1. HS nhắc lại.
bằng 600. Tính thể tích của hình lăng trụ.
ngữ
H2. Xác định góc giữa AC và đáy?
- Năng lực tính
0
H5. Tính AC, CC ?
BC
và
tích, tổng hợp.
ABC là một tam giác vuông tại A, AC = b,
C = 600 . Đường chéo BC của mặt bên BBCC
tạo với mp(AACC) một góc 300. Tính thể tích
của lăng trụ.
Đ5. AC = AB.cot300 = 3b
Trang 24 – Website chuyên đề thi thử file word có
lời giải
CC =
A’
AC '2 − AC 2 = 2 2b
C’
B.
1
V
2
C.
1
V
3
D.
1
V
6
vấn đề.
- Năng lực hợp
tác.
Câu 2. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có - Năng lực tự học.
tất cả các cạnh bằng a là:
A.
3a 3
4