Giáo án hình học 8
Ch ơng I : Tứ giác
Tun 1
Ngy son : 10/08/2014
Ngy dy : T 11/08 n 16/08/2014
Tiết 1. Đ1. Tứ giác
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm :
Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ
giác & các tính chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác là 360
0
.
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi
biết số đo 4 cạnh và 1 đờng chéo.
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 360
0
II. CHUẩN Bị:
- GV: Com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
1. Bài mới :
Hoạt động của GV- HS Nội dung
* Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa
- GV: treo tranh (bảng phụ) B
B . N
Q .
P C
A M A C
D
H1(b)
H1 (a)
A
C D
H1(c)
A
B
D
C H2
- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC &
CD cùng nằm trên 1 đờng thẳng.
* Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm 4
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng
nào cũng không cùng nằm trên
một đờng thẳng.
* Tên tứ giác phải đợc đọc hoặc
viết theo thứ tự của các đỉnh.
*Định nghĩa tứ giác lồi
* Định nghĩa: (SGK)
* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác mà
không giải thích gì thêm ta hiểu
đó là tứ giác lồi
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
1
Giáo án hình học 8
2 phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng đó gọi là tứ giác lồi.
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?
+ Gv chốt lại cách làm:
- Chia tứ giác thành 2
có cạnh là đờng chéo
- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2
ABC & ADC
Tổng các góc của tứ giác bằng
360
0
- HS lên bảng trình bày cách làm
- Qua bài toán GV yêu cầu HS rút ra định lý
2/ Tổng các góc của một tứ giác
B
1
A 1 2 C
2
D
A
1
+
B +
C
1
= 180
)
+
D = 360
0
Hay
A +
B +
C +
D =
360
0
* Định lý: SGK
2. Luyên tập - Củng cố:
- GV: cho HS làm bài tập 1 trang 66. Hãy tính các góc còn lại
3. BT - H ớng dẫn về nhà:
- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?
- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
2
Giáo án hình học 8
Tun 1
Ngy son : 10/08/2014
Ngy dy : T 11/08 n 16/08/2014
- GV: đa ra hình 13 SGK cho HS quan sát rồi đa
ra nhận xét.
- HS: AB // CD
- GV : Vì sao?
- HS chứng minh
- GV: Tứ giác có 2 cạnh đối // gọi là hình thang
và ta sẽ nghiên cứu trong bài học hôm nay.
* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang
- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình
thang
- HS nêu định nghĩa:
- GV: hãy nêu cách vẽ hình thang ABCD
- HS:
+ B1: Vẽ AB // CD
+ B2: Vẽ cạnh AD & BC
- GV: giới thiệu cạnh. đáy, đờng cao
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu
B C
60
0
60
0
A D (H. a)
E I N
1) Định nghĩa
Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song
A B
= 105
0
(Kề
bù)
H
1
=
G= 105
0
GF// EH
GFEH là hình thang
- (H.c) Tứ giác IMKN có:
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
3
Giáo án hình học 8
F
120
0
G 105
0
* Nhận xét:
+ Trong hình thang, 2 góc kề một
cạnh bên bù nhau (có tổng bằng
180
0
)
+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một
cạnh nào đó bù nhau
Hình
thang.
* Bài toán 1
- Hình thang ABCD có 2 đáy AB
& CD theo (gt)
AB // CD (đn)
(1) mà AD // BC (gt) (2)
Từ (1) & (2)
AD = BC; AB =
CD ( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi
đơng thẳng //.)
* Nhận xét 2: (sgk)/70.
2) Hình thang vuông
Định nghĩa: SGK
* Tứ giác ABCD có AB // CD ,
A = 90
0
y
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang x 60
0
ta phải chứng minh nh thế nào? B
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
4
C
Giáo án hình học 8
2. Bài mới:
Hoạt động của GV- HS Nội dung Ghi bảng
Hoạt động 1:Định nghĩa
Yêu cầu HS làm
?1
? Nêu định nghĩa hình thang cân.
GV yêu cầu HS đọc ghú ý:
?2
GV: dùng bảng phụ
a) Tìm các hình thang cân ?
b) Tính các góc còn lại của mỗi HTC đó
c) Có NX gì về 2 góc đối của HTC?
A B E F
80
0
80
0
110
0
O
- Các nhóm CM:
A 2 2 B
1 1
D C
+ Khi AD // BC thì ta suy ra đợc điều gì?
- GV nêu chú ý SGK
- HS đọc lại chú ý.
* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2
GT ABCD là hình thang cân
( AB // CD)
KL AC = BD
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?
HS: suy nghĩ và c/m.
* Hoạt động 4: Giới thiệu các phơng
pháp nhận biết hình thang cân.
1) Định nghĩa
* Hình thang cân là hình thang có 2 góc
kề một đáy bằng nhau
* Chú ý: Tứ giác ABCD
Tứ giác
ABCD là hình thang cân AB // CD
( Đáy AB; CD)
C =
D hoặc
S = 90
0
c)Tổng 2 góc đối của HTC là 180
0
2) Tính chất
a) Định lí 1: Trong hình thang cân, hai
cạnh bên bằng nhau.
* Chứng minh:
a) AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)
ABCD là hình thang cân nên
+
A
1
=
B
1
;
C=
D nên
ODC cân
( 2 góc ở đáy bằng nhau)
OD = OC (1)
* Trong hình thang cân 2 đờng chéo
bằng nhau.
* Chứng minh:
ADC &
BCD có:
+ CD cạnh chung
+
ADC =
BCD ( đ/n hình thang cân )
+ AD = BC ( cạnh của hình thang cân)
ADC =
BCD ( c.g.c)
AC = BD
3) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
5
Giáo án hình học 8
- GV hớng dẫn HS làm ?3.
+ Đờng thẳng m // CD, Vẽ điểm A;
Ngy son : 10/08/2014
Ngy dy : T 18/08 n 23/08/2014
Tiết 4: Luyện tập
I- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang,
các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân .
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang, hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử
dụng định nghĩa, TC hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận.
II. CHUẩN Bị:
- GV: Compa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, compa, bảng nhóm
Iii- Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đó là HTC thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đó là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?
2 - Bài mới :
Hoạt động của GV-HS Ghi bảng
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi
GT&KL
- HS lên bảng trình bày
Hình thang ABCD cân (AB//CD)
GT AB < CD; AE
DC; BF
DC
GT
ABC cân tại A; D
AB
E
AC sao cho AD = AE;
KL a) BDEC là hình thang cân
b) Tính các góc của hình thang.
bit:
A = 50
0
HS lên bảng chữa bài
b)
A = 50
0
(gt)
B =
C =
0 0
180 50
2
ADE
ti E
BCF
tại F
AD = BC ( cạnh bên của HT cân)
ADE =
BCF ( Đ/N)
AED =
BFC ( C/huyền -góc nhọn)
2.Chữa bài 15/75
a)
ABC cân tại A (gt)
180
0
A
;
B =
2
180
0
A
D
1
=
B(vị trí đồng vị)
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2)
BDEC là hình thang cân .
3. Chữa bài 16/ 75
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân
b) DE = BE = DC
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
CBE có
B =
C;
B
1
=
C
1
; BC chung
BDC =
CBE (g.c.g)
BE = DC mà AE = AB - BE
AD = AB - DC=>AE = AD Vậy
AED
cân tại A
a)
ABC cân tại A
ta có:
AB = AC ;
à
B
=
à
C
E D
(1)
2 2
B 1 1
BD & CE là các đờng phân giác nên có:
B
1
=
B
2
=
2
B
(2);
C
1
D
2
=
B
2
BED cân tại E
ED = BE = DC
3- Luyên tập - Củng cố:
Gv nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân.
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình
thang.
4- BT - H ớng dẫn về nhà: - Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)
Xuõn Cm, Ngy .thỏng.nm 2014
BGH duyt
Tun 3
Ngy son : 10/08/2014
Ngy dy : T 25/08 n 30/08/2014
Tiết 5 : Đ4. Đờng trung bình của tam giác, của HèNH thang
(Tiết 1)
I. Mục tiêu :
- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài
đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song.
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế
yêu thích môn học.
- HS: ghi gt & kl của đ/lí
+ Để có thể khẳng định đợc E là điểm nh thế
nào trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí nh sau:
- GV: Làm thế nào để chứng minh đợc
AE = EC
- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của
ABC.
HS có thể chứng minh theo cách khác
GV: Vậy đờng trung bình của tam giác là gì?
HS:
* Hoạt động 2: Hình thành đ/ lí 2
- GV: Qua cách chứng minh đ/ lí 1 em có dự
đoán kết quả nh thế nào khi so sánh độ lớn
của 2 đoạn thẳng DE & BC ?
( GV gợi ý: c/m DF = BC ? vì sao DE=
1
2
DF)
- GV: DE là đờng trung bình của
ABC thì
DE // BC & DE =
1
2
BC.
- GV: hớng dẫn HS làm ?2
- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh
=
E
1
( vì EF // AB ) (2)
D
1
=
F
1
=
B (3).
Từ (1),(2) &(3)
ADE =
EFC
(gcg)
AE= EC
E là trung
điểm của AC.
* Định nghĩa: Đờng trung bình
của tam giác là đoạn thẳng nối
DE // BC
b) c/m: DE =
1
2
BC
Vẽ EF // AB (F
BC )
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
9
Giáo án hình học 8
á p dụng
- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50
- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C
ngời ta làm nh thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
+ Dựa vào định lý
Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm
của BC hay BF =
1
2
BC. Hình thang
BDEF có 2 cạnh bên BD// EF
2
đáy DE = BF Vậy DE = BF =
1
B C
2. Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
HĐ1 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung
điểm E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2
đáy cắt BC tạ F và AC tại I.
- GV: Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE
và nêu nhận xét.
- HS:
- GV: Chốt lại = cách vẽ có độ chính xác và kết
luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC
hay F là trung điểm của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng
minh định lí sau:
- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm .
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC
không ? Vì sao ?
- Điểm F có phải là trung điểm BC không ? Vì
sao?
Đ ờng trung bình của hình thang:
* Định lí 3 ( SGK)
A B
E I F
D C
- ABCD là hình thang
GT (AB//CD) AE = ED
EF//AB; EF//CD
2
AB
IE + IF =
2
AB CD+
= EF=> GV NX độ dài EF
HĐ2 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau:
GV: Cho h/s đọc đ/lí và ghi GT, KL; GV vẽ hình
+ Đờng TB hình thang // 2 đáy và bằng nửa tổng
2 đáy
- HS làm theo hớng dẫn của GV
GV: Hãy vẽ thêm đt AF
DC =
{ }
K
- Em quan sát và cho biết muốn CM EF//DC ta
phải CM đợc điều gì ?
- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
- - Em nào trả lời đợc những câu hỏi trên?
EF//DC
EF là đờng TB
ADK
2
AB DC+
C/M:- Kẻ AF
DC = {K}
Xét
ABF &
KCF có:
F
1
=
F
2
(đ
2
)
BF= CF (gt)
ABF =
KCF (g.c.g)
B=
C
x
+ =
64 24
20
2 2 2
x
= =
20 40
2
x
x= =
3- Luyên tập - Củng cố:
Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang
4- BT - H ớng dẫn về nhà:
-Học thuộc lý thuyết; Làm các BT 21,24,25 / 79,80 SGK
Xuõn Cm, Ngy .thỏng.nm 2014
BGH duyt
Tun 4
Ngy son : 31/08/2014
Ngy dy : T 01/09 n 06/09/2014
Tiết 7 : Luyện tập
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
11
Giáo án hình học 8
EM
cm= =
Hs lên bảng trình bày
Chữa bài 25/80
- Yêu cầu Hs lên bảng trình bày
+ GV : Em rút ra nhận xét gì.
Chữa bài 26/80
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình ,ghi GT, KL
- AB//CD//EF//GH
GT - AB = 8cm; EF= 16cm
KL x=?; y =?
GV gọi HS lên bảng trình bày
- HS theo dõi so sánh bài làm của mình, nhận
xét.
1. Bài 22/80
A
D
E I
B M C
MB = MC ( gt)
BE = ED (gt)
EM//DC (1)
ED = DA (gt) (2)
Từ (1) & (2)
IA = IM ( đpcm)
2. Chữa bài 25/80 :
A B
- CD là đờng TB của hình thang
ABFE(AB//CD//EF)
8 16
12
2 2
AB EF
CD cm
+ +
= = =
- CD//GH mà CE = EG; DF = FH
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
12
Giáo án hình học 8
- HS phát biểu.
GV: Nếu chuyển số đo của EF thành x& CD
=16 thì kq sẽ ntn?
(x=24;y=32)
- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh.
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS nhận xét.
GV Cho HS làm việc theo nhóm
Chữa bài 27/80: Yêu cầu HS ghi GT- KL và vẽ
hình
HS:
ABCD: AE = ED, BF = FC
GT AK = KC
E là trung điểm AD (gt)
K là trung điểm AC (gt)
EK là
đờng trung bình
1
2
ADC EK DC =
(1)Tơng tự có: KF =
1
2
AB
(2)
Vậy EK + KF =
2
AB CD+
(3)
Với 3 điểm E,K,F ta luôn có EF
EK+KF (4)
Từ (3)&(4)
EF
2
AB CD+
(đpcm)
3. Luyện tập - Củng cố:- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng
+ CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //.
đều) B D C
2.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
13
Giáo án hình học 8
* HĐ1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
+ GV cho HS làm bài tập
Cho đt d và 1 điểm A
d. Hãy vẽ điểm
A
'
sao cho d là đờng trung trực của đoạn
thẳng AA
'
+ Muốn vẽ đợc A
'
đối xứng với điểm A qua d
ta vẽ ntn?
- HS lên bảng vẽ điểm A
'
đx với điểm A qua
đờng thẳng d
- HS còn lại vẽ vào vở.
- GV: Ta gọi A
A
'
B
'
+ Gv chốt lại: Ngời ta CM đợc rằng : Nếu A
'
đối xứng với A qua đt d, B
'
đx với B qua đt d;
thì mỗi điểm trên đoạn thẳng AB có điểm đối
xứng với nó qua đt d là 1 điểm thuộc đoạn
thẳng A
'
B
'
và ngợc lại mỗi điểm trên đt A
'
B
'
có
điểm đối xứng với nó qua đờng thẳng d là 1
điểm thuộc đoạn AB.
Ta có đ/n về hình đối xứng ntn?
+ GV đa bảng phụ.
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp đoạn
thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d & giải thích
(H53).
điểm đó
Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên đt d
thì điểm đối xứng với B qua đt d
cũng là điểm B
2. Hai hình đối xứng nhau qua 1
đ ờng thẳng
Cho đt d và đoạn thẳng AB
- Vẽ A
'
đối xứng với điểm A
qua d
- Vẽ B
'
đối xứng với điểm B
qua d
d
B'
C'
A'
A
C
B
- Khi đó ta nói rằng AB & A
'
B
'
là 2
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đt
d.
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối
3- Luyên tập - Củng cố:
4- BT - H ớng dẫn về nhà:Lm bi tp 36; 39; 40 v 42
Xuõn Cm, Ngy .thỏng.nm 2014
BGH duyt
Tun 5
Ngy son : 31/08/2014
Ngy dy : T 08/09 n 13/09/2014
Tiết 9 luyện tập
A. Mục tiêu :
1. Kin thc: -HS củng cố các kiến thức về đối xứng trục
2. K nng: -Vận dụng thành thạo các kiến thức về đối xứng trục để giải bài tập.
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
3. Thỏi : -Thái độ học tập nghiêm túc
B. Chuẩn bị :
- GV: Hình 61-tr.88- SGK; các hình vẽ minh họa bài tập 40-tr.88- SGK,
- HS: Làm các bài tập đã ra về nhà
c. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hot ng 1: n nh lp
Kim tra s s lp
n nh t chc lp
Hot ng 2: Kim tra bi c
Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng
nhau qua một đờng thẳng.
Làm bài tập 40 tr 88. SGK
HS2 (HS khá): Giải bài tập 36.tr.87- SGK
Cho HS nhận xét, đánh giá câu trả lời và
bài giải của 2 bạn
GV nhận xét bổ sung và cho điểm
Hoạt động 3: Luyện tập
2
1
y
x
C
B
A
O
Giáo án hình học 8
GV sử dụng quy ớc ký hiệu hình vẽ để
đánh dấu các đoạn thẳng bằng nhau.
GV hớng dẫn HS chứng minh theo sơ đồ
phân tích đi lên
AD + DB < AE + EB
CD + DB < CE + EB
CB < EC + EB
Bất đẳng thức tam giác
Bạn Tú nên đi theo đờng nào từ A đến bờ
sông d lấy nớc rồi trở về B là ngắn nhất ?
GV: Bài toán trên cho ta cách dựng điểm
D trên đờng thẳng d sao cho tổng các
khoảng cách từ A và từ B đến D là nhỏ
nhất.
2) Bài tập tại lớp
Cho
ABC có , H là trực tâm. F là điểm
E thuộc d( E
D)
d
E
D
C
B
A
d là đờng trung trực của AC
Các điểm D, E nằm trên đ trung trực của AC
HS C/m:
Trong
CBE thì:
CB < CE + EB
CB < AE + EB (1)
(Vì CE = AE do E thuộc đờng trung trực của
AC)
Mà CB = CD + DB = AD + DB (Vì CD = AD
do D thuộc đờng trung trực của AC) (2)
Từ (10 và (2) suy ra : AD + DB < AE + EB
Đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên đi là đờng CDB
HS gh nhớ để vận dụng sau này
HS ghi đề, đọc kỹ
đề và vẽ hình
chính xác
HS phân tích đề
BC là đờng trung
F
E
D
C
B
A
Giáo án hình học 8
Tun 5
Ngy son : 31/08/2014
Ngy dy : T 08/09 n 13/09/2014
Tiết 10. Đ7 Hình bình hành
I. Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song
song
( 2 cặp cạnh đối //). Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của
hình bình hành.
- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành.
Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song.
- Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận.
II. CHUẩN Bị:
- GV: Compa, thớc, bảng phụ - HS: Thớc, compa.
III. tiến trình bài dạy:
1 -Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
2- Bài mới
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
* HĐ1: Hình thành định nghĩa
- GV: Đa hình vẽ
B
A
70
0
110
0
70
0
A
B
C
D
* Định nghĩa: Hình bình hành là tứ giác có các
cạnh đối song song
AB// CD
+ Tứ giác ABCD là HBH
AD// BC
+ Tứ giác chỉ có 1 cặp đối // là hình thang
+ Tứ giác phải có 2 cặp đối // là hình bình hành.
+HBH là 1 hình thang đặc biệt có 2 cạnh bên //
2. Tính chất
A
B
C
D
* Định lý:Trong HBH :
a) Các cạnh đối bằng nhau
b) Các góc đối bằng nhau
X
V
U
e)
d)
80
0
100
0
GT
ABCD là HBH
AC
BD = O
KL
a) AB = CD, AD = BC
b)
A=
C;
B=
D
c) OA = OC ; OB = OD
A
B
C
AOB =
COD ( gcg)
Do đó OA = OC ; OB = OD
AB = CD (cmt)
3) Dấu hiệu nhận biết
1-Tứ giác có các cạnh đối // là HBH
2-Tứ giác có các cạnh đối = là HBH
3-Tứ giác có 2 cạnh đối // &=là HBH
4-Tứ giác có các góc đối=nhau là
HBH
5- Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm
mỗi hình là HBH.
D
A
B
C
N
M
K
I
H
G
F
E
c)
b)
a)
70
- GV: Compa, thớc, bảng phụ hoặc bảng nhóm.
- HS: Thớc, compa. Bài tập.
III. tiến trình bài dạy:
1- Kiểm tra bài cũ:
HS1: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?
+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?
HS2: CMR nếu một tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì các cạnh đối song song với
nhau và ngợc lại tứ giác có các cạnh đối song song thì các cạnh đối bằng nhau?
Đáp án: A 1 2 2 B
o
2
1
D C
+ Chứng minh
* Nếu AB = CD và AD = BC. Kẻ đờng chéo AC ta có:
ABC =
CDA (ccc)
A
1
=
C
ABC =
CDA(gcg)
AB = CD và AD = BC
2-Bài mới:
Hoạt động của GV -HS Ghi bảng
* HĐ1: Tổ chức luyện tập 1) Chữa bài 44/92 (sgk)
Cho HBH : ABCD Gọi E là trung điểm của
AD; F là trung điểm của BC. Chứng minh
rằng: BE = DF
- GV: Để CM hai đoạn thẳng bằng nhau ta th-
ờng qui về CM gì? Có những cách nào để
CM? BE = DF
ABE =
CDF hoặc BEDF là HBH
Chứng minh
ABCD là HBH nên ta có: AD// BC(1)
AD = BC(2) E là trung điểm của
AD, F là trung điểm của BC (gt)
ED = 1/2AD,BF = 1/2 BC
Từ (1) & (2)
ED// BF & ED =BF
Vậy EBFD là HBH.
2) Cách vẽ hình bình hành
Cách 1: - Vẽ 2 đờng thẳng // ( a//b)
- Trên a xác định đoạn thẳng AB
- Trên b xác định đoạn thẳng CD sao
cho: AB = CD
- Vẽ AD, vẽ BC đợc HBH : ABCD
+ Cách 2: - Vẽ 2 đờng thẳng a & b
cắt nhau tại O
- Trên a lấy về 2 phía của O 2 điểm A
& C sao cho OA = OC
- Trên b lấy về 2 phía của O 2 điểm
B & D sao cho OB = OD
- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH :
ABCD
3- Chữa bài 46/92 (sgk)
a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
19
ADH =
CBK( c.h g.n)
( So le trong, AD//BC)
KC=AH (1) ;
Vì AH
BC, CK
BD
nên KC//AH (2)
Từ (1) &(2)
AHCK là hbh
b) Hai đờng chéo AC
KH tại trung
điểm O của mỗi đờng
O
AC hay
A, O thẳng hàng
3- Luyên tập - Củng cố:
- Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :
+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm
thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH.
+ Cách vẽ hình bình hành nhanh nhất.
*HĐ2: Tìm hiểu hai hình nh thế nào gọi là
đối xứng nhau qua một điểm.
- GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2
hình đối xứng với nhau qua điểm O.
GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ.
- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm.
- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc
- Dùng thớc kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C
'
1) Hai điểm đối xứng qua một điểm
O
A / / B
Định nghĩa: SGK
Quy ớc: Điểm đx với điểm O qua
điểm O cũng là điểm O.
2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm.
?2
A C B
// \
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
20
?1
Giáo án hình học 8
thuộc đoạn thẳng A
'
B
'
và điểm A
C
'
.2 góc của hai
tam giác.
Hai tam giác ABC và A
'
B
'
C
có bằmg nhau
không? Vì sao?
Em nào CM đợc
ABC=
A
'
B
'
C
'
GV: Qua H77, em hãy nêu cách vẽ đoạn
thẳng, tam giác, 2 hình đx nhau qua điểm O.
* HĐ3: Nhận xét phát hiện hình có tâm đối
xứng
- GV: Vẽ hình bình hành ABCD. Gọi O là
giao điểm 2 đờng chéo. Tìm hình đx với mỗi
cạnh của hình bình hành qua điểm O.
A'B'. Ta nói rằng AB & A
'
B
'
là hai
đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O.
* Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình
này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua
điểm O và ngợc lại.
Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai
hình đó
C
A _ B
// \
O
\ //
B
'
A
'
_
C
'
H77
Ta có:
BOC=
AOC=
A
'
O
'
C
'
(c.g.c)
AC=A
'
C
'
ACB=
A
'
C
'
B
'
(c.c.c)
A=
A
- Làm các bài tập 51, 52, 57 SGK
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
21
Giáo án hình học 8
Xuõn Cm, Ngy .thỏng.nm 2014
BGH duyt
Tun 7
Ngy son : 21/09/2014
Ngy dy : T 22/09 n 25/09/2014
Tiết 13: Luyện tập
I. Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2
hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng.
- Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng CM 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
- Thái độ: t duy lô gic, cẩn thận.
II. CHUẩN Bị:
- GV: Bài tập, thớc. Hs: Học bài + BT về nhà.
III. tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm. b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm.
2) Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O khác AB)
a) Hãy vẽ điểm A
'
đx với A qua O, điểm B
'
đx với B qua O rồi CM.
AB= A
'
C
2. Bài mới
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
HĐ1:Tổ chức luyện tập
Cho H82 Trong đó MD//AB, ME//AC
CRM: A đối xứng với M qua I
Gv: Hớng dẫn A đx M qua I
I, A, M thẳmg hàng
IA=IM
I là trung điểm AM
2) Chữa bài 54/96
GV gọi HS lên bảng vẽ hình
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
1) Chữa bài 53/96
A
E
/ I D
B M C
Giải
- MD//AB (gt)
- ME//AC (gt)
ADME là hbhành
AM và CE cắt nhau tại trung điểm mỗi đ-
OA = OB &
O
1
=
O
2
(1)
-Vì A&C đx qua Oy nên Oy là đờng ttrực
của AC
OA= OC &
O
3
=
O
4
(2)
- Theo (gt )
xOy=
O
2
+
O
= 180
0
C,O,B thẳng hàng & OB=OC
Vậy C đx Với B qua O.
3) Chữa bài 55/96
A M B
1/
O
/
1
D N C
ABCD là hình bình hành , O là giao 2 đ-
ờng chéo (gt)
AB//CD
A
1
=
C
1
(SLT)
OA=OC (T/c đờng chéo)
AOM=
Ngụ ỡnh Nguyờn-THCS Xuõn Cm
23
Giáo án hình học 8
a) Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân.
b) Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
* HĐ1: Hình thành định nghĩa HCN
+ GV: 1 tứ giác mà có 4 góc bằng nhau thì mỗi
góc bằng bao nhiêu độ?
(Tổng 4 góc tứ giác bằng 360
0
Mỗi góc =
0
360
4
=90
0
)
+ GV: Một tứ giác có 4 góc bằng nhau thì mỗi
góc bằng 90
0
Mỗi góc là 1 góc vuông. Hay
tứ giác có 4 góc vuông
Hình chữ nhật
- Ngoài ra hcn còn có tính chất đặc trng nào
nữa?
- HS:
+GV: T/c này đợc suy từ T/c của hình thang
cân và HBH
+ GV: Để nhận biết 1 tứ giác là hình chữ nhật
ta dựa vào các dấu hiệu sau đây:
* HĐ3: Hs phát hiện các DHNB hình CN
.+ GV: 3 dấu hiệu đầu các em tự chứng minh
(BTVN).
+ Ta sẽ cùng nhau chứng minh dấu hiệu 4.
- HS vẽ hình và ghi gt, kl
GV gợi ý:
1) Định nghĩa:
D
C
B
A
* Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ
giác có 4 góc vuông
Tứ giác ABCD có:
^ ^ ^ ^
0
90A B C D= = = =
Tứ giác ABCD là HCN
* Vậy từ định nghĩa hình chữ nhật
Hình chữ nhật cũng là hình bình
ra định lý.
- HS phát biểu định lý áp dụng
- HS nhắc lại
Chứng minh
ABCD là hình bình hành (gt) nên
AB//CD & AD//BC
A =
C ;
B =
D
(1) mà AB//CD, AC = BD
ABCD là hình thang cân.
A =
B ;
C =
D (2)
Từ (1) &(2)
AM
=
1
2
BC
* Định lý :
1. Trong
vuông đờng trung tuyến
ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh
huyền.
2. Nếu 1
có đờng trung tuyến ứng
với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì
đó
là
vuông
3- Luyên tập - Củng cố:
Làm bài tập 60/99
BC
2
= AB
2
+ AC
2
= 7
2
25
?3