t iết 1
bài 1: thế giới động vật đa dạng và
phong phú
I. m ục tiêu
1. Kiến thức :
- hiểu đợc thế giới động vật đa dạng và phong phú về thành phần
loài,kích thớc , số lợng cá thể và môi trờng sống .
- Xác định đợc nớc ta đợc thiên nhiên u đãi , nêu đợc một thế giới
động vật đa dạng và phong phú nhơ thế nào .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các động vật thông qua các hình vẽ liên
quan đến thực tế
3. Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật và môi trờng sống của chúng
II. Chuẩn bị :
.GV: - Su tầm một số tranh ảnh về các loài động vật trong thiên nhiên :
- Tranh vẽ hình 1.1
4 SGK:
. HS : Su tầm một số tranh ảnh về các loài động vật trong thiên nhiên :
III. Các hoạt động của thầy và trò
. Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
. Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- GV treo tranh một số loài động vật sống ở
một số nơi khác nhau để HS quan sát :
- HS quan sát kết hợp đọc phần đầu bài
- GV hỏi
? Qua phần trên cho em biết diều gì ? (Sự
phân bố ĐV và vai trò của ĐV)
- Một vài HS phát biểu
nh: Nớc ngọt, nớc mặn, nớc lợ,
trên cạn, trên không, vùng băng
giá.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1.3
4
nhận biết các
môi trờng sống của ĐV
- HS thảo luận nhóm điền tên các ĐV nhận
biết đợc vào
các dòng để trống SGK (7)
- Gọi đại diện một vài nhóm đọc kết quả
các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV kết luận đúng sai và hỏi
? Em có nhận xét gì về môi trờng sống của
các loài ĐV?
? Vì sao ĐV sống đợc ở những môi trờng
khác nhau?
- HS phát biểu
GV chốt lại kiến thức
4, Củng cố - HS đọc kết luận bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 2; kẻ bảng 1+2 SGK (9 +11) vào vở bài tập
tiết 2
bài 2: phân biệt động vật với thực vật
Lớp nhận
xét bổ sung
I, Phân biệt động vật với thực vật:
- Giống nhau: cùng có cấu tạo từ tế bào,
- GV chốt lại kiến thức
- GV cho 1 HS nhắc lại sự giống và khác nhau
giữa ĐV và TV
HĐ 2:Đặc điểm chung của động vật:
- GV cho HS nghiên cứu 5 đặc điểm đợc giới
thiệu trong bài rồi chọn lấy 3 đặc điểm quan trọng
nhất của ĐV giúp phân biệt với TV
- Gọi một vài HS trả lời
- GV chốt lại ý đúng 1, 3, 4 và hỏi
? Hãy nêu đặc điểm chung của ĐV?
HĐ 3: Sơ lợc về phân chia giới động vật :
- Gọi 1-2 HS đọc phần mục III SGK
- GV lu ý HS kiến thức cần nhớ về sự phân chia
giới động vật.
HĐ 4: Tìm hiểu vai trò của động vật:
- Yêu cần HS nghiên cứu bảng 2 SGK vận dụng
kiến thức thực tế thảo luận nhóm hoàn thành bảng
2
- Gọi đại diện 1-3 nhóm đọc kết quả các nhóm
khác nhận xé, bổ sung
- GV nhận xét đúng sai. chốt lại kiến thức .
cùng có khả năng sinh sản và phát
triển.
- Khác nhau: Động vật không có thành
I, m ục tiêu
1. Kiến thức : HS nhận dạng đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho
ĐVNS :Trùng roi, Trùng giầy, phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại
diện.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu vật bằng kính hiển
vi
3. Thái độ : Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, cận thận, tỉ mỉ .
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :Chuẩn bị nh bài 3(13) SGK
2. Trò : Su tầm một số mẫu nớc có động vật không xơng sống trong
thiên nhiên :
III, Các hoạt động của thầy và trò
. Kiểm traKiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
. Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Quan sát trùng giày:
- GV hớng dẫn cho các nhóm HS các thao tác thực
hành
- HS tiến hành theo các thao tác
- GV kiểm tra ngay trên lam kính của các nhóm
- GV tiếp tục hớng dẫn HS cách cố định mẫu: Dùng
la men đậy trên giọt nớc (có trùng ) lấy giấy thấm
hết nớc.Quan sát và vẽ hình dạng của trùng giày
- HS lấy mẫu khác để quan sát trùng di chuyển ( Di
chuyển kiểu tiến thẳng hoạc xoay tiến )
- Yêu cầu HS làm bài tập đánh dấu vào ô trống
(15)SGK
- GV treo bảng phụ gọi 1-2 HS lên đánh dấu
lớp
kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị kính để
nhìn cho rõ
+ Quan sát hình 3.1 nhận
biết trùng giày
II Quan sát trùng roi:
- Đầu đi trớc
- Màu xanh là màu của
hạt diệp lục.
4, Củng cố - GV khắc sâu kiến thức cơ bản
- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà:
- Dọn vệ sinh lớp học , lau rửa dụng cụ thực hành
- Đọc trớc bài 4
t iết 4
bài 4: trùng roi
I, m ục tiêu
1. Kiến thức :
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo dinh dỡng , sinh sản của trùng roi
xanh khả năng hớng sáng.
- HS thấy đợc bớc dsi chuyển quan trọng từ ĐV đa bào qua đại diện
là tập đoàn trùng roi .
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát , thu thập kiến thức :
3. Thái độ: Giáo dục ý thức
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :- Hình 4.1
3 SGK
- Bảng phụ, phiếu học tập
2. Trò : Đọc trớc bài 4:
GV nhận xetý kết luận
.
? Nêu hình thức sinh sản của trung roi xanh?
HS hoat động cá nhân hoàn thành
GV nhận xetý kết luận
? Vì sao trùng roi xanh có tính hớng sáng?
HS hoat động cá nhân hoàn thành
GV nhận xetý kết luận
HĐ 2: Tìm hiểu về tập đoàn trùng roi :
- GV yêu cầu HS đọc phần mục II, quan sát hình 4.3 SGK
trao đổi nhóm hoàn thành bài tập phần lệnh mục II
- Gọi đại diện 2- 4 trình bày
lớp nhận xét bổ sung
- GV sửa sai (nếu có)
- Gv hỏi
? Tập đoàn vôn vốc dinh dỡng nh thế nào?( Một số cá thể ở
ngoài làm nhiệm vụ di chuyển và bắt mồi )
? Hình thức sinh sản của tập đoàn vôn vốc nh thế nào? (khi
sinh sản một số tế bào chuyển vào trong phân chia thành tập
đoàn mới )
- HS rút ra kết luận
I, t rùng roi xanh:
1, Cấu tạo và di chuyển:
- Cấu tạo : Là một tế bào
(0,05mm) hình thoi, có roi,
có điểm mắt, hạt diệp lục, hạt
dự trữ, không bào co bóp.
- Di chuyển : Roi xoáy vào n
ớc vừa tiến vừa xoay mình
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài
t iết 5
bài 5: trùng biến hình và trùng giày
I, m ục tiêu
1. Kiến thức :
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng và sinh sản
của trùng biến hình và trùng giày
- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của
trùng giày
đó là biểu hiện màm sống của ĐV đa bào
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp
3. Thái độ : Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :- Bảng phụ
2. Trò : đọc trớc bài
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra:Nêu đặc điểm cấu tạo, di chuyển và hình thức dinh dỡng của trung roi?
. Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1: Tìm hiểu trùng biến hình:
- Cho HS đọc phần mục I SGK trả lời câu hỏi
? Qua phần trên cho em biết diều gì?
- Một vài HS phát biểu
GV chốt lại kiến thức
1- Cấu tạo- di chuyển
- Cho HS đọc phần mục 1 SGK quan sát hình 5.1
thảo
bào có chất nguyên sinh
lỏng, nhân, không bào
tiêu hoá, khong bào co
bóp
- Di chuyển: Nhờ chân
giả do chất nguyên sinh
dồn về một phía
2, Dinh d ỡng:
- Tiêu hoá nội bào
- Bài tiết chất thừa dồn
đến không bào co bóp
thải ra ngoài ở mọi nơi
trên cơ thể.
- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận
3- sinh sản
- Yêu cầu HS nghiên cứu phần mục 3 trả lời câu
hỏi
? Nêu hình thức sinh sản của tr ùng biến hình?
- Gọi một vài HS phát biểu
lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ2:Tìm hiểu trùng giày:
- Gọi HS đọc phần mục II và cho biết
? Trùng giày phân hoá nh thế nào ?
- Gọi 1-2 HS phát biểu
GV chốt lại
1- Cấu tạo
bào co bóp, không bào
tiêu hoá, rãnh miệng, hầu,
lônh bơi xung quanh cơ
thể.
- Di chuyển: Nhờ lông
bơi.
2, Dinh d ỡng:
- Thức ăn vào miệng
hầu
không bào tiêu hoá
đợc biến đổi nhờ enzim
- Chất thải đợc đa đến
không bào co bóp qua lỗ
thoát ra ngoài.
3, Sinh sản:
Sinh sản vô tính bằng
cách phân đôi theo chiều
ngang cơ thể và sinh sản
hữu tính bằng cách tiếp
hợp
4, Củng cố (4
'
) - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục " Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1
'
HS: đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến thức:
* HĐ 1:(12 phút)tìm hiểu trùng kiết lị:
* Hoạt động nhóm:(5 phút) 4 nhóm.
- GV:hớng dẫn HS nghiên cứu phần quan sát
hình 6.1và 6.2 thảo luận nhóm hoàn thành bài tập
phần mục I(23) .
-HS: Thảo luận trong nhóm hoàn thành bài tập.
- GV treo bảng phụ
gọi đại diện 1-2 nhóm lên
bảng làm
các nnhóm khác nhận xét, bổ sung
( nếu cần)
- GV nhận xét - đa ra đáp án đúng
+ Câu 1: Có chân giả, hình thành bào xác
+ Câu 2: Chỉ ăn hồng cầu có chân giả ngắn
GV hỏi.
? trùng kiết lị có cấu tạo nh thế nào?
? Trùng kiết lị dinh dỡng và phát triển nhg thế
nào?
- Gọi một vài HS phát biểu
Lớp nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại kiến thức :
*HĐ 2: (20 phút)tìm hiểu trùng sốt rét:
1- Cấu tạo và dinh dỡng:
- HS đọc phần mục 1
không bào.
- Dinh dỡng: Thực hiện
qua màng tế bào, lấy chất
dinh dỡng từ hồng cầu.
? Cấu tạo gì phù hợp với đời sống kí sinh ( Thiếu
cơ quan di chuyển)
2- Vòng đời :
- GV cho HS nghiên cứu phần mục 2 quan sát
hình 6.4
? Nêu vòng đời phát triển của trùng sốt rét?
- Gọi một vài HS trả lời
lớp nhận xét bổ sung
- GV chốt lại
- GV treo bảng phụ ghi nội dung bảng (24) SGK
gọi
1- 2 HS lên điền
lớp nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện nội dung bảng
để HS sửa sai (nếu cần)
3. Bệnh sốt rét ở nớc ta:
- HS đọc phần mục 3 liên hệ thực tế ở nớc ta trả
lời các câu hỏi sau:
? Nớc ta bệnh sốt rét xuất hiện nhiều nhất ở vùng
nào?
? Tại sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi?
? Hãy nêu cách phòng tránh bệnh sốt rét?
- Gọi một vài HS phát biểu
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5. Hớng dẫn học ở nhà (1
'
):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài tập.
tiết 7
đặc điểm chung vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
I. m ục tiêu
1. Kiến thức:
- HS nêu đợc đặc điểm chung của ĐVNS
- Chỉ ra đợc vai trò tích cực của ĐVNS và tác hại do ĐVNS gây ra
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năngquan sát thu thập kiến thức
3. Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích và môi trờng sống của
chúng
II. Chuẩn bị :
1 Giáo viên: :- Hình 7.1
2 SGK
- Bảng phụ,
2. Học sinh: - Đọc trớc bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài
tập.
III. Tiến trình tổ chức dạy học:
Kiểm tra bài cũ ? Trùng kiết lị có hại nh thế nào đối với
sức khoẻ con ngời?( Viêm loét ruột, mất hồng cầu)
? Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi?
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
n
1T
B
Nhiề
u
TB
1
Trùng
roi
x x
vụn
H.cơ
roi vô tính
2
Trùng
B.Hình
x x
VK-
vụn
H. cơ
chân
giả
vô tính
3
Trùng
giày
x x
VK-
vụ
H. cơ
- GV bổ sung chốt lại kiến thức
* HĐ 2: (15 phút)Tìm hiểu vai trò thực tiễn của ĐVNS:
* Hoạt động nhóm: (5 phút) 4 nhóm.
GV:Yêu cầu học sinh đọc phần mục II ; quan sát hình
7.1
2 trao đổi nhóm hoàn thành bảng 2.
HS: Thảo luận trong nhóm hoàn thành bảng 2.
- GV treo bảng phụ gọi đại diện 1-3 nhóm lên điền
các nhóm khác nhận xét bổ sung.
HS: Trình bày, nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét , chốt lại kiến thức đúng
Vai trò Tên ĐV đại diện
Nh SGK Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi
Nh SGK Trùng tầm gai,cầu trùng(gây bệnh ở thỏ)
Nh SGK Trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng bệnh ngủ
Nh SGK Trùng lỗ
- Gọi 1-2 HS nêu tóm tắt vai trò của ĐVNS
- GV chốt lại kiến thức
I. Đặc điểm chung:
- Cơ thể chỉ là 1 tế bào
đảm nhiệm mọi chức
năng sống
- Dinh dỡng chủ yếu
bằng cách dị dỡng.
- Sinh sản vô tính và hữu
tính
II. Vai trò thực tiễn:
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :- Bảng phụ
2. Trò : Đọc trớc bài 8 ; Kẻ bảng 1SGK ( ) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra:Nêu đặc điểm chung vai trò thực tiễn của ngành động vật nguyên
sinh ?
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
- HS đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến thức:
? Qua phần cho em biết điều gì?
- Gọi một vài HS phát biểu
lớp nhận xét bổ sung
- GVtổng kết lại
HĐ 1:Tìm hiểu hình dạng ngoài và di chuyển
- GV hớng dẫn HS nghiên cứu phần quan sát hình
8.1và 8.2 thảo luận nhóm trình bày
? Hình dạngngoài và di chuyển của thuỷ tức?
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu
Lớp nhận xét
bổ sung
- GV yêu cầu HS mô tả 2 hình thức di chuyển của
thuỷ tức ( kiểu lộn đầu và kiểu sâu đo)
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: Tìm hiểu cấu tạo trong:
- HS quan sát hình cắt dọc của thuỷ tức ; đọc phần
mục II và nội dung bảng 1
- Cá nhân tự hoàn thành cột cuối của bảng 1
khác nhận xé, bổ sung
- GV nhận xét chốt lại kiến thức .
HĐ 4: Tìm hiểu về sinh sản:
- Yêu cần HS nghiên cứu mục IV SGK thảo luận
nhóm hoàn trả lời câu hỏi:
? Nêu hình thức sinh sản của thuỷ tức?
- Gọi đại diện 1-3 nhóm phát biểu
các nhóm khác
nhận xé, bổ sung
- GV nhận xét chốt lại kiến thức .
- Thành cơ thể có 2 lớp
+ Lớp ngoài gồm: Tế bào
gai, tế bào thần kinh, tế
bào mô bì cơ.
+ Lớp trong: Tế bào mô
cơ tiêu hoá.
- giữa 2 lớp là tầng keo
mỏng.
-Lỗ miệng thông với
khoang tiêu hoá ở giữa
gọi là ruột túi
III, Dinh d ỡng
- Thuỷ tức bắt mồi bằng
tua miệng qua quá trình
tiêu hoá thực hiện ở
khoang tiêu hoá nhờ dịch
từ tế bào tuyến
- Sự trao đổi khí đợc thực
hiện qua thành cơ thể.
3. Thái độ : Giáo dục ý thức học tập , yêu thích bộ môn.
II, Chuẩn bị :
1. Thầy : - Hình 9 .1
3 SGK; bảng phụ
2. Trò : - Đọc trớc bài 9; kẻ bảng 1+2 SGK (33 +35) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
. Kiểm tra:Hãy nêu hình dạng, cấu tạo và sự di chuyển của thuỷ tức?
. Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Tìm hiểu về sứa
- học sinh đọc phần mục I ; quan sát hình 9.1
trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1 SGK (33)
- Các nhóm lấy bảng đã hoàn thành lên gắn vào
bảng
- GV treo bảng phụ ghi đáp án đúng
yêu cầu HS
nhận xét chéo kết quả.
- GV nhận xét, bổ sung và hỏi
? Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa thích nghi với lối
sống bơi lội tự do trong nớc?
- Một vài HS phát biểu
GV chốt lại
- HS giải thích lối sống cá thể của sứa
HĐ 2 :Tìm hiểu hải quỳ
- Cho HS quan sát hình 9.2 , đọc phần mục II
SGK
yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Có lối sông cá thể, bắt
mồi bằng tua miệng;
II, Hải quỳ:
- Cơ thể hình trụ to, ngắn,
miệng ở trên, tầng keo
dày, rải rác có gai xơng,
khoang tiêu hoá xuất hiện
vách ngăn
- Không di chuyển có đế
bám
- Có lối sống tập trung
một số cá thể
III, San hô:
- Hình cành cây thành
khối lớn, miệng ở trên, có
gai xơng đá vôi và chất
sừng.
- Khoang tiêu hoá có
nhiều ngănthông nhau
giữa các cá thể.
- Không di chuyển có đế
bám.
- Sống thành tập đoàn
nhiều cá thể liên kết lại.
4, Củng cố (5
'
) - HS đọc kết luận bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- GVbổ sung, chốt lại kiến thức.
S
T
T
Đại diện
Đặc điểm
Thuỷ tức Sứa San hô
1 Nh SGK toả tròn toả tròn toả tròn
2 Nh SGK
lộn đầu,
sâu đo
Co bóp dù Không di
chuyển
3 Nh SGK
Dị dỡng Dị dỡng Dị dỡng
4 Nh SGK TB gai TB gai, di
chuyển
TB gai
5 Nh SGK Hai Hai Hai
6 Nh SGK
Ruột túi Ruột túi Ruột túi
7 Nh SGK Đơn độc Đơn độc Tập đoàn
- Từ kết quả bảng yêu cầu HS rút ra đặc điểm chung của ngành
ruột khoang
- Gọi 2- 4 HS phát biểu
Lớp nhận xét bổ sung
I, đ ặc điểm chung:
- GV chốt lại kiến thức
thực phẩm có giá trị
(sứa), hoá thạch san hô
góp phần nghiên cứu
địa chất.
* Tác hại:
- một số gây độc, ngứa
(sứa).
- Tạo đá ngầm ảnh
hởng đến giao thông đ-
ờng thuỷ.
4, Củng cố (5
'
) - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1
'
):
- Đọc mục "Em có biết"
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 11; kẻ bảng SGK (42) vào vở bài tập
chơng III:
các ngành giun
ngành giun dẹp
t iết 11
bài 11: sán lá gan
I, m ục tiêu
bào
- Tự vệ và tấn công bằng
tế bào gai
2, Vai trò:
- Trong tự nhiên: Tạo vẻ
đẹp cho thiên nhiên, có ý
nghĩa sinh thái đối với
biển
- Đối với đời sống:Làm
đồ trang sức (san hô),
làm đồ trang trí, là nguồn
cung cấp nguyên liệu vôi
( san hô), làm thực phẩm
có giá trị (sứa), hoá thạch
san hô góp phần nghiên
cứu địa chất.
3. Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
- HS đọc phần đầu bài, quan sát hình SGK (40)
? Nêu đặc điểm cấu tạo, lối sống của sán lông?
- Một vài HS phát biểu
GV chốt lại
HĐ 1 :Tìm hiểu nơi sống, cấu tạo, di chuyển của
sán lá gan:
- Sán lông bơi lội tự do
trong nớc, chủ yếu ở vùng
ven biển
- Ruột nhánh, có 2 mắt ở
- GV nhận xét đúng sai.chốt lại kiến thức
2- Vòng đời
- GV yêu cầu HS quan sát hình 11.2 đọc phần
mục 2
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi phần
mục 2
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu.các nhóm
khác nhận xét bổ sung
- GV kết luận đúng sai và hỏi
- HS rút ra kết luận về vòng đời của sán
- GV khắc sâu kiến thớc cơ bản một lần nữa để HS
nắm đợc vòng đời phát triển của sán
chuyển của sán lá gan:
- Nơi sống: Kí sinh ở gan,
mật trâu, bò
- Cấu tạo: Hình lá dẹp,dài 2
5 cm, màu đỏ máu, mắt
lông bơi tiêu giảm, giác
bám phát triển, là loài lỡng
tính
- Di chuyển: Cơ quan di
chuyển tiêu giảm, nhờ
thành cơ thể chun giãn để
chui rúc, luồn lách trong
môi trờng kí sinh.
II, Dinh d ỡng:
Hút chất dinh dỡng từ môi
trơng kí sinh, ruột phân
'
) HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1
'
):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 12 kẻ bảng SGK (45 ) vào vở bài tập
t iết 12
bài 12: một số giun dẹp khác
đặc điểm chung của giun dẹp
I, m ục tiêu
1. Kiến thức :
- HS nắm hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh
-Thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu đợc đặc điểm
chung của giun dẹp.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích , so sánh
3. Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :- Hình 12.1
4 SGK
- Mô hình tế bào thực vật và tế bào động vật.
2. Trò : Đọc trớc bài 12; kẻ bảng SGK (45) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra: Hãy nêu vòng đời phát triển của sán lá gan?
. Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
I, Một số giun dẹp
khác:
- Ngoài sán lông, sán lá
gan, còn khoảng 4 nghì
loài giun dẹp khác nh :
sán lá máu, sán bã trầu,
sán dây
- Chúng kí sinh chủ yếu
trong gan, mật, ruột nơi
có nhiều chất dinh d-
ỡng.
II, Đặc điểm chung của
giun dẹp:
- GV cung cấp thêm một sốthông tin
+ Phần lớn giun dẹp kí sinh cpó thêm: Giác bám, cơ
quan sinh dục phát triển, ấu trùng phát triển qua vật
chủ trung gian.
- Cơ thể dẹp cớ đối
sứng 2 bên
- Phân biệt đầu, đuôi, l-
ng, bụng.
- Ruột phân nhánh cha
có ruột sau và hậu môn
4, Củng cố (5
'
) - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- HS đọc phần về giun đũa
? Hãy nêu nơi sống và tác hại của giun đũa?
- HS phát biểu
GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: Cấu tạo ngoài:
- HS tự nghiên cứu phần mục I kết hợp
quan sát hình 13.1 trả lời câu hỏi
? Trình bày cấu toạ của giun đũa?
? Nêu vai trò của vỏ cuticun?
- HS phát biểu
Lớp nhận xét bổ sung
- GV bổ sung ,chốt lại kiến thức
Giun đũa kí sinh ở ruột non ngời,
gây đau bụng, tắc ruột, tắc mật.
I, Cấu tạo ngoài:
- Cơ thể dài bằng chiếc
đũa( khoảng 25cm) có vỏ cuticun
bao bọc bên ngoài cơ thể nên cơ
thể luôn căng tròn và không bị
dịch tiêu hoá phân huỷ
HĐ 3; cấu tạo trong và di chuyển:
- Cho HS đọc phần mục III SGK quan sát
hình 13.2 thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
? Kể tên các cơ quan của giun đũa trên hình
13.2 ?
? Nêu đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa ?
? Nêu đặc điểm di chuyển của giun đũa?
- Gọi đại diện 2- 6 nhóm phát biểu
2- vòng đời
- HS nghiên cứu phần mục 2 ; Quan sát
hình 13.3
4
SGK ; Trả lời câu hỏi
? Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ
đồ?
- Gọi một vài HS trình bày
lớp nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại vòng đời của giun đũa theo sơ
đồ
II, Cấu tạo trong và di chuyển:
* Cấu tạo trong:
- Thành cơ thể :Biểu bì cơ dọc
phát triển.
- Cha có khoang cơ thể chính
thức.
- ống tiêu hoá thẳng có lỗ hậu
môn.
* Di chuyển : Hạn chế, cơ thể co
duỗi để chui rúc
III, Dinh d ỡng:
thức ăn đi theo một chiều. ống
ruột thẳng từ miệng đến hậu
môn, hầu phải phát triển hút chất
dinh dỡng nhanh và nhiều.
IV Sinh sản:
R.non(ấu
trùng)
máu, phổi, gan,
tim
* Phòng tránh:
- Giữ vệ sinh môi trờng vệ sinh
cá nhân
- Không ăn thức ăn sống, tẩy
giun theo định kì.
4, Củng cố (4
'
) - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà (1
'
):
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 14; kẻ bảng SGK (51) vào vở bài tập
t iết 14
bài 14: một số giun tròn khác
đặc điểm chung của giun tròn
I, m ục tiêu
1. Kiến thức :
? Từ đó hãy rút ra kết luận về một số giun tròn khác?
- HS phát biểu
GV chốt lại kiến thức
HĐ 2:Đặc điểm chung của giun tròn
- HS nhớ lại kiến thức bài 13+14 trao đổi nhóm hoàn thành
bảng (51) SGK
- Các nhóm gắn kết quả lên bảng
- GV đa ra đáp án đúng
S
T
T
Đại diện
đặc điểm
Giun
đũa
Giun
kim
Giun
móc
câu
giun
rễ lúa
1
Nh SGK R.non
ngời
R. già
ngời
Tá
tràng
tóc, giun
kim, Kí sinh
chủ yếu ở ruột
ngời và động
vật; Rễ, thân,
quả của thực
vật
gây
nhiều tác hại
cho vật chủ.
- Cần phải giữ
gìn vệ sinh cá
nhân, vệ sinh
ăn, uống và vệ
sinh môi trờng
để phòng tránh
giun
II, Đặc điểm
chung của giun
tròn:
- Cơ thể hình
trụ có vỏ
cuticun bao
bọc bên ngoài
thuôn 2 đầu.
- Khoang cơ
thể cha chính
thức.
3. Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật và môi trờng sống của
chúng
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :- 1 con giun đất sống
- Hình 15.1
6 SGK:
2. Trò : Mỗi nhóm 1 con giun đất sống
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra(5
'
): Hãy nêu đặc điểm chung của ngành giun tròn?
Bài mới (36
'
)
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- HS đọc phần đầu bàivà cho biết
? Đoạn thông tin trên cho em biết điều gì?
- HS phát biểu
GV tổng kết lại dẫn dắt vào bài
HĐ 2 :Tìm hiểu hình dạng ngoài:
- Cho HS quan sát hình 15.1và 15.2 , SGK ghi nhớ
kiến thức trả lời câu hỏi
? Giun đất có cấu tạo nh thế nào?
- Gọi một vài HS phát biểu
lớp bổ sung
I, Hình dạng ngoài:
4 ; 4
3
- Gọi 1-2 HS đọc lại đáp án
? hãy rút ra kế luận về sự di chuyển của giun đất?
- Gọi một vài HS phát biểu
GV chốt lại kiến thức
HĐ 4: Cấu tạo trong
- GV yêu cầu HS quan sát hình 15.4
5 SGK ;
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi phần
mục IV
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu
Lớp nhận xét
bổ sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức
HĐ 5: Tìm hiểu hình thức dinh dỡng:
- GV yêu cầu HS đọc phần mụcIV
trả lời câu
hỏi phần
mục IV
- HS phát biểu
Lớp nhận xét bổ sung
hầu
thực quản
diều
dạ
dày cơ
ruột tịt
hậu
môn
+ Hệ tuần hoàn : Có
mạch lng, mạch bụng,
vòng hầu ( tim đơn
giản) tuần hoàn kín
IV, Dinh d ỡng:
- Hô hấp qua da
- Thức ăn qua lỗ miệng
hầu
diều (chứa thức
ăn)
dạ dày ( nghiền
nhỏ thức ăn)
tơ, đai sinh dục,cấu tạo trong; một số nội quan
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng mổ và quan sát ĐVKXS
3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập tự giác tích, kiên trì và hợp tác
trong nhóm
II, Chuẩn bị :
1. Thầy :- Tranh câm hình 16.1
3 SGK
- 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête
- 1 con giun đất sống
2. Trò : Mỗi nhóm 1 con giun đất to sống
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra(2
'
): Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Bài mới (36
'
)
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1: Quan sát cấu tạo ngoài
- HS đọc phần
mục 1; quan sát hình 16.1c
? Trình bày phơng pháp tiến hành xử lí mẫu
Lớp
nhận xét
- GV chốt lại cách tiến hành nh SGK
- Yêu cầu các nhóm HS xử lí mẫu
(mặt lng màu sẫm, mặt
bụng màu trắng hơn)
- Đai sinh dục: phía đầu
kích thớc bằng 3 đốt, hơi
thắt lại màu nhạt hơn