Giáo án Hình học
Ngày soạn: 19/8/2014
Ngày dạy: /8/2014 9A
CHƯƠNG I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
TIẾT 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu :
- Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: b
2
= a.b'; c
2
= a.c'; h
2
= b'.c'. Hiểu cách
chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập .
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, lòng yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị:
GV : - Giáo án, thước thẳng.
HS :- Ôn lại các kiến thức về tam giác đồng dạng.
III. Tổ chức hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông?
- Cho tam giác vuông ABC ( Â = 90
0
) kẻ đường cao AH . Nêu các cặp tam giác
đồng dạng từ đó suy ra AC
2
=BC.CH; AB
2
x
y
H
C
B
A
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó trên cạnh huyền
* Định lí 1:
b
2
=ab'
c
2
=ac'
x
2
=BC.BH=5
=>x=
5
y
2
=BC.CH=20
=>y=
2 5
_______
h
b'
c'
a
làm bài.
Gợi ý : - áp dụng b
2
= a.b'; c
2
= a.c'
→ b
2
+ c
2
= a.b' + a.c' = a( b' + c')
→ b
2
+ c
2
= a
2
( vì a = b' + c')
- Đối với VD 2 → áp dụng hệ thức
BD
2
= BC . AB trong ∆ vuông DAC , từ
đó → BC = ?
- Hãy tính BC nh trên rồi từ đó tính AC?
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao:
* Định lý 2( sgk)
h
2
= b'.c'
Ví dụ 1 ( sgk )
B
A
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các định lý , nắm chắc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông .
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa .
- Làm các bài tập trong sgk - 68 , 69 ( BT 2 ; BT 3 ; BT4 )
* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 21 tháng 8 năm 2014
C
D
A E
B
Giáo án Hình học
Ngày soạn: 3/9/2014
Ngày dạy: 10/9 9A
TIẾT 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc được các hệ thức đã học ở tiết trước và từ
đó thiết lập và chứng minh được các hệ thức : ah = bc ;
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
.
- Kĩ năng: áp dụng các định lý vào giải các bài tập trong sgk. Rèn kỹ năng áp
dụng công thức để tính toán một số độ dài.
Giáo án Hình học
- Thái độ: Có tinh thần làm việc tập thể.
B. Chuẩn bị:
y
7
5
x
- HS nhận xét cách làm của bạn?
* Từ các hệ thức đã hoc hãy chứng
minh đẳng thức:
2 2 2
1 1 1
= +
h b c
+ GV: Cho hs làm việc cá nhân
+ Thảo luận theo nhóm để tìm ra cách
làm đúng.
+ Phát biểu hệ thức trên bằng lời?
=> GT định lí
- GV gọi 1 HS phát biểu định lý sau đó
chú ý lại hệ thức .
- Còn có cách nào khác chứng minh
định lý trên không ?
- Áp dụng hệ thức trên làm ví dụ 3
( sgk)
- GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở sau đó
ghi GT , KL của bài toán .
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao
* Định lý 3 ( sgk) ah=bc
h
b'
áp dụng hệ thức của định lý 4 ta có :
2 2 2
1 1 1
= +
h b c
Hay
→
2 2 2
1 1 1
= +
AH AB AC
→
2 2 2
1 1 1
= +
AH 6 8
→
2
2
1 1 1 6.8
AH 36 64 10
= + =
÷
→ AH = 4,8 ( cm)
Vậy độ dài đờng cao AH là 4,8 cm .
8
?
cm
h
= +
h
b'
c'
a
c
b
H
C
B
A
4. Củng cố:
- Nêu cách giải bài tập 4 ( sgk - 69 )
* Trước hết ta áp dụng hệ thức h
2
= b'.c' để tính x trong hình vẽ ( h . 7 )
* Sau khi tính được x theo hệ thức trên ta áp dụng hệ thức b
2
= a . b' ( hay y
2
= ( 1 +
x) . x, từ đó tính được y .
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các định lý và nắm chắc các hệ thức đã học .
- Xem lại và giải lại các ví dụ và bài tập đã chữa . Cách vận dụng các hệ thức
vào bài.
- Giải bài tập 4 ( Sgk - 69 ) ; ( BT 5 ; 6 - sgk phần luyện tập )
* Rút kinh nghiệm Duyệt, ngày 4 tháng 9 năm 2014
Ngày soạn: 10/9/2014
= +
5) = AB
2
+
Hoạt động 2: Thực hành nhóm
GV yêu cầu các nhóm làm bài tập trắc nghiệm
* Bài tập trắc nghiệm:
9
4
A
C
H
B
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
a) Độ dài đường cao AH bằng:
A. 6,5 B. 6 C. 5
b) Độ dài cạnh AC bằng:
A. 13 B,
13
C.
3 13
c) Độ dài cạnh AB bằng:
A.
4 13
B.
2 13
C.
3 13
3. Bài mới:
2 2
2
2 2 2 2 2
1 1 1 AB .AC
= + AH =
AH AB AC AB + AC
→
→ AH
2
=
2 2
2 2
3 .4 144 12
AH 2,4
3 4 25 5
= → = =
+
- Áp dụng hệ thức : a.h = b.c →
H
CB
A
4
3
H
CB
A
Giáo án Hình học
b
2
cao, nên : AB
2
= BC.BH
(hệ thức lượng trong ∆ vuông)
⇒ AB
2
= 3.1 = 3 ⇒ AB =
3
Tương tự : AC
2
= BC.CH = 2.3 = 6
⇒ AC =
6
* Bài tập 7 ( sgk - 69)
- GV ra bài tập yêu cầu học sinh đọc đề
bài .
+ GV giải thích cho HS hiểu biết về số
trung bình nhân.
- Giới thiệu đề toán.
- GV dựng bảng phụ vẽ hình 8 và 9 trong
SGK, điền thêm đỉnh A, B, C, H.
- GV gọi học sinh nêu cách chứng minh
bài toán .
- Theo cách vẽ em hãy cho biết ∆ ABC là
∆ gì? vì sao? Nhận xét gì về AO?
- Vậy trong ∆ vuông ABC đường cao AH
ta có hệ thức nào ? ( AH
2
= ? )
- Từ đó suy ra ta có điều gì ?
a
Giáo án Hình học
4. Củng cố
- Viết các hệ thức của 4 định lý đã học .
- Chứng minh bài 7 theo hình vẽ 9 ( sgk )
- GV gọi HS lên bảng chứng minh .
Tương tự theo cách vẽ thi ∆ABC vuông tại A
⇒ AB
2
= BC.BH (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
hay : x
2
= ab
Vậy cách vẽ thứ hai như hinh 9 cũng đúng.
5. Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc và nắm chắc các hệ thức .
- Làm tiếp các bài tập 8 ; 9 ( sgk )
- Làm các bài tập 1→4; 12(SBT)
?1 (SGK)
- Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng.
HS khá: Cho hình vuông ABCD đơn vị. Trên cạnh BC lấy điểm M, đờng thẳng vuông
góc với AM cắt đường thẳng CD tại N, tia AM cắt đờng thẳng CD tại H
1. Chứng minh rằng:
22
11
AHAM
+
không đổi khi M thay đổi trên cạnh BC
2. Tính diện tích tứ giác AMCN
3. Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng MN
= b'.c')
- Nêu cách tính x và y trong hình vẽ 11
(sgk)
- GV cho học sinh thảo luận nhóm làm bài
sau đó gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày lời giải .
- GV đa đáp án cho học sinh đối chiếu kết
quả.
- Tương tự GV yêu cầu học sinh lên bảng
trình bày phần (c) - hình 12 (sgk)
a) Hình 10 (sgk + bảng phụ)
- áp dụng hệ thức của định lý 3 :
h
2
= b' . c'
→ Ta có: x
2
= 4.9 ⇒ x = 2.3 = 6
b) Các tam giác đó cho đều là
tam giỏc vuông cân.
Áp dụng hệ thức h
2
= b'.c' →
ta có: 2
2
= x.x
→ x
2
= 2
2
2
+ 12
2
= 9
2
+ 12
2
= 225
⇒ y = 15
+ Cho HS đọc đề. Vẽ hình ghi GT , KL
của bài toán .
- GV dựng bảng phụ cú sẵn hình vẽ, yêu
cầu HS nêu giả thiết và kết luận của bài
toán.
- GV hướng dẫn HS chứng minh câu a)
∆DIL cân
⇑
DI = DL
⇑
∆DAI = ∆DCL
- GV gợi ý câu b)
Bài tập 9:
(Xem hình vẽ dưới)
a) C/m : ∆ DIL cân
∆DAI và ∆DCL có :
AD = DC (cạnh hình vuông)
D
1
= D
3
1
DK
1
+
theo hệ thức của định lý 4 (hệ thức liên hệ
giữa đờng cao và cạnh trong tam giác
vuông )
⇒
222
DC
1
DL
1
DK
1
=+
(hệ thức lượng
trong tam giác vuông)
Mà : DI = DL (cm trờn)
⇒
222
DC
1
DI
1
DK
1
=+
: không đổi (đpcm)
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ
+ HS1: Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ lần lượt vuông tại A và A’, có B = B’. Chứng
minh : . Từ đó suy ra các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng.
3. Bài mới
Hoạt động 2: 1. Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn:
S
∆ABC ∆A’B’C’
Giáo án Hình học
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GV:Chỉ vào tam giác vuông ABC, xét góc
nhọn B.
- Cạnh nào là cạnh đối? (AC)
- Cạnh nào là cạnh huyền? (BC)
- Cạnh nào là cạnh kề? (AB)
- Hai tam giác vuông đồng dạng khi nào?
- Khi hai tam giác vuông đồng dạng
………
- Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số này
đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó.
- Đọc ?1
- Dấu có ý nghĩa gì? (Ta phải cm hai
chiều)
- GV cho hs thảo luận theo nhóm?
α
GV gợi ý câu b) cho học sinh làm.
- Qua ?1, độn lớn của
α
trong tam giác
vuông phụ thuộc vào yếu tố nào?
= ⇔ =
* vì
µ
0
45B =
=>
V
ABC cân tại A
=> AB=AC
=>
1
AC
AB
=
C
B
A
* Vì
1
AC
AB
=
=>AB=AC
=> Tam giác ABC cân
mà
µ
A
=90
0
=
=
C
B
A
tan
cot
AB
AC
AC
AB
α
α
=
=
* Nhận xét: SGK-72
Giáo án Hình học
?2 Cho tam giác ABC,
µ
µ
0
90 ,A C
β
= =
.
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc
β
?
4. Củng cố
3
α
=
, dựng góc
α
.
3. Bài mới Hoạt động 1: Dựng hình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: ta thấy nếu ta biết tỉ số lượng
giác của góc nhọn ta có thể vẽ đ-
ược góc đó?
- Nêu lại cách vẽ ở phần KT?
VD: dựng góc
β
biết sin
β
=0,5?
Giáo án Hình học
- Tương tự dựng góc
β
biết sin
β
=0,5?
- GV cho hs hoạt động theo
nhóm?
- Đại diện hs lên làm?
- Các nhóm còn lại nxét ptích chỗ
sai?
-sin
α
O
* Chú ý: SGK/74.
Hoạt động 2: 2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Khi hai góc phụ nhau thì tỉ số lượng
giác của chúng có quan hệ gì?
- Gọi HS đọc định lý trang
GV giới thiệu:Tỉ số lượng giác của
các góc đặc biệt
- GV nếu yêu cầu HS xem lại ví dụ
1và 2/73 (Sgk).
- Cho HS đọc ví dụ 5, 6 (Sgk)
- GV giới thiệu tỉ số lượng giác của
các góc đặc biệt 30°, 45°, 60° và
hướng dẫn cách nhớ.
GV nhắc nhở vì chỉ có góc nhọn mới
có tỉ số lượng giác nên khi kí hiệu, ta
có thể ghi sinA thay vì sin .
- GV treo bảng phụ giới thiệu bảng tỉ
số lượng giác của các góc đặc biệt .
Yêu cầu học sinh ghi nhớ .
- GV ra ví dụ 7 cho học sinh thảo luận
làm theo nhóm .
- GV nhận xét bài làm của từng nhóm
sau đó chốt lại các làm .
- GV đa ra chú ý cách viết sinA thay
bằng sin .
* Định lý : (Sgk)
C
B
A
0
= cos30
0
=
3
2
tan30
0
= cot60
0
=
3
3
; tan60
0
= cot30
0
=
3
* Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
(sgk)
Ví dụ 7: (Sgk)
Trong ∆ vuông ABC ta có :
cos30
0
=
AB y
=
BC 17
→ y = cos30
+) tanB = cotC =
0,9
0,75
1,2
=
+) cotB = tanC =
1,2
1,333
0,9
=
5. Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc công thức của các góc phụ nhau và tỉ số lượng giác của góc đặc biệt
- Đọc thêm phần “Có thể em chưa biết” (Sgk)/ Làm bài tập 13. - Sgk.
* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 20 tháng 9 năm 2013
Ngày soạn: 22/9/2013
Ngày dạy: 29/9 9B
TIẾT 7. LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Qua tiết luyện tập giúp học sinh nắm chắc các kiến thức về tỉ số
lượng giác của góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau .
- Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải bài tập liên quan đến tỉ số lượng giác , cách giải bài
toán dựng góc nhọn , chứng minh công thức hình học .
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác,tự giác
B Chuẩn bị:
GV : -Giáo án, thước thẳng , com pa.
HS : - Nắm chắc định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn , cách dựng góc nhọn
biết tỉ số lượng giác. Giải trước bài tập 13, 14, 15 (sgk), thước thẳng , com pa.
C. Tổ chức hoạt động dạy học:
1. Ổn đinh tổ chức lớp:
2. Kiểm tra bài cũ
N
M
y
O
. Khi đó ta có :
·
ONM
α
=
Thật vậy : Trong ∆
Giáo án Hình học
thoả mãn độ dài nào?
- HS nêu cách dựng hoàn chỉnh → GV
gợi ý học sinh chứng minh .
- Tương tự em hãy nêu cách dựng góc
α sao cho cosα = 0,6 .
- HS nêu sau đó GV nxét và gợi ý HS
làm bài .
- Gợi ý : cosα = 0,6 → cosα =
3
5
- GV gọi học sinh lên bảng trình bày
cách dựng của mình .
vuông ONM theo tỉ số lượng giác cuả góc
nhọn ta có :
·
OM 2
SinONM = = Sinα
MN 3
=
) ;
µ
B
α
=
sau đó tính tỉ số
lượng giác của góc ∝ rồi chứng minh
các công thức trên ?
- Hãy tính tan∝ và
sin
cos
α
α
rồi so sánh ?
- GV cho học sinh hoạt động nhóm?
- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
cho học sinh nhận xét chéo?
a)tanα =
sin
cos
α
α
Ta có:
AC
tan =
AB
α
(đ/n);
sinα =
AC
→
cos AB AC AB
= : = = cot
sin BC BC AC
α
α
α
( Đpcm)
c) tanα.cotα = 1
Theo ( cmt) ta có :
AC
tan =
AB
α
; cotα =
AB
AC
→ tanα. cotα =
AC AB
. 1
AB AC
=
( Đpcm)
d) sin
2
α+ cos
2
α= 1
ta có : sinα =
2
α + cos
2
α =
2 2 2
2 2
AB + AC BC
= =1
BC BC
( Đcpcm)
Hoạt động 3: Giải bài tập 15 ( Sgk )
- GV ra bài tập 15 gọi học sinh đọc đề
bài , vẽ hình và ghi GT , KL của bài
GT : Cho ∆ ABC ( Â = 90
0
) ; cosB = 0,8
_____
_
C
BA
Giáo án Hình học
toán .
- Dựa vào tính chất nào để tính tỉ số
lượng giác của góc C theo cosB ?
- Gợi ý : sinC = cosB = 0,8 và áp dụng
kết quả bài 14 hãy tính cosC ; tanC ;
cotC ?
- HS thảo luận nhóm làm bài .
- GV yêu cầu 1 nhóm cử đại diện lên
2
C = 0,36 → cosC = 0,6
( vì góc C nhọn → 1> cosC > 0)
vì tanC =
sinC 0,8 4
cosC 0,6 3
= =
. Vậy tanC =
4
3
Do tanC . cotC = 1 ( cmt) → cotC =
3
4
4. Củng cố
- Nêu lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
- Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau? các công thức chứng minh trong
bài tập 14
- Nêu cách giải bài tập 16, 17 ( hình 23 ) - sgk . ( tính AH theo ∆ vuông cân sau
đó tính x )
5. Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các công thức, tỉ số lượng giác đã chứng minh .
- Bài 13 ( c,d) - tương tự như hai phần (a, b) đã chữa .
- Bài 16 : tìm sin60
0
=
?
8
x
x→ =
- Bài 17 : tìm sin45
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc
đó
Bài tập 21:
? Nêu cách sử dụng máy tính để tính tỉ
số lượng giác của góc nhọn
(?) Gọi hai HS lên bảng chữa bài?
Bài tập 21:
HS1: sinx = 0,3495 => x ≈20
0
cosx = 0,5427 => x ≈57
0
HS2: tanx = 1,5142 => x ≈57
0
cotx = 3,163 => x ≈18
0
Hoạt động 2: Vận dụng các tính chất của các tỉ số lượng giác
Bài tập 22
(?) Tỉ số lượng giác của một góc nhọn
thay đổi ntn khi độ lớn của góc tăng dần
từ 0
0
đến 90
0
?.
(?)Sử dụng tính chất này để giải bài tập
, tan
α
tăng
- cos
α
, cot
α
giảm
a) sin20
0
< sin70
0
vì 20
0
< 70
0
b) cos25
0
> cos63
0
15' vì 25
0
< 63
0
15'
c) tan73
0
20' > tan45
0
vì 73
cosα<1 và các hệ thức
sin cos
tan ;cot
cos sin
α α
α α
α α
= =
, các tỉ số lượng
giác của các góc đặc biệt để so sánh .
(?) Hai HS lên bảng chữa bài.
a)
1
65cos
65cos
65cos
25sin
0
0
0
0
==
(vì 25
0
+ 65
0
= 90
0
)
b) tan58
> 47
0
> 3
0
nên sin78
0
> sin76
0
> sin47
0
> sin3
0
hay
sin78
0
> cos14
0
> sin47
0
> cos87
0
b) Vì cot25
0
= tan65
0
; cot38
0
= tan52
a) Có
0
0 0 0 0
0
sin 25
tan 25 ;cos 25 1 tan 25 sin 25
cos25
= < ⇒ >
c) tan45
0
> cos45
0
vì
2
2
1 >
4. Củng cố
GV: Nhắc lại kiến thức toàn bài
5. Hướng dẫn về nhà
- Nắm chắc nhận xét nếu góc
α
tăng từ 0
0
đến 90
0
thì: sin
α
, tan
α
tăng; cos
b
cosB = sinC =
a
c
tanB = cotC =
c
b
cotB = tanC =
b
c
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Thiết lập các hệ thức
(-)Từ kết quả bài tập kiểm tra bài cũ.y/c
HS làm ?1(SGK)
? Qua ?1, em hãy cho biết trong một tam
giác vuông ta có thể tính mỗi cạnh góc
vuông ntn?
GV nhấn mạnh lại cho học sinh cách tính
độ dài một cạnh góc vuông dựa vào hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
để học sinh có thể nhanh chóng tìm được
cách tính.
?1:
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosB
b = c.tanB = c.cotC
c = b.tanC = b.cotB
Định lý : (SGK)
30
0
Quãng đường AB dài: 500.
50
1
=10(km)
Do đó :
BH = AB.sin A = 10.sin 30
0
= 10 .
2
1
= 5 ( km )
Ví dụ 2 :
Giải
Chân thang cần đặt cách chân tường một
khoảng là:
3.cos65
0
≈
1,27(m)
4. Củng cố - Luyện tập
(?) Cho tam giác MNP vuông tại M.Viết
các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc?
(?) Làm bài 26(sgk)
HS viết các hệ thức.
TIẾT 10. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)
A. Mục tiêu
A
B
C
7 m
4 m
A
B
H
5
0
0
K
m
Giáo án Hình học
- Kiến thức: Qua bài này học sinh cần: Hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì
?
- Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức đã học ở tiết 10 để giải tam giác vuông .
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực vận dụng vào giải bài tập
B. Chuẩn bị
GV:Thước thẳng, bảng phụ.
HS:Thước thẳng, eke, máy tính bỏ túi.
C. Tổ chức hoạt động dạy học:
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ
Ví dụ 3 : (SGK)
BC =
22
ACAB
+
=
22
85
+
≈ 9,434
tanC =
8
5
=
AC
AB
=0,625
⇒
ˆ
C
≈ 32
0
⇒
ˆ
B
= 90
0
- 32
0
≈ 58
0
≈ 5,663
OQ = PQ.sinP = 7.sin36
0
≈ 4,114
HS làm ?3:
Ví dụ 5 : (SGK)
ˆ
Ν
= 90
0
-
¶
M
=
= 90
0
-51
0
=39
0
LN =LM.tanM = 2,8 .tg51
0
≈ 3,458
A
B
C
8
µ
0
60B =
AB = 10.tan30
0
=10.
3
3
= 5,774
BC =
≈
0
30cos
10
11,547
5. Hướng dẫn về nhà:
- Lập bảng các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông .
- Làm các bài tập 28 đến 32 SGK .
HD bài 29:
Biết cạnh huyền và cạnh kề với góc B. Để
tính góc B ta dựa vào cosB.
cosB =
≈=
320
250
BC
AB
0,78
⇒ α ≈ 39
vuông
- Việc giải tam giác vuông là gì?
- HS đọc đầu bài tập số 28
- Giáo viên cho học sinh tự giải
bài tập số 28, lên bảng trình bày
và cho điểm.
- Tiếp tục cho HS lên bảng trình
bày lời giải bài tập số 29 và giáo
viên nhận xét cho điểm.
Cho học sinh vẽ hình
Tóm tắt giả thiết kết luận.
Trong tam giác vuông KBC có
BC = 11cm; góc C = 30
0
hãy tính
cạnh BK ( BK = BC. sin30
0
)
Hãy tính AN
Cho HS tự giải bài tập số 31
Sau đó giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải - giáo viên
nhận xét và cho điểm.
giáo viên hướng dẫn, chỉnh sửa
1. Chữa bài tập số 28:
Hướng dẫn:
Theo hình 31 SGK ta có :tan
α
=
'1560
0
; BC = 11cm
⇒
BK=5,5cm.Vậy: AB =
cm
B
BK
932,5
22cos
5,5
cos
0
1
≈=
a) AN = AB sin 38
0
= 5,932 . sin38
0
≈
3,652cm
b) AC =
cm
C
AN
304,7
30sin
652,3
sin
0
8010,0
6,9
690,7
≈≈
AD
AH
.suy ra ADC = D
≈
53
0
.
Bài 32:
B C
70
A
Ta mô tả khúc sông và đường đi của chiếc thuyền
bởi hình vẽ
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đường đi của thuyền
góc CAx là góc tạo bởi đường đi của chiếc thuyền
và bờ sông
Theo giả thiết thời gian đi t = 5’ với vận tốc
v=2km/h (
≈
33m/phút )
Do đó AC
≈
33.5
≈
165 m
- Giáo viên: soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh: làm đầy đủ bài tập
C. Tổ chức hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: thực hiện khi luyện tập
HS
1
: Viết hệ thức đó về cạnh và góc trong tam giác vuông.
HS
2
: Nhận xét sửa sai nếu có ?