BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
LÊ PHÚC ĐẠT
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN VÀ MỘT SỐ
KIẾN NGHỊ NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG CÁ
NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THUƠNG MẠI CỔ PHẦN
NAM VIỆT – PHÒNG GIAO DỊCH SỐ 27
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH KẾ TOÁN
Thành Phố Hồ Chí Minh
Tháng 07/2011
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
LÊ PHÚC ĐẠT
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN VÀ MỘT SỐ
KIẾN NGHỊ NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG CÁ
NHÂN TẠI NGÂN HÀNG THUƠNG MẠI CỔ PHẦN
NAM VIỆT – PHÒNG GIAO DỊCH SỐ 27
Ngành: Kế Toán
năm
Thư ký hội đồng chấm báo cáo
Ngày
tháng
năm
LỜI CẢM ƠN
Qua quá trình tìm hiểu, nghiên cứu và thực hiện bài báo cáo tốt nghiệp “Phân
tích hoạt động tín dụng cá nhân và một số kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả tín dụng
cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt – Phòng giao dịch số 27, quận 1,
thành phố Hồ Chí Minh” đến nay, bài báo cáo thực tập đã hoàn tất, tôi đã đáp ứng
được yêu cầu của nhà trường và được tiếp thu rất nhiều ý kiến thực tiễn đồng thời
nâng cao kiến thức thực tế của bản thân về kế toán.
Để đạt được kết quả này:
Trước tiên, tôi xin bày tỏ lòng trân trọng biết ơn sâu sắc đến quý thầy cô trường
Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh, những người đã tận tình hướng dẫn và dạy dỗ tôi
trong suốt thời gian theo học tại trường. Tôi xin cảm ơn các thầy cô trong khoa kinh tế,
chuyên ngành kế toán tài chính, đặc biệt tôi xin cảm ơn cô Hoàng Oanh Thoa là người
đã tận tình chỉ dạy và hướng dẫn tôi hoàn thành bài báo cáo tốt nghiệp này.
Tôi xin gởi lời cảm ơn chân thành về sự giúp đỡ rất nhiệt tình của Ban giám
đốc, các cô chú, anh chị trong Phòng giao dịch số 27, đặc biệt là các anh chị bên bộ
phận tín dụng. Những người đã giúp đỡ và tạo điều kiện tốt nhất để tôi có thể học hỏi
kinh nghiệm làm việc và cung cấp tài liệu để tôi hoàn thàn bài báo cáo tốt nghiệp này.
Sau cùng tôi xin cảm ơn tất cả mọi người đã động viên và ủng hộ tôi trong thời
gian học đại học.
CHƯƠNG 1 .....................................................................................................................1
LỜI MỞ ĐẦU .................................................................................................................1
1.1 Đặt vấn đề: ........................................................................................................1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu: ........................................................................................2
1.3 Phạm vi nghiên cứu...........................................................................................2
1.4 Sơ lược cấu trúc của khóa luận .........................................................................2
CHƯƠNG 2 .....................................................................................................................4
TỔNG QUAN..................................................................................................................4
2.1. Giới thiệu về NHTMCP Nam Việt ..................................................................4
2.2. Lịch sử hình thành NHTMCP Nam Việt – PGD 27 ........................................7
2.2.1. Cơ cấu tổ chức và chức năng của các phòng ban: ...............................7
2.2.2. Tình hình hoạt động kinh doanh NH Navibank ...................................8
2.2.3. Đánh giá tình hình hoạt động của Navibank và PGD 27 ....................8
2.3. Sơ lược các sản phẩm dịch vụ cá nhân tại NH: .............................................10
2.3.1.Sản phẩm tiền gửi : ..............................................................................10
2.3.2.Sản phẩm thanh toán : .........................................................................10
2.3.3.Sản phẩm tín dụng : .............................................................................10
2.3.4.Sản phẩm khác:....................................................................................10
2.3.5.Sản phẩm thẻ : .....................................................................................10
2.4. Mục tiêu phát triển của Navibank : ................................................................11
CHƯƠNG 3 ...................................................................................................................13
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .....................................................13
3.1. Tổng quan về NHTM .....................................................................................13
3.1.1. Khái niệm ...........................................................................................13
v
3.1.2. Chức năng và nhiệm vụ chính của NHTM.........................................13
3.2. Nghiệp vụ huy động vốn ................................................................................14
4.3 Minh họa về quy trình thẩm định, xét duyệt cho vay đối với khách hàng cá
nhân tại Navibank – PGD27 .................................................................................40
4.4 Thực trạng hoạt động cho vay đối với KH cá nhân tại Navibank – PGD 27 .43
4.4.1 Phân tích doanh số cho vay đối với KH cá nhân tại Navibank –
PGD27 ..........................................................................................................43
4.4.2. Phân tích dư nợ cho vay đối với KH cá nhân .....................................47
4.4.3. Phân tích doanh số thu nợ đối với KH cá nhân ..................................51
4.5 Thực trạng tình hình rủi ro và nâng cao hoạt động tín dụng cá nhân tại
Navibank –PGD27 ................................................................................................56
4.5.1 Những rủi ro trong hoạt động TD cá nhân tại PGD 27 .......................56
4.5.2 Công tác hạn chế rủi ro, nâng cao hiệu quả hoạt động TD cá nhân tại
PGD ..............................................................................................................57
4.5.3 Đánh giá chung về hoạt động TD cá nhân tại PGD ............................59
4.6 Một số giải pháp nâng cao hiệu quả TD cá nhân tai Navibank – PGD 27 .....59
4.6.1 Hoàn thiện cơ chế, chính sách .............................................................59
4.6.2. Đa dạng hóa các sản phẩm, mở rộng thị trường ................................59
4.6.3. Nâng cao công tác chăm sóc KH. .......................................................60
4.6.4.Nâng cao trình độ phẩm chất của NVQHKH ......................................60
4.6.5.Các biện pháp nhằm hạn chế rủi ro trong hoạt động TD cá nhân tại
Navibank – PGD 27......................................................................................61
CHƯƠNG 5 KẾT QUẢ VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................................63
5.1. Kết luận ..........................................................................................................63
5.2. Kiến nghị ........................................................................................................64
5.2.1. Đối với chính phủ, NHNN và các ban ngành liên quan .....................64
5.2.2. Đối với công tác TD tại PGD .............................................................65
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................67
PHỤ LỤC
Ngân hàng nhà nước
NHTM
Ngân hàng thương mại
NHTMCP
Ngân hàng thương mại cổ phần
NVQHKH
Nhân viên quan hệ khách hàng
PGD
Phòng giao dịch
TD
Tín dụng
TCTD
Tổ chức tín dụng
TSĐB
Tài sản đảm bảo
DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Hình 2.2. Sơ Đồ Bộ Máy Tổ Chức Navibank – PGD 27 ................................................7
Hình 3.1. Sơ Đồ Quy Trình Cho Vay Tại Navibank .....................................................23
Hình 4.1. Sơ Đồ Quy Trình Tín Dụng Tại Navibank ....................................................31
Hình 4.2. Doanh Số Cho Vay Đối Với KH Cá Nhân Theo Thời Hạn Năm 2009 – 2010
.......................................................................................................................................45
Hình 4.3. Doanh Số Cho Vay Đối Với KH Cá Nhân Theo Mục Đích TD Năm
2009/2010 ......................................................................................................................47
Hình 4.4. Dư Nợ Cho Vay Đối Với KH Cá Nhân Theo Thời Hạn Năm 2009/2010 ....49
Hình 4.5. Dư Nợ Cho Vay Đối Với KH Cá Nhân Theo Mục Đích TD Năm 2009/2010
.......................................................................................................................................51
Hình 4.6. Doanh Số Thu Nợ Đối Với KH Cá Nhân Theo Thời Hạn Năm 2009/2010 .53
Hình 4.7. Doanh Số Thu Nợ Đối Với KH Cá Nhân Theo Mục Đích TD Năm
2009/2010 ......................................................................................................................55
x
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bìa Luận Văn
Phụ lục 2: Trang Tựa Trong Của Luận Văn
xi
CHƯƠNG 1
LỜI MỞ ĐẦU
1.2 Mục tiêu nghiên cứu:
Phân tích tình hình hoạt động TD cá nhân hiện tại của PGD để từ đó đưa ra một
số giải pháp nhằm phát triển hiệu quả hoạt động TD cá nhân tại NHTMCP Nam Việt –
PGD số 27.
1.3 Phạm vi nghiên cứu
Đề tài tập trung nghiên cứu thực trạng TD cá nhân mà cụ thể là các loại hình
sản phẩm TD cá nhân tại NHTMCP Nam Việt – PGD số 27, địa chỉ : 9-11-13 Pasteur,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
- Về không gian : tại NHTMCP Nam Việt – PGD 27
- Về thời gian : từ tháng 03/2011 đến tháng 06/2011
- Về nội dung : Do hoạt động tại NHTMCP Nam Việt rất phong phú và đa dạng
tôi chỉ tập trung vào nghiên cứu, phân tích hoạt động TD đối với KH cá nhân tại
Navibank – PGD 27.
1.4 Sơ lược cấu trúc của khóa luận
Khóa luận gồm 5 chương
Chương 1: Mở đầu
Nêu lý do chọn đề tài, mục tiêu của đề tài,phạm vi không gian, thời gian thực
hiện đề tài.
Chương 2 : Tổng quan
Giới thiệu sơ lược về NH TMCP Nam Việt và NH TMCP Nam Việt – PGD 27
Quá trình hình thành và phát triển, cơ cấu tổ chức của PGD
Chương 3 : Nội dung và phương pháp nghiên cứu
Một số lý thuyết cơ bản về phương pháp hoạt động TD của NH nói chung
Chương 4 : Kết quả nghiên cứu và thảo luận
Mô tả công tác hoạt động TD cá nhân tại Navibank – PGD 27. Đồng thời đi sâu
vào tìm hiểu,phân tích và đánh giá hoạt động TD cá nhân tại PGD. Từ đó, đề ra những
2
Chức năng, ngành nghề kinh doanh:
- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn dưới các hình thức có kỳ hạn,
không kì hạn. bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng.
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển.
- Vay vốn của các TCTD khác.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và các chứng từ có giá.
- Hùn vốn và liên doanh.
- Phát hành và thanh toán thẻ TD, thẻ ghi nợ
- Làm dịch vụ thanh toán giữa các KH.
-Thực hiện kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc và thanh tóan quốc tế, huy động vốn
từ nước ngoài.
- Các dịch vụ NH khác.
Được thành lập từ năm 1995, trải qua hơn 15 năm hoạt động, NHTMCP Nam
Việt (Navibank) đã khẳng định được vị trí của mình trên thị trường tài chính – tiền tệ
thể hiện qua sự tăng trưởng nhanh chóng và ổn định cả về quy mô tổng tài sản, vốn
điều lệ lẫn hiệu quả kinh doanh với :
- Vốn điều lệ gần 1.820 tỉ đồng và tổng tài sản gần 20.017 tỉ đồng.
- Mạng lưới hoạt động với: 1 hội sở chính, 1 sở giao dịch, 14 chi nhánh, 74
PGD… được phân bổ ở các vùng kinh tế trọng yếu trong cả nước.
- Tổng số nhân viên 1.280 người
Năm 2007 Navibank đã tạo ra bước ngoặt mới đó là thành lập công ty địa ốc
Nam Việt thuộc tập đoàn đầu tư Sài Gòn (SGI) gồm 41 công ty thành viên với hơn 20
khu công nghiệp trên toàn quốc.
- Năm 2009 thành lập câu lạc bộ bóng đá Navibank Sài Gòn.
- Navibank còn có các cổ đông chiến lược như:
+ Công ty Cổ phần Du lịch Sài Gòn.
+ Công ty Cổ phần Xây dựng Sài Gòn.
Các Phó Tổng Giám đốc
Phòng
Hành
chính
Phòng
Phòng Dịch vụ
Phòng Quan hệ
Kế họach – Tiếp thị
Khách hàng cá nhân
Khách hàng cá
nhân
Nhân
sự
Phòng Phân tích
Phòng Dịch vụ
Tín dụng – Đầu tư
Khách hàng tổ chức
Phòng Quan hệ
Định chế tài
chính
2.2. Lịch sử hình thành NHTMCP Nam Việt – PGD 27
Khu vực bến Chương Dương là nơi nhiều NH muốn đặt trụ sở, vì nó gần như là
“đặc khu” tài chính với sự hiện diện của NHNN, Kho bạc Nhà nước, ngân hàng quốc
doanh, Trung tâm Giao dịch chứng khoán. Nắm được vấn đề này, Ban lãnh đạo
Navibank đã quyết định thành lập PGD 27 vào tháng 4 năm 2008, do bà Phạm Ngọc
Dung làm trưởng PGD theo quyết định của Tổng giám đốc Navibank.
Do có vị trí đặc biệt, cộng với sự tin tưởng ở KH nên chỉ sau một thời gian ngắn
phòng đã tạo được chỗ đứng trong Navibank. Phòng luôn là đơn vị hoàn thành xuất
sắc các chỉ tiêu và nhiệm vụ do cấp trên đưa xuống, được nhiều bằng khen và kỉ niệm
chương do có nhiều cống hiến cho sự phát triển của Navibank.
2.2.1. Cơ cấu tổ chức và chức năng của các phòng ban:
a. Cơ cấu tổ chức:
Hình 2.2. Sơ Đồ Bộ Máy Tổ Chức Navibank – PGD 27
Trưởng PGD
Phó PGD
Phòng quan hệ
Phòng dịch vụ
khách hàng
khách hàng
Chuyên viên quan hệ khách
ĐVT: tỉ đồng
So sánh năm 2009 và 2010
Chỉ tiêu
2009
2010
Số tiền
%
1. Tổng tài sản
18.690
20.016
1.326
7,1
2. Vốn chủ sở hữu
1.166
2.022
856
73,41
6. Tổng cho vay
9.960
10.766
806
8,09
2.2.3. Đánh giá tình hình hoạt động của Navibank và PGD 27
a.Thuận lợi:
- Vốn điều lệ của Navibank tăng lên 3.000 tỷ đồng trong năm 2010 chỉ hơn 3
năm chuyển đổi mô hình hoạt động. Đây là bước tiến vượt bậc, cần phải phát huy và
phát triển bền vững.
8
- Đội ngũ cán bộ nhân viên trẻ, năng động, được đào tạo một cách bài bản
chính quy, sẳn sàng tiếp thu những kiến thức mới.
- Các cổ đông chiến lược có tiềm lực tài chính mạnh.
- Mạng lưới giao dịch rộng khắp, các điểm giao dịch tập trung ở các thành phố
lớn trên cả nước, tạo điểu kiện thuận lợi cho khách hàng giao dịch.
- Thương hiệu Navibank dần chiếm được chỗ đứng trên thị trường tài chính.
Về phòng PGD 27 :
- PGD 27 tọa lạc trong địa bàn Quận 1 của thành phố, nơi mà được xem là có
tốc phát triển kinh tế rất cao, với nhiều doanh nghiệp kinh doanh sôi nổi.
- Phòng luôn được sự quan tâm và giúp đỡ từ phía Ban lãnh đạo, sự hỗ trợ và
- Tiền gửi tiết kiệm.
- Tiền gửi tích lũy giá trị.
- Tiền gửi hoạt kỳ.
2.3.2. Sản phẩm thanh toán :
- Thanh toán trong nước.
- Thanh toán ngoài nước.
- Dịch vụ kiều hối.
2.3.3. Sản phẩm tín dụng :
- Cho vay mua xe ôtô.
- Cho vay mua bất động sản.
- Cho vay mua nhà, đất dự án.
- Cho vay xây dựng, sữa chữa nhà.
- Cho vay bổ sung vốn lưu động sản xuất kinh doanh.
- Cho vay trung hạn hỗ trợ vốn sản xuất kinh doanh.
- Cho vay đầu tư nhà xưởng, máy móc thiết bị.
- Cho vay tiêu dùng.
- Cho vay du học.
- Cho vay cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi (STK)
- Cho vay tín chấp đối với cán bộ quản lý.
- Mua bán kỳ hạn cổ phiếu chưa niêm yết (Repo cổ phiếu).
2.3.4. Sản phẩm khác:
- Sản phẩm ngoại hối.
- Sản phẩm ngân quỹ.
- Chuyển tiền mua cổ phiếu.
2.3.5. Sản phẩm thẻ :
- Thẻ ghi nợ NaviCard–Debit
- Thẻ TD NaviCard–Credit.
- Thẻ liên kết.
10
thành công của NH. Với xuất phát điểm không cao nhưng Navibank vẫn tự tin có thể
thực hiện thành công mục tiêu chiến lược đã đề ra do đang sở hữu đội ngũ cán bộ nhân
viên trẻ, có trình độ, chuyên nghiệp, năng động và có tinh thần trách nhiệm cao.
11
- Văn hóa NH: Một NH với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và thân thiện, tinh
thần và trách nhiệm cao.
- Tự đánh giá năng lực cạnh tranh: Với điều kiện tuy không thuận lợi như
những NH khác, nhưng Navibank vẫn tự tin thực hiện mục tiêu chiến lược đã đề ra do
đang sở hữu một đội ngũ nhân viên có trình độ và nhiệt huyết
12
CHƯƠNG 3
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1. Tổng quan về NHTM
3.1.1. Khái niệm
NHTM là một tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động thường xuyên và chủ
yếu là nhận tiền gửi tiết kiệm của KH với nghĩa vụ hoàn trả ngay khi KH yêu cầu và
sử dụng số tiền này cho vay, chiết khấu, cung cấp các dịch vụ thanh toán, dịch vụ NH.
3.1.2. Chức năng và nhiệm vụ chính của NHTM
a. Chức năng
- Trung gian tài chính: TD, bảo hiểm, quỹ đầu tư.
- Trung gian thanh toán: thanh toán bằng tiền, chuyển khoản, thẻ giao dịch.
b. Nhiệm vụ