THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ THỎA MÃN VỀ CHÍNH SÁCH ĐÃI NGỘ NHÂN SỰ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XNK HOÀNG SINH - Pdf 49

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH


HỒ PHƯƠNG THẢO

THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ
THỎA MÃN VỀ CHÍNH SÁCH ĐÃI NGỘ NHÂN SỰ TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK HOÀNG SINH

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

Thành phố Hồ Chí Minh
Tháng 07/2011


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
********************

HỒ PHƯƠNG THẢO

THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ
THỎA MÃN VỀ CHÍNH SÁCH ĐÃI NGỘ NHÂN SỰ TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK HOÀNG SINH

Ngành: Quản Trị Kinh Doanh

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Người hướng dẫn:MBA. LÊ THÀNH HƯNG

Thư ký hội đồng chấm báo cáo

________________________________
Ngày

tháng

năm


LỜI CẢM TẠ
Lời đầu tiên con xin chân thành cảm ơn ông bà, cha mẹ và những người thân
trong gia đình đã luôn chăm sóc, nuôi dưỡng và dạy dỗ con cho tới ngày hôm nay!
Em xin cảm ơn chân thành đến tất cả các quý thầy cô nói chung và quý thầy cô
khoa Kinh tế, trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh nói riêng đã tận tình dạy
dỗ, truyền đạt những kiến thức quý báu, những bài học làm người cho em trong suốt
quãng thời gian trên giảng đường đại học!
Em xin được tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất tới thầy Lê Thành Hưng – người đã
nhiệt tình hướng dẫn cho em trong suốt quá trình thực tập và hoàn thành luận văn tốt
nghiệp!
Tôi xin chân thành cảm ơn tới tất cả các cô chú và anh chị phòng Tổ ChứcNhân Sự, Phòng Kế Toán tại Công ty cổ phần XNK Hoàng Sinh đã tận tình hướng
dẫn, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi được tiếp cận những hoạt động thực
tế tại Công ty, nhất là những hoạt động liên quan đến Quản trị nguồn nhân lực!
Sau cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn tới tất cả bạn bè tôi – những người luôn sát
cánh bên tôi trong những ngày xa nhà trên giảng đường đại học!
TP. HCM, ngày tháng năm 2011

Sinh viên
Hồ Phương Thảo



MỤC LỤC
NỘI DUNG TÓM TẮT ...................................................................................................v
MỤC LỤC ......................................................................................................................iv
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ........................................................................... vii
DANH MỤC CÁC BẢNG .......................................................................................... viii
DANH MỤC CÁC HÌNH ............................................................................................ vii
DANH MỤC PHỤ LỤC ............................................................................................. viii
CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU ....................................................................................................1
1.1. Đặt vấn đề .............................................................................................................1
1.2.Mục tiêu nghiên cứu...............................................................................................3
1.2.1. Mục tiêu chung ...............................................................................................3
1.2.2. Mục tiêu cụ thể ...............................................................................................3
1.3. Phạm vi nghiên cứu ...............................................................................................3
1.4. Cấu trúc của khóa luận ..........................................................................................4
CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN ............................................................................................5
2.1. Tổng quan về tài liệu .............................................................................................5
2.1.1. Hội thảo về quản trị nguồn nhân lực ..............................................................5
2.1.2. Hội thảo “Làm thế nào giữ được nhân viên giỏi”...........................................5
2.2. Tổng quan về công ty ............................................................................................7
2.2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty ..................................................7
2.2.2. Chức năng, nhiệm vụ, mục tiêu hoạt động của công ty .....................................8
2.2.3. Cơ cấu bộ máy tổ chức .................................................................................10
2.2.4. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty .................................13
2.2.5. Những thuận lợi và khó khăn của công ty hiện nay .....................................14
2.2.6. Định hướng phát triển của công ty trong thời gian tới .................................15
CHƯƠNG 3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................................17
3.1. Khái niệm và tầm quan trọng đãi ngộ nhân sự ...................................................17
3.1.1. Khái niệm đãi ngộ nhân sự ...........................................................................17
3.1.2. Tầm quan trọng đãi ngộ nhân sự ..................................................................18

3.8.1. Phương pháp thu thập và xử lý số liệu .........................................................33
3.8.2. Phương pháp phân tích .................................................................................34
CHƯƠNG 4 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN .................................................................37
4.1. Đặc điểm mẫu điều tra ........................................................................................37
4.1.1. Đặc điểm về giới tính....................................................................................37
v


4.1.2. Đặc điểm về độ tuổi ......................................................................................38
4.1.3. Đặc điểm về thâm niên .................................................................................38
4.1.4. Đặc điểm về thu nhập ...................................................................................39
4.1.5. Đặc điểm về trình độ học vấn .......................................................................40
4.2. Thực trạng công tác đãi ngộ nhân sự tại công ty ................................................40
4.2.1. Thực trạng đãi ngộ vật chất ..........................................................................40
4.2.2. Thực trạng đãi ngộ phi vật chất ....................................................................51
4.3. Khảo sát sự hài lòng của người lao động về chính sách đãi ngộ nhân sự của công
ty .................................................................................................................................59
4.3.1. Kiểm định thang đo các yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn ........................59
4.3.2. Kiểm định thang đo “sự thỏa mãn” ..............................................................66
4.3.3. Phân tích hồi quy ..........................................................................................68
4.3.4.Phân tích phương sai (ANOVA) ...................................................................73
4.4. Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao sự thỏa mãn của người lao động và
nhằm hoàn thiện chính sách đãi ngộ nhân sự tại công ty ...........................................75
CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ..................................................................82
5.1. Kết luận ...............................................................................................................82
5.2. Kiến nghị .............................................................................................................84
5.2.1. Đối với công ty .............................................................................................84
5.2.2. Về phía nhà nước ..........................................................................................84
5.2.3. Hướng nghiên cứu tiếp theo .........................................................................85
TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................................86

DT

Doanh thu

DTT

Doanh thu thuần

BH

Bá hàng

CCDV

Cung cấp dịch vụ

LNG

Lợi nhuận gộp

HĐTC

Hoạt động tài chính

CPTC

Chi phí tài chính

CPBH


EFA

Phân tích nhân tố khám phá (Exploratory Factor Variance)

KMO

Hệ số Kaiser-Meyer-Olkin

SIG

Mức ý nghĩa (Significant)

SPSS

Phần Mềm Thống Kê SPSS (Statistic Package for Social Sciences)

TP.HCM

Thành phố Hồ Chí Minh

vii


DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 2.1. Tình Hình Phân Bố Lao Động Năm 2010 ....................................................12
Bảng 2.2. Kết Quả Hoạt Động Sản Xuất Kinh Doanh Của Công Ty ...........................13
Bảng 4.1. Cơ Cấu Về Giới Tính ....................................................................................37
Bảng 4.2. Cơ Cấu Về Độ Tuổi ......................................................................................38
Bảng 4.3. Cơ Cấu Về Thâm Niên ..................................................................................39

Hình 4.3. Đánh Giá Của NV Về Mức Thưởng .............................................................48
Hình 4.4. Đánh Giá Của NV Về Chính Sách Trợ Cấp, Phúc Lợi .................................50
Hình 4.5. Đánh Giá Của NV Về Việc Bố Trí Nhân Sự Của Công Ty ..........................51
Hình 4.6. Đánh Giá Của NV Về Việc Đánh Giá Kết Quả Thực Hiện Công Việc Của
NV .................................................................................................................................52
Hình 4.7. Đánh Giá Của NV Về Mối Quan Hệ Với Đồng Nghiệp ...............................53
Hình 4.8. Đánh Giá Của NV Về Mối Quan Hệ Với Lãnh Đạo .....................................54
Hình 4.9. Đánh Giá Của NV Về Chế Độ Bảo Hộ Lao Động ........................................55
Hình 4.10. Đánh Giá Của NV Về Điều Kiện Làm Việc ...............................................56
Hình 4.11. Đánh Giá Của NV Về Cơ Hội Được Đào Tạo Và Nâng Cao Nghiệp Vụ ..57
Hình 4.12. Đánh Giá Của NV Về Cơ Hội Được Thăng Tiến .......................................58
Hình 4.13. Mô Hình Nghiên Cứu Điều Chỉnh ..............................................................68

vii


DANH MỤC PHỤ LỤC
Phụ lục 1. Bảng câu hỏi thăm dò ý kiến người lao động
Phụ lục 2. Kiểm định tin cậy – Cronbach Alpha
Phụ lục 3. Phân tích nhân tố EFA
Phụ lục 4. Kiểm định tin cậy – Cronbach Alpha sau khi PTNT
Phụ lục 5. Kiểm định tin cậy hệ số Cronbach Alpha thang đo sự thỏa mãn
Phụ lục 6. Phân tích nhân tố EFA thang đo “sự thỏa mãn”
Phụ lục 7. Kết xuất hồi quy
Phụ lục 8. ANOVA. Khác biệt về sự thỏa mãn theo giới tính
Phụ lục 9. ANOVA. Khác biệt về sự thỏa mãn theo độ tuổi
Phụ lục 10. ANOVA. Khác biệt về sự thỏa mãn theo thu nhập
Phụ lục 11. ANOVA. Khác biệt về sự thỏa mãn theo trình độ học vấn
Phụ lục 12. ANOVA. Khác biệt về sự thỏa mãn theo thâm niên



môi trường làm việc sẽ là nguồn động viên cổ vũ lớn lao giúp cho công nhân viên
thoải mái hăng say lao động sáng tạo hơn.
Hiện nay, công ty nào cũng cần lên kế hoạch cho các chính sách đãi ngộ đối với
nhân viên của mình, bao gồm 4 phần: bồi thường thiệt hại, phúc lợi, ghi nhận công lao
và biểu dương khen ngợi. Nhiều doanh nghiệp ngày nay gặp rắc rối trong hai vấn đề:
Thứ nhất, họ bỏ sót một hay nhiều hơn trong số 4 yếu tố phía trên (thường là phần ghi
nhận công lao và biểu dương khen ngợi). Và thứ hai, các chính sách đãi ngộ của họ
thiếu đồng nhất với các chính sách chiến lược khác của công ty.
Trong nền kinh tế tri thức, sự cạnh tranh của các doanh nghiệp để có được
nguồn nhân lực chất lượng cao trở nên khốc liệt hơn bao giờ hết. Các doanh nghiệp
cần xây dựng cho mình những chiến lược dài hạn để thu hút và phát triển những cá
nhân xuất sắc nhất, những người có thể đưa đến những thay đổi thần kỳ, tạo sự đột
biến cho doanh nghiệp hoặc những lợi thế hơn hẳn đối thủ cạnh tranh. Bên cạnh đó,
các doanh nghiệp nên chủ động hơn trong việc thiết lập các mối quan hệ với các trung
tâm đào tạo nhân tài, các nguồn cung cấp lao động chất lượng cao đế bổ sung cho
nguồn nhân lực của mình khi có nhu cầu.
Theo Le Nouvel Observateur “ Tương lai của thế giới tùy thuộc vào trí tuệ con
người, mọi máy móc dù tinh vi hiện đại nhất cũng chỉ là những sản phẩm phụ làm nền
tảng cho sự ra đời một trí tuệ cao hơn, mà trí tuệ ấy đang nằm trong bộ não con người
phần lớn từ lâu vẫn bị bỏ hoang”. Thật vậy, khả năng làm việc sáng tạo con người là
không có giới hạn. Phần thắng sẽ thuộc về tổ chức hay cá nhân nào biết sử dụng, thôi
thúc, giữ gìn và duy trì động lực đó ở người lao động. Vậy, doanh nghiệp cần làm gì
để giữ nhân tài? Để làm được điều này đòi hỏi doanh nghiệp phải hiểu được nhu cầu
người lao động, cơ chế đãi ngộ thỏa đáng, xây dựng con đường phát triển nghề nghiệp
cho người lao động, xây dựng một văn hóa doanh nghiệp lành mạnh.
Công ty CP XNK Hoàng Sinh là công ty kinh doanh mặt hàng gia công hàng
mộc gia dụng, hàng thủ công mỹ nghệ bằng gỗ, kinh doanh các mặt hàng nông, lâm,
thủy hải sản, máy móc thiết bị,…Quy mô lao động năm 2010 là 688 người (chủ yếu là
lượng công nhân ở phân đọan sản xuất). Hiện nay, công ty vừa xây dựng vừa sản xuất

1.3. Phạm vi nghiên cứu
Phạm vi không gian: Đề tài nghiên cứu được thực hiện tại Công Ty Cổ Phần
XNK Hoàng Sinh (Lô 9, đường D4, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương).
Phạm vi thời gian: Đề tài thực hiện từ 25/03/2011 đến ngày 5/06/2011.

3


1.4. Cấu trúc của khóa luận
Khóa luận gồm 5 chương
Chương 1: Đặt vấn đề, nêu lên sự cần thiết của đề tài, những mục tiêu nghiên
cứu, phạm vi và cấu trúc của đề tài nghiên cứu.Chương 2: Tổng quan về tài liệu
nghiên cứu và tổng quan về công ty: nêu khái quát tình hình chung của công ty gồm
lịch sử hình thành và phát triển, cơ cấu bộ máy quản lý, chức năng và nhiệm vụ của
công ty, đánh giá chung về tình hình hoạt động kinh doanh, những thuận lợi và khó
khăn của công ty hiện nay, định hướng phát triển của công ty trong thời gian
tới.Chương 3: Nội dung và phương pháp nghiên cứu, nêu lên những cơ sở lý luận
cũng như những kiến thức đã học, những kinh nghiệm trong thực tiễn để nghiên cứu
đề tài, đồng thời nói rõ về phương pháp nghiên cứu. Từ những lý thuyết làm nền tảng
tôi đã đi vào nghiên cứu tình hình thực tế tại công ty thông qua chương 4. Chương 4:
Kết quả nghiên cứu và thảo luận, chương này làm rõ những vấn đề đã nêu trong
phần mục tiêu nghiên cứu và đề xuất một số ý kiến, giải pháp nhân sự nhằm giúp công
tác đãi ngộ nhân sự đạt hiệu quả hơn trong thời gian tới. Cuối cùng là Chương 5: Kết
luận và đề nghị, nêu lên những kết luận tổng quát về kết quả nghiên cứu và đưa ra
những đề nghị đối với phía công ty và phía Nhà nước.

4


CHƯƠNG 2

hiếm, cung không đáp ứng đủ cầu, việc nhân viên giỏi bị các công ty khác chiêu dụ là
không thể tránh khỏi. Vì vậy, để “nhân tài không xem doanh nghiệp là bến đỗ tạm
thời”, các nhà quản lý cần phải có chiến lược dài hạn chứ đừng để cảnh “nước đến
chân mới nhảy” như nhiều doanh nhgiệp đã mắc phải. Theo các chuyên gia của
Unicom và Busiess Edge, có 3 bí quyết để giữ nhân viên giỏi:
Bí quyết 1: Giữ chân người giỏi là chiến lược, không phải là biện pháp đối phó
nhất thời. Vì vậy, phải có chiến lược giữ người từ 4 “mặt trận": thu hút, tuyển dụng,
hội nhập và cộng tác. Danh tiếng doanh nghiệp là yếu tố quan trọng thu hút người giỏi
bên ngoài đồng thời giữ người giỏi bên trong. Doanh nghiệp đôi khi mất người giỏi
ngay trong quá trình tuyển dụng vì thiếu tính chuyên nghiệp. Đa phần doanh nghiệp
đợi đến khi nhân viên nộp đơn xin nghỉ thì mới tìm cách “níu chân”, trong khi việc giữ
người đúng phải bắt đầu ngay từ lúc nhân viên mới “bước vào cửa”, doanh nghiệp phải
hướng dẫn cho nhân viên mới hội nhập nhanh chóng. Trong quá trình cộng tác, doanh
nghiệp luôn minh bạch, nhất quán trong chính sách nhân sự, công bằng trong đánh giá
năng lực, tạo cơ hội phát triển như nhau, công việc thu hút và quan hệ làm việc tích
cực.
Bí quyết 2: Những tiêu chí định tính và định lượng giúp doanh nghiệp nhận
diện ra nhân viên giỏi cần giữ.
Các tiêu chí định tính:
-

Luôn hoàn thành xuất sắc mục tiêu công việc

-

Đảm trách công việc đòi hỏi kỹ năng/ kiến thức thị trường lao động

-

Thành quả cá nhân đóng góp vào thành quả của doanh nghiệp – không

Địa chỉ doanh nghiệp: Lô 9, đường D4, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Điện thoại: (0650) 3589396
Fax:

(0650) 3839677

Email:
Mã số thuế: 3700578320
Vốn điều lệ: 6.000.000.000 đồng.
Giấy phép kinh doanh số 4602000198 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp
lần đầu ngày 9/4/2007.
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Sinh trước kia là công ty TNHH Hoàng
Sinh, sau này đổi tên thành công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Sinh. Công ty được
thành lập ngày 9/4/2001 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4602000198 do
sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương cấp.
7


Trong 6 tháng đầu Công ty chưa xây dựng trụ sở mà chỉ thuê mặt bằng sản
xuất. Sau đó Công ty nhận được quyền sở hữu mặt bằng. Trong thời gian đầu mới
thành lập hoạt động kinh doanh chỉ đạt 5,25 tỷ đồng trong đó xuất khẩu là chủ yếu.
Ban đầu công ty chưa trực tiếp ký kết họp đồng với khách hàng nước ngoài mà toàn bộ
sản phẩm được tiêu thụ thông qua IMEXCO.
Đến cuối năm 2002 công ty đã xây dựng trụ sở và bắt đầu ký những hợp đồng
xuất khẩu trực tiếp với nước ngoài. Khách hàng ban đầu của công ty là công ty
Wantson’s và hiện nay công ty có các khách hàng khác như: công ty Habufa_Hà Lan,
công ty USD I/E_Hoa Kỳ,…
Ngành nghề kinh doanh: Công ty chuyên sản xuất, gia công hàng mộc gia
dụng, hàng thủ công mỹ nghệ bằng gỗ xuất khẩu và nguyên liệu phục vụ sản xuất
ngành trên. Bên cạnh đó, công ty còn kinh doanh các mặt hàng nông, lâm, thủy hải

Tăng cường hoạt động kinh doanh, sử dụng nguồn vốn, cơ sở vật chất kỹ thuật,
lao động, vốn có hiệu quả, tài chính ổn định, góp phần tạo việc làm cho nhiều người
lao động và làm tròn nghĩa vụ đối với Nhà nước.
Phải đề ra những chiến lược kinh doanh phù hợp với nhu cầu hiện nay.
Nghiêm chỉnh thực hiện đúng các cam kết trong các hợp đồng kinh tế với các
đối tác, định hướng và lập kế hoạch hoạt động trên cơ sở nhu cầu của khách hàng.
Thực hiện tốt các chính sách lao động, tiền lương, bảo hiểm…, tạo môi trường
làm việc thuận lợi, thoải mái, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho cán bộ nhân
viên trong công ty.
c) Mục tiêu
Để tồn tại và phát triển vững mạnh trong nền kinh tế nước ta đang chuyển sang
nền kinh tế thị trường, trước những biến động kinh tế liên tục như hiện nay,công ty
luôn hiểu rõ mình phải không ngừng nâng cao uy tín thương hiệu trên thị trường bằng
cách hướng tới những mục tiêu:
Cố gắng hoàn thiện chính sách nhân sự để thu hút và giữ chân những nhân viên
giỏi nhằm tạo được lợi thế cạnh tranh hơn so với các đối thủ.
Sản xuất những sản phẩm đảm bảo chất lượng nâng cao uy tín của doanh
nghiệp và mở rộng thị trường sang các nước khác.
Trong thời gian tới công ty dự định xuất khẩu 15 containers loại 40 feet/tuần
(60 containers/tháng) và trong tương lai sẽ nâng lên khoảng 100 containers/tháng.
Hiện tại, công ty có 688 lao động, công ty sẽ cố gắng nâng dần mức lương và thưởng
lên.
9


2.2.3. Cơ cấu bộ máy tổ chức
a) Sơ đồ tổ chức
Hình 2.1. Sơ Đồ Cơ Cấu Tổ Chức Của Công Ty

Nguồn: Phòng Tổ Chức - Nhân Sự

trợ lý giám đốc, nghiên cứu, thiết kế mẫu theo yêu cầu của khách hàng, sáng tạo mẫu
mới,…Phòng kỹ thuật phối hợp với phòng điều hành sản xuất để sửa đổi thiết kế cho
phù hợp, triển khai quy trình sản xuất đã được khách hàng công nhận và đặt hàng,
kiểm tra kỹ thuật sản phẩm gia công bên ngoài.
Phòng kế hoạch: Trực tiếp điều hành, phân công, điều phối trong sản xuất,
quản lý, giám sát môi trường sản xuất toàn công ty, tổ chức đào tọ kỹ năng chuyên
môn và đánh giá trình độ tay nghề công nhân.
Phòng quản lý chất lượng: Báo cáo kết quả hoạt động của hệ thống quản lý
chất lượng về mọi nhu cầu cải tiến và thúc đẩy toàn bộ tổ chức nhận thức được các yêu
cầu của khách hàng. Thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng cụ thể cho từng sản phẩm trên
dây chuyền sản xuất và cùng với các phòng ban khác thực hiện các công việc liên quan
đến hệ thống quản ly chất lượng.
Các phân xưởng sản xuất: Trực tiếp sản xuất theo các công đoạn. Mỗi xưởng
có một quản đốc phân xưởng phụ trách toàn bộ các công việc liên quan đến sản xuất.

11


b) Tình hình phân bố lao động năm 2010
Bảng 2.1. Tình Hình Phân Bố Lao Động Năm 2010
Năm 2009

Năm 2010

Chênh lệch

Số

Tỷ


5,4

- Nam

413

63,2

420

61

7

1,7

- Nữ

240

36,8

268

39

28

11,7


18

5,7

21

3

3

1,7

3.Phân theo trình độ

0

- ĐH

41

6,3

45

6,5

4

9,8


445

68,1

465

67,6

20

4,5

- THCS

26

4

24

3,5

-2

-8

Nguồn: Phòng tổ chức_Nhân sự
Qua bảng 2.1 cho thấy: Năm 2010, tổng số lao động trong Công ty tăng 35
người so với năm 2009, ứng với 5,4%. Lượng lao động tăng lên khá nhiều là do năm
2010 công ty mở rộng quy mô, xây dựng thêm các phân xưởng và phòng ban, công ty

+/- Δ

DT BH và CCDV

113.816

119.288

Các khoản giảm trừ

-

-

DTT về BH và CCDV

113.816

Giá vốn hàng bán

%

5.472

4,8

119.288

5.472


6.259

3.188

103

CPBH

2.516

3.938

1.421

56

980

1.671

691

70,5

LNT từ HĐKD

2.016

1.678


-64

-19

2.356

1.954

-402

-17

1.954

147

8,1

LNG về BH và CCDV
DT HĐTC

CPQLDN

LN kế toán trước thuế
Thuế TNDN

550

LN sau thuế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status