SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
Đề thi gồm 04 trang
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 4
Năm học: 2017 – 2018
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, 50 câu trắc nghiệm
Mã đề 104
Câu 1 :
2
Tính
∫ ( 2 x + 1)
2018
dx ?
−1
A.
Câu 2 :
A.
C.
1
1
log c b
log c a
Câu 3 :
Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là A ( 3; −4 ) . Tính z .
A.
Câu 4 :
25.
B.
5.
D.
1
( 52019 − 1)
4038
, a, b, c > 0; a ≠ 1; c ≠ 1
, a, b > 0; a ≠ 1
5.
C.
A.
Câu 11 :
A.
Hàm số đồng biến trên ( −1;3) .
1 3
x − 2 x 2 + x + 1. Gọi x1 , x2 là các điểm cực trị của hàm số. Tính giá trị của biểu thức x1 + x2 .
3
1.
B. −1.
C. 4 .
D. 2.
3x + 2
Điểm nào sau đây thuộc tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
3 − 2x
3
3
3
3
P 0; .
B. N 2; − .
C. Q − ;1 .
D. M ;1 .
2
2
2
2x − y + 3 =
0.
B.
cosx + C
C.
cos (π − x ) + C
D.
π
cos − x + C
2
Tính ∫ sin xdx ?
sin (π − x ) + C
5
Cho biết
5
∫ f ( x)dx = 3 , ∫ g (t )dt = 9
2
2π a 3 2
2π a 3 2
2a 3 2
C. V =
D.
V=
9
9
9
3
x+2
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y =
biết tiếp tuyến cắt hai trục Ox, Oy tại A,B sao cho tam giác OAB
x−2
có OB = 4OA là:
0
0
0
0
4 x + y + 7 =
4 x − y − 17 =
4 x − y + 17 =
4 x + y − 17 =
B.
C.
D.
4 x + y − 1 =0
0
0
12
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có tập xác định là R?
tan x
y s inx + cot 2 x
B. y =
C. =
y= 1 − sin 2x
cos 2 x + 1
(2 + i)
D.
9
4
D.
y = s in x
Câu 14 :
Tính giá trị của tổng phần thực và phần ảo của số phức z biết: =
z
A.
Câu 15 :
7.
B. 6.
.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết hai mặt phảng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với
mặt phẳng đáy, SA= a 3 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
a3 2
3
a3 3
3
Câu 18 :
a3 6
a3 3
B. V =
3
4
Cho x > 0 thỏa mãn log 3 (log 9 x) = 0. .Tính (log 3 x) 2 ?
A.
Câu 19 :
4
B. 1
C. 9
D. 0
Cho hàm số y =x 4 − 2 x 2 + 1. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ 2;3] .
A.
0 có 2 nghiệm phức là z1 , z2 trong đó z1 là nghiệm có phần ảo âm. Tính giá trị của biểu
Cho phương trình z − 2 z + 5 =
thức P= 2 z1 − i + z2 .
A.
Câu 22 :
A.
Câu 23 :
A.
Câu 24 :
A.
Câu 25 :
B.
3 5.
Tính đạo hàm của hàm =
số y ln ( 4 x − x
y′ =
4 − 2x
4x − x
2
B.
y′ =
1
4x − x2
1
4x − x2
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt đáy (ABC). Biết AB = 4, BC = 3 và SB
= 5. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
10
16
V=
C. V = 10
D. V =
B. V = 6
3
3
0 và mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 2 y − 2 z − 22 =
Biết rằng mặt phẳng ( P ) cắt mặt cầu ( S ) theo giao tuyến là một đường tròn. Tính chu vi của
đường tròn đó.
16π .
B. 8π .
C. 9π .
D. 6π .
0. Gọi d là giao tuyến của ( P ) với mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x + y + z =
C.
2
x=t
y=t
z = −2t
D.
x=t
y=0
z = −t
Mã đề 104
Câu 27 :
A.
Câu 28 :
A.
Câu 29 :
Câu 30 :
A.
1− x
x −1
A. y =
B. y =
x +1
x +1
x −1
1− x
C. y =
D. y =
x
x
−4 + log 2 25
y
-1 O
x 3 + 1 khi x < 1
Cho hàm số f ( x ) =
. Khi đó lim f ( x ) bằng:
x →1
0 khi x ≥ 1
1
B. 2
C.
Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y = x 3 - 3 x.
( −∞; −1)
?
0
B. 1
C. 3
D. 2
Cho tứ diện ABCD có AD
= BC
= a 2, AB
= CD
= AC
= BD
= 2a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và
BC.
A.
Câu 34 :
A.
Câu 35 :
A.
Câu 36 :
A.
Câu 37 :
A.
Câu 38 :
a 3
a
D.
2a
1
2019
D.
−
1
2018
π π
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 2sin x + mcosx =
1 − m có nghiệm x ∈ − ; ?
2 2
5
B. 9
C. 1
D. 3
Cho hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m3 − 3m + 2. Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị đồng thời 3
điểm đó cùng với gốc tọa độ tạo thành một hình thoi?
0
B. 3
x − 2 x 2 − ( m 2 + 1) x + 2m − 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng
3
( 5; +∞ ) ?
A.
Câu 39 :
A.
0.
C. 5.
D. 3.
x − 2 y +1 z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = =
và điểm A ( 2;1; 2 ) . Gọi ∆ là đường thẳng
−1
2
1
qua A, vuông góc với d đồng thời khoảng cách giữa d và ∆ là lớn nhất. Biết u = ( a; b; 4 ) là một vec tơ chỉ phương
Vô số.
B.
của ∆. Tính giá trị của biểu thức a + b.
2.
B. −8.
C.
A.
( 64 − 16 2 ) π
Cho hàm số y = 2 x − x 2 −
B.
(36 + 16 2 ) π
C.
(36 + 16 3 ) π
D.
( 64 − 16 3 ) π
( x + 1)( 3 − x ) + b . Để giá trị lớn nhất của hàm số đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của
khoảng nào trong các khoảng sau?
(1; 2 ) .
B. ( 3; 4 ) .
C.
( 0;1) .
D.
4
2
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên và
C.
a
D.
a 2
y
đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) là hình vẽ bên. Xét hàm số
g ( x ) = f (1 − 2 x ) + 2 x. Trong các mệnh đề sau, có
bao nhiêu mệnh đề đúng?
I: Hàm số g ( x ) đồng biến trên ( −∞;0 ) .
II: Hàm số g ( x ) đạt cực đại tại x = 0.
1
III: Hàm số g ( x ) đạt cực tiểu tại x = 1.
-1 O
1
x
.
4
D.
2 2.
3 x 2 + 2 xy + 4 y 2 + 4
2
2
Xét các số thực x , y thỏa mãn log 2
= x − 2 xy + 4 y − 4 y + 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
2
x
+
2
y
−
y
+
1
P= 27 x 3 + 3 y 2 + 3 xy + 3 x + 2.
A.
Câu 47 :
−
C.
n ∈ [ 7;9]
30
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
91
D.
n ∈ [16;18]
Câu 48 :
Cho số phức z thỏa mãn z = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = z + 2 − i + 5 iz − 1 + 6i .
A.
Câu 49 :
2 + 10 2
x.e
. Biết f ( 0 ) = −1, tính f (1) .
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên [ 0;1] và f ′ ( x ) − 2018 f ( x ) =
A.
Câu 50 :
B. e 2019
C. 0
4
2 2
3
D.
3
10
Mã đề 104
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
-----------
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – LẦN 4
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề.
———————
Mã đề thi 104
Họ, tên thí sinh:....................................................................Số báo danh .............................
Câu
1
Đáp án
2
12
13
B
14
15
16
17
18
19
20
A
A
A
A
D
D
A
A
D
Đăng tải bởi
Câu
21
Đáp án
Đáp án
Câu
Đáp án
A
41
B
32
33
C
42
D
A
43
B
34
35
36
48
B
B
49
C
C
50
D