QUI CHẾ MẦM NON CHUẨN QUỐC GIA - Pdf 50

B GIO DC V O TO CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phỳc
QUY CH
Cụng nhn trng mm non t chun quc gia
(Ban hnh kốm theo Quyt nh s 36 /2008/Q-BGDT
ngy 16 thỏng 07 nm 2008 ca B trng B Giỏo dc v o to)
Chơng I
NHNG QUY NH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh v i tng ỏp dng
1. Quy chế này quy định về công nhận trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia
bao gồm: tiêu chuẩn trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia, kiểm tra, xét công nhận tr-
ờng mầm non đạt chuẩn quốc gia, trách nhiệm của nhà trờng, nhà trẻ, phòng giáo
dục và đào tạo, sở giáo dục và đào tạo.
2. Quy chế này áp dụng đối với trờng mầm non, trờng mẫu giáo (sau đây gọi
chung là nhà trờng), nhà trẻ trong hệ thống giáo dục quốc dân, thuộc các loại hình
cụng lp, dõn lp v t thc.
Điều 2. Các mức độ công nhận
Trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia đợc chia làm 2 mức độ: mức độ 1 và
mức độ 2.
1. Mức độ 1 quy định các tiêu chuẩn cần thiết của trờng mầm non đạt chuẩn
quốc gia đảm bảo tổ chức các hoạt động chăm sóc, giáo dục có chất lợng toàn diện.
2. Mức độ 2 quy định các tiêu chuẩn cần thiết của trờng mầm non đạt chuẩn
quốc gia để đảm bảo tổ chức các hoạt động chăm sóc, giáo dục có chất lợng toàn
diện ở mức độ cao hơn mức độ 1.
Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc
1. Căn cứ vào tiêu chuẩn quy định tại Chơng II của Quy chế này, nhà trờng,
nhà trẻ đạt danh hiệu tiên tiến năm liền kề với năm đề nghị công nhận trờng đạt
chuẩn quốc gia đợc quyền đề nghị cấp có thẩm quyền kiểm tra, xét duyệt và công
nhận đạt chuẩn quốc gia. Nh tr ờng, nhà trẻ qua kiểm tra cha đạt chuẩn sẽ chỉ đợc
đề nghị kiểm tra lại vào năm học sau.
2. Các tiêu chuẩn của trờng mầm non đạt chuẩn quốc gia là những quy định

g) Thờng xuyên tổ chức và duy trì các phong tro thi ua theo hớng dẫn của
ngành và quy định của Nhà nớc;
h) Có biện pháp nâng cao đời sống cho cán bộ, giáo viên và công nhân viên
trong nhà trờng.
2. Công tác tổ chức
2
a) Hiệu trởng và các phó hiệu trởng có thời gian công tác liên tục trong giáo
dục mầm non ít nhất là 5 năm đối với hiệu trởng và 3 năm đối với các phó hiệu tr-
ởng; có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng s phạm mầm non trở lên, đã qua lớp bồi dỡng
về nghiệp vụ quản lý giáo dục và lý luận chính trị từ sơ cấp trở lên; có ứng dụng
công nghệ thông tin vào công tác quản lý và chỉ đạo chuyên môn;
b) Hiệu trởng và các phó hiệu trởng có năng lc qun lý và tổ chức các hoạt
động của nhà trng, nhà trẻ, nm vng chng trình giáo dc mm non; có phẩm
chất đạo đức tốt, c giáo viên, cán b, nhân viên trong trng v nhân dân a
phng tín nhim; c xp loi danh hiệu lao động từ tiên tiến tr lên.
3. Các tổ chức, on th và Hội đồng trong nhà trờng, nhà trẻ
a) Hội đồng trờng đối với nhà trờng, nhà trẻ công lập, Hội đồng quản trị đối
với nhà trờng, nhà trẻ dân lập, t thục và các hội đồng khác trong nhà trờng, nhà trẻ
đợc tổ chức và thc hin theo đúng quy định của Điều lệ trờng mầm non; chú trọng
công tác giám sát hoạt động của nhà trờng, nhà trẻ; giám sát việc thực hiện các
Nghị quyết và Quy chế dân chủ trong các hoạt động của nhà trờng, nhà trẻ;
b) Các tổ chức Công on, on Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh của nhà
trờng, nhà trẻ hot ng có tác dng thúc y s phát trin ca trng, góp phn
nâng cao cht lng chm sóc, giáo dc tr;
c) Ban đại diện cha mẹ học sinh phi hp chặt chẽ vi nh trng, nhà trẻ
trong các hot ng chm sóc, giáo dc tr, huy động đợc sự đóng góp của cộng
đồng cho phong tro giáo dc mm non của địa phơng.
4. Chấp hành sự chỉ đạo của cơ quan quản lý giáo dục các cấp
a) Nhà trờng, nhà trẻ thc hin tt các chủ trơng, chính sách của Đảng và
Pháp luật của Nh nc liên quan đến giáo dục mầm non; Chp hnh nghiêm chnh

4. Kế hoạch đào tạo bồi dỡng
a) Có quy hoạch phát triển đội ngũ, có kế hoạch bồi dỡng để tăng số lợng
giáo viên đạt trên chuẩn về trình độ đào tạo;
b) Thực hiện nghiêm túc chơng trình bồi dỡng thờng xuyên và bồi dỡng hè,
bồi dỡng chuyên đề theo sự chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
c) Từng giáo viên có kế hoạch và thực hiện tự bồi dỡng nâng cao trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ.
Điều 7. Chất lợng chăm sóc, giáo dục trẻ
Nhà trờng, nhà trẻ thực hiện nhiệm vụ năm học v ch ơng trình giáo dục
mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Kết quả hằng năm đạt:
1. 100% trẻ đợc bảo đảm an toàn về thể chất và tinh thần, khụng xy ra dch
bnh và ngộ độc thực phẩm trong nhà trng, nhà trẻ.
2. 100% tr c khỏm sc kho nh k theo quy nh ti Điều lệ trờng
mầm non.
3. T l chuyờn cần của trẻ: t 90% trở lên đối với trẻ 5 tuổi, 85 % trở lên
đối với trẻ ở các độ tuổi khác (bao gồm cả trẻ nhà trẻ và trẻ mẫu giáo).
4. Sự tăng trởng của trẻ
a) Có ít nhất 85% trẻ t kờnh A;
b) Phục hồi dinh dỡng cho ít nhất 80% trẻ bị suy dinh dỡng;
c) Cú bin phỏp hạn chế tốc độ tăng cõn v bo m sc khe cho trẻ béo
phì.
5. Sự phát triển của trẻ
4
Cú ớt nht 85% trẻ phát triển đạt yêu cầu theo hớng dẫn ỏnh giỏ về chuẩn
phát triển trẻ em do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; cú ớt nht 80% trẻ khuyết
tật học hòa nhập (nu cú) đợc đánh giá có tiến bộ.
Điều 8. Quy mô trờng, lớp, cơ sở vật chất và thiết bị
1. Quy mụ trng nh trng, nh tr, nhúm tr, lp mu giỏo:
a) Nh trng, nh tr cú khụng quỏ 3 im trng.
b) S lng tr v s lng nhúm tr, lp mu giỏo trong nh trng, nh

cao 1,2 m. Kớch thc mt bng ca mi h xớ l 0,8 x 0,7 m, chiu rng mỏng
tiu l 0,16 - 0,18 m; i với trẻ mẫu giáo phi có chỗ riêng cho trẻ em trai, trẻ em
gái; i vi tr nh tr di 24 thỏng trung bỡnh 4 tr cú 1 gh ngi bụ. Cú
nc sch, vũi nc v x phũng ra tay. Cỏc thit b v sinh bng men s, kớch
thc phự hp vi tr;
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status