BÀI 2:
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU:
- Hình thành phép trừ hai phân số số khác mẫu số.
- Giúp H biết cách trừ hai phân số khác mẫu số.
- Rèn kĩ năng trừ chính xác, trình bày, làm đúng quy định.
- Giáo dục H cẩn thận khi thực hiện phép trừ hai phân số cùng mẫu số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- HS chuẩn bị 2 băng giấy hình chữ nhật kích thước 4cm x 12cm, kéo.
- GV chuẩn bị 2 băng giấy hình chữ nhật kích thước 1dm x 6dm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định:
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học và chuẩn bị - HS lắng nghe và thực hiện.
sách vở để học bài.
2.Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên bảng, yêu cầu các em - 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
làm BT GV tự ra để giúp các em nắm chắc - HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài
tính chất kết hợp của phép cộng phân số.
của bạn.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
3.Bài mới:
a).Giới thiệu bài:
-Các em đã biết cách thực hiện cộng các - HS lắng nghe.
phân số, bài học hôm nay sẽ giúp các em
biết cách thực hiện phép trừ các phân số.
- GV ghi tựa lên bảng.
- 1HS nhắc lại tựa bài.
b).Hướng dẫn thực hiện với đồ dùng
trực quan
5
6
của một
5
6
+ Có
băng giấy, lấy đi bao nhiêu để
cắt chữ ?
+ GV yêu cầu HS cắt lấy
5
6
3
6
băng giấy.
3
6
+
băng giấy, cắt đi
băng giấy thì *
còn lại bao nhiêu phần của băng giấy ?
5
6
c).Hướng dẫn thực hiện phép trừ hai
5 3
2
phân số cùng mẫu số
6 6
6
- GV nêu lại vấn đề ở phần trên, sau đó
- HS nêu: - = .
hỏi HS: Để biết còn lại bao nhiêu phần của
băng giấy chúng ta phải làm phép tính gì ?
- HS cùng thảo luận và đưa ra ý kiến
* Theo em kết quả hoạt động với băng
giấy thì
-
=?
* Theo em làm thế nào để có
5
6
-
3
6
=
6
=
của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.
2
6
5
6
3
6
* Dựa vào cách thực hiện phép trừ , bạn nào có thể nêu cách trừ hai phân số
có cùng mẫu số ?
- GV yêu cầu HS khác nhắc lại cách trừ
hai phân số có cùng mẫu số.
d).Luyện tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và làm bài.
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên
bảng của bạn.
- GV nhận xét bài làm của HS, sau đó
cho điểm HS.
Bài 3( Trên chuẩn )
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV nhận xét bài làm của HS, sau đó
yêu cầu các em giải thích vì sao lại lấy 1
5
+ Thường có các loại huy chương như huy
trừ đi 19 để tìm số phần của số huy chương vàng, huy chương bạc, huy
chương bạc và đồng.
chương đồng.
Nếu HS không tự giải thích được GV
5
đặt các câu hỏi gợi ý cho HS tìm lời giải + Số huy chương vàng bằng 19 tổng số
như sau:
+ Trong các lần thi đấu thể thao thường
có các loại huy chương gì để trao giải cho
các vận động viên ?
+ Số huy chương vàng của đội Đồng
Tháp giành được chiếm bao nhiêu phần
trong tổng số huy chương của đội ?
+ Em hiểu câu: Số huy chương vàng
huy chương của cả đoàn.
+ Nghĩa là tổng số huy chương của đoàn
chia thành 19 phần thì số huy chương
vàng chiếm 5 phần.
- HS lắng nghe.
5
bằng 19 tổng số huy chương của cả đoàn
BÀI 2:
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Hình thành phép trừ 2 phân số khác mẫu số.
- Giúp HS biết cách trừ 2 phân số khác mẫu số.
:- Giáo dục HS khoa học, chính xác.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định:
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học và chuẩn bị - HS lắng nghe và thực hiện.
sách vở để học bài.
2.Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên bảng, yêu cầu các em
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
làm các BT1 c,d của Tiết 118, sau đó hỏi: - HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài
Muốn thực hiện phép trừ hai phân số có
của bạn.
cùng mẫu số chúng ta làm như thế nào ?
- GV nhận xét và cho điểm HS.
3.Bài mới:
a).Giới thiệu bài:
- Các em đã biết cách thực hiện phép trừ
các phân số có cùng mẫu số, bài học hôm
nay sẽ giúp các em biết cách thực hiện - HS lắng nghe.
-Cần quy đồng mẫu số hai phân số rồi
thực hiện phép trừ.
- HS thực hiện:
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Trừ hai phân số:
2
4 2
12 10
15
5 - 3 = 15 - 15 =
-Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, chúng
ta quy đồng mẫu số hai phân số rồi trừ hai
phân số đó.
c).Luyện tập
Bài 1
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
hai phần, HS cả lớp làm bài vào VỞ.. Có
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của thể trình bày bài như sau:
bạn trên bảng.
- HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì làm lại
- GV nhận xét và cho điểm HS.
cho đúng.
Bài 2( Trên chuẩn )
20
3
- GV viết lên bảng phần a) 16 - 4 và
- GV yêu cầu HS trình bày bài làm.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
-1 HS đọc đề bài trước lớp.
Bài 3
- HS tóm tắt bài toán, sau đó 1 HS lên
- GV gọi 1 HS đọc đề bài.
bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VỞ..
- GV gọi 1 HS khác yêu cầu tóm tắt bài
Bài giải
toán sau đó yêu cầu HS cả lớp làm bài.
Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần
Tóm tắt
là:
6
Hoa và cây xanh: 7 diện tích
2
5 diện tích
Hoa:
Cây xanh:
… diện tích
16
6 2
35
7 - 5 =
(diện tích)
16