Tuần 2 lớp 1 soạn theo phát triển năng lực học sinh - Pdf 50

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Toán tuần 2 tiết 1

Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
2. Kĩ năng: Ghép các hình đã biết thành hình mới. Thực hiện tốt các bài tập cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2.
3. Thái độ: Yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và
phấn màu.
2. Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1. Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông,
2 hình tam giác nhỏ như SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.

Hoạt động học sinh
- HS hát ổn định vào tiết học.

- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh gọi tên - HS lên bảng thực hiện yêu cầu kiểm
một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, tra của GV: Học sinh nhận diện và nêu
hình tam giác.

tên các hình.

- Nhận xét chung, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:


màu gì?

Bài 2: Thực hành ghép hình:
- Cho học sinh sử dụng các hình vuông, - Thực hiện ghép hình từ hình tam giác,
tam giác mang theo để ghép thành các hình hình tròn thành các hình mới.
như SGK.

Hình mới


3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Vài HS xung phong kể tên các vật có
- Gọi vài HS xung phong kể tên các vật có dạng hình vuông, hình tam giác hoặc
dạng hình vuông hoặc hình tròn, tam giác hình tròn có trong lớp hoặc trong nhà.
có trong lớp hoặc trong nhà.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.

- HS ghi nhớ dặn dò của giáo viên.

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Toán tuần 2 tiết 2


2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3
(8 phút):
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết đọc, viết các
số 1; 2; 3.
* Cách tiến hành:
- Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát - Học sinh quan sát và đọc: “có 1 con
các nhóm có 1 phần tử (1 con chim, tờ bìa chim, có 1 chấm tròn, có 1 con tính,
có 1 chấm tròn, bàn tính có 1 con tính, …)

…”

- GV đọc và cho học sinh đọc theo: “có 1
con chim, có 1 chấm tròn, có 1 con tính, - Đọc số: 1 (một)
…”
- Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các đặc - HS sinh nêu lại việc nhận ra các đặc
điểm chung của các nhóm đồ vật có số điểm chung của các nhóm đồ vật có số
lượng là 1 (đều có số lượng là 1)

lượng là 1 (đều có số lượng là 1)

- Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ - Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của
vật trong nhóm đó, số một viết bằng chữ số mỗi đồ vật trong nhóm đó, số một viết
1.

bằng chữ số 1.

- GV đọc “một” (không đọc chữ số 1).
b. Hoạt động 2: Quan sát các hình (7
phút):

Yêu cầu học sinh viết vào vở ô li học toán.
Bài 2: Viết số thích hợp và mỗi ô trống
GV cho học sinh quan sát tranh và viết số,
yêu cầu các em nhận ra số lượng trong mỗi - Thực hiện vào vở ô li học toán và
hình vẽ.
nêu kết quả.

Bài 3 (cột 3 dành cho học sinh khá giỏi
làm thêm): Viết số hoặc vẽ số chấm tròn và
ô trống.
GV hướng dẫn các em là vở ô li học toán.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Gọi vài HS xung phong kể tên các vật có
dạng hình vuông hoặc hình tròn, tam giác
có trong lớp hoặc trong nhà.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Toán tuần 2 tiết 3

!



- HS lắng nghe.

a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút):
Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục tìm
hiểu về: nhận biết được được số lượng 1, 2,
3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3 qua bài:
Luyện tập.
b. Hoạt động 2: Luyện tập (27 phút):

+ HS nhắc lại.

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các
bài tập.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Số ?

- Làm BT và nêu kết quả.

- Cho học sinh quan sát hình bài tập 1.

- Học sinh ghi số thích hợp vào ô

- Yêu cầu học sinh ghi số thích hợp vào ô trống.
trống.


- Nhận xét, sửa bài
Bài 2: Số ?
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề.
- Yêu cầu học sinh làm vào vở ô li học toán. - Học sinh nêu yêu cầu của đề.

2 chiếc, …


3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Gọi vài HS xung phong kể tên các vật có - HS chú ý lắng nghe giáo viên nêu lại
dạng hình vuông hoặc hình tròn, tam giác ý chính trọng tâm của bài.
có trong lớp hoặc trong nhà.

- HS lắng nghe GV nhận xét đánh giá,

- GV nêu kết luận trọng tâm để giáo dục

góp ý.

HS thông qua nội dung bài học.

- HS ghi nhớ dặn dò của giáo viên.

- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà xem lại trước bài chuẩn bị tiết
sau.

 RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…

4; số 5 và chữ số 5 (8 phút):
* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết số 4 và
chữ số 4; số 5 và chữ số 5 trong các số từ 1
đến 5.
* Cách tiến hành:
- GV cho học sinh điền số thích hợp vào ô
trống dòng đầu tiên của bài trong Sách giáo
khoa.
- GV treo tranh vẽ 4 bạn nam và hỏi: Hình
vẽ trên có bao nhiêu bạn học sinh?
- Khen ngợi học sinh nói đúng.
- Tiếp tục treo tranh 4 chấm tròn, 4 chiếc
kèn, … Mỗi lần treo lại hỏi có mấy chiếc
kèn,…
- Yêu cầu học sinh lấy 4 que tính, 4 hình
tròn, 4 hình tam giác,… trong bộ đồ dùng
học toán.
- GV nêu: 4 học sinh, 4 chấm tròn, 4 que
tính đều có số lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ
số lượng của các nhóm đồ vật đó.
- Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết
thường và nói đây là các cách viết của chữ
số 4.
- Giới thiệu số 5 và chữ số 5 (tiến hành
tương tự như với số 4)
b. Hoạt động 2: Tập đếm và xác định thứ
tự các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5 (6 phút):

tra của giáo viên.


* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các
bài tập.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Viết số 4; 5.
- Học sinh viết vào Vở ô li số 4 và số 5.
- Nhận xét.
Bài 2: Số ?
- Học sinh nêu yêu cầu của đề.
- GV hướng dẫn học sinh quan sát các mô
hình rồi viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 3: Số ?
- Học sinh nêu yêu cầu của đề.
- Yêu cầu học sinh làm vào vở ô li học toán.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Giáo viên nhận xét tiết học

+ 1 (một), 2 (hai), 3 (ba), 4 (bốn), 5
(năm).
+ 5 (năm), 4 (bốn), 3 (ba), 2 (hai), 1
(một).
+ 1, 2, 3, 4, 5.
- Điền số thích hợp vào ô trống: học
sinh quan sát và điền.

- Viết số còn thiếu theo thứ tự vào ô
trống.
- Thực hiện vào vở ô li học toán và
nêu kết quả.
- 1 em nêu.
- Học sinh quan sát các mô hình rồi

cá mè.
- Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài mới: Dấu hỏi - dấu nặng.
2. Các hoạt động chính:
TIẾT 1
a. Hoạt động 1: Dạy dấu thanh (12 phút):
* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được dấu hỏi,
dấu nặng; biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ.
* Cách tiến hành:
a) Nhận diện dấu:
- Dấu hỏi: Dấu hỏi là một nét móc
+ Hỏi: Dấu hỏi (? )giống hình cái gì?
- Dấu nặng: Dấu nặng là một dấu chấm
+ Dấu chấm giống hình cái gì?
b) Ghép chữ và phát âm:
- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
- Phát âm: bờ e be hỏi bẻ.
- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ
- Phát âm: bờ e be nặng bẹ.
* Lưu ý: GV cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho
học sinh.

Hoạt động của học sinh
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.
- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo
viên.

- Llắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.

Thảo luận và trả lời:

* Cách tiến hành:
- Hướng dẫn Học sinh tô theo từng dòng.

-Đọc lại bài tiết 1.(cá nhân - đồng thanh)
bẻ, bẹ

Tô vở tập viết: bẻ, bẹ

? . ? . bẻ , bẹ , bẻ , bẹ , ? . ? .

- Giáo viên uốn nắn, hướng dẫn học sinh tô.
e. Hoạt động 5: Luyện nói “bẻ” (10 phút):
* Mục tiêu: Giúp học sinh luyện nói được theo nội
dung đề tài bẻ.
+ Chú nông dân đang bẻ bắp. Một bạn gái
* Cách tiến hành:
đang bẻ bánh đa chia cho các bạn. Mẹ bẻ cổ áo
- Giáo viên treo tranh và hỏi:
cho bạn gái trước khi đến trường.
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động

+ Các bức tranh có gì chung?
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Chuẩn bị tiết sau.



RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

2. Các hoạt động chính:
TIẾT 1
a. Hoạt động 1: Dạy dấu thanh (12 phút):
* Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được dấu
huyền, dấu ngã; biết ghép các tiếng: bè, bẽ.
* Cách tiến hành:
a) Nhận diện dấu:
- Dấu huyền:
+ Dấu huyền giống hình cái gì?
- Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên
+ Dấu ngã giống hình cái gì?
b) Ghép chữ và phát âm:
- Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè
- Phát âm:
- Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
- Phát âm:
b. Hoạt động 2: Luyện viết (15 phút):

Hoạt động của học sinh
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.
- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo
viên.

- Lắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.

- Đọc tên dấu: dấu huyền
+ Giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng
- Đọc tên dấu: dấu ngã ~
+ Giống đòn gánh, làn sóng khi gió to.
- Ghép bìa cài: bè

- Tô vở tập viết: bè, bẽ

bè , bẽ , bè, bẽ bè , bẽ , bè, bẽ

- Giáo viên uốn nắn, hướng dẫn học sinh tô.
e. Hoạt động 5: Luyện nói “bè” (10 phút):
* Mục tiêu: Giúp học sinh luyện nói được theo nội
- Đọc: bè (cá nhân - đồng thanh)
dung đề tài bè.
- Học sinh thảo luận nhóm đôi và lần lượt trả
* Cách tiến hành:
lời các câu hỏi của giáo viên.
- Giáo viên treo tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh. em thấy những gì?
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
+ Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Chuẩn bị tiết sau.



RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................


2. Các hoạt động chính:
TIẾT 1
a. Hoạt động 1: Ôn tập (12 phút):
* Mục tiêu: Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh: thanh
ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng. Biết ghép e với
b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.
* Cách tiến hành:
a) Ôn chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng be
- Gắn bảng:
Thảo luận nhóm và trả lời
Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ
b
e
be
b) Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng:
- Gắn bảng:
`
/
?
~
.
be


bẻ
bẽ
bẹ
- Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh

Thảo luận nhóm và đọc

- Giáo viên uốn nắn, hướng dẫn học sinh tô.
e. Hoạt động 5: Luyện nói “bè” (10 phút):
* Mục tiêu: “Các dấu thanh và phân biệt các từ
theo dấu thanh”; Phân biệt các sự vật việc người
qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh.
* Cách tiến hành:
- Nhìn tranh và phát biểu:
+ Tranh vẽ gì?
+ Em thích bức tranh không?
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Chuẩn bị tiết sau.



be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ, be, bé, bè,
bẻ, bẽ, bẹ

Quan sát và trả lời: Các tranh được xếp theo
trật tự chiều dọc. Các từ được đối lập bởi dấu
thanh: dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ.
-Học sinh chia học nhóm và nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................



a) Dạy chữ ghi âm ê:
- Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có thêm dấu
mũ.
+ Chữ e giống hình cái gì?
- Phát âm và đánh vần tiếng: ê, bê
- Đọc lại sơ đồ ↓↑

Hoạt động của học sinh
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.
- Học sinh lên bảng thực hiện KT của giáo
viên.
- Llắng nghe giáo viên giới thiệu bài mới.

Thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Giống hình cái nón.
- Học sinh phát âm .và đánh vần tiếng ê, bê
(cá nhân - đồng thanh)

b) Dạy chữ ghi âm v:
- Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét móc hai đầu
và một nét thắt nhỏ.
-So sánh v và b: Giống: nét thắt; Khác: v
+ Chữ v giống chữ b?
không có nét khuyết trên.
- Phát âm .và đánh vần tiếng: v, ve
(Cá nhân - đồng thanh)
- Đọc lại sơ đồ ↓↑


- Đọc lại cả hai sơ đồ trên.

làm gì khi bế em bé?
- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải
làm gì cho cha mẹ vui lòng?
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Chuẩn bị tiết sau.



- Viết bảng con: ê, v, bê, ve

ê, v, bê , ve , ê, v, bê , ve, ê, v, bê ,

- HS đọc cá nhân và đồng thanh.
- Học sinh thực hiện đọc tiếng và từ ứng
dụng.

- Đọc lại bài tiết 1. (cá nhân - đồng thanh)
- Thảo luận và trả lời: bé vẽ bê
- Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Đọc sách giáo khoa (cá nhân - đồng thanh)

-Tô vở tập viết: ê, v, bê, ve

ê, v , bê , ve , ê, v, bê, ve ê, v, bê,
ve

Học sinh họp nhóm đôi, quan sát tranh và trả
lời câu hỏi.


- Bài cũ: ê - v
+ Gọi học sinh đọc bài Sách giáo khoa.

Học sinh đọc

+ Cho viết bảng con: bê, bể, bế, ve, vè, vẽ.

Học sinh viết bảng con

- Nhận xét
- Giới thiệu: tập viết Tô các nét cơ bản.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Củng cố cách viết các nét cơ bản
(10 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS nắm được các nét, tên gọi của
chúng.
* Cách tiến hành :

bé vẽ

- GV đưa ra các nét cơ bản mẫu

HS quan sát

- Hỏi: Đây là nét gì?

HS trả lời

( Nét ngang


b. Hoạt động 2: Hướng dẫn qui trình viết (10 ph)
* Mục tiêu: HS quan sát cách viết các nét cơ bản
* Cách tiến hành :
- GV sử dụng que chỉ tô trên chữ mẫu
- Viết mẫu trên khung chữ thật thong thả

HS quan sát

- Viết mẫu trên dòng kẻ ở bảng lớp

HS theo dõi

- Hướng dẫn viết:
+ Viết trên không

HS viết theo sự hướng dẫn của GV

+ Viết trên bảng con
c. Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)
* Mục tiêu: HS thực hành viết vào vở Tập viết
* Cách tiến hành :
- GV nêu yêu cầu bài viết
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

1 HS nêu

- GV viết mẫu

HS làm theo


I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Tô và viết được các chữ: e, b, bé theo vở Tập viết 1, tập một.
2. Kĩ năng: Có kĩ năng viết đúng, viết đẹp.
3. Thái độ: Yêu thích môn Tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, bảng cài, chữ mẫu, bảng kẻ ô li, vở tập viết, ...
2. Học sinh: Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):

Hoạt động của học sinh
Hát

- Bài cũ:
+ Em đã viết những nét gì?

Học sinh nêu

+ Giáo viên đọc những nét cơ bản để học sinh viết Học sinh viết bảng con
vào bảng con
- Nhận xét , ghi điểm
- Giới thiệu: tập viết Tập tô e - b - bé.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Quan sát chữ mẫu và viết bảng
con: “chữ : e, b; tiếng : bé” (10 phút)
* Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết chữ e, b; tiếng bé.
* Cách tiến hành :
a) Hướng dẫn viết chữ : e, b



2 HS đọc


- Hỏi:
+ Nêu độ cao các con chữ?

2 HS nêu

+ Cách đặt dấu thanh?
- Viết mẫu: bé

HS viết bảng con: bé

b. Hoạt động 2: Thựchành (10 ph)
* Mục tiêu: HS thực hành viết vào vở Tập viết
* Cách tiến hành :
- Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?

HS nêu

- Cho xem vở mẫu

HS đọc

- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV viết mẫu

HS quan sát


- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.









Viết xong giơ tay



RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

...........................................................................................................................................................................................


...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................

Ngày dạy: thứ ………, ngày …… tháng …… năm 201…
Môn Tự nhiên và Xã hội tuần 2




khoa (10 phút)
* Muc Tiêu: Học sinh biết sức lớn của các
em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự
hiểu biết
* Phương pháp: Thảo luận, quan sát, đàm
thoại
* Cách tiến hành:
 Bước 1: Làm việc theo cặp
- Hai em ngồi cùng bàn quan sát hình trang Học sinh thảo luận
6 sách giáo khoa nói nêu nhận xét
+ Những hình nào cho biết sự lớn lên của Học sinh thảo luận theo hướng dẫn của
giáo viên
em bé
+ Hai bạn đó đang làm gì?
+ Các bạn đó muốn biết điều gì?
+ So với lúc mới biết đi em bé đã biết
thêm điều gì?
 Bước 2: Hoạt động lớp

Học sinh lên trước lớp nói về những gì
mà mình thảo luận

- Mời các nhóm trình bày

Học sinh khác bổ sung

 Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng
ngày, về cân nặng, chiều cao, về các hoạt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status