Câu 1:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
a = ( 0;3; −1) , b = i + 2 j + 2k . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai:
B. a − b = ( −1;1; −3)
A. a.b = 4
C. a + b = (1;5;1)
D. a = b
Đáp án D.
a = ( 0;3; −1) a = 10
b = (1; 2; 2 ) b = 3 . Vậy D sai.
Câu 2:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
( P ) : 2x − 5 y + z −1 = 0
và A (1;2; −1) . Đường thẳng Δ qua A và vuông góc với
( P)
có
phương trình là:
x = 2 + t
A. y = −5 + 2t
x = 3 − 2t
y = −3 + 5t
z = −t
Câu 3:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
( S ) : ( x − 1)
2
+ ( y − 2 ) + ( z − 3) = 9 . Đường thẳng d cắt mặt cầu ( S ) tại hai điểm A và B biết
2
2
tiếp diện của ( S ) tại A và B vuông góc. Khi đó độ dài AB là:
A.
9
2
B. 3
C. 3 2
D.
B. ‒8
A. 8
C. 7
D. ‒7
Đáp án B.
- Gọi vecto pháp tuyến của ( P ) là n = ( a; b; c ) 0
- d ( P ) n.ud = 0 a + b − c = 0 c = a + b (1)
- Δ có vecto chỉ phương u = (1;1; 2 ) , góc giữa Δ và ( P ) là 30° nên
n.u
sin 30 =
n . u
Thế (1) vào (2)
a + b + 2c
1
=
(2)
2
a 2 + b 2 + c 2 . 12 + 12 + 4
3 a+b
Câu 5:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt
phẳng ( P ) : 2 x − 2 y − z + 3 = 0 và điểm M (1; −2;13) . Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt
phẳng ( P )
A. d =
4
.
3
B. d =
7
.
3
C. d =
10
.
3
4
D. d = − .
3
Đáp án A
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( P ) là:
D ( 0; −8;0 )
Đáp án C
Điểm D Oy nên D ( 0; y;0 ) . Suy ra AD = ( −2; y − 1;1) .
Ta có AB = (1; −1; 2 ) , AC = ( 0; −2; 4 ) AB, AC = ( 0; −4; −2 ) .
Khi đó VABCD =
2 y −1
1
. AD = 1 −4 y + 2 =
.
AB
,
AC
6
6
3
Từ giả thiết ta có VABCD = 5
2 y −1
3
y = 8
=5
. Vậy
y = −7
D ( 0; −7;0 )
bán
kính
R = 12 + ( −2 ) + 32 − 9 = 5 .
2
Câu 8:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt
phẳng có phương trình
( P ) : x − y + 4z − 2 = 0
và ( Q ) : 2 x − 2 z + 7 = 0 . Góc giữa hai mặt
phẳng ( P ) và ( Q ) là
A. 900 .
D. 300 .
C. 600 .
B. 450 .
Đáp án C
Mặt phẳng ( P ) có vectơ pháp tuyến là n( P ) = (1; −1; 4 ) . Mặt phẳng
( Q ) có vectơ pháp tuyến
là n( Q ) = ( 2;0; −2 ) .
2
n( P ) . n( Q )
2
(( P ) , (Q )) = 60 .
0
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay
Nhập vào máy tính các vectơ: VctA = 1; −2;4 , VctB = 2;0; −2 .
Câu 9:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương
trình mặt cầu tâm I ( 3;2;4) và tiếp xúc với trục Oy
A. x 2 + y 2 + z 2 − 6 x − 4 y − 8z + 3 = 0 .
B. x 2 + y 2 + z 2 − 6 x − 4 y − 8z + 1 = 0 .
C. x 2 + y 2 + z 2 − 6 x − 4 y − 8z + 2 = 0 .
D. x 2 + y 2 + z 2 − 6 x − 4 y − 8z + 4 = 0 .
Đáp án D
Gọi M là hình chiếu của điểm I ( 3;2;4) trên Oy, suy ra M ( 0; 2;0 ) . Khi đó IM = ( −3;0; −4 ) .
Mặt cầu tâm I ( 3;2;4) tiếp xúc với trục Oy nên bán kính mặt cầu là R = IM = 5 .
Phương trình mặt cầu ( S ) là ( x − 3) + ( y − 2 ) + ( z − 4 ) = 25
2
2
phẳng
( ABC ) ,
S là điểm di động trên đường thẳng d, G và H lần lượt là trọng tâm của
ABC , trực tâm của SBC . Đường thẳng GH cắt đường thẳng d tại S ' . Tính tích SA.S ' A
A. SA.S ' A =
3
.
2
B. SA.S ' A =
9
.
2
C. SA.S ' A = 12 .
D. SA.S ' A = 6 .
Đáp án C
Nhận thấy AB = BC = CA = 2 6 nên ABC đều. Do G là trọng tâm của
CG ⊥ AB , mà CG ⊥ SA CG ⊥ ( SAB ) CG ⊥ SB . Lại có CH ⊥ SB (H
là trực tâm của SBC ) nên SB ⊥ ( CHG ) . Suy ra SB ⊥ GH .
Gọi M là trung điểm của BC.
Ta có BC ⊥ SA, BC ⊥ AM BC ⊥ ( SAM ) BC ⊥ GH .
B. 1
C. 2
D. 3
Đáp án C.
Tính được AB = BC = CA = 2 .
Do D ( Oxy ) D ( x0 ; y0 ;0)
DA = 2
Yêu cầu bài toán DA = DB = DC = 2 DB = 2
DC = 2
x2 + y 2 = 2
x02 + y02 = 2
0
0
x0 = 1
2
2
x02 + ( y0 − 1) + 1 = 2 x02 + ( y0 − 1) = 1
x0 + y0 = 2 .
y0 = 1
C.
x −1 y − 2 z + 3
=
=
2
−3
4
D.
x +1 y + 2 z − 3
=
=
−2
3
−4
Đáp án C.
Đường thẳng AB đi qua điểm A (1; 2; −3) và có một VTCP là AB = ( 2; −3; 4 )
Do đó có phương trình
x −1 y − 2 z + 3
=
=
.
2
−3
4
phương trình đường thẳng ( ) đi qua A ( 2;1; −1) và cắt cả hai đường thẳng d1 : y = t và
z = 2t
d2 :
x −1 y + 2 z + 3
=
=
.
3
4
5
x = 2 − t
A. y = 1 − 3t
z = −1 − 2t
x = 1+ t
B. y = 2 − t
z = 1 − 2t
x = 2 − 3t
C. y = 1 − t
z = −1 − 2t
D.
Câu 16:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
A ( 2;11; −5) và mặt phẳng ( P ) : 2mx + ( m2 + 1) y + ( m 2 − 1) z − 10 = 0 . Biết rằng khi m thay
đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với ( P ) và cùng đi qua A. Tìm tổng bán kính của hai
mặt cầu đó.
A. 2 2
B. 5 2
C. 7 2
D. 12 2
Đáp án D.
Gọi I ( a; b; c ) , r lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
( b − c ) m2 + 2ma + b − c − 10
r = d ( I ; ( P )) =
(
(
(m
2
Do A ( S ) 4 + −11 − 5 − r 2
)
2
)
2
+ ( z + 5) = r 2
2
r = 2 2
= r 2 r 2 − 12 2r + 40 = 0
r = 10 2
- Xét phương trình (2): ta làm tương tự như trên không thỏa đề bài.
Vậy tổng bán kính 2 mặt cầu là 12 2 .
Câu 17( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai
điểm A ( 2; −1;1) và B (1;1;3) . Đường thẳng AB nhận vectơ nào dưới đây làm vectơ chỉ
phương?
A. u1 = (1; −2; −2 ) .
B. u2 = ( 3;0; 4 ) .
C. u3 = ( −1;0; 2 ) .
D. u4 = ( −1; −2; 2 ) .
h = d ( S , ( P )) =
2.2 + 3 − 2.5 − 3
22 + 12 + ( −2 )
2
=1
1
Suy ra thể tích khối chóp bằng V = .12.1 = 4
3
Phương án B: Sai do HS tính đúng độ dài chiều cao nhưng thiếu
1
trong công thức tính thể
3
tích của khối chóp.
Phương án D: Sai do HS tính sai độ dài chiều cao của hình chóp và thiếu
1
trong công thức
3
tính thể tích của khối chóp.Cụ thể:
h = d ( S , ( P )) =
2.2 + 3 − 2.5 − 3
phương của . Cụ thể : u = ( −1; 2;0 ) là một vectơ chỉ phương của d. Suy ra nhận vectơ
− AB, u = ( 4; 2;3) làm một vectơ chỉ phương.
Phương án D: Sai do HS xác định sai tọa độ của vecto AB = ( 3;1; −4 ) nên tính sai tọa độ
vectơ chỉ phương của . Cụ thể nhận vecto
− AB, u = ( 3;11;5) làm một vectơ chỉ
phương.
Câu 20:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt
phẳng ( P ) : 2 x + 2 y + z − 3 = 0 và ba điểm A ( 0;1;2) , B ( 2; −2;1) , C ( −2;0;1) . Biết rằng tồn tại
điểm M ( a; b; c ) thuộc mặt phẳng ( P ) và cách đều ba điểm A,B,C. Tính giá trị của biểu thức
T = a 3 + b3 + c 3 .
A. T = 308.
B. T = 378.
C. T = −308.
D. T = 27.
Đáp án C
Ta có M ( P) 2a + 2b + c − 3 = 0
a 2 + ( b − 1)2 + ( c − 2 )2 = ( a − 2 )2 + ( b + 2 )2 + ( c − 1)2
MA = MB = MC
2
2
2
2
a + b = 0
Suy ra T = 27.
Câu 21:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam
giác ABC có A ( 2;3;1) , B ( −1;2;0) , C (1;1; −2) . Đường thẳng d đi qua trực tâm của tam giác
ABC và vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) có phương trình là
A.
x −1 y + 5 z − 4
=
=
.
1
−8
5
B.
x − 2 y + 13 z − 9
=
=
.
1
−8
5
C.
x + 1 y − 11 z + 6
=
2 29 1
( x; y; z) = ; ; − .
CH ⊥ AB CH.AB = 0 3x + y + z = 2
15 15 3
H ABC
H ABC
x − 8y + 5z = −17
(
)
(
)
2 29 1
Suy ra H ; ; − .
15 15 3
Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (ABC) nên nhận AB, AC = (1; −8;5) làm một
2
29
1
x−
y−
z+
15 =
15 =
Ta có IM = ; − ; − IM = .
9
9
3
9
Do đó MA = MB = MC = IM 2 − R2 =
20
.
3
Suy ra tọa độ của A, B, C thỏa mãn phương trình
2
2
2
59
32
2
400
x − 9 + y + 9 + z− 9 = 9
118
2
.
2
2
x + y + z − 2x − 4y − 6z − 11 = 0
Như vậy tọa độ của A, B, C thỏa mãn phương trình −2x + 2y + z + 4 = 0 nên mặt phẳng
(ABC) có phương trình là −2x + 2y + z + 4 = 0.
Suy ra p = −2; q = 2; r = 4. Vậy q + p + r = 4.
Phân tích phương án nhiễu.
Phương án A: Sai do HS viết được phương trình 2x − 2y − z − 4 = 0 nên suy ra
p = 2; q = −2; r = −4.
Phương án C: Sai do HS xác định p = −2; q = 2; r = 1.
Phương án D: Sai do HS xác định sai hình chiếu vuông góc H của M trên mặt phẳng (ABC).
Cụ thể H được xác định dựa vào hệ thức vectơ IH = −
R2
91 64 14
IM nên H ; − ; − .
9
9
IM
9
Do đó viết được phương trình mặt phẳng (ABC) là −2x + 2y + z + 36 = 0.
Suy ra p = −2; q = 2; r = 36.
Câu 23:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Cho tam giác ABC có A (1;2) , B (5;4 ) , C (3; −2 ) .
Gọi A ', B ', C ' lần lượt là ảnh của A, B, C qua phép vị tự tâm I (1;5) , tỉ số k = −3 . Bán kính
2
( a − 1) + ( b − 2 ) = ( a − 3) + ( b + 2 )
2
2
2
−2a − 4b + 5 = −10a − 8b + 41 2a + b = 9
a = 4
→ K ( 4;1) .
−2a − 4b + 5 = −6a + 4b + 13
a − 2b = 2
b =1
Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là R = AK =
( 4 − 1) + (1 − 2)
2
2
= 10 .
Gọi K ' là tâm đường tròn ngoại tiếp A ' B ' C ' , do V(1,−3) ( ABC ) = A ' B ' C ' nên
V(1,−3) ( K ) = K ' → IK ' = −3IK . Mà V(1;−3) ( A ) = A ' → IA ' = −3.IA .
(
C. P (1; −1;3) .
D. M ( −1;2;0 ) .
Câu 26:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong khôn gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt
cầu ( S ) : x + ( y − 4 ) + z 2 = 5 . Tìm tọa độ điểm A thuộc trục Oy, biết rằng ba mặt phẳng
2
phân biệt qua A có các vec-tơ pháp tuyến lần lượt là các vec-tơ đơn vị của các trục tọa độ cắt
mặt cầu theo thiết diện là ba hình tròn có tổng diện tích là 11
A ( 0;0;0 )
B.
.
A ( 0;8;0 )
A ( 0; 2;0 )
A.
.
A ( 0;6;0 )
A ( 0;0;0 )
C.
.
A ( 0;6;0 )
A ( 0; 2;0 )
D.
.
S3 = 11 − ( S1 + S2 ) = 11 −10 = . Bán kính đường tròn này là r =
b = 2
→ d ( I ; ( 3 ) ) = R 2 − r 2 = 2 = 4 − b
. Vậy
b = 6
S3
= 1.
A ( 0; 2;0 )
.
A ( 0;6;0 )
Câu 27:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng
( P ) : ax + by + cz + d = 0, ( a 2 + b 2 + c 2 0 )
đi qua điểm B (1;0;2) , C ( −1; −1;0 ) và cách
A ( 2;5;3) một khoảng lớn nhất. Khi đó giá trị của biểu thức M =
A. M = 1 .
B. M =
3
( P ) . Khi đó AH = d ( A; ( P )) AI
( P ) qua I và vuông góc với AI.
và AH đạt giá trị lớn nhất khi H I . Suy ra mặt phẳng
I BC I (1 − 2t; −t;2 − 2t )
Từ
và
AI = ( −1 − 2t; −t − 5; −1 − 2t ) .
Lại
có
AI ⊥ BC AI .BC = 0 2 (1 + 2t ) + ( t + 5) + 2 (1 + 2t ) = 0 t = −1 .
Mặt phẳng ( P ) đi qua I ( 3;1; 4 ) và nhận VTPT là AI = (1; −4;1) nên có phương trình tổng
quát là: x − 4 y + z − 3 = 0 .
Vậy a = 1, b = −4, c = 1, d = −3 → M =
1+1
2
=− .
−4 − 3
7
Câu 28:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian tọa độ Oxyz , cho
mặt
phẳng
( P ) , (Q)
lần
lượt
có
phương
trình
x + 2 y + 2 z + 3 = 0; x + 2 y + 2 z + 7 = 0 . Viết phương trình mặt cầu ( S ) có tâm I thuộc đường
thẳng d, tiếp xúc với hai mặt phẳng ( P ) và ( Q ) .
A. ( x + 3) + ( y + 1) + ( z − 3) =
4
9
B. ( x − 3) + ( y + 1) + ( z + 3) =
4
9
2
2
Đáp án B.
Ta có I d → I ( t; −1; −t ) . Do mặt cầu ( S ) tiếp xúc với hai mặt phẳng ( P ) và
có d ( I ; ( P ) ) = d ( I ; ( Q ) )
(Q)
nên ta
t − 2 − 2t + 3 t − 2 − 2t + 7
=
1 − t = 5 − t t = 3 → I ( 3; −1; −3) .
3
3
Mặt cầu
(S )
có bán kính là
( x − 3) + ( y + 1) + ( z + 3)
2
OA OB OC 2
nhất
A. ( P ) : x + 2 y + 3z − 14 = 0
B. ( P ) : x + 2 y + 3z −11 = 0
C. ( P ) : x + 2 y + z − 14 = 0
D. ( P ) : x + y + 3z − 14 = 0
Đáp án D.
Xét tứ diện vuông OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nên hình chiếu của O lên mặt
phẳng ( ABC ) chính là trực tâm H của tam giác ABC và d ( O; ( ABC ) ) = h
1
1
1
1
1
1
1
=
+
+
+
+
, nên
có giá trị nhỏ nhất khi d ( O; ( ABC ) )
2
B. a + b + c = 0
C. a + b + c =
12
5
D. a + b + c = 12
Đáp án A.
Mặt cầu ( S ) có tâm I (1;1;1) và bán kính R = 1 . Gọi E là điểm thỏa mãn hệ thức
3EA + 2 EB + EC = 0 → E (1; 4; −3) .
(
)
2
(
) (
2
Ta có T = 3MA2 + 2MB2 + MC 2 = 3 ME + EA + 2 ME + EB + ME + EC
)
2
5 2 9
M 2 1; ;
5 5
8 1
2 9
Ta có M 1 1; ; → M 1 E = 4 và M 2 1; ; → M 2 E = 6 . Vậy M1 E M 2 E và biểu thức
5 5
5 5
8 1
T = 3MA2 + 2MB 2 + MC 2 đạt giá trị nhỏ nhất khi M 1; ;
5 5
8
1
14
→ a = 1, b = , c = → a + b + c = .
5
5
5
Câu 32:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
a = (−3;5; 2) , b = (0; −1;3) , c = (1; −1;1) thì tọa độ v = 2a − 3b + 15c là:
A. v = (9; 2;10) .
B. v = (9; −2;10) .
C. v = (−9; 2;10) .
=0
z =
8
I = (−1; −2;0)
D. 7.
Ta có MA + 2MB + 5MC = MI + IA + 2MI + 2IB + 5MI + 5IC
= 8MI + IA + 2IB + 5IC = 8MI
MA + 2MB + 5MC min 8 MI min M là hình chiếu của I lên (P)
Gọi là đường thẳng đi qua I ( −1;2;0) và vuông góc với
x = −1 + 2t
(P) : 2 x + 4 y + 3z − 19 = 0 có vectơ chỉ phương là ( 2;4;3) : y = −2 + 4t
z = 3t
Thế vào (P) 2(−1 + 2t ) + 4(−2 + 4 t) + 3(3 t) − 19 t = 1
x = 1
y = 2 M (1; 2;3) a + b + c = 6
z = 3
Câu 34:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
x −1 3 − y
=
= z + 1 . Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình
thẳng d :
2
−1
tham số của đường thẳng d?
x = 1 + 2t
A. y = 3 − t
z = −1
x = 1 + 2t
B. y = −3 + t
z = −1 + t
x = 1 + 2t
C. y = −3 − t
z = −1 + t
D.
x = −1 + 2t
−1
( P ) sao cho d cắt và vuông góc với
có phương trình là:
A.
x + 3 y −1 z −1
=
=
1
−1
2
B.
x +1 y − 3 z +1
=
=
−1
2
1
C.
x − 3 y +1 z +1
=
=
1
d ⊥
Đường thẳng d có một vecto chỉ phương ud = u , nP = ( −1; 2;1)
Vậy d :
x + 3 y −1 z −1
=
=
.
−1
2
1
Câu 38:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt
phẳng ( ) : 2 x + 4 y − 5z + 2 = 0 , ( ) : x + 2 y − 2 z + 1 = 0 và ( ) : 4 x − my + z + n = 0 . Để ba
mặt phẳng đó có chung giao tuyến thì tổng m + n bằng
A. −4
C. −8
B. 8
D. 4
Đáp án A.
Nhìn vào phương trình ( ) , để tính m + n ta cần có y = −1 .
x = 1
x = 1 + 2t
Dấu “=” xảy ra khi d ⊥ ( ABC ) tại điểm D d : y = 1 + 3t N ( 5;7;3) d
z = z + t
Câu 40:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Cho hai vectơ u = ( 3; m;0 ) , v = (1;7 − 2m;0 ) lần
lượt là hai vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng song song khi đó giá trị của m là:
A. 2.
Đáp án D.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
Thỏa mãn đề bài suy ra hai vectơ u và v phải cùng phương
3
m
=
21 − 6m = m 7 m = 21 m = 3
1 7 − 2m
Câu 41:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường
x y −1 z +1
=
=
.
1
−1
2
B.
x +1 y − 3 z +1
=
=
.
−1
2
2
C.
x − 3 y +1 z +1
=
=
.
1
−1
2
D.
x + 3 y −1 z −1
=
=
−1
2
1
Câu 43:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường
thẳng :
x −1 y z + 2
= =
và mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + z = 0. Gọi C là giao điểm của và
2
1
−1
( P ) , M là điểm thuộc
. Tính khoảng cách từ M đến ( P ) , biết MC = 6.
A. d ( M , ( P ) ) = 6.
Đáp án B.
B. d ( M , ( P ) ) =
1
.
6
C. d ( M , ( P ) ) = 3.
điểm A (1;0;0) , B ( 0; b;0 ) , C ( 0;0; c ) ( b.c 0 ) , mặt phẳng ( P ) có phương trình: y − z + 1 = 0.
Biết mặt phẳng ( ABC ) vuông góc với mặt phẳng ( P ) và khoảng cách từ gốc O đến mặt
phẳng ( ABC ) bằng
A.
1
.
2
1
. Tính b + c.
3
B. 2.
C. 1.
D.
3
.
2
Đáp án C.
x y z
Mặt phẳng ( ABC ) : + + = 1 và ( ABC ) ⊥ ( P )
1 b c
1 1
B. M − ; − ;
6 2 3
5
1 5
C. M ; − ;
6 2 3
5
1 5
D.
3. ( −1) + 4.0 + 2 ( −1)
5
x =
x = − 6
3
+
4
−
1
3.0 + 4. ( −1) − 1. ( −1)
z = 2 − 2t
( P ) cách đều hai
đường thẳng d1 và d 2 .
A. ( P ) : 2 x − 2 y + z + 1 = 0
B. ( P ) : 4 x + 5 y + 2 z + 11 = 0
C. ( P ) : 3x − 2 y + z + 2 = 0
D. ( P ) : 3x + 2 y + z + 6 = 0
Đáp án B.
Đường thẳng d1 có vecto chỉ phương u1 = (1;0; −2 ) và M (1; −3;2) d1
Đường thẳng d 2 có vecto chỉ phương u2 = (1; −2;3) và N ( −3;1; −4 ) d2
Trung điểm MN là I ( −1; −1; −1) ; u1 u2 = ( −4; −5; −2 )
Mặt phẳng ( P ) cách đều 2 đường thẳng d1 , d2 khi ( P ) qua I ( −1; −1; −1) và có vecto pháp
tuyến n = n1 u2
( P ) : −4 ( x + 1) − 5 ( y + 1) − 2 z ( z + 1) = 0 4 x + 5 y + 2 z + 11 = 0
Câu 47:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt
phẳng
d:
( P ) : 2 x − 2 y + z + 3 = 0 và mặt cầu ( S ) : ( x − 1)2 + ( y + 3)2 + z 2 = 9 và đường thẳng
x y + 2 z +1
2
=
11
R nên B sai.
3
Đường thẳng d có vecto chỉ phương u = ( −2;1; 2 ) và M ( 0; −2; −1) d
IM = ( −1;1; −1) d( I ;d )
u , IM
=
=
u
( −3) + 02 + ( −1)
2
( −2 ) + 12 + 22
2
2
=
10
= a2 +
8x 8x
x x
x x
2
+ + b 2 + + + c 2 + + 3 3 ( 8 x ) + 3 3 x 2 + 3 3 x 2 (Cô – si) (*)
a
a
b b
c c
D. −11
2 8x
a = a
a = 2 3 x
3 x = 6
3
b 2 = x
b = x
a = 12
b
c = 3 x
2
cắt mặt cầu ( S ) theo giao tuyến là một đường tròn. Đường tròn giao tuyến này có bán
kính r bằng:
C. r = 6.
B. r = 5.
A. r = 6.
D. r = 5.
Đáp án C
Mặt cầu ( S) có tâm I ( 4; −5; −2) , bán kính R = 5
Ta có d ( I ; ( P ) ) =
3.4 + ( −5) − 3. ( −2 ) + 6
32 + 12 + ( −3)
2
= 19
Bán kính đường tròn giao tuyến là: r = R 2 − d 2 ( I ; ( P ) ) = 25 − 19 = 6
Câu 50:( GV ĐẶNG VIỆT ĐÔNG 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai
điểm A ( 2;1; −1) , B ( 0;3;1) và mặt phẳng ( P ) : x + y − z + 3 = 0 . Tìm tọa độ điểm M thuộc
( P ) sao cho