Vật lý 11
THẤU KÍNH MỎNG
1. MỤC TIÊU:
1.1. kiến thức:
+ Học sinh biết:
-Nêu được các khái niệm cơ bản về thấu kính ( Thấu kính ; thấu kính hội tụ ; thấu kính phân kì ; trục
chính ; quang tâm , trục phụ ; tiêu điểm chính ; tiêu điểm phụ ; tiêu diện , tiêu cự , độ tụ )
+ học sinh hiểu:
Cách vẽ
1.2. kĩ năng:
- Vẽ ảnh của vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính.
-Nhận ra được thấu kính ở các dụng cụ thiết bị có ứng dụng của nó.
1.3. Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh về tính cách: Tự giác, tích cực và nổ lực trong học tập.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP
- Vẽ ảnh của vật
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên:
3.2. Học sinh: ÔN lại thấu kính đã học ở lớp 9 . Ôn về khúc xạ ánh sáng , lăng kính.
4.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4.1. Ổn định và kiểm diện:
4.2. Kiểm tra miệng:
Câu 1: Lăng kính là gì ? Nêu cấu tạo và các đặc trưng quang học của lăng kính .
Câu 2:Trình bày tác dụng của lăng kính đối với sự truyền ánh sáng qua nó trong hai trường hợp ánh sáng
đơn sắc và ánh sáng trắng .
Vật lý 11
4.3. Tiến trình bài học:
Hoạt động của Thầy , Trò
-Thấu kính hội tụ ( Thấu kính rìa mỏng )
-Thấu kính phận kì ( Thấu kính rìa dày )
Cho HS quan st từng loại thấu kính v đề nghị
nhận xt những điểm giống nhau v khc nhau
giữa cc loại thấu kính
Gợi ý cho HS đưa ra cch phn loại thấu kính
Đưa ra cch phn loại
GV Giải thích cho học sinh tại sao thấu kính
mp mỏng được gọi l thấu kính hội tụ, tại sao
thấu kính mp dy được gọi l thấu kính phn kì..
*Hoạt động 3 : Khảo st thấu kính hội tụ
(15 pht)
Mục tiu :Nắm được các đặc điểm của thấu
kính
GV : Tiến hnh thí nghiệm Chiếu một chm tia
sng song song với trục chính tới một thấu
kính hội tụ (cch đơn giản nhất l dng thấu kính
ny để hứng chm sng song song từ mặt trời).
II.KHẢO SÁT THẤU KÍNH HỘI TỤ :
1) Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện :
- Quang tâm thấu kính (O là điểm mà trục chính cắt thấu
kính).
-Đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với mặt
Vật lý 11
Dng một mn E để hứng chm sng lĩ
Thơng bo
-Tập hợp tất cả các tiêu điểm tạo thành tiêu điện. Mỗi
thấu kính có hai tiêu diện : tiêu diện ảnh và tiêu diện vật
GV : Nu định nghĩa , cơng thức
Ch ý : Qui ước dấu
2) Tiêu cự. Độ tụ :
Tiêu cự của thấu kính được định nghĩa như sau :
f OF '
Ta quy ước f>0 đối với thấu kính hội tụ.
Độ tụ của thấu kính :
D
Hoạt động 4: Khảo st thấu kính phn kì (10
pht)
Mục tiu :Nắm được đặc điểm của thấu kính
phân kì
Từ thí nghiệm hình 29.8 SGK cho học sinh
1
f
Trong đó f tính bằng m . D tính bằng điôp
III.KHẢO SÁT THẤU KÍNH PHÂN KÌ :
Tiêu cự và độ tụ của thấu kính phân kì có giá trò aâm
+thật nếu chùm tia ló là chùm hội tụ ;
+ảo nếu chùm tia ló là chùm phân kì .
-Vật điểm là điểm đồng qui của chùm tia tới hay
đường kéo dài của chúng.
-Từ một điểm A trước thấu kính ,lần lượt chiếu các tia
sáng đặc biệt tới thấu kính cho học sinh quan sát
đường đi của tia ló và nêu nhận xét ?
-Hãy chỉ ra cách vẽ ảnh của một điểm qua thấu kính
hội tụ ?
+Hs quan sát và rút ra nhận xét đường đi của các tia
sáng đặc biệt
*Tia tới qua quang tâm
-Một vật điểm là :
+thật nếu chùm tia tới là chùm phân kì;
+ảo nếu chùm tia tới là chùm hội tụ
2)Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính :
3)Các trường hợp ảnh tạo bởi thấu kính :
Bảng tóm tắt SGK /186
Vật lý 11
* tia tới song song trục chính .
*Tia tới qua tiêu điểm vật
*Tia tới song song trục phụ
V.CÁC CÔNG THỨC VỀ THẤU KÍNH :
1
-Giới thiệu cách kí hiệu và quy ước dấu các đại lượng
d
-Hướng dẫn chứng minh công thức 29.2 ;29.3
- Trã lới câu hỏi C5
Mục tiêu :Nắm các công dụng của TK
GV nêu câu hỏi về ứng dụng của thấu kính trong thực
tế
-Gv diễn giảng giới thiệu khái quát các ứng dụng thực
tế của thấu kính
1
d'
1
f
2)Công thức xác định số phóng đại ảnh :
k
Hoạt động 3 : Tìm hiểu các thiết bị có ứng dụng
thấu kính(5 phút)
1
f
,k
d'
A' B'
,k
d
AB
1.2. Hướng dẫn học tập:
- Đối với bài học tiết này:
+ Học bài
+ Đọc phần em có biết
- Đối với bài học tiếp theo: Chuẩn bị tiết bài tập
6.PHỤ LỤC:
7.RÚT KINH NGHIỆM:
- Nội dung: .............................................................................................................................................................
- Phương pháp: .....................................................................................................................................................
- Sử dụng đồ dùng,thiết bị: ........................................................................................................................................