NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG MÔ HÌNH MIKE FLOOD ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ NGẬP LỤT HẠ LƯU SÔNG BA - Pdf 50

1

L IC M

N

Lu n v n Th c s k thu t “Nghiên c u, ng d ng mô hình MIKE FLOOD
đánh giá m c đ ng p l t h l u sông Ba” đã đ
T̀i nguyên n

c, tr

ng

c hòn th̀nh t i khoa Thu v n

i h c Th y l i H̀ N i th́ng 12 n m 2010. Trong qú

tr̀nh h c t p, nghiên c u v̀ hòn th̀nh lu n v n, t́c gi đã nh n đ

c r t nhi u s

gíp đ c a ćc Th y cô, b n bè v̀ đ ng nghi p.
Tr

c tiên, t́c gi mu n g i l i c m n chân th̀nh đ n PGS.TS Nguy n

H u Kh i v̀ PGS.TS Ph m Th H

ng Lan l̀ ng


v n ǹy.
Trong khuôn kh lu n v n, do th i gian v̀ đi u ki n h n ch nên không tŕnh
kh i nh ng thi u sót, v̀ v y t́c gi r t mong nh n đ
b́u c a ćc Th y, Cô, đ ng nghi p v̀ nh ng ng

c nh ng ý ki n đóng góp quý

i quan tâm.

TÁC GI


2

M CL C
L IC M

N ......................................................................................................... 1

M C L C ............................................................................................................... 2
DANH M C HÌNH ................................................................................................ 5
DANH M C B NG ............................................................................................... 7
DANH M C B NG ............................................................................................... 7
M

U ................................................................................................................. 8

CH
NG 1 I U KI N T NHIÊN VÀ XÃ H I KHU V C NGHIÊN C U
...................................................................................................................................11

BA .............................................................................................................................30
1.2.1. T̀nh h̀nh ng p l t ....................................................................................30
1.2.2. Thi t h i do ng p l t ................................................................................31
1.2.3. Hi n tr ng công tr̀nh phòng ch ng l v̀ tiêu ́ng ..................................33
1.2.4. M c tiêu phòng ch ng l trên l u v c.....................................................34
1.2.5. Ph
CH

ng ́n quy ho ch phòng ch ng l .....................................................34

NG 2 PHÂN TÍCH VÀ L A CH N MÔ HÌNH TOÁN ........................37


3
2.1. T NG QUAN CÁC MÔ HÌNH TH Y V N TH Y L C ANG S
D NG HI N NAY ..................................................................................................37
2.1.1. Mô h̀nh tón th y v n .............................................................................37
2.1.2. Mô h̀nh tón th y l c.............................................................................42
2.2. L A CH N MÔ HÌNH DI N TOÁN ...........................................................50
2.2.1. L a ch n mô h̀nh th y v n ....................................................................51
2.2.2. L a ch n mô h̀nh th y l c .....................................................................51
2.3. GI I THI U MÔ HÌNH TH Y L C MIKE-FLOOD ...............................52
2.3.1. C s lý thuy t mô h̀nh...........................................................................52
2.3.2. Ćc b
CH

c tri n khai mô h̀nh....................................................................63

NG 3 MÔ HÌNH TH Y L C H L U SÔNG BA ................................64



4
4.2. KI M

NH MÔ HÌNH ..................................................................................91

4.2.1. T̀i li u ki m đ nh mô h̀nh ......................................................................91
4.2.2. K t qu ki m đ nh mô h̀nh .....................................................................91
4.3. ÁNH GIÁ TÌNH HÌNH NG P L T H L U SÔNG BA........................96
4.3.1.Nh n x́t ćc tr n l đã mô ph ng ............................................................96
4.3.2. So v i ćc nghiên c u tr

c đây ...........................................................100

K T LU N VÀ KI N NGH …………………………………………………...103
1. K t Lu n ............................................................................................................103
2. Ki n Ngh ...........................................................................................................104
TÀI LI U THAM KH O
PH L C


5

DANH M C HÌNH
Hình 1.1 B n đ khu v c t nh Ph́ Yên ................................................................... 12
Hình 1.2. B n đ m ng l

i sông ............................................................................ 18

Hình 1.3. B n đ v̀ng h l u sông Ba t C ng S n đ n c a ̀ R ng .................. 19


ng x v̀ ph

ng y ........................................... 59

H̀nh 2.9. S đ k t n i chu n .................................................................................. 61
H̀nh 2.10. S đ k t n i hai bên .............................................................................. 61
H̀nh 2.11. S đ k t n i công tr̀nh ......................................................................... 62
H̀nh 3.1. S đ ph́c h a ph m vi nghiên c u th y l c h l u sông Ba ................. 64
H̀nh 3.2. M t c t ngang ph bi n c a sông Ba ....................................................... 66
H̀nh 3.3. B n đ cao đ s đ cao DEM 40m x 40m khu v c nghiên c u............. 66
H̀nh 3.7. H̀nh nh đ p dâng

ng Cam ................................................................. 69

H̀nh 3.8. S ho v tŕ đi u tra tra v t l th́ng 10/1993.......................................... 70
Hình 3.9. H̀nh nh ph m vi mô ph ng h l u sông Ba b n nh v tinh ................. 70
H̀nh 3.10. M ng sông t́nh tón Mike 11 ................................................................ 71
H̀nh 3.11.

c tr ng m t c t trong m ng sông t́nh tón ........................................ 71


6
H̀nh 3.12. S đ kh i xây d ng mô h̀nh NAM ...................................................... 74
H̀nh 3.13. Ph m vi nghiên c u mô h̀nh 2 chi u ..................................................... 76
H̀nh 3.14. B n đ cao đ s Bathymetry v i đ phân gi i 40 m x 40 m ................ 77
H̀nh 3.15.

a h̀nh v̀ng nghiên c u đ

Hình 4.9 Tr

c ki m đ nh t i Ph́ Lâm tr n l 11/1988 ..................... 92

ng phân b v n t c t i th i đi m ng p l n nh t tr n l 11/1988 ...... 92

Hình 4.10 H̀nh nh m c đ ng p l t t i th i đi m ng p l n nh t tr n l 11/1988 . 93
Hình 4.11 Bi u đ m c n

c th c đo v̀ t́nh tón t i Ph́ Lâm v i tr n l

12/1986

...................................................................................................................................94
Hình 4.12 Tr

ng phân b v n t c t i th i đi m l l n nh t – tr n l 12/1986 ...... 94

Hình 4.13 H̀nh nh m c đ ng p l t t i th i đi m l l n nh t – tr n l 12/1986 ... 95
Hình 4.14 S h a khu v c kênh b c, nam ng n l ..................................................100
Hình 4.15 Mô ph ng m c đ ng p l t theo th i gian trong MIKE 2 chi u............101
Hình 4.16 S h a gí tr ng p l t ćc đi m khác nhau trong TP.Tuy Hòa..............101


7

DANH M C B NG
B ng 1.1: Ćc đ c tr ng ch́nh c a sông Ba v̀ m t s sông trong l u v c .......... 19
B ng 1.2: T c đ gió trung b̀nh th́ng v̀ n m ....................................................... 21
B ng 1.3: Nhi t đ trung b̀nh th́ng v̀ n m ........................................................... 23

B ng 4.4. K t qu mô ph ng m c n

cl

t i ćc v tŕ đi u tra v t l .................. 88

B ng 4.5. Ch tiêu đ́nh gí sai s gi a th c đo v̀ t́nh tón t i tr m Ph́ Lâm ...... 93
B ng 4.6. Ch tiêu đ́nh gí sai s gi a th c đo v̀ t́nh tón t i tr m Ph́ Lâm ...... 95
B ng 4.7. B ng tŕch Hmax v̀ Hmin ćc v tŕ trên sông ........................................ 97


8

M

U

tv nđ

1.

T x a t i nay l l t luôn l̀ m i đe d a h̀ng đ u v̀ đã gây ra nhi u thi t h i
v ng

i v̀ c a. C̀ng v i s t ng tr

ng c a ćc ng̀nh kinh t v̀ s ph́t tri n c a

xã h i, đòi h i công t́c qu n lý, phòng ch ng thiên tai đ c bi t l̀ l l t nh m đ m
b o m c đ an tòn ng̀y c̀ng cao v̀ h n ch đ n m c th p nh t v thi t h i.

i v̀

i, nh̀ c a b ng p, b s p, ćc công tr̀nh

ng h c, b nh vi n b h h ng, đ

ng ś c u c ng công tr̀nh

thu l i b s t l , b v v̀ b i l p. Di n t́ch đ t tr ng tr t b ng p lâu ng̀y l̀m cho
lúa, hoa màu và các lo i cây tr ng kh́c b ch t gây th t thu. Theo th ng kê m t s
n m g n đây cho th y t̀nh h̀nh l l t trên l u v c ng̀y c̀ng nghiêm tr ng v i m c
đ thi t h i có xu th ng̀y c̀ng t ng:
L n m 1990 thi t h i 21,6 t đ ng; L n m 1992 thi t h i 51,5 t đ ng; L
n m 1993 thi t h i 394 t đ ng; L n m 1995 thi t h i 17 t đ ng; L n m 1999
thi t h i 50 t đ ng


9
c bi t, l n m 1993 l̀ l l ch s trên l u v c đã gây t n th t l n v ng
c a: Tr n l ǹy đã l̀m 72 ng

i ch t, 4 ng

i m t t́ch, 464 ng

i b th

i v̀
ng,



2. M c đích c a đ tài
+ Phân t́ch nguyên nhân gây ng p l t v̀ng h l u sông Ba t nh Ph́ Yên.
+ Tìm ra đ

c ćc c s khoa h c đ d b́o v̀ t́nh tón l cho v̀ng h l u

sông Ba. T đó đ́nh gí m c đ ng p l t cho h l u sông Ba v̀ đ xu t ćc gi i
ph́p phòng l v̀ gi m nh thiên tai m t ćch th́ch h p, k p th i v̀ hi u qu
3.

it
+

ng và ph m vi nghiên c u
it

ng: Dòng ch y trên h th ng l u v c h l u sông Ba.

+ Ph m vi nghiên c u: L u v c h l u sông Ba – t nh Ph́ Yên
4. Ph

ng pháp nghiên c u
+ Phân tích t ng h p t̀i li u.
+ Mô h̀nh tón th y v n th y l c: Mô h̀nh MIKE FLOOD (1D + 2D).


10
5. B c c c a lu n v n
Ngòi ph n m đ u v̀ k t lu n, lu n v n g m 4 ch

NG 1

NHIÊN KHU V C NGHIÊN C U

c đi m đ a lý t nhiên

1.1.1.1. V trí đ a lý
L u v c sông Ba n m
Ph m vi l u v c

mi n Trung Trung B Vi t Nam có h̀nh d ng ch L.

: 12o35’ đ n 14o38’ v đ B c v̀ 108o00’ đ n 109o55 kinh đ
P

P

P

P

P

P

P

P

ông

P

12039' 10" đ n 13045' 20" đ v b c, 108039' 45" đ n 109029' 20" đ kinh đông. Có
P

đ

P

P

P

P

P

P

P

P

P

P

ng Qu c l 1A v̀ đ

bi n V ng Rô.


c bi t ph́a tây gíp ranh v i v̀ng Tây Nguyên r ng l n, đ

li n b ng qu c l 25, t nh l 645 v̀ h

ng chung ngu n n

cn i

c sông Ba. Ph́a đông


12
gíp Bi n

ông v i nhi u lòi h i s n phong ph́, tr l

ng l n, có th đ́nh b t

quanh n m. B bi n Ph́ Yên d̀i 198km ch y t C̀ Mông đ n V ng Rô, m t bên
l̀ ńi m t bên l̀ bi n v i nhi u bãi t m đ p, c u tŕc kh́ đ c bi t xen k r t nhi u
đ m, v nh, v ng, m i đi n h̀nh nh đ m C̀ Mông, đ m Ô Loan, V ng Rô v̀ v nh
Xuân ̀i đ u l̀ v tŕ thu n l i đ ph́t tri n du l ch v̀ nuôi tr ng h i s n (Hình 1.1:
ngu n Trang web t nh Ph́ Yên). [9,18,19,20,21]

Hình 1.1 B n đ khu v c t nh Phú Yên
1.1.1.2.

c đi m đ a hình
a h̀nh l u v c sông Ba bi n đ i kh́ ph c t p, bi chia c t m nh m b i s

ng chia n

ng Tây B cth

(600-700m). Ph́a Nam l̀ dãy ńi Ph

ông Nam cho đ n đèo An Khê

ng ngu n sông C̀ Ĺi, sông Con
ng Hòng ch y śt ra bi n theo h

đ cao
ng ông

B c đ n Tây Nam v̀ k t th́c t i đèo C có cao đ bi n đ i (600-2000)m. i n h̀nh
có đ nh Ch h mu cao 2051m. Hai dãy ńi ph́a
th̀nh b c t

ông v̀ ph́a Nam c a l u v c t o

ng ch n gió, c n tr vi c ho t đ ng c a h

Nam. Ph́a Tây B c có ćc đ nh ńi cao h n
không liên t c.

ph́a

ng gió

ông v̀


cao b̀nh quân trong v̀ng

này (600-800)m, đ d c đ a h̀nh t tho i đ n r t d c.
- V̀ng thung l ng : Ḱo d̀i t An Khê đ n Ph́ T́c. Cao đ ph bi n

thung

l ng An Khê (400-500)m, thung l ng Cheo Reo (150-200)m và Phú Túc (100150)m.

a h̀nh b ng ph ng, t p trung th̀nh nh ng ćnh đ ng l n d c theo hai b

sông.
- V̀ng cao nguyên : Có cao đ ph bi n t (300-500)m.
- V̀ng gò đ i : Ch y u l̀ v̀ng An Khê, S n Hò, h l u sông Hinh v̀ l u v c
sông Krông H N ng.
- V̀ng đ ng b ng : Tâp trung

h l u sông Ba, cao đ (5-7)m.


14
Ph́ Yên ph́a đông gíp Bi n
Mông
Tr

ph́a b c, dãy V ng Phu -

ng S n.



èo C , cao nguyên Vân Hòa, thung l ng sông

Ba, sông K L . [9,18,19,20,21]
c đi m đ a ch t – th nh

1.1.1.3.

ng

a t ng: tham gia v̀o c u tŕc lãnh th t nh Ph́ Yên có m t kh́ đa d ng ćc
th̀nh t o tr m t́ch, tr m t́ch bi n ch t v̀ phun tr̀o có tu i t

Proterozoi đ n

Kanozoi, theo th t t gì đ n tr g m ćc phân v đ a t ng sau: Gi i Proterozoi,
Paleozoi, Merozoi, Kainozoi.
Mác ma xâm nh p: trong ph m vi t nh Ph́ Yên ph́t tri n kh́ phong ph́ v̀
đa d ng c v không gian l n th i gian, chi m trên 50% di n t́ch t nhiên v̀ có ćc
ph c h B n Gi ng- Qu S n, Vân Canh, Tây Ninh,

nh Qún,

èo C , C̀ Ń-

Pha 1, Phan Rang, Cù Mông.
c đi m c u tŕc ki n t o: h th ng đ t gãy theo ph

ng


t ćt ven bi n: Chi m 2,6% di n t́ch t nhiên, phân b d c theo b bi n t
sông C u đ n Hòa Hi p v̀ d c sông
l̀ ćt, kh n ng gi n

c v̀ dinh d

̀ R ng, K L . Th̀nh ph n c gi i ch y u
ng ḱm.

t m n phèn: Chi m 1,4% di n t́ch t nhiên, phân b t p trung

Hòa Tâm,

Hòa Hi p, Hòa Xuân v̀ d c ven bi n t Sông C u đ n c a sông ̀ R ng.
t ph̀ sa: Chi m 9,8% diên t́ch t nhiên, t p chung ch y u
Hòa, huy n Tuy Hòa v̀ th xã Tuy Hòa, r i ŕc
t x́m: Chi m 6,9% di n t́ch t nhiên đ

Tuy An,

ng Xuân, sông C u.

c phân b t đ a h̀nh trung gian

n i ti p gíp v̀ng ńi v̀ v̀ng th p có đ a h̀nh chia c t trung b̀nh, t
t p trung

S n Hòa,

huy n Ph́

v̀ th c v t tr ng.
* Th c v t t nhiên đ

c phân b trên ćc ki u r ng v i m t đ v̀ s l

ng

lòi kh́c nhau g m có:
Ki u r ng nhi t đ i ńi th p có di n t́ch l n nh t t nh, phân b

đ cao d

1000m, n m trong ph m vi v̀ng ńi huy n Tuy Hòa, Sông Hinh, S n Hòa,
Xuân.

i
ng

c đi m ki u r ng ǹy l̀ r ng xanh quanh n m, ́t thay ĺ t i v̀ng có đ a

h̀nh kh́ cao, r ng th a r ng ĺ v̀ n a r ng ĺ phân b
Ki u r ng truông gai, cây b i: ây l̀ ki u r ng t

v̀ng th p h n.
ng đ i đ c bi t, h̀nh th̀nh

do ćc y u t t ng h p c a kh́ h u, đ t đai, đ a h̀nh, h th c v t có t́c đ ng m nh
c a nhân t con ng

i.

ho ch khu công nghi p.
* Th c v t tr ng: Ngòi th c v t t nhiên, th c v t tr ng c ng r t phong ph́,
phân b ch y u

v̀ng có đ cao d

th c, th c ph m, cây công nghi p, d
ch

i 100m g m có ćc nhóm ch́nh l̀ cây l

c li u theo th i v . Cây l y g tr ng theo

ng tr̀nh, d ́n, cây c nh v̀ cây phân t́n

1.1.2.

c đi m m ng l

h gia đ̀nh. [9,18,19,20]

i sông ngòi

L u v c sông Ba có d ng ch L, ph̀nh r ng
th

ng v̀ h l u. M ng l

ng



Sông Ba có nhi u nh́nh sông , su i nh đ v̀o trong đó có 36 ph l u c p I, 54
ph l u c p II, 14 ph l u c p III. Ngòi dòng ch́nh, l u v c sông Ba có 3 nh́nh
sông đ́ng ch́ ý: [9,18,19,20,21]
Sông Ba
U

Sông Ba b t ngu n t dãy ńi Ng c Rô cao trên 1500m, thu c đ a ph n t nh
Kon Tum. T th

ng ngu n t i g n An Khê, sông ch y theo h

ng Tây B c - ông

Nam qua đ a h̀nh hi m tr , chia c t m nh, lòng sông h p, l m th́c gh nh, đ d c
lòng sông 20%.
T Cheo Reo đ n th tr n C ng S n, sông ch y theo h
Nam l i nh n thêm n

ng Tây B c -

ông

c c a ph l u sông Krong H, N ng, di n t́ch l u v c
P

P

1750km2, chi u d̀i sông 130km, đ v̀o bên ph i sông Ba t i ranh gi i Gia Lai P


ông, nh ng t

c ra c a

c sông Con, sông Ći bên tŕi, sông

̀ Giang.

ng
o n

ng Bò bên ph i,

lòng sông kh́ r ng, đ d c nh ch kho ng 10/ 0 0 . D c theo hai bên b sông l̀ ćc
P

P

R

R

bãi b i r ng l n t o th̀nh ćnh đ ng ph̀ nhiêu, tr̀ ph́. (Hình 1.2, 1.3)


18

Hình 1.2. B n đ m ng l

i sông


Di n
tích
l u
v c

r ng
bình
quân

H
s
hình
d ng

H
s
u n
khúc

d c
sông

M tđ
l i sông

(m)

F(km2)


0,3

2,0
1,7
1,2

2,7
6,4
24,0

0,5
0,5
0,5

750

144

27

6,2

0,2

1,4

17,0

0,7


5,9

0,1

1,5

10,0

0,2

P

Chi u
dài
sông
P

P

P

R

R

P

P




d c
sông

M tđ
l i sông

68

4,0

0,1

1,8

14,0

0,5

1950

105

8,7

0,2

1,5

5,8


11,0

0,8

600

146

37

9,7

0,2

1,2

16,0

0,3

cao
ngu n

Di n
tích
l u
v c

Chi u

U

Ch đ gió
ba h

Ph́ Yên th hi n hai m̀a rõ r t. M̀a đông th nh h̀nh m t trong

ng gió ch́nh l̀: B c,

trong hai h
n i, h

ông B c v̀

ông. M̀a h l̀ th i k th nh h̀nh m t

ng gió ch́nh l̀ Tây v̀ Tây Nam. Nh ng t̀y thu c v̀o đ a h̀nh m i

ng gió th nh h̀nh ngay trong c̀ng m t v̀ng, m t m̀a c ng có th kh́c

nhau.
Ngoài ra, trong hai m̀a gió m̀a, khi ćc trung tâm gió m̀a ho t đ ng y u th̀
t́n phong ho c gió đ a h̀nh chi m u th v i h
hành.
2. T c đ gió
U

ng có th̀nh ph n

ông kh́ th nh

I

II

III

IV

V

VI

VII

VII
I

IX

Tuy Hòa

2,2

2,0

1,9

1,8

1,7


1,4 0,9

1,1 1,1

1,6

Tr m

X

XI

XII

Ngu n: ̀i KTTV Khu v c NTB
1.1.3.2. Bão và áp th p nhi t đ i
Ph́ Yên, không ph i bão đ b tr c ti p v̀o t nh m i gây nh ng hi n t

ng

th i ti t c c đoan, m̀ nhi u c n bão đ b v̀o nh ng t nh lân c n c ng gây th i ti t
nguy hi m không ḱm. V́ nh c n bão ng̀y 3/XI/1978 đ b v̀o Kh́nh Hòa, t c
đ gió đo đ

c

Tuy Hòa 20m/s, S n Hòa 10m/s v̀ Mi n Tây 28m/s. Hay bão s 7

ngày 24/IX/1977 đ b v̀o B̀nh

hay ́p th p nhi t đ i ǹo đ b nh ćc n m 1982, 1985, 1986, 1989, 1991, 1994,
1997, 1999, 2000. N u x́t trong ph m vi nh h

ng c a bão th̀ n m 1998 l̀ nhi u

nh t, có t i 4 c n. Th i ti t do bão v̀ ́p th p nhi t đ i gây ra trong th i đo n ng n,
nh ng nhi u khi l i l̀m bi n đ i c ćc đ c tr ng kh́ h u tr

c đó, nh t l̀ y u t

m a v̀ gió m nh. [18]
1.1.3.3. Ch đ nhi t
Ph́ Yên, nh ng v̀ng có đ cao d
dao đ ng trong kho ng 26 - 270C,
P

P

i 100m nhi t đ trung b̀nh n m th

đ cao t 100 - 300m nhi t đ n m th

ng

ng dao


23
đ ng t 24 - 250C. C̀ng lên cao nhi t đ không kh́ c̀ng gi m.
P


P

đ cao d

đ cao d

đ cao 1000m ch còn trên d

ng t nh nhi t đ trung

i 100m t ng nhi t đ n m đ t

i 400m gi m còn trên d

i 85000CP

P

i 75000C
P

P

- Bi n tr̀nh n m c a nhi t đ không kh́.
H̀ng n m, nhi t đ th p nh t th
t ng d n v̀ th

ng x y ra v̀o th́ng I (21-230C), sau đó
P

P

nhi t đ t i cao trung b̀nh ćc th́ng dao đ ng t 25 - 350C. Cao nh t x y ra trong
P

th́ng VII

ven bi n, th́ng V

P

v̀ng ńi đ t 33 - 360C, th p nh t x y ra v̀o th́ng
P

P

XII ho c th́ng I đ t 25 - 270C. (B ng 1.3). [18]
P

P

(

B ng 1.3: Nhi t đ trung bình tháng và n m
Tr m
Tháng
I
II
III
IV


21,4
22,4
24,4
26,5

20,6
21,6
23,7
25,7


24
Tr m
Tháng

Tuy Hòa

S n Hòa

Hà B ng

Sông Hinh

Mi n Tây

28,8
29,2
29,0
28,7

26,3
24,8
23,0
21,6
24,9

26,6
26,5
26,3
26,1
25,0
23,7
22,4
21,0
24,1

V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
N m

Ngu n: ̀i KTTV Khu v c NTB
1.1.3.4. Ch đ n ng
Do n m


ng b c h i đ t t 1100 - 1400mm, phân b không đ u trong ćc th́ng. T th́ng

X n m tr

c đ n th́ng III n m sau, t ng l

ng b c h i h̀ng th́ng trung b̀nh t 50


25
đ nd

i 100mm, riêng thung l ng S n Hòa th́ng II d n th́ng III h̀ng th́ng trung

bình 120-130 mm, trong đó th p nh t l̀ th́ng X v̀ XI ch đ t t 50 - 80mm tháng.
T th́ng IV đ n th́ng IX, trung b̀nh h̀ng th́ng đ t 100 - 200mm, trong đó cao
nh t l̀ th́ng VII, th́ng VIII t 150 - 200mm. C̀ng lên cao b c h i kh n ng có xu
h

ng gi m.

i n h̀nh, t i Sông Hinh

đ cao 200m, qua s li u kh o śt t ng

l

ng b c h i n m ch còn 1100mm, th́ng b c h i nhi u nh t c ng không v

t qú

i 10km v ph́a b c l̀ v̀ng m a l n nh t t nh, v i t ng l

ng m a n m trung

b̀nh t 2200 - 2600mm. V̀ng m a l n th hai l̀ đ i ńi thu c trung l u sông K
L có l

ng m a n m t 1900 - 2200mm, ti p đ n l̀ v̀ng đ ng b ng ven bi n ph́a

nam t 1800 - 2100mm... Nh ng v̀ng còn l i nh v̀ng ven bi n ph́a b c, thung
l ng sông K L v̀ sông Ba l

ng m a n m trung b̀nh đ t 1600 - 1800m trong đó

tâm m a th p nh t l̀ khu v c Ch́ Th nh v i l

ng m a n m trên d

i 1600mm.

(B ng 1.4) [9,18]
B ng 1.4 M t s đ c tr ng m a n m

(

M a trung
bình n m

N mm al n
nh t

1780

2965

1993

1081

1982

Phú Lâm

1933

2927

1981

1177

1982

Tr m

N mm a
nh nh t

n v : mm)
N m xu t
hi n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status