LRC © Bui,
2007
1
Nh n th c lu n, ph ng pháp lu n và ậ ứ ậ ươ ậ
ph ng phápươ
•
NH n thậ c lu nứ ậ là lý thuy t v tri th cế ề ứ"
ἐ ケ
ιστήμη
or episteme
" (knowledge or science) and "λόγος
or logos
" (account/explanation)
•
Ph ng pháp lu nươ ậ
là lý thuy t và là s phân tích v cách làm ế ự ề
nghiên c u và nên ti n hành nhứ ế ư th nàoế
•
Ph ng phápươ
nghiên c u là m t th thu t (ho c cách ti n ứ ộ ủ ậ ặ ế
hành) thu th p b ng ch ngậ ằ ứ
Sandra Harding “Có ph ng pháp nào bênh v c cho n ươ ự ữ
gi i hay không?”ớ
LRC © Bui,
2007
2
Nghiên cứu cái gì mới chính là tri thức?
4
Đ ng l cộ ự
•
Đ ng l c nghiên c u:ộ ự ứ
–
Nghiên c u thu n tuý: ứ ầ
nâng cao hi u bi t v các hi n ể ế ề ệ
t ng ượ
–
Nghiên c u mang tính công c : ứ ụ
M t v n đ c n ph i có ộ ấ ế ầ ả
gi i phápả
–
Nghiên c u ng d ng: ứ ứ ụ
gi i pháp c n ph i có lĩnh v c ng ả ầ ả ự ứ
d ngụ
•
Đ ng c thúc đ y ph ng pháp lu n nghiên c uộ ơ ẩ ươ ậ ứ
–
(mang tính đ nh tính) ki m soát ti n trình nghiên c u ị ể ế ứ
–
Ki m ch ng k t qu nghiên c uể ứ ế ả ứ
–
So sánh các ph ng pháp nghiên c u ươ ứ
–
Tuân th các nguyên t c th c t khoa h củ ắ ự ế ọ
LRC © Bui,
2007
5
T i sao nghiên c u l i c n thi t h n ạ ứ ạ ầ ế ơ
Gi i thích trái v i d đoánả ớ ự
–
Tính toàn c u khác v i đ a ph ng ầ ớ ị ươ
–
Lý thuy t trái v i th c hànhế ớ ự
–
Tuy nhiên m i cách nghiên c u có m t ph ng pháp thích h p ỗ ứ ộ ươ ợ
c a nó… các b n c n ph i hi u ph ng pháp đó ph i đ c gi i ủ ạ ầ ả ể ươ ả ượ ớ
nghiên c u ch p nh nứ ấ ậ
• Trong t ng lai:Nghiên c u liên nghành c a Đa cá nhânươ ứ ủ
–
Ki m tra ki n th c chuyên ngànhể ế ứ
–
Gi i pháp đ a ra là gì?ả ư
LRC © Bui,
2007
7
Nghiên c u là…ứ
“…quá trình thu thập và phân tích thông tin (dữ
liệu) mang tính hệ thống nhằm nâng cao hiểu
biết của chúng ta về hiện tượng mà chúng ta lo
lắng hoặc quan tâm.”
LRC © Bui,
2007
8
Nghiên c u: đ nh nghĩa mang tính tri t lýứ ị ế
•
Nghiên c u:ứ
–
M t ho t đ ng góp ph n giúp con ng i hi u đ c m t hi n t ng ộ ạ ộ ầ ườ ể ượ ộ ệ ượ
10
T i sao ph i nghiên c uạ ả ứ
•
Đ hi u t t h n v m t hi n t ng c ể ể ố ơ ề ộ ệ ượ ụ
thể
–
Ví d : t i sao con ng i l i ném quá nhi u ti n ụ ạ ườ ạ ề ề
vào đi n tho i di đ ng? –khám phá tri th cệ ạ ộ ứ
•
Gi i quy t nh ng khúc m cả ế ữ ắ
–
Ví d : n u tôi tăng giá s n ph m lên 10% thì ụ ế ả ẩ
v i doanh thu c a công ty s nh th nào?ớ ủ ẽ ư ế
LRC © Bui,
2007
11
Các phương pháp kết hợp:
Nghiên cứu theo chiều dọc
(Nghiên cứu thực tiễn mang tính phối hợp)
(Biện chứng)
Ph ng pháp trình bày và ph ng pháp khoa ươ ươ
h cọ
•
Ph ng pháp khoa hoc:ươ
•
Th nghi mử ệ
• Th c nghi mự ệ
•
Kh o sátả
•
+ kiến thức chủ đạo và hoạt động
Giới hạn
Dòng tri
thức
Các bước
tiến hành
Chủ nghĩa
hình thức
mang tính
logic
Thi t l p các b c nghiên c uế ậ ướ ứ
LRC © Bui,
2007
13
S n ph m nghiên c uả ẩ ứ
•
Ch u nh h ng c a quy lu t t nhiên ị ả ưở ủ ậ ự
ho c thuy t hành viặ ế
•
S n ph m nghiên c u d a trên „lý ả ẩ ứ ự
thuy t c b n“ hi n có đã đ c ng ế ơ ả ệ ượ ứ
d ng, ki m ch ng, b sung và m r ng ụ ể ứ ổ ở ộ
thông qua kinh nghi m, s sáng t o, ệ ự ạ
tr c giác và kh năng gi i quy t v n đ ự ả ả ế ấ ề
c a nhà nghiên c uủ ứ
Walls et al. 1992; Markus et al.2002
LRC © Bui,
2007
14
Thi t l p đ u ra cho bài nghiên c uế ậ ầ ứ
•
Tiêu chí đánh giá
–
Qui mô không gian thông tin t ng ng v i vi c ươ ứ ớ ệ
quy t đ nh tính h u ích c a nghiên c uế ị ữ ủ ứ
–
Có th khác nhau v m c đích đánh giáể ề ụ
LRC © Bui,
2007
16
Ph ng pháp đánh giáươ
•
Ph ng pháp đánh giáươ
–
Th t c ti n hành ki m nghi m th c t nghiên ủ ụ ế ể ệ ự ế
c u nh th nàoứ ư ế
–
Nêu rõ t t c vai trò liên quan đ n vi c đánh giá ấ ả ế ệ
và cách th c đánh giáứ
–
K t qu là quy t đ nh v vi c nghiên c u này ế ả ế ị ề ệ ứ
tho mãn đ c tiêu chí đánh giá d a vào nh ng ả ượ ự ữ
thông tin có s n hay khôngẵ
LRC © Bui,
2007
17
Ph ng pháp đánh giá (2)ươ
•
Đánh giá đ nh l ng:ị ượ
–
• Mô t dân t c h cả ộ ọ
• Lý thuy t c b nế ơ ả
–
Ngu n d li u đ nh tínhồ ữ ệ ị
•
Quan sát và quan sát đ i t ng tham gia (th c đ a)ố ượ ự ị
•
ph ng v n và phi u đi u tra thăm dò ý ki nỏ ấ ế ề ế
•
Tài li u và các văn b nệ ả
•
ph n ng và n t ng c a nhà nghiên c uả ứ ấ ượ ủ ứ
LRC © Bui,
2007
19
Ph ng phápươ
C u trúcấ Tiêu chí đánh giá Ph ng pháp đánh giáươ
• Mô hình bi n đ i d a ế ổ ự
trên trên quy trình
• ng d ng theo m c Ứ ụ ụ
đích
•Đi u ki n ng d ngề ệ ứ ụ
•S n ph m và k t qu ả ẩ ế ả
c a ng d ng ph ng ủ ứ ụ ươ
pháp
•
Tham kh o c u trúcả ấ
• Tính phù h pợ
•
Tính hoàn thi nệ
Góp ph n vào kho tàng tri th c hi n cóầ ứ ệ
–
Thách th c/ kh ng đ nh các k t qu nghiên c u khác (vd: ứ ẳ ị ế ả ứ
Tr em trong nghiên c u y h c)ẻ ứ ọ
–
Tìm ki m s th t (lý thuy t m i, lu t m i)ế ự ậ ế ớ ậ ớ
LRC © Bui,
2007
21
Nghiên c u th k 21ứ ở ế ỷ
•
Tin t t: ố luôn có m t đ tài nghiên c u hay ộ ề ứ
dành cho các b n!ạ
•
Tin không t t l m: ố ắ ý t ng th ng ưở ườ
không đáng giá, tuy nhiên làm cho ý t ng ưở
đó tr thành hi n th c thì có giá tr h n ở ệ ự ị ơ
nhi u đ ng th i khó khăn s càng nhi u ề ồ ờ ẽ ề
h nơ
LRC © Bui,
2007
22
Cái gì không ph i là nghiên c u?ả ứ
•
Đi n hình là m t bài di n văn v chính ể ộ ễ ề
trị
–
Nhi u ý ki n h n s ki nề ế ơ ự ệ
–
Nhi u l i tuyên b h n s ki nề ờ ố ơ ự ệ
2007
24
Và nghiên c u th t s khó khăn…ứ ậ ự
•
Th c hi n nghiên c u t t r t khó khănự ệ ứ ố ấ
- Quy trình có xu h ng m c sai sótướ ắ
- K t qu không ph i lúc nào cũng đúngế ả ả
•
Ví d :ụ
–
H i sai câu h i:ỏ ỏ
s th t b i c a Coca-cola – t n kém, nghiên ự ấ ạ ủ ố
c u th c nghi m trên quy mô l n t o ra quy t đ nh ti p th ứ ự ệ ớ ạ ế ị ế ị
sai l m (thay đ i công th c c a Coke) ầ ổ ứ ủ
–
Ki m nghi m không đúng đ i t ng : ể ệ ố ượ
cu c b u c c a ộ ầ ử ủ
Roosevelt’s – d đoán saiự
–
S d ng sai mô hình: mô hình kinh t c a Phápử ụ ế ủ
(chính quy n ề
c a T ng De Gaulle)ủ ướ
–
K t qu đúng dành cho nguyên nhân sai : ế ả
mô hình d đoán ự
c a NYU NYSE ủ
LRC © Bui,
2007
25
Cách đo l ng s đóng góp c a nghiên ườ ự ủ