GIÁO ÁN HÓA HỌC 10
BÀI 26: LUYỆN TẬP
NHÓM HALOGEN
I. Mục tiêu của bài học:
1. Kiến thức.
HS biết:
- Đặc điểm cấu tạo lớp electron ngoài cùng của nguyên tử và cấu tạo phân tử của đơn chất các nguyên tố
halogen.
- So sánh tính chất hóa học của các đơn chất và hợp chất các halogen.
- Vì sao các nguyên tố halogen đều có tí oxi hóa mạnh.
- nguyên nhân của sự biến thiên tính chất của các đơn chất và hợp chất HX của chúng khi đi từ flo đến iot.
- Nguyên nhân tính sát trùng và tính tẩy màu của nước Giaven và clorua vôi.
- Phương pháp điều chế các đơn chất halogen.
- - Cách nhận biết các ion F ,Cl ,Br ,I .
2. Kĩ năng.
- Vận dụng lý thuyết chủ đạo về cấu tạo phân tử, định luật tuần hoàn, liên kết hóa học, phản ứng oxi hóa khử để
giải thích tính chất của các halogen và hợp chất của nó.
- vận dung kiến thức đã họcvề các halogen để giải các bài tập nhận biết và điều chế các đơn chất halogenvà hợp
chất HX, giải một số dạng bài tập tính toán.
II. Chuẩn bị:
- GV: giáo án và các bài tập rèn luyện kĩ năng.
- HS: ôn tập lại kiến thức liên quan.
III. Phương pháp giảng dạy:
Đàm thoại kết hợp hoạt động cá nhân và nhóm của HS.
IV. Tổ chức hoạt động dạy học.
1. Ổn định lớp( 2 phút)
Kiểm tra sĩ số, tác phong HS.
2. Kiểm tra bài cũ.
Tiến hành kiểm tra trong quá trình luyện tập.
tăng dần.
Hoạt động 2: Tính chất hóa học của các đơn chất halogen( 7 phút).
- Cho biết sự giống và khác
- Trả lời:
II. Tính chất hóa học.
nhau về tính chất hóa học của
+ Tính oxi hóa: oxi hóa được hầu hết - Tính oxi hóa: oxi hóa được hầu hết
các đơn chất halogen? Dẫn ra
các kim loại, nhiều phi kim và hợp
các kim loại, nhiều phi kim và hợp
những phương trình hóa học
chất.
chất.
để minh họa?
+ Tính oxi hóa giảm dần từ flo đến iot - Tính oxi hóa giảm dần từ flo đến iot
- Vì sao tính oxi hóa của các
vì khi đi từ flo đến iot độ âm điện
vì khi đi từ flo đến iot độ âm điện
halogen lại giảm dần khi đi từ giảm dần.
giảm dần.
flo đến iot? Viết phương trình
+ phương trình hóa học:
- phương trình hóa học:
o
-250
C
-250oC
hóa học minh họa?
1.F2 +H2 ���� 2HF
1.F2 +H2 ���
350 C-500 C
4.I 2 +H2 �����
� 2HI
Pt
Hoạt động 3: Tính chất hóa học của các hợp chất halogen( 13 phút).
- Cho biết đặc điểm cấu tạo
- Trả lời:
III. Tính chất hóa học của hợp chất
phân tử các HX và gọi tên của +Cấu tạo phân tử HX:
halogen.
chúng ở thể khí và dung dịch?
H:X hay H – X
-Cấu tạo phân tử HX:
+ Thể khí
dạng dung dịch
H:X hay H – X
HF hidroflorua axit flohidric
- Thể khí
dạng dung dịch
HCl hidroclorua axit clohidric
HF hidroflorua axit flohidric
HBr hidrobromua axit bromhidric
HCl hidroclorua axit clohidric
HI hidroiotua
axit iothidric
HBr hidrobromua axit bromhidric
- So sánh tính axit của các
- Khi đi từ HF đến HI: tính axit tăng
HI hidroiotua
2NaOH+Cl 2 � NaCl+NaClO+H2O
GV: ĐINH THỊ HÀ
Page 2
GIÁO ÁN HÓA HỌC 10
o
-
30 C
Ca(OH)2+Cl 2 ���
� CaOCl 2+H2O
- 2NaOH+Cl2 � NaCl+NaClO+H2O
30oC
Ca(OH)2 +Cl2 ���
� CaOCl2+H2O
-
- Hoạt động 4:Phương pháp điều chế các đơn chất halogen, phân biệt các ion F ,Cl ,Br ,I ( 8 phút)
- Cho biết các phương pháp
- Trả lời:
IV. Phương pháp điều chế các đơn
điều chế các đơn chất halogen + Điều chế flo (F2): điện phân hỗn
chất halogen.
trong phòng thí nghiệm và
hợp KF và HF.
- Điều chế flo (F2): điện phân hỗn hợp
pdd
2NaCl+H2O ���
� 2NaOH+Cl2 +H2
+ Điều chế Br2:
mn
Cl2+2NaBr � 2NaCl+Br2
- Điều chế Br2:
+ Điều chế I2:
Cl2+2NaBr � 2NaCl+Br2
- Điều chế I2:
- Trình bày cách phân biệt các Từ rong biển.
- -Trả lời:
Từ rong biển.
ion F ,Cl ,Br ,I trong dung
- - Thuốc thử: dung dịch AgNO3
V. Phân biệt các ion F ,Cl ,Br ,I
dịch?
- Hiện tượng:
- Thuốc thử: dung dịch AgNO3
+ F- không có hiện tượng ( không
- Hiện tượng:
phản ứng)
+ F- không có hiện tượng ( không
- �
+ Cl trắng AgCl không tan trong dd phản ứng)
axit mạnh.
+ Cl- �trắng AgCl không tan trong dd
- �
+ Br vàng nhạt AgBr không tan
axit mạnh.
1.F2 +H2O �
4.2AgBr ��
� 2Ag+Br
2.3F +2Fe � 2FeF
2.F2 +Fe �
3.HI+Zn�
4.AgBr �
5.I 2 +Fe�
- Yêu cầu HS lên bảng trình
GV: ĐINH THỊ HÀ
2
to
5.I 2 +Fe ��
� FeI 2
2
3
3.2HI+Zn � ZnI 2 +H2 �
as
4.2AgBr ��
� 2Ag+Br2
o
t
�(5)
Nước Giaven
- Yêu cầu HS lên bảng trình
bày.
- chỉnh lí.
- Lắng nghe, ghi chép.
- Làm việc.
Bài tập 2: Viết các phương trình hóa
to
1.4HCl+MnO2 ��
� MnCl 2 +Cl 2+2H2O học xảy ra trong chuỗi phản ứng
sau( ghi rõ điều kiện nếu có).
2.Cl2 +2NaBr � 2NaCl+Br2
(1)
(2)
(3)
��
� Cl ��
HCl ��
� Br2 ��
� I2
�
2
(4)
3.Br2 +2NaI � 2NaBr+I 2
� (5)
as
� 2HCl
2 4.Cl 2 +H2 ��
màu giấy quỳ tím đó là khí Cl2.
+ Còn lại là khí H2.
- Lên bảng.
- Yêu cầu HS lên bảng trình
- Lắng nghe, ghi chép.
bày.
- Làm việc.
- Chỉnh lí.
+ Trích mẫu thử ra các ống nghiệm có
- Yêu cầu HS làm bài tập 4
đánh số thứ tự.
Bài tập 4: Nhận biết các dung
+ Cho dung dịch AgNO3 vào các
dịch đựng trong các lọ mất
nhãn sau: NaF, NaCl, KBr, KI mẫu.
. Mẫu nào không có hiện tượng là dd
bằng phương pháp hóa học?
NaF.
. Mẫu nào có kết tủa trắng là dd
NaCl.
AgNO3+NaCl � AgCl �+NaNO3
. Mẫu nào có kết tủa vàng nhạt là dd
KBr.
AgNO3+KBr � AgBr �+KNO3
. Mẫu nào có kết tủa vàng là dd KI
AgNO3+KI � AgI �+KNO3
GV: ĐINH THỊ HÀ
3.Br2 +2NaI � 2NaBr+I 2
+ Mẫu nào có kết tủa trắng là dd
NaCl.
AgNO3+NaCl � AgCl �+NaNO3
+ Mẫu nào có kết tủa vàng nhạt là dd
KBr.
AgNO3+KBr � AgBr �+KNO3
GIÁO ÁN HÓA HỌC 10
- Yêu cầu HS lên bảng trình
bày?
- Chỉnh lí.
- Yêu cầu HS làm bài tập 5.
Bài tập 5: Cho hỗn hợp A gồm
2 muối KCl và KBr tác dụng
vừa đủ với 200 ml dung dịch
AgNO3 0,15M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thấy xuất
hiện 4,75 gam kết tủa.
+Viết các phương trình hóa
học xảy ra?
+ tính khối lượng từng muối
trong A?
(K=39;Cl=35,5;Br=80;Ag=10
8; N=14; O=16)
- Lên bảng.
- Lắng nghe, ghi chép.
- Làm việc.
- phương trình hóa học:
- Lắng nghe, ghi chép.
+ Mẫu nào có kết tủa vàng là dd KI
AgNO3+KI � AgI �+KNO3
Bài tập 5: Cho hỗn hợp A gồm 2
muối KCl và KBr tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch AgNO3 0,15M.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thấy xuất hiện 4,75 gam kết tủa.
+Viết các phương trình hóa học xảy
ra?
+ tính khối lượng từng muối trong A?
(K=39;Cl=35,5;Br=80;Ag=108;
N=14; O=16).
- phương trình hóa học:
KCl+AgNO3 � AgCl �+KNO3
KBr +AgNO3 � AgBr �+KNO3
nAgNO =0,15�0,2=0,03(mol)
3
- Goi x, y lần lượt là số mol của KCl
và KBr trong hỗn hợp A (x, y>0).
(1)
��
� nAgNO x y 0,03(mol )(a)
(2)
3
m� mAgCl mAgBr 143,5x 188y 4,75(g)(b)