CHƯƠNG I: LÀM QUEN VỚI TIN HỌC VÀ MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ
MỤC TIÊU CHƯƠNG:
1. Kiến thức:
+ Biết khái niệm ban đầu về thông tin và dữ liệu, các dạng thông tin phổ biến.
+ Biết máy tính là công cụ hổ trợ hoạt động xử lý thông tin của con người và tin học
là ngành khoa học nghiên cứu các hoạt động xử lý thông tin tự động bằng máy tính điện tử.
+ Hiểu cấu trúc sơ luợc của máy tính điện tử và một vài thành phần cơ bản nhất của
máy tính. Bước đầu biết khái niệm phần cứng và phần mềm máy tính.
+ Biết một số ứng dụng của tin học và máy tính điện tử.
2. Kỹ năng:
+ Nhận biết được một số bộ phận cơ bản của máy tính cá nhân.
+ Biết cách bật/tắt máy tính.
+ Làm quen với bàn phím và chuột máy tính.
3. Thái độ: Học sinh cần nhận thức được tầm quan trọng của môn học, có ý thức học tập bộ
môn, rèn luyện tính cần cù, ham thích tìm hiểu và tư duy khoa học.
4. Định hướng hình thành năng lực:
a. Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác,
năng lực giao tiếp.
b. Năng lực chuyên biệt: năng lực thu nhận thông tin, năng lực phát triển phẩm chất tự
trọng trong giao tiếp, năng lực tự học, năng lực hoạt động nhóm
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------Tiết 1 – tuần 1
Ngày dạy:61:
62:
63:
Bài 1: THÔNG TIN VÀ TIN HỌC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết được khái niệm thông tin và các loại thông tin trong cuộc
sống.
2. Kỹ năng: Học sinh có khái niệm ban đầu về tin học.
3. Thái độ: Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ.
4. Định hướng hình thành năng lực:
HĐ HTKT1: Thông tin là gì.
1. Thông tin là gì ?
GV: Thuyết trình + VD minh hoạ.
* Ví dụ:
HS: Theo dõi SGK.
- Các bài báo, bản tin trên truyền hình hay
HS: Nghe giảng và ghi chép.
đài phát thanh cho ta biết tin tức về tình hình
GV: Trong cuộc sống có nhiều thông tin thời sự trong nước và thế giới.
không?
- Tín hiệu đèn giao thông cho biết khi nào
HS: Suy nghĩ trả lời.
được phép đi, khi nào không được phép đi.
GV: Ngoài các ví dụ thầy đã đưa ra các em - Tiếng trống trường cho em biết đến giờ
hãy cho biết thêm các ví dụ khác?
vào lớp hay ra chơi.
HS: Suy nghĩ, lấy ví dụ.
- Tấm biển chỉ đường hướng dẫn em đến
GV: Nhìn nồi nước đang sôi ta biết nước một nơi cụ thể nào đó...
trong nồi rất nóng. Đó có phải là một loại
thông tin không?
GV: Đưa ra khái niệm về thông tin.
Như vậy: Thông tin là tất cả những gì đem
HS: Ghi chép.
lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự
vật, sự kiện…) và về chính con người.
HĐ HTKT2: Hoạt động thông tin của con 2. Hoạt động thông tin của con người
người
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi a, b, c
(SGK-7)
xử lí. Việc lưu trữ, truyền thông tin làm cho
thông tin được tích luỹ và nhân rộng.
? Thông tin có vai trò gì?
GV: Thông tin là căn cứ cho những quyết
định. Khi nắm được những thông tin nào đó
có thể cho ta những quyết định.
? Lấy ví dụ.
GV:Thông tin gắn liền với sự phát triển của
nhân loại. Toàn bộ tri thức của nhân loại
chính là lượng thông tin được tích lũy và hệ
thống hóa. Nó phản ánh được mức độ tiến
hóa của nhân loại. Việc học tập chính là quá
trình dạy – học của thầy và trò bao gồm yếu
tố truyền, tiếp nhận và làm giàu thông tin –
tri thức của nhân loại.
Việc nắm và phân tích thông tin có ảnh
hưởng lớn tới nền kinh tế xã hội của mọi
quốc gia.
C. Hoạt động 3: Luyện tập (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi, lắng nghe và phản hồi tích cực
+ Nhắc lại khái niệm thông tin.
+ Em hãy kể tên một số loại thông tin mà em biết (ngoài những ví dụ trong SGK).
D. Hoạt động 4 : Vận dụng (2’) – Về nhà
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Thông tin là gì?
+ Hãy nêu các hoạt động thông tin của con người.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:
A. Hoạt động 1: Khởi động (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
+ Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS: Em hãy nêu khái niệm thông tin và cho ví dụ minh
hoạ?
Đáp án:
- Khái niệm về thông tin: Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung
quanh (sự vật, sự kiện … ) và về chính con người.
- Ví dụ minh hoạ: Tiếng trống trường cho em biết đến giờ vào lớp hay ra chơi.
B. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (32’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: gợi mở vấn đáp, thảo luận nhóm, thuyết trình
- Kĩ thuật dạy học: động não, kĩ thuật đặt câu hỏi, lắng nghe và phản hồi tích cực.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
HĐ HTKT: Hoạt động thông tin và tin 3. Hoạt động thông tin và tin học :
học
- Hoạt động thông tin của con người được tiến
GV: Các em có biết hoạt động thông tin của hành trước hết là nhờ các giác quan và bộ não.
con người được tiến hành nhờ các bộ phận - Tuy nhiên khả năng của các giác quan và
nào không?
bộ não của con người trong các hoạt động
HS: Trả lời.
thông tin chỉ có hạn.
Ví dụ: Ta không thể nhìn quá xa hay những
vật quá nhỏ.
+ Đọc "Tìm hiểu mở rộng" trang 10 SGK
+ Xem trước bài 2: "Thông tin và biểu diễn thông tin" và trả lời câu hỏi: Có mấy dạng thông
tin cơ bản
=================================================================
Tiết 3 – tuần 2
Ngày dạy:61:
62:
63:
Bài 2: THÔNG TIN VÀ BIỂU DIỄN THÔNG TIN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết được các dạng thông tin cơ bản trong máy tính.
2. Kỹ năng: Học sinh biết được cách biểu diễn thông tin của máy tính.
3. Thái độ:Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ.
4. Định hướng hình thành năng lực:
a. Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng thuật
ngữ trong tin học.
b. Năng lực chuyên biệt: năng lực tiếp nhận và chế biến thông tin.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Giáo án, sách giáo khoa.
2. HS: Sách giáo khoa, vở ghi, chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới.
III. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp: Trực quan, gợi mở vấn đáp, thảo luận nhóm
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:
A. Hoạt động 1: Khởi động (5’)
- ĐH hình thành năng lực: giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
dạng. Chúng ta chỉ nghiên cứu ba dạng
thông tin cơ bản trong máy tin học, đó là :
văn bản, âm thanh và hình ảnh.
a) Dạng văn bản :
Những gì được ghi lại bằng các con số, chữ
viết hay kí hiệu trong sách vở, báo chí, …
b) Dạng hình ảnh :
Những hình vẽ minh hoạ trong sách báo
(hình người, các con vật, ảnh chụp, bức
vẽ…).
c) Dạng âm thanh :
Tiếng chim hót, tiếng đàn, tiếng còi xe, tiếng
trống trường, tiếng mưa rơi, tiếng suối
chảy…
HĐ HTKT2: Giáo viên cùng học sinh lấy 2. Ví dụ:
thêm ví dụ về 3 dạng thông tin.
- Tiếng còi xe.
GV: Em hãy kể tên một số ví dụ về thông tin - Biển báo giao thông.
mà em biết?
- một bài báo.
HS: Trả lời.
C. Hoạt động 3: Luyện tập (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi, lắng nghe và phản hồi tích cực
+ Nhắc lại ba dạng thông tin cơ bản mà máy tính xử lí được.
+ Ví dụ về các dạng thông tin khác
D. Hoạt động 4 : Vận dụng (2’) – Về nhà
HS: Lắng nghe và lấy thêm ví dụ.
động của bàn tay để thể hiện những điều
muốn nói…
GV: Rút ra kết luận về biểu diễn thông tin.
* Biểu diễn thông tin :
HS: Lắng nghe và ghi chép.
Biểu diễn thông tin là cách thể hiện thông tin
GV: Thuyết trình và minh hoạ bằng ví dụ.
dưới dạng cụ thể nào đó.
HS: Nghe, liên hệ lấy thêm ví dụ và ghi * Vai trò của biểu diễn thông tin :
chép.
- Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng
với việc truyền và tiếp nhận thông tin.
- Biểu diễn thông tin dưới dạng phù hợp cho
phép lưu trữ và chuyển giao thông tin.
- Biểu diễn thông tin có vai trò quyết định
đối với mọi hoạt động thông tin nói chung và
quá trình xử lí thông tin nói riêng.
HĐ HTKT2: Biểu diễn thông tin trong 2. Biểu diễn thông tin trong máy tính.
máy tính.
Thông tin được biểu diễn bằng nhiều
GV: Việc biểu diễn thông tin tuỳ thuộc vào cách khác nhau nên việc lựa chọn dạng biểu
đối tượng sử dụng thông tin đó.
diễn thông tin tuỳ thuộc theo mục đích và
đối tượng dùng tin có vai trò rất quan trọng.
Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn
GV: Giảng giải.
dưới dạng phù hợp.
HS: Chú ý lắng nghe và ghi chép.
Đơn vị biểu diễn thông tin trong máy tính là
- ĐH hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Trả lời câu hỏi và bài tập 4 trang 14 SGK
+ Đọc "Tìm hiểu mở rộng" trang 15 SGK
+ Xem trước bài 3 "Em có thể làm được những gì nhờ máy tính"
+ Đọc trước nội dung trang 16 SGK
+ Nêu một số khả năng của máy tính.
+ Có thể dùng máy tính điện tử vào những việc gì?
=================================================================
Tiết 5 – tuần 3
Ngày dạy:61:
62:
63:
Bài 3: EM CÓ THỂ LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ NHỜ MÁY TÍNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết được các khả năng của một máy tính.
2. Kỹ năng: Học sinh biết được khả năng của máy tính.
3. Thái độ: Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ.
4. Định hướng hình thành năng lực:
a. Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng thuật ngữ trong tin học.
b. Năng lực chuyên biệt: năng lực tiếp nhận và chế biến thông tin.
II. CHUẨN BỊ:
1.GV: Giáo án, sách giáo khoa.
2.HS: Sách giáo khoa, vở ghi, chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới.
III. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp: Trực quan, Gợi mở vấn đáp.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:
A. Hoạt động 1: Khởi động (5’)
B nh ca mỏy tớnh cú th lu tr vi chc
triu trang sỏch.
d) Kh nng lm vic khụng mt mi :
Mỏy tớnh cú th lm vic khụng ngh trong
mt thi gian di.
H HTKT2. Cú th dựng mỏy tớnh vo nhng 2. Cú th dựng mỏy tớnh vo nhng vic gỡ ?
vic gỡ ?
a) Thc hin cỏc tớnh toỏn :
GV: Thuyt trỡnh + VD minh ho, yờu cu - Mỏy tớnh giỳp gim bt tớnh toỏn cho con ngi.
hc sinh quan sỏt mt s hỡnh trong SGK.
b) T ng hoỏ cỏc cụng vic vn phũng :
HS: Nghe, quan sỏt v ghi vo v.
- Son tho, trỡnh by, in n vn bn.
c) H tr cụng tỏc qun lớ :
- Thụng tin c tp hp v t chc thnh
cỏc c s d liu d dng s dng.
d) Cụng c hc tp v qun lớ :
- Hc ngoi ng, lm toỏn, thc hin cỏc thớ
nghim, nghe nhc, xem phim
e) iu khin t ng v robot:
- iu khin t ng cỏc dõy chuyn lp rỏp,
iu khin cỏc v tinh, tu v tr
g) Liờn lc, tra cu v mua bỏn trc tuyn :
- Mng Internet cú th tra cu c nhiu
thụng tin b ớch, mua hng qua mng
3. Máy tính và điều cha thể :
H HTKT3: Mỏy tớnh v iu cha th
GV: Nhng loi thụng tin gỡ mỏy tớnh cha Máy tính không phân biệt đợc mùi
x lớ c?
vị, cảm giác cha có năng lực t
62:
63:
Bµi 4: MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM MÁY TÍNH
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết được mô hình quá trình xử lí thông tin trong máy tính.
2. Kỹ năng: Nắm rõ cấu trúc chung của máy tính.
3. Thái độ:Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ, liên hệ với thực tế.
4. Định hướng hình thành năng lực:
a. Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng thuật
ngữ trong tin học.
b. Năng lực chuyên biệt: năng lực tiếp nhận và chế biến thông tin.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Giáo án, sách giáo khoa.
2. HS: Sách giáo khoa, vở ghi, chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới.
III. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp: Trực quan, Gợi mở vấn đáp. Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động
nhóm.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:
A. Hoạt động 1: Khởi động (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
+ Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS: Đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay?
Đáp án: Máy tính không phân biệt được mùi vị, cảm giác … chưa có chức năng tư duy .
B. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (32’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: gợi mở vấn đáp, thảo luận nhóm, thuyết trình
- Kĩ thuật dạy học: động não, kĩ thuật đặt câu hỏi, lắng nghe và phản hồi tích cực.
(OUTPUT)
Ví dụ 1: Giặt quần áo.
+ Input: Nước, bột giặt, quần áo bẩn.
+ Xử lí: Vò quần áo với bột giặt và xả nước.
+ Output: Quần áo sạch.
Ví dụ 2: Pha trà mời khách.
+ Input: Trà, nước sôi.
+ Xử lí: Cho trà vào ấm, cho nước sôi vào và đợi 1
lúc.
+ Output: Rót trà ra cốc.
Ví dụ 3: Giải toán.
+ Input: Điều kiện đã cho.
+ Xử lí: Suy nghĩ, tính toán.
+ Output: Kết quả hay đáp số.
- Máy tính cần có các bộ phận đảm nhận
các chức năng tương ứng, phù hợp với mô
hình quá trình ba bước.
2. Cấu trúc chung của máy tính điện tử :
- Các loại máy tính: Máy tính để bàn, máy
tính xách tay, siêu máy tính, máy tính bỏ
túi…
- Cấu trúc máy tính gồm các khối chức
năng: Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào, ra và
bộ nhớ.
- Chương trình máy tính: Tập hợp các câu
lệnh hướng dẫn một thao tác cụ thể cần thực
hiện trong mỗi câu lệnh.
- Bộ xử lí trung tâm (CPU): Là bộ não của
máy tính.
================================================================
=
Tiết 7 – tuần 4
Ngày dạy:61:
62:
63:
Bài 4: MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM MÁY TÍNH ( tt)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh biết được máy tính là một công cụ để xử lí thông tin.
2. Kỹ năng: Học sinh nắm được khái niệm phần mềm, các loại phần mềm
3.Thái độ: Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ.
4. Định hướng hình thành năng lực:
a. Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng thuật
ngữ trong tin học.
b. Năng lực chuyên biệt: năng lực tiếp nhận và chế biến thông tin.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Giáo án, sách giáo khoa.
2. HS: Sách giáo khoa, vở ghi, chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới.
III. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp: Trực quan, Gợi mở vấn đáp.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:
A. Hoạt động 1: Khởi động (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
+ Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS: Em hãy nêu Cấu trúc chung của máy tính điện tử?
Đáp án:
- Cấu trúc máy tính gồm các khối chức năng: Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào, ra và bộ nhớ.
B. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (32’)
loại phần mềm, cách nhận biết từng loại?
b) Phân loại phần mềm:
HS: nghe câu hỏi, suy nghĩ và trả lời.
Phần mềm máy tính được chia làm hai loại:
+ Phần mềm hệ thống: Các chương trình tổ
chức việc quản lí, điều phối các bộ phận
chức năng của máy tính để chúng hoạt động
nhịp nhàng và chính xác.
+ Phần mềm ứng dụng: Các chương trình
đáp ứng những yêu cầu cụ thể.
C. Hoạt động 3: Luyện tập (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi, lắng nghe và phản hồi tích cực
+ Mô hình hoạt động 3 bước của máy tính.
+ Phần mềm là gì? phân loại phần mềm?
D. Hoạt động 4 : Vận dụng (2’) – Về nhà
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Ôn lại bài.
+ Nêu quá trình xử lý thông tin trong máy tính.
+ Phần mềm là gì? phân loại phần mềm?
+ Trả lời câu hỏi và bài tập 4, 5, 6, 7 trang 25 SGK
E. Hoạt động 5 : Tìm tòi, mở rộng (1’) – về nhà
- ĐH hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Đọc trước " Tìm hiểu mở rộng" trang 26 SGK
+ Xem trước bài TH1 "Làm quen với máy tính"
+ Kiểm tra 15 phút: Đề kèm theo
B. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (22’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: gợi mở vấn đáp, thảo luận nhóm, thuyết trình
- Kĩ thuật dạy học: động não, kĩ thuật đặt câu hỏi, lắng nghe và phản hồi tích cực.
Hoạt động của thầy và trò
HĐ HTKT1: Giúp phân biệt các bộ phận
của máy tính cá nhân
GV: Thuyết trình và hướng dẫn học sinh các
bước thực hành, quy trình của quá trình
tắt/mở máy.
HS: Nghe và thực hiện.
Nội dung
1. Phân biệt các bộ phận của máy tính cá
nhân :
a) Các thiết bị nhập dữ liệu cơ bản :
- Bàn phím, chuột…
b) Thân máy tính :
- Bộ vi xử lí CPU, bộ nhớ RAM, nguồn
diện…
c) Các thiết bị xuất dữ liệu :
- Màn hình, máy in, loa…
d) Các thiết bị lưu trữ dữ liệu :
- Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa quang, USB…
e) Các bộ phận cấu thành một máy tính
hoàn chỉnh : Chuột, CPU, màn hình, bàn
phím…
HĐ HTKT2: Hướng dẫn bật CPU và màn 2. Bật CPU và màn hình :
hình
- ĐH hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Xem trước bài 5: Luyện tập chuột máy tính
+ Nêu cách cầm và giữ chuột máy tính
+ Nêu các thao tác với chuột máy tính
================================================================
=
Tiết 9 – tuần 5
Ngày dạy:61:
62:
63:
Bài 5: LUYỆN TẬP CHUỘT MÁY TÍNH
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh phân biệt các nút của chuột máy tính.
2. Kỹ năng: Thực hiện được các thao tác cơ bản với chuột.
3. Thái độ: Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ.
4. Định hướng hình thành năng lực:
a. Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng thuật
ngữ trong tin học.
b. Năng lực chuyên biệt: năng lực tiếp nhận và chế biến thông tin.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Giáo án, sách giáo khoa, phòng máy.
2. HS: Sách giáo khoa, vở ghi, chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trước bài mới.
III. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp: Trực quan, Gợi mở vấn đáp.
2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:
A. Hoạt động 1: Khởi động (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
hoặc nhập dữ liệu và máy tính nhanh và
thuận tiện.
- Dùng tay phải để giữ chuột, ngón trỏ đặt
lên nút trái, ngón giữa đặt lên nút phải chuột.
- Các thao tác chính:
+ Di chuyển chuột: Giữ và di chuyển chuột
trên mặt phẳng (không được nhấn bất cứ nút
chuột nào).
+ Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột và
thả tay (a).
+ Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanh nút phải
chuột và thả tay (b).
+ Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh hai lần liên
tiếp nút trái chuột (c).
+ Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột,
di chuyển chuột đến vị trí đích và thả tay (d).
(Các hình vẽ trong SGK )
C. Hoạt động 3: Luyện tập (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi, lắng nghe và phản hồi tích cực
+ Cách cầm chuột máy tính.
+ Các thao tác chính với chuột máy tính.
D. Hoạt động 4 : Vận dụng (2’) – Về nhà
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Ôn lại bài.
+ Nêu cách cầm và giữ chuột máy tính
A. Hoạt động 1: Khởi động (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật lắng nghe và phản hồi tích cực
+ Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS: Em hãy kể tên các thao tác cơ bản với chuột?
B. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (32’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: gợi mở vấn đáp, thảo luận nhóm, thuyết trình
- Kĩ thuật dạy học: động não, kĩ thuật đặt câu hỏi, lắng nghe và phản hồi tích cực.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
HĐ HTKT1. Giới thiệu về phần mềm 1. Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm
Mouse Skill.
Mouse Skill :
GV: Thuyết trình và hướng dẫn học sinh các - Phần mềm giúp luyện tập thao tác sử dụng
bước thực hành với chuột.
chuột theo 5 mức:
HS: Theo dõi hướng dẫn và thực hành thao
Mức 1: Luyện thao tác di chuyển chuột.
tác.
Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột.
Mức 3: Luyện thao tác nháy đúp chuột.
Mức 4: Luyện thao tác nháy nút phải chuột.
Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột.
- Với mỗi mức phần mềm cho phép thực
hiện 10 lần thao tác luyện tập chuột tương
ứng.
- Các bài tập sẽ khó dần theo thời gian.
HĐ HTKT2: Hướng dẫn học sinh luyện 2. Cách luyện tập :
tập và thực hành trên máy tính.
+ Cách luyện tập.
D. Hoạt động 4 : Vận dụng (2’) – Về nhà
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Ôn lại bài.
+ Nêu các mức luyện tập chuột
E. Hoạt động 5 : Tìm tòi, mở rộng (1’) – về nhà
- ĐH hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Đọc Bài đọc thêm số 4.
+ Xem trước về bàn phím.
+ Đọc "Tìm hiểu mở rộng" trang 34 SGK
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------Tiết 11 – tuần 6
Ngày dạy: 61:
6 2:
6 3:
Bài 6: HỌC GÕ MƯỜI NGÓN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức.
- Học sinh biết được cấu trúc của bàn phím, các hàng phím trên bàn phím. Hiểu được lợi
ích của tư thế ngồi đúng và gõ bàn phím bằng mười ngón.
- Xác định được vị trí của các phím trên bàn phím, phân biệt được các phím soạn thảo và
các phím chức năng. Ngồi đúng tư thế và thực hiện gõ các phím trên bàn phím bằng 10
ngón.
2. Kỹ năng: Tác phong làm việc chuyên nghiệp, thao tác gõ mau lẹ, chính xác.
3. Thái độ: Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ, nhận thức đúng đắn vè kiến thức tiết học.
+ Hàng phím trên.
+ Hàng phím cơ sở.
+ Hàng phím dưới.
+ Các phím điều khiển khác.
HĐ HTKT2: Phân tích cho học sinh hiểu 2. Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón :
về lợi ích của việc gõ 10 ngón.
GV: Theo em gõ 10 ngón so với gõ 2 ngón - Tốc độ gõ nhanh hơn.
có ưu điểm gì hơn?
- Gõ chính xác hơn.
HS: Nghe và trả lời câu hỏi.
- Tác phong làm việc chuyên nghiệp với
máy tính.
HĐ HTKT3: Hướng dẫn tư thế ngồi.
3. Tư thế ngồi :
GV: Theo em tư thế ngồi có ảnh hưởng đến - Ngồi thẳng lưng, đầu không ngửa ra sau, o
hiệu quả của việc thực hành trên máy tính cúi về trước.
không?
- Mắt nhìn thẳng vào màn hình, không
HS: Suy nghĩ trả lời.
hướng lên trên.
- Bàn phím ở v.trí trung tâm,2 tay thả lỏng
trên bàn phím.
HĐ HTKT4: Hướng dẫn học sinh luyện 4. Luyện tập :
tập và thực hành trên máy tính.
a) Cách đặt tay và gõ phím :
GV: Chúng ta sẽ học cách đặt tay và gõ phím - Đặt các ngón tay trên hàng phím cơ sở.
như thế nào cho đúng.
- Nhìn thẳng vào màn hình và không nhìn
HS: Quan sát, ghi chép và thực hành với bàn xuống bàn phím.
D. Hoạt động 4 : Vận dụng (2’) – Về nhà
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Ôn lại bài.
+ Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón.
+ Tư thế ngồi hiệu quả khi làm việc với máy tính.
+ Nêu các phím trên hàng phím cơ sở
E. Hoạt động 5 : Tìm tòi, mở rộng (1’) – về nhà
- ĐH hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Đọc trước bài với các hàng phím còn lại.
+ Xem trước câu hỏi và bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7 trang 40, 41 SGK
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------Tiết 12 – tuần 6
Ngày dạy: 61:
6 2:
6 3:
Bài 6: HỌC GÕ MƯỜI NGÓN (tt)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh có thái độ nghiêm túc khi luyện tập gõ bàn phím, gõ phím đúng theo
ngón tay quy định, ngồi và quan sát đúng tư thế.
2. Kỹ năng: Tác phong làm việc chuyên nghiệp, thao tác gõ mau lẹ, chính xác.
3. Thái độ: Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ.
4. Định hướng hình thành năng lực:
a. Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng thuật
ngữ trong tin học.
b. Năng lực chuyên biệt: năng lực tiếp nhận và chế biến thông tin.
khoa.
ei ei ei ie ie ie ei ie ei ie ei
tp tp tp pt pt pt tp pt tp pt tp
oy oy oy yo yo yo oy yo oy
HĐ HTKT2: Hướng dẫn học sinh luyện d) Luyện gõ các phím hàng dưới :
gõ hàng phím dưới.
- Quan sát các hình để nhận biết các ngón
GV: Thuyết trình và hướng dẫn học sinh tay sẽ phụ trách các phím ở hàng dưới.
cách đặt tay, gõ phím ở hàng phím dưới.
- Gõ các phìm hàng dưới theo mẫu:
HS: Nghe và thực hiện theo yêu cầu của giáo c, c, c, ,c ,c ,c c, ,c ,c
viên. Thực hành với các mẫu trong sách giáo b. b. b. .b .b .b b. .b b.
khoa.
bv bv bv vb vb vb bv vb
xm mx xm mx vn nv xz
HĐ HTKT3: Hướng dẫn HS luyện gõ kết e) Luyện gõ kết hợp các phím :
hợp các phím.
GV: Thuyết trình và hướng dẫn học sinh * Gõ kết hợp các phím ở hàng cơ sở và hàng trên:
cách đặt tay, gõ các phím kết hợp.
furl full gaud grass afar rafg
HS: Thực hiện theo mẫu SGK.
auk ajar argus drag drug
hurl hush husk dulk jar
GV: Hướng dẫn học sinh thực hành với các * Gõ kết hợp các phím ở hàng cơ sở và hàng dưới:
phím ở hàng dưới.
lam lama lamas lava mama
HS: Thực hiện theo mẫu SGK.
mad madam mash adam alma
phím Shift khi gõ phím.
HS: Thực hiện theo hướng dẫn và mẫu SGK.
C. Hoạt động 3: Luyện tập (5’)
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình.
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi, lắng nghe và phản hồi tích cực
+ Thực hành gõ phím ở hàng trên, hàng dưới, gõ kết hợp các phím, các phím hàng số, kết
hợp các phím trên toàn bàn phím, kết hợp phím Shift
+ Làm các câu hỏi và bài tập 2, 3, 4, 5, 6,7 trang 40, 41 SGK
D. Hoạt động 4 : Vận dụng (2’) – Về nhà
- ĐH hình thành năng lực: tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Kể các loại phím trên bàn phím
+ Luyện tập gõ các phím trên bàn phím
E. Hoạt động 5 : Tìm tòi, mở rộng (1’) – về nhà
- ĐH hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề
- Phương pháp: Nêu vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật đặt câu hỏi
+ Đọc "Tìm hiểu mở rộng" trang 41 SGK
+ Xem trước bài 7 " Quan sát hệ mặt trời"
Tiết 13 – tuần 7
Ngày dạy: 61:
6 2:
6 3:
Bài 7: QUAN SÁT HỆ MẶT TRỜI
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết cách khởi động/ thoát khỏi phần mềm. Biết sử dụng các nút điều khiển
nguyệt thực.
- Phần mềm cho biết một số các hành tinh.
Hoạt động 2: Hướng dẫn các lệnh điều khiển
quan sát.
GV: Để điều chỉnh khung hình, các em sử dụng
các nút lệnh trong cửa sổ của phần mềm.
GV: Các nút lệnh này giúp các em điều chỉnh
vị trí quan sát, góc nhìn từng vị trí quan sát đến
hệ mặt trời và tốc độ chuyển động của các
hành tinh.
HS: Thao tác thử một vài nút.
GV: Giới thiệu chi tiết, lần lượt các nút có trỏ.
2. Các lệnh điều khiển quan sát :
a. Nút ORBITS để hiện hoặc ẩn quỹ đạo
chuyển động của hành tinh.
b. Nút View Vị trí quan sát tự động
chuyển động trong không gian.
c. Thanh cuốn ngang (Zoom) để phóng to
hoặc thu nhỏ khung nhìn.
d. Thanh cuốn ngang trên biểu tượng
(Speed) để thay đổi vận tốc chuyển động
của các hành tinh.
e. Các nút lệnh :
,
Dùng để nâng lên
hoặc hạ xuống vị trí quan sát .
3. Thỏi : Hỡnh thnh phong cỏch lm vic chun mc, thao tỏc dt khoỏt.
4. nh hng hỡnh thnh nng lc:
a. Nng lc chung: Nng lc gii quyt vn , nng lc hp tỏc, nng lc s dng thut
ng trong tin hc.
b. Nng lc chuyờn bit: nng lc tip nhn v ch bin thụng tin.
II. Chun b:
1. GV: Giỏo ỏn, sỏch giỏo khoa, phũng mỏy, phn mm, mỏy chiu.
2. HS: Sỏch iỏo khoa, v ghi, chun b bi c, nghiờn cu trc bi mi.
III. T chc hot ụng dy v hc:
A. Hot ụng 1: Khi ụng
- n nh lp, kim tra s s hc sinh
- Kim tra vic chun b bi ca hc sinh
Em hay khi ng mỏy Khi ng phn mm mụ phng h mt tri Nờu tỏc dng ca
mt vi nỳt cú trờn khung hỡnh m em bit?
B. Hot ng 2: Hỡnh thnh kin thc
Hot ụng giỏo viờn v hc sinh
Nụi dung
Hot ụng 1: Hng dn HS khi ụng phn 3.Thc hnh :
mm.
a) Khi ng :
GV: Yờu cu HS thao tỏc khi ng phn mm.
Nhỏy ỳp chut vo biu tng trờn