BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC
----------
TRẦN LƢU HOA
QUẢN LÝ GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM CHO HỌC SINH
CÁC TRƢỜNG TIỂU HỌC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY
LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Hà Nội, 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC
----------
TRẦN LƢU HOA
QUẢN LÝ GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM CHO HỌC SINH
CÁC TRƢỜNG TIỂU HỌC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRONG BỐI CẢNH HIỆN NAY
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
MÃ SỐ: 9 14 01 14
LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Tôi cũng bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến gia đình, đặc biệt là gia đình
nhỏ bé cha mẹ, chồng, các con, các anh chị em tôi, bạn bè đồng nghiệp đã
động viên khích lệ, hỗ trợ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án.
Chắc chắn trong luận án sẽ còn nhiều thiếu sót, tác giả kính mong nhận
được sự chỉ dẫn, góp ý, giúp đỡ của quý Thầy, Cô để hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
Tác giả luận án
Trần Lƣu Hoa
DANH MỤC KÍ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BGH
Ban giám hiệu
CBQL
Cán bộ quản lý
GV
Giáo viên
CMHS
Cha mẹ học sinh
LLXH
CSVC
Cơ sở vật chất
TDTT
Thể dục thể thao
CLB
Câu lạc bộ
KHKT
Khoa học kĩ thuật
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
1. Lý do chọn đề tài .................................................................................................1
2. Mục đích nghiên cứu ...........................................................................................5
3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu.....................................................................5
4. Giả thuyết khoa học .............................................................................................5
5. Nhiệm vụ nghiên cứu ..........................................................................................6
6. Phạm vi nghiên cứu ............................................................................................6
7. Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu ..................................................8
8. Câu hỏi nghiên cứu ............................................................................................11
9. Các luận điểm bảo vệ ........................................................................................11
10. Đóng góp của luận án ......................................................................................12
2.1.1. Khái quát về vị trí địa lý của thành phố Hà Nội .............................................68
2.1.2. Khái quát về giáo dục tiểu học ở thành phố Hà Nội .....................................69
2.2. Giới thiệu hoạt động khảo sát .....................................................................73
2.3. Thực trạng giáo dục kĩ năng sống thông qua hoạt động trải nghiệm
cho học sinh trƣờng tiểu học thành phố Hà Nội ...............................................75
2.3.1. Nhận thức của các khách thể nghiên cứu về giáo dục kỹ năng sống cho
học sinh tiểu học thông qua hoạt động trải nghiệm ..................................................75
2.3.2. Thực trạng nội dung giáo dục kĩ năng sống thông qua hoạt động trải
nghiệm cho học sinh tiểu học .....................................................................................79
2.3.3. Thực trạng thực hiện hình thức giáo dục kỹ năng sống thông qua hoạt
động trải nghiệm cho học sinh tiểu học .....................................................................84
2.3.4. Thực trạng phương pháp giáo dục kỹ năng sống thông qua hoạt động
trải nghiệm cho học sinh tiểu học ..............................................................................87
2.4. Thực trạng quản lý giáo dục kỹ năng sống thông qua hoạt động trải
nghiệm cho học sinh tiểu học thành phố Hà Nội ..............................................88
2.4.1. Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục kỹ năng sống thông qua hoạt
động trải nghiệm trong các trường tiểu học ..............................................................88
2.4.2. Thực trạng quản lý chương trình, nội dung giáo dục kỹ năng sống
thông qua hoạt động trải nghiệm cho học sinh .........................................................90
2.4.3 Thực trạng tổ chức bồi dưỡng giáo viên dạy giáo dục kỹ năng sống
thông qua hoạt động trải nghiệm cho học sinh các trường tiểu học ........................99
2.4.4. Thực trạng quản lý kiểm tra, đánh giá kết quả giáo dục kỹ năng sống
thông qua hoạt động trải nghiệm cho học sinh tiểu học .........................................101
2.4.5. Thực trạng phối hợp các lực lượng trong trường và ngoài xã hội để tổ
chức các hoạt động giáo dục kỹ năng sống thông qua hoạt động trải nghiệm......103
2.4.6. Thực trạng quản lý cơ sở vật chất và tài chính phục vụ hoạt động giáo
dục kỹ năng sống thông qua hoạt động trải nghiệm ...............................................105
2.5. Thực trạng những yếu tố ảnh hƣởng đến quản lý giáo dục kỹ năng
sống cho học sinh thông qua hoạt động trải nghiệm ở các trƣờng tiểu
học .......................................................................................................................107
3.4. Khảo nghiệm mức độ nhận thức về tính cấp thiết và tính khả thi
của các biện pháp đƣợc đề xuất .......................................................................146
3.4.1. Khảo nghiệm ...................................................................................................146
3.4.2. Mối quan hệ giữa các biện pháp ....................................................................149
3.5. Thử nghiệm biện pháp đề xuất .................................................................150
Kết luận chƣơng 3 .................................................................................................156
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ .......................................................................157
1. Kết luận ...........................................................................................................157
2. Khuyến nghị ....................................................................................................159
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................162
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ ...............173
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG SỐ
Bảng 2.1.
Quy mô trường, lớp và học sinh tiểu học thành phố Hà Nội giai
đoạn 2014-2016.....................................................................................69
Bảng 2.2.
Kết quả giáo dục tiểu học thành phố Hà Nội ........................................71
Bảng 2.3.
Tỷ lệ ý kiến đánh giá mức độ thực hiện giáo dục nhóm kĩ năng
sống hướng tới bản thân cho học sinh tiểu học thành phố Hà Nội .......79
Bảng 2.4.
Bảng 2.10. Kết quả đánh giá mức độ quản lý giáo dục kỹ năng sống thông
qua hoạt động trải nghiệm cho học sinh qua việc tích hợp vào các
môn học của giáo viên ..........................................................................91
Bảng 2.11. Kết quả mức độ thực hiện giáo dục kỹ năng sống thông qua hoạt
động trải nghiệm cho học sinh trong công tác chủ nhiệm lớp của
giáo viên ................................................................................................93
Bảng 2.12. Tần suất thực hiện các hình thức giáo dục kỹ năng sống thông qua
hoạt động trải nghiệm cho học sinh của giáo viên chủ nhiệm ..............94
Bảng 2.13. Thực trạng việc tích hợp hoạt động giáo dục kỹ năng sống thông
qua hoạt động trải nghiệm với hoạt động GDNGLL ...........................95
Bảng 2.14. Thực trạng việc tích hợp giáo dục kỹ năng sống thông qua hoạt
động trải nghiệm với hoạt động của Đội TNTP HCM ........................97
Bảng 2.15. Thực trạng mức độ tổ chức bồi dưỡng giáo viên dạy giáo dục kỹ
năng sống thông qua hoạt động trải nghiệm cho học sinh các
trường tiểu học ......................................................................................99
Bảng 2.16. Kết quả đánh giá mức độ thực hiện kiểm tra, đánh giá giáo dục kỹ
năng sống thông qua hoạt động trải nghiệm cho học sinh tiểu học ....101
Bảng 2.17. Tỷ lệ ý kiến đánh giá mức độ phối hợp các lực lượng trong trường
và ngoài xã hội để tổ chức các hoạt động giáo dục kỹ năng sống
thông qua hoạt động trải nghiệm.........................................................103
Bảng 2.18. Tỷ lệ ý kiến đánh giá thực trạng quản lý cơ sở vật chất và tài
chính phục vụ giáo dục kỹ năng sống thông qua hoạt động trải
nghiệm cho học sinh ..........................................................................105
Bảng 2.19. Thực trạng mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đến quản lý giáo
dục kỹ năng sống cho học sinh thông qua hoạt động trải nghiệm ......107
Bảng 3.1.
Kết quả khảo sát tính cấp thiết các biện pháp .....................................147
mỗi người phải bắt đầu từ việc hình thành và phát triển kĩ năng sống cho họ.
Trong xu thế hội nhập, đất nước nào xây dựng và giúp cho thế hệ trẻ có
được hệ kĩ năng sống đúng đắn, phù hợp với thời đại mà vẫn giữ được bản sắc
của dân tộc mình thì đất nước đó sẽ phát triển. Kĩ năng sống được coi là nền
tảng để con người sống và phát triển.
Việt Nam đang thực hiện đổi mới giáo dục phổ thông từ năm 2018 thực
hiện đổi mới chương trình phổ thông tổng thể. Việc đổi mới bắt đầu từ đổi
mới mục tiêu giáo dục từ chủ yếu là trang bị kiến thức cho người học sang
trang bị những năng lực cần thiết cho họ: năng lực hợp tác, có khả năng giao
tiếp, năng lực chuyển đổi nghề nghiệp theo yêu cầu mới của thị trường lao
động, năng lực quản lý, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; tôn trọng và
nghiêm túc tuân theo pháp luật; quan tâm và giải quyết các vấn đề bức xúc
mang tính toàn cầu; có tư duy phê phán, có khả năng thích ứng với những
thay đổi trong cuộc sống. Bốn trụ cột của giáo dục thế kỷ XXI mà thực chất là
cách tiếp cận kỹ năng sống trong giáo dục đã được quán triệt trong đổi mới
mục tiêu, nội dung, và phương pháp giáo dục phổ thông ở Việt Nam. Những
tri thức lý luận trang bị cho học sinh sẽ được tổ chức trải nghiệm qua các hoạt
động thực tiễn. Trong chương trình phổ thông mới, các hoạt động thực tiễn
được gọi là hoạt động trải nghiệm. Hoạt động trải nghiệm với mục tiêu là giúp
học sinh có môi trường thực tiễn thể hiện các hoạt động sống ứng dụng lý
2
thuyết là thực tiễn, từ đó hình thành và phát triển kĩ năng sống. Tuy nhiên,
nhận thức về kĩ năng sống, cũng như việc thể chế hóa giáo dục kĩ năng sống
trong giáo dục phổ thông ở Việt Nam chưa thật cụ thể, đặc biệt về hướng dẫn
tổ chức hoạt động giáo dục kĩ năng sống thông qua hoạt động trải nghiệm cho
HS ở các cấp, bậc học còn bất cập [19].
Các chuyên gia giáo dục cho rằng, “Kĩ năng sống” được triển khai trên
thân. Các em được tham gia vào tất cả các khâu của quá trình hoạt động từ
thiết kế, chuẩn bị, thực hiện và đánh giá kết quả. Bên cạnh đó, các em còn
được bày tỏ quan điểm ý tưởng và lựa chọn ý tưởng của chính mình. Do vậy
mà các em thật sự hào hứng và rất tích cực khi được học tập dưới dạng hoạt
động trải nghiệm.
Thực tế ở Việt Nam số trẻ em vi phạm chuẩn mức đạo đức có xu hướng
gia tăng, đặc biệt là ở các đô thị và thành phố lớn. Đã xuất hiện những vụ án
giết người, cố ý gây thương tích mà đối tượng gây án là học sinh còn nhỏ tuổi
và nạn nhân chính là bạn học và thầy cô giáo của họ. Bên cạnh đó là sự bùng
phát hiện tượng học sinh phổ thông hút thuốc lá, uống rượu, tiêm chích ma
túy, quan hệ tình dục sớm..., thậm chí là tự sát khi gặp vướng mắc trong cuộc
sống. Nhiều em học giỏi, nhưng ngoài điểm số cao, khả năng tự chủ và kỹ
năng giao tiếp lại rất kém; không thể hiện được khả năng của bản thân; khó
hòa nhập; có thái độ tiêu cực khi mâu thuẫn với bè bạn, gia đình, thầy cô giáo;
lúng túng khi xử lý những tình huống phát sinh trong cuộc sống... [15]. Có
nhiều nguyên nhân khác nhau dẫn đến tình trạng trên, nhưng theo các chuyên
gia giáo dục, nguyên nhân sâu xa là do các em thiếu kỹ năng sống.
Ở trường TH, học sinh có độ tuổi từ 6-11, đang có những phát triển
nhanh chóng về thể chất, trí tuệ, tâm lý và nhân cách đang rất cần được trang
bị những KNS cốt lõi. Tuy nhiên, thực tế cho thấy còn có một số học sinh
chưa hoàn thiện KNS căn bản như: Giao tiếp, ứng xử, bảo vệ môi trường,
phòng chống thiên tai, bệnh tật, phòng tránh các tệ nạn xã hội, giáo dục giới
Luận án đủ ở file: Luận án full