Câu 1
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = cos ( 5x − 2) .
1
A. F ( x ) = sin ( 5 x − 2 ) + C .
5
B. F ( x ) = 5sin ( 5x − 2) + C .
1
C. F ( x ) = − sin ( 5 x − 2 ) + C .
5
D. F ( x ) = −5sin ( 5x − 2) + C .
Hướng dẫn: A
Áp dụng công thức cos ( ax + b ) dx =
Câu 2:
1
sin ( ax + b ) + C .
a
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng
được giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = 1 − x 2 ; y = 0 quanh trục Ox .
B. 3 .
A. 2 .
1− x
2
Sử dụng máy tính Casio với lệnh tính tích phân
4
V = .
3
Câu 3:
f ( x ) = ax +
(Gv Lê Tuấn Anh 2018) Tìm một nguyên hàm F ( x ) của hàm số
b
( x 0 ) ,biết rằng F ( −1) = 1 , F (1) = 4 , f (1) = 0 .
x2
3x 2 3 7
+
+ .
A. F ( x ) =
4 2x 4
3x 2 3 7
− − .
B. F ( x ) =
4 2x 4
(
)
3
a
2 +b +C =1
a = 2
F ( −1) = 1
3
3x 2 3 7
a
Ta có F (1) = 4 − b + C = 4 b = − . Vậy F ( x ) =
+
+ .
2
2
4
2
x
4
F (1) = 0
a
m
Ta có I = xe
x 2 +1
0
m
1
dx= e
20
x 2 +1
d ( x2 )
Đặt t = x2 + 1 , khi x = 0 t = 1; x = m t = m2 + 1
m2 +1
1
Do đó I =
2
= m 2 + 1.e
e d ( t − 1) =
t
= m 2 + 1.e
)
m2 + 1 − 1 e
m2 +1
m 2 +1
)
m 2 +1
1
et dt
m2 +1
+e =
−
1
−e−e
= 2500 e
2
3
n
x
x
x
+ + ...
2! 3!
n!
được kết quả
1 1
1
A. ( n + 1) !ln 2 + + + ... + .
2! 3!
n!
1 1
1
B. ln 2 + + + ... + .
2! 3!
n!
xn −1
+ + ... + f n ( x ) = 1 + x + + + ... +
= f ( x)
2! 3!
n!
2! 3!
( n − 1)! n−1
n !( f n ( x ) − f n −1 ( x ) )
fn ( x )
0
1
f ( x)
dx = n ! 1 − n
dx
f
x
(
)
n
0
1
1 1
1
C.
x3
4 3
+ 3ln x +
x +C .
3
3
D.
x3
4 3
− 3ln x −
x +C .
3
3
Chọn đáp án B
Ta có
3
x3
4
f ( x )dx = x 2 + − 2 x dx = + 3ln x − x x + C .
+ Ta có F ( x ) = x 4 +
1 3 2
+ x +C
x 2
1
7
45
+ Theo giả thiết 5F (1) + F ( 2 ) = 43 5 + C + + C = 43 C =
2
2
2
+ Do đó F ( x ) = x 4 +
1 3 2 1
+ x + F ( 2 ) = 23 .
x 2
2
86
.
7
Câu 8: (Gv Lê Tuấn Anh 2018) Cho hàm số f ( x ) có nguyên hàm là F ( x ) trên
đoạn 1;2 , biết F ( 2 ) = 1 và
2
2
1
1
1
2
2
1
1
( x − 1) f ( x )dx = xf ( x )dx − f ( x )dx = xF ( x ) − F ( x )dx − f ( x )dx
2
1
= 2F ( 2) − F (1) − 5 − F ( 2) + F (1) = F ( 2) − 5 = −4 .
Câu 9 (Gv Lê Tuấn Anh 2018): Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình chữ nhật ( H ) có một
(
)
S1 , S2 . Gọi S 2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x và trục Ox ,
x = 0, x = m và S1 là diện tích phần còn lại. Ta lần lượt tính S1 , S2 .
m
+ Tính diện tích S2 = xdx =
0
2m m
3
+ Hình chữ nhật ABCD có AB = m + 1; AD = m nên S1 = S ABCD − S 2 = m ( m + 1) −
Do đồ thị hàm số y = x chia hình
( H ) thành
S1 = S 2
2m m
2m m
− m ( m + 1) −
m=3
3
3
Câu
10:
5
P = a 2 − ab + 2c
A. 10 .
B. 8 .
C. 9 .
D. 0 .
Chọn đáp án A
Ta có 2 x + 3 2 x − 1 + 1 = 2 x − 1 + 3 2 x − 1 + 2
Đặt t = 2 x − 1 t 2 = 2 x − 1 tdt = dx
Đổi cận x = 1 t = 1; x = 5 t = 3
Khi đó
3
3
t2
−3t − 2
1
−4
I = 2
dt = 1 +
d
t
=
+
1
3
3
3
= 3 + ln 4 − 4 ln 5 − (1 + ln 2 − 4 ln 3 ) = 2 + ln 2 + 4 ln a = 2, b = 1, c = 4 a + b + c = 7 .
5
(
)
Câu 11 (Gv Lê Tuấn Anh 2018): Cho hàm số fx = tan x 2cot x − 2 cos x + 2cos2 x có
coscx
− d . Chọn phát biểu
nguyên hàm là Fx và F = . Giả sử Fx = ax + b cos x −
2
4 2
đúng.
A. a : b : c = 1: 2:1
B. a + b + c = 6
C. a + b = 3c D. a − b + c = d
Câu 12: (Gv Lê Tuấn Anh 2018) Tính tích phân I =
( x + 1)2
1
A. I = −
C. I =
ln21000
+ 1000ln
1 + 21000
3ln21000
1 + 21000
− 1000ln
2
B. I = −
1 + 21000
2
D. I =
1
=−
ln x
21000
ln21000
+
1+ 2
1000
1
=−
1000ln2
=−
1000ln2
1+ 2
21000
21000
)1
=−
21000
1
1000ln2
1+ 2
1000
21000
1
1
1
1
−
dx
x x + 1
21000
B. −
318 + 29
63.39
C.
318 − 29
63.39
8
D.
−318 + 29
63.39
Chọn đáp án C
1
9
1
1 x−3
x − 3)
x − 3)
(
(
(
)
x−3 1 x−3
4 ln(1 +
x) . Giả sử thể tích V của vật thể có kết
quả là V = a b(c ln2 − 1) với a, b, c là các số nguyên. Tính tổng S = a2 − ab + c
A. 6
Chọn đáp án A
B. 8
C. 7
D. 9
+ Thiết diện của vật thể và mặt phẳng vuông góc với trục Ox là tam giác đều có diện tích
S = S( x) =
3
(
4 ln(1 +
4
x)
)
ln ; a, b, c, d
b d
dưới dạng I =
. Biết tích phân I =
3
f ( x)dx
được biểu diễn
0
và các phân số
a c
;
b d
là các phân số tối giản. Tính
S = a3 + ab − c + d
A. S=6
B. S=3
C. S=5
f ( x)dx + f − x dx =
dx, x
3
3
2
cos
x
(8cos
x
+
1)
0
0
+ Áp dụng tính chất. Nếu hàm số f
t = a + b − x ta có
b
a
(x) liên tục trên đoạn a; b , với phép đổi biến
b
f ( x)dx =
dx
4 0 cos x(8cos3 x + 1)
13
sin x
+ Đặt I =
dx; t = 8cos3 x + 1 dt = −24cos2 x sin xdx
3
4 0 cos x(8cos x + 1)
x = 0→t = 9
Khi
x=
3
→t =2
9
9
b
a
B.
f ( x)dx = 3 f
a
b
b
c
c
a
b
a
f ( x)dx + g( x)dx = f ( x)dx
D.
b
3
3
1
B. F ( x) = (sin x + 1) sin x + 1 + C
3
1− 2sin x − 3sin2 x
2
C. F ( x) = (sin x + 1) sin x + 1 + C D. F( x) =
3
2 sin x + 1
Chọn đáp án C
Ta có H = cos x sin x + 1dx = sin x + 1d(sin x)
Đặt t = sin x + 1 sin x = t 2 − 1 H = td(t 2 − 1) = t.2tdt
H =
2t 3
2
+C =
3
3
(
)
3
sin x + 1 + C =
Chọn đáp án D
2
2
5
5
2
2
g( x)dx = 2 xf ( x )dx = 2 . Đặt t = x dt = 2xdx . Đổi cận
1
1
suy ra:
2
2
xf ( x )dx =
1
4
4
1
5
f (t )dt = f (t )dt = 5 I = 5
21
2 1
dx =
f ( x)
f ( x)
3x + 1
3x + 1
2
1
−
d( f ( x))
2
= (3x + 1) 2 dx ln f ( x) =
3x + 1 + C f ( x) = e3
f ( x)
3
4
+C
f (1) = 1 1 = e3
Mặt khác
2
4
C = − . Vậy f ( x) = e3
3
0
f ( x)dx = 3, f (2x)dx = 10 . Tính I =
B. I = 23
−
C. I = 13
cos f (sin x)dx
2
D. I = 8
Chọn đáp án B
2
a
f ( x)dx = 2 f ( x)dx
0
+ Ta có tính chất nếu y = f ( x) là hàm số chẵn, thì − a
b
−a
f ( x)dx = f ( x)dx
a
−
0
f (t )dt =
−1
1
2
0
f (t )dt +
−1
f (t )dt = 23
1
−
2
a
a
x2 − 2
−1
dx =
+ n ln 2 , với m, n là các số nguyên. Tính
(Gv Lê Tuấn Anh) Biết
x +1
m
0
1
Câu 22:
m+n
C. S = −5
B. S = 4
A. S = 1
D. S = −1
Chọn đáp án A
( x − 1)
x2 − 2
dx
0 x + 1 dx = 0 ( x − 1) dx − 0 x + 1 = 2
cos 2 x
− 1 + 3− x dx
A. − m
B.
4
C. + m
+m
D.
4
−m
Chọn đáp án A
Sử dụng phân tích
1000ln 2
21000
B. I = −
+ ln
1 + 21000
1 + 21000
ln 21000
2
− 1001ln
C. I =
1000
1+ 2
1 + 21000
1000 ln 2
21000
− ln
D. I =
1 + 21000
1 + 21000
Chọn đáp án A
b
- Phương pháp: Tính tích phân
p ( x ) ln f ( x ) dx
1
1000ln 2
x 21000
1
I=−
+
. = − 1000
+ −
+ ln
.dx = − 1000
x+1 x
2 + 1 1 x x+1
2 +1
x+1 1
( x+1) 1
1
1000 ln 2
21000
1
1000 ln 2
21001
= − 1000
+ ln 1000
− ln = − 1000
+ ln 1000
2 +1
2 +1
2
2 +1
(C) và trục hoành
xung quanh trục hoành Ox.
A.
725
π
35
B.
1
π
35
C. 6π
Chọn đáp án D
+ Dựa vào đồ thị hàm số y = f ( x ) f ( x ) = 3 ( x 2 − 1)
D. Đáp án khác
Khi đó f ( x ) = f ( x ) dx = x 3 − 3x + C . Điều kiện đồ thị hàm số f ( x ) tiếp xúc với đường thẳng
y=4
là:
x 3 − 3x + C = 4 x = −1
f ( x ) = 4