Câu 1: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất hữu cơ nào dưới đây có số nguyên tử hiđro
trong phân tử là số chẵn?
A. axit glutamic.
B. hexametylenđiamin. C. vinyl clorua.
D. clorofom.
Câu 2: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa metanol.
B. Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen.
C. Có thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng dung dịch brom.
D. Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 3: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các dung dung dịch sau: Na2CO3 (1); FeCl3 (2);
H2SO4 loãng (3); CH3COOH (4); C6H5ONa (thơm) (5); C6H5NH3Cl (thơm) (6);
(CH3)2NH2Cl (7). Dung dịch CH3NH2 tác dụng được với các dung dịch:
A. (3); (4); (6); (7).
B. (2); (3); (4); (6).
C. (2); (3); (4); (5).
D. (1); (2); (4); (5).
Câu 4: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các dung dịch sau: glucozơ (1); mantozơ (2);
saccarozơ (3); axit axetic (4); glixerol (5); axetanđehit (6). Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở
nhiệt độ thường là:
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 5: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
(a) Do có liên kết hiđro, nhiệt độ sôi của axit axetic cao hơn metyl fomat
(b) Phản ứng xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng là phản ứng thuận
nghịch.
(c) Axit fomic là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó.
(d) Dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước (fomalin) dùng để ngâm xác động vật,
thuộc da, ...
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Mantozơ
D. saccarozơ
Câu 9 (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Chất hữu cơ nào dưới đây chỉ có tính bazơ?
A. Lysin.
B. Anilin.
C. axit glutamic
D. metylamoni clorua.
Câu 10: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Ancol đa chức có nhóm -OH cạnh nhau hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm.
B. CH3COOH hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh nhạt.
C. Anđehit tác dụng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.
D. Phenol hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh nhạt.
Câu 11: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được
với Na2CO3?
A. ancol etylic, axit fomic, natri axetat.
B. axit axetic, phenol, axit benzoic.
C. axit oxalic, anilin, axit benzoic.
D. axit axetic, axit fomic, natri phenolat.
Câu 12: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
3,22
2,00
3,45
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. X có phản ứng tráng gương.
B. Y có thể điều chế trực tiếp từ ancol etylic.
C. Z tạo kết tủa trắng với nước Br2.
D. T có thể dùng trong công nghiệp thực phẩm.
Câu 14: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho Z là chất hữu cơ chứa C, H, O và có công thức
phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho 2,85 gam Z tác dụng hết với H2O (có H2SO4
loãng xúc tác) thì tạo ra a gam chất hữu cơ X và b gam chất hữu cơ Y. Đốt cháy hết a gam X
tạo ra 0,09 mol CO2 và 0,09 mol H2O. Còn khi đốt cháy hết b gam Y thu được 0,03 mol CO2
và 0,045 mol H2O. Tổng lượng O2 tiêu tốn cho hai phản ứng cháy này đúng bằng lượng O2
thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66 gam KMnO4. Biết MX = 90 và Z có thể tác dụng với
Na tạo H2. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. X có 2 công thức cấu tạo phù hợp.
B. Z có 4 đồng phân cấu tạo.
C. Trong Z, Oxi chiếm 40,68% về khối lượng. D. Cả X và Z đều là hợp chất tạp chức.
Câu 15: (GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho X là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có
KLPT nhỏ hơn 160 đvC. Đun nóng 18,24 gam X với dung dịch KOH 28 tới phản ứng hoàn
toàn. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được phần chất rắn Y và 63,6 gam chất lỏng Z gồm
nước và một ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 28,16 gam CO2;
C. 3.
D. 4.
Câu 17 (GV VŨ KHẮC NGỌC) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn.
B. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
C. Trong công nghiệp có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng hiđro
hóa.
D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Câu 18: (GV VŨ KHẮC NGỌC) Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Đun nóng hỗn
hợp X với NaOH thu được 1 ancol và 2 muối. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. X gồm 2 este của cùng 1 ancol đơn chức với 2 axit khác nhau.
B. X gồm 1 axit và một este của axit khác.
C. X gồm 2 este của cùng 1 ancol đơn chức với 2 axit khác nhau hoặc là hỗn hợp gồm 1 axit
và một este của axit khác.
D. X gồm 1 axit và 1 ancol.
Câu 19: (GV VŨ KHẮC NGỌC) X là một hợp chất có công thức phân tử C6H10O5 và thỏa mãn
tính chất:
t C
X + 2NaOH
2Y + H2O
Y + HCl (loãng) → Z + NaCl
Nếu cho 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2?
A. 0,05 mol.
B. 0,1 mol.
C. 59,5
D. 48,5
Câu 22:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ rằng trong phân tử
phenol có sự ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm hiđroxyl?
A. C6H5OH + NaOH
C6H5ONa + H2O
Ni,t
B. C6H5OH + 3H2
C6H11OH
C. C6H5OH + 3Br2
C6H2Br3OH↓ + 3HBr
D. C6H5ONa + CO2 + H2O
C6H5OH + NaHCO3
Câu 23:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các nhận định sau:
(1) Axit béo là các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh và có chẵn
nguyên tử cacbon (12C-24C).
(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
(3) Lipit gồm nhiều loại: chất béo, sáp, steroit, photpholipit, ….
(4) Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất
béo rắn.
Số nhận định đúng là
A. 4.
B. 3.
H 2 ,t
xt,t
Z
C2 H 2
X
Y
Caosu buna-N
Pd ,PbCO3
t ,xt,p
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. benzen; xiclohexan; amoniac.
B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien.
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren.
D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin.
Câu 27:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch
hỗn hợp gồm a mol FeCl3 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số
liệu các chất tính theo đơn vị mol):
Tỉ lệ x : y trong đồ thị trên là
A. 5 : 6.
B. 4 : 5.
C. 7 : 8.
Câu 31:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin
(1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic (4), axit 2,6- điaminohexanoic (5),
H2NCH2COONa (6). Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A. (1), (2).
B. (2), (5), (6).
C. (2), (5).
D. (2), (3), (6).
Câu 32:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; C2H2;
CH3COONa; HCOOCH=CH2; CH3COONH4. Số chất có thể được tạo ra từ CH3CHO chỉ
bằng một phản ứng là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 3.
Câu 33:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic,
axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p- crezol, cumen. Số chất trong dãy
tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 34:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn
chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M thu được một muối và 336 ml hơi
một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản
phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 7,5 gam kết tủa và thấy khối lượng
dung dịch giảm 2,23 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. C2H5COOH và C2H5COOCH3.
B. HCOOH và HCOOC2H5.
B. Từ hỗn hợp glyxin và alanin có thể trùng ngưng thành tối đa 3 đipeptit khác nhau.
C. Thủy phân hoàn toàn hemoglobin chỉ thu được các α-amino axit.
D. Lysin là chất chỉ có tính bazơ.
Câu 39:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các chất: phenylamoni clorua, phenol, đồng (II)
axetat, glyxin, tơ nilon-6,6. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 40:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho sơ đồ sau:
xt,t
X H 2
ancol X1.
xt,t
X O 2
axit hữu cơ X2.
xt,t
X1 X 2
C6 H10 O 2 H 2 O.
Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2CHO.
B. CH2=CH-CHO. C. CH3-CHO. D. CH2=C(CH3)-CHO.
Câu 41:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
(1) Xà phòng hóa hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được muối và
ancol
B. Cả 3 chất đều có thể phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng.
C. Có 2 chất có thể phản ứng với H2, đun nóng trong Ni.
D. Có 1 chất là hợp chất chưa no.
Câu 44:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho chất hữu cơ A đơn chức (chứa các nguyên tố C,
H, O) không có khả năng tráng bạc. A tác dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66%,
sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23 gam chất rắn Y và 86,6 gam nước. Đốt cháy hoàn
toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lít CO2 (đktc); 7,2 gam nước và một lượng K2CO3.
Công thức cấu tạo của A là
A. CH3COOC6H5
B. HCOOC6H4CH3 C. CH3C6H4COOH D. C2H3COOC6H5
Câu 45:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Cho các phát biểu sau:
(1) Trong công nghiệp, glixerol được dùng để sản xuất chất béo.
(2) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
(3) Để khử mùi tanh của cá (do các amin có mùi gây ra) người ta thường dùng dung
dịch giấm ăn.
(4) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.
(5) Cả xenlulozơ và amilozơ đều được dùng để sản xuất tơ sợi dệt vải.
(6) Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.
(7) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có
màu tím hoặc đỏ tím.
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 46:( GV VŨ KHẮC NGỌC 2018) Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công
thức phân tử là C2H8O3N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH
0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp
Phát biểu đúng là: (a); (d); (e).
(b) Phản ứng xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng là phản ứng
một chiều.
(c) Axit fomic là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Câu 6: Đáp án là B.
Phát biểu đúng là: (c); (d); (e); (f).
(a) Alanin tan tốt trong nước; anilin ít tan trong nước.
(b) Miozin (trong cơ bắp) là protein hình sợi; anbumin (trong lòng trắng trứng) là
protein hình cầu.
(f) Axit glutamic làm quỳ tím chuyển đỏ; lysin làm quỳ tím chuyển xanh.
Câu 7: Đáp án là C.
X = C2H5OOC-COOC2H3.
C sai, X không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 8 Chọn đáp án A
Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho
Câu 9 Chọn đáp án B
A. Glyxin có CTCT: NH2- [CH2]3-CH(NH2)- COOH => có 2 gốc NH2 và 1 gốc
COOH nên có cả tính axit và bazo
B. Anilin có CTCT: C6H5NH2 => chỉ có tính bazo
C. Axit glutamic: HOOC- CH2-CH2-CH(NH2)- COOH => có cả tính axit và bazo
D. metylamoni clorua: CH3NH3Cl là muối có tính axit
Câu 10. Chọn đáp án D
A,B, C đúng
D sai vì phenol không hòa tan được Cu(OH)2
Câu 11. Chọn đáp án B
A. loại ancol etylic và natri axetat không tác dụng
BTNT: O => 0,015y + 0,045.2 = 0,03.2 + 0,045
=> y = 1
CTCT của Y là C2H5OH
BTKL cho phản ứng thủy phân: mZ + mH2O = mX + mY
=> mH2O = 0,03. 90 - 0,015.46 – 2,85 = 0,54 (g) => nH2O = 0,03 (mol)
Phản ứng thủy phân có dạng: Z + 3H2O → 2X + Y
CTCT của Z là thỏa mãn
HO-CH2-CH2-COO-CH2-CH2-COO-C2H5
HO-CH(CH3)-COO-CH2-CH2-COO-C2H5
HO-CH2-CH2-COO-CH(CH3)-COO-C2H5
HO-CH(CH3)-COO-CH(CH3)-COO-C2H5
A. Đúng X có 2 CTCT phù hợp là HO-CH2-CH2-COONa và HO- CH(CH3)-COONa
B. Đúng ( viết như trên)
C. sai vì Z: C8H14O5 => % O = [(16.5): 190 ].100% = 42%
D. Đúng cả X và Z đều chứa nhóm –OH và –COOH nên thuộc hợp chất tạp chức.
Câu 15. Chọn đáp án A
18, 24 gX(M X 160g / mol) KOH : 28%
ROH NaOH
38,528
63, 6 g Z
H 2 :
1, 72(mol)
22, 4
H 2O
28,16
18
TH1: Nếu X + KOH không tạo ra H2O thì Z gồm ancol và H2O từ dd KOH
=> nROH = 3,44 – 3,2 = 0,24 (mol) và mROH = 63,6 – 3,2.18 = 6 (g)
M ROH
6
25 loai
0, 24
TH2: Nếu X + KOH tạo ra H2O => hỗn hợp Z gồm ancol ; H2O từ dd KOH và H2O từ
phản ứng sinh ra
=> nROH + nH2O (sinh ra) = 3,44 – 3,2 = 0,24 (mol)
=> nROH = nH2O (sinh ra) = 0,12 (mol) (Vì tỉ lệ sinh ra nH2O = nROH)
Ta có: 0,12 (R + 17) + 0,12. 18 = 63,6 – 3,2.18
=> R= 15. Vậy ancol là CH3OH
CTPT của X là HOC6H4COOCH3 ( Vì X chứa vòng benzen và có phân tử khối
mY = mX + mddKOH - mZ = 18,24 + 80 – 63,6 = 34,64 (g)
HOC6H4COOCH3 + KOH → KOC6H4COOK + CH3OH
0,12
=> mKOC6H4COOK = 0,12. 214 = 25,68 (g)
← 0,12
(mol)
% KOC6 H 4 COOK
(6) CH2 = CH2 (Q) + H2O → C2H5OH (G)
a) đúng: CH3-CH(OH)-COOH + Na → CH3-CH(ONa)-COONa + H2
b) đúng: C2H4 có thể làm hoa quả mau chín
c) sai vì CH2=CHCOONa + H2 → CH3CH2COONa
d) đúng vì “ xăng sinh học” là trộn 95% xăng thông thường với 5% etanol
=> có 3 phát biểu đúng
Câu 17 Đáp án B.
Câu 18: Đáp án C.
Câu 19: Đáp án B.
X = HOC2H4COOC2H4COOH; Y = HOC2H4COONa; Z = HOC2H4COOH n H2 0,1.
Câu 20: Đáp án B.
Phát biểu đúng là: (2); (3); (5); (6).
Câu 21: Đáp án A.
M X 103 X C4 H 9 NO 2
H NCH 2 COONa : 0,5
X H 2 NCH 2 COOC2 H 5 : 0,5 2
m 52,5.
NaOH : 0,1
M ancol 32
Câu 22: Đáp án A.
Gốc phenyl hút electron làm cho nguyên tử H trong nhóm -OH linh động hơn nên có thể
phản ứng với NaOH.
Câu 23: Đáp án A.
Nhận định đúng là: (1); (2); (3); (6).
(4) Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là các chất lỏng ở nhiệt độ
0
t ;p
nCH2=CH-CH=CH2 + nCH2=CH-CN
(-CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH(CN)-)n.
xt
Câu 28: Đáp án B.
HCOOH
n
HCOOC2 H 3
X
CH 3CHO n HCOOC2 H3 Ag 0,1 n C2 H3COOH 0,1 n H2 0, 05 V 1,12.
4
C2 H 3COOH
C2 H 3COOH
Câu 29: Đáp án A.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là: HCHO; HCOOH; HCOOCH3.
Câu 30: Đáp án B.
X có 5 nguyên tử oxi nên có 2 nhóm -COO- và 1 nhóm -OH → CY + CZ + 3 = 8; CZ = CY + 1
→ CY = 2; CZ = 3 → X = CH3COO-C3H5(OH)-OOCC2H3 → B. A sai, X có 3 đồng phân. C
sai, X có 3 liên kết π.
Câu 31: Đáp án B.
Câu 32: Đáp án A.
Chất có thể tạo ra từ CH3CHO chỉ bằng một phản ứng là: CH3COOH; C2H5OH; CH3COONa;
CH3COONH4.
Mn 2
ancol:Cm H 2 m2 O
524
VN
31
+ X chứa 1 axit và 1 este tạo bởi axit đó
8n 3m
n este 0, 015; n axit 0, 025 n CO2 n H2O
5, 27
0, 085 0, 015Ceste 0, 025Caxit
44 18
Caxit 1 HCOOH
3Ceste 5Caxit 17
Ceste 4 HCOOC3 H 7
Câu 35: Đáp án C.
C5 H 6 O
M 82
C x H y O z
12x y 16z 82
C4 H 2O 2
+ 1 mol Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 4 mol AgNO3/NH3, đun nóng → Y = OHCC≡C-CHO.
+ X và Y là đồng phân của nhau và 1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 3 mol
AgNO3/NH3, đun nóng → X = CH≡C-CO-CHO.
+ 1 mol Z tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 3 mol AgNO3/NH3, đun nóng → Z =
CH≡CCH2CH2CHO.
→ D sai, phần trăm khối lượng H trong X và Z lần lượt là 2,44% và 7,32%.
Câu 36: Đáp án A.
KNO3 : 0, 06
(6) Cả anilin và phenol đều phản ứng với nước brom sinh ra kết tủa màu trắng.
(8) Tơ nilon-6,6 chỉ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ađipic và
hexametylenđiamin.
Câu 42: Đáp án D.
H 2SO 4 d
F
CH 2 CHCOOH F HO C2 H 4 COOH Y HO C2 H 4 COONa
1700 C
E; Z đều tham gia phản ưng tráng gương và để MA nhỏ nhất thì E = HCOOH; Z = CH3CHO
→ A = HCOO-C2H4-COOCH=CH2 = C6H8O4 → MA = 144.
Câu 43: Đáp án A.
CH2O2 = HCOOH; C2H4O2 = HCOOCH3; C3H4O2 = CH2(CHO)2.
Câu 44: Đáp án A.
BTKL
n KOH 0, 2 m H2O dd KOH 84,8 n H2Osra 0,1
m A 13, 6
BT C
n C 0,8
BT H
n K 2CO3 0,1 A n H 0,8 A C8 H8O 2 CH 3COOC6 H 5 .
BTKL
n O 0, 2
Câu 45: Đáp án A.
Phát biểu đúng là: (2); (3); (4).
(1) Không sản xuất chất béo trong công nghiệp.
(5) Không dùng amilozơ để sản xuất tơ sợi dệt vải.
(6) Dung dịch amino axit có làm đổi màu quỳ tím hay không còn phụ thuộc vào số
nhóm -NH2 và -COOH trong phân tử amino axit.