Dạy học theo phương pháp mới
Tuần 1 – Tiết TC 1
Giáo án Tự chọn Đại số 11
LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
+/ Nắm được định nghĩa , tính tuần hoàn , chu kỳ , tính chẵn lẻ , tập giá trị , tập xác định , sự biến thiên và
đồ thị của các hàm số lượng giác.
2. Kĩ năng:
+/ Tìm được tập xác định của các hàm số đơn giản
+/ Nhận biết được tính tuần hoàn và xác định được chu kỳ của một số hàm số đơn giản
+/Nhận biết được đồ thị các hàm số lượng giác từ đó đọc được các khoảng đồng biến và nghịch biến của
hàm số
+/Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
+/Tìm số giao điểm của đường thẳng ( cùng phương với trục hoành) với đồ thị hàm số
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm.
- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết
bài tập và các tình huống.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi.
Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học.
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV
Dạy học theo phương pháp mới
A.
Câu 2.
y = sin x
.
B.
Giáo án Tự chọn Đại số 11
y = x +1
.
C.
y = x2
.
D.
x −1
y=
x+2
.
A.
Câu 4.
sin x
y=
x
.
B.
Chu kỳ của hàm số
A.
Câu 5.
k 2π , k ∈ ¢
.
y = tan x + x
y = sin x
B.
π
2
.
là:
.
C.
y = tan 2 x
π
x ≠ + kπ
4
π
.
D.
2π
.
là:
.
C.
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
+ Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trình bày lời giải, các học sinh khác thảo luận để hoàn
thiện lời giải.
+ Đánh giá, nhận xét: Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, giáo viên chuẩn hóa lời giải
4. Sản phẩm: Lời giải
* Hoạt động tiếp cận Từ BT tìm tập xác định của các hàm số lượng giác
* Hoạt động hình thành
PP giải bài tập…………………..
* Hoạt động củng cố
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1) Mục đích: Giúp HS củng cố, hoàn thiện kiến thức, kĩ năng vừa lĩnh hội được.
2) Nội dung: HS được luyện tập, củng cố các nội dung vừa học thông qua bài tập tự luận .
3) Cách thức tổ chức :
- Chuyển giao : HS nhận phiếu học tập.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
y=
Câu 6.
Tập xác định của hàm số
A.
x ¹ k2p
là
Trang 3
ìï
ïï x ¹ p + kp
í
ïï x ¹ k22p
ïî
.
D.
ìï
ïï x ¹
ïí
ïï
ïï x ¹
ïî
p
+ kp
2
p
+ kp
3
.
2
.
B.
x¹
.
C.
1- 3cosx
sin x
x ¹ k2p
.
D.
x ¹ p + k2p
.
là
x¹
.
p kp
+
6
2
x¹
5p
+ kp
12
x¹
p
+ kp
2
x¹
5p
p
+k
12
2
A.
.
B.
.
GV:
Trang 4
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
- Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho.
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép phép tịnh tiến.
- Biết áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến để xác định tọa độ ảnh của một điểm, phương trình
đường thẳng, đường tròn.
3. Về tư duy, thái độ
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic.
- Liên hệ trong thực tiễn với phép biến hình.
- Hứng thú trong học tập, phát huy tính độc lập, hợp tác trong học tập.
4. Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh
- Năng lực phân tích, đưa ra kết luận toán học.
- Năng lực hợp tác nhóm, năng lực sáng tạo
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV:
- Soạn KHBH
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu, hình vẽ minh hoạ...
2. Chuẩn bị của HS:
- Đọc trước bài
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: SGK, vở ghi, vở bài tập, bút, thước, compa...
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Câu hỏi 1: Luôn dựng được điểm A’
Câu hỏi 2: Điểm A’ dựng được là duy nhất
GV:
Trang 5
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
II.1. Đơn vị kiến thức 1: Tọa độ
1. Mục tiêu: Học sinh nắm được phép tịnh tiến
2. Nội dung : bài tập phép tịnh tiến
3. Phương thức tổ chức:
- Chuyển giao
Câu 1.
Trong mặt phẳng
cho điểm
Oxy
A ( 2;5)
. Hỏi
( 4;7)
.
D.
( 2; 4)
.
. Phép tịnh tiến theo vectơ r
biến
A
A ( 2;5)
v = ( 1; 2)
thành điểm có tọa độ là:
A.
Câu 3.
( 3;1)
.
B.
( 1; 6)
Trong mặt phẳng tọa độ
B.
( 1;3)
Trong mặt phẳng tọa độ
.
Oxy
C.
( –2;5)
.
D.
( 2; –5)
.
, phép tịnh tiến theo vectơ r
biến điểm
thành
A ( 1, 2)
v = ( 1;3)
điểm nào trong các điểm sau?
v
một và chỉ một điểm A’ gọi là một phép tịnh tiến theo vec tơ .
GV:
Trang 6
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
* Hoạt động tiếp cận
* Hình thành đingh nghĩa:
PP giải
r
uuuuur r
v
MM ' = v
Trong mặt phẳng cho véc tơ . Phép
biến
hình
biến
mỗi
điểm
M
thành
điểm
M’
sao
3.Phương thức thực hiện: GV giao bài tập và các nhóm thực hiện lời giải
- Chuyển giao:
r
v
Bài tập 1: Qua phép tịnh tiến theo véc tơ
, đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d/ . Với các mệnh đề
sau, nêu tính đúng, sai và giải thích .
r
v
a) d/ trùng với d khi d song song với giá của r
v
b) d/ trùng với d khi d vuông góc với giá của
r
v
c) d/ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa giá của
r
v
d) d/ trùng
ur với d khi d song song hoặc d trùng với giá của
Tvur
M ' ( 4; 2 )
v ( −1;5 )
Bài tập 2: Cho
và điểm
. Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến . Tọa độ M là .
M ( 3; 7 )
M ( 5; −3)
M ( 3; −7 )
M ( −4;10 )
A.
c) Sai vì c là một trường hợp của b
d) Đúng vì
r
v
Khi d song song với giá của .
uuuuu
r r
M ' = Tvr ( M ) ⇔ MM ' = v ⇒ M '∈ d ⇒ d' ≡ d
Lấy M thuộc d và
r
v
Khi d trùng với giá của .
uuuuu
r r
M ' = Tvr ( M ) ⇔ MM ' = v ⇒ M '∈ d ⇒ d ' ≡ d
Lấy M thuộc d và
IV. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
1. Mục đích:
- Giúp học sinh có cơ hội tìm tòi mở rộng và vận dụng kiến thức vào thực tế.,
2. Nội dung: Các bài tập mang tính chất phức tạp và yêu cầu học sinh phải tư duy
3. Phương thức thực hiện: HS giỉa bài tập tự luận ở mức độ vận dụng.
- Chuyển giao:
Cho hai thành phố A và B nằm hai bên của một dong sông người ta muốn xây 1 chiếc cầu MN bắt qua
con sông người ta dự định làm hai đoạn đường từ A đến M và từ B đến N. hãy xác định vị chí chiếc cầu
MN sao cho đoạn thẳng AMNB là ngán nhất ( Ta coi 2 bờ song là song song với nhau và cây cầu là
vuông góc với hai bờ sông)
- Thực hiện: Học sinh hoạt động theo nhóm tìm lời giải
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh đại diện nhóm trình bày lời giải của nhóm mình
- Đánh giá, nhận xét: Giáo viên nhận xét bài giỉa và chốt lời giải đúng.
4. Sản phẩm: Lời giải bài tập
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV
+ Giáo án, bảng phụ vẽ hình, phiếu học tập, thước, compa, máy chiếu, phần mền dạy học…
+ Thiết kế hoạt động học tập cho học sinh tương ứng với các nhiệm vụ cơ bản của bài học.
+ Tổ chức, hướng dẫn học sinh thảo luận, kết luận vấn đề.
2. Chuẩn bị của HS
+ Học bài cũ, xem bài mới, dụng cụ vẽ hình, trả lời ý kiến vào phiếu học tập.
+ Thảo luận và thống nhất ý kiến, trình bày được kết luận của nhóm.
+ Có trách nhiệm hướng dẫn lại cho bạn khi bạn có nhu cầu học tập.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng.
E. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1) Mục đích :
- Tạo sự chú ý cho học sinh để vào bài mới.
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận vớimột số PTLG thường gặp.
2) Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức :
+ Chuyển giao: Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi trắc nghiệm ở phiếu học tập số 1,2,3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nêu cách giải phương trình lượng giác cơ bản sinx = a; cosx =a; tanx = a; cotx = a.
+ Thực hiện: HS trả lời
+ Báo cáo, thảo luận - Các nhóm HS treo bảng phụ viết câu trả lời cho các câu hỏi.
+ Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức: - Giáo viên nhận xét,
4) Sản phẩm: Ôn tập công thức nghiệm.
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Đơn vị kiến thức 1: Giải phương trình tanx = a; cotx = a
C.
là:
Trang 9
x = kπ
.
D.
π
x = + k 2π
2
.
Dạy học theo phương pháp mới
A.
π
x = − + kπ
2
.
B.
x=
+ kπ
2
.
cos x = −1
C.
x = k 2π
.
D.
π
x = + kπ
2
π
x = − + k 2π
2
A.
p
+ k2p
2
C.
.
D.
.
+ Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi gợi ý.
+ Báo cáo, thảo luận: GV yêu cầu 1 HS trình bày từng bước. các HS khác chú ý và nhận xét.
+ Đánh giá: GV chốt lời giải đúng
4) Sản phẩm:
* Hoạt động tiếp cận: từ ví dụ ở trên
* Hoạt động hình thành
PP giải: ………….
* Hoạt động củng cố:
cos x + sin x = 0
Giải phương trình
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1) Mục đích: Giúp HS củng cố, hoàn thiện kiến thức, kĩ năng vừa lĩnh hội được.
2) Nội dung: HS được luyện tập, củng cố các nội dung vừa học thông qua bài tập tự luận .
3) Cách thức tổ chức :
- Chuyển giao : HS nhận phiếu học tập.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 15. Nghiệm của phương trình 3 + 3 tan x = 0 là:
GV:
.
là:
+ kπ
3
.
B.
Giáo án Tự chọn Đại số 11
x=
π
+ k 2π
2
.
C.
x=−
π
+ kπ
6
.
x=−
π
+ kπ
6
.
D.
x=−
π
+ kπ
3
.
Câu 17. Nghiệm của pt 2.cos 2 x = –2 là:
B. x = π + k 2π
x = k 2π
C.
x=
π
+ kπ
2
x=
5π
+ kπ
6
D.
C.
D.
x=±
2π
+ k 2π
3
A.
Câu 19. Nghiệm của phương trình tan 2 x − 1 = 0 là:
π
3π
π
π
π
+ kπ
x=
+ k 2π
x = +k
x = + kπ
4
4
8
2.
4
A.
.
d>0
, với d được tính bằng cm , ta quy ước rằng
bằng ,
khi vật ở phía trên vị trí cân
khi vật ở phía dưới vị trí cân bằng .Ở thời điểm nào trong một 1 giây đầu tiên thì:
a, vật ở vị trí cân bằng.
b, vật ở xa vị trí cân bằng nhất.
V. RÚT KINH NGHIỆM
GV:
Trang 11
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
…………………………………………………………………………………………………………..
Tuần 4 –Tiết TC 4
LUYỆN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(tt)
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
+/Nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản
2. Kĩ năng:
2) Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức :
+ Chuyển giao: Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi trắc nghiệm ở phiếu học tập số 1,2,3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 20. Nghiệm của phương trình
GV:
1
sin x =
2
là:
Trang 12
Dạy học theo phương pháp mới
A.
π
x = + k 2π
3
.
B.
Giáo án Tự chọn Đại số 11
x = kπ
.
D.
1
cos x = −
2
.
C.
π
x = ± + k 2π
4
.
D.
.
π
x = ± + k 2π
2
.
π
x = + k2π .
6
D.
x=
5π
+ k2π .
6
æ
ö
2x
o÷
÷
sinç
60
=0
ç
÷
ç
÷
è3
ø
5p k3p
+
4) Sản phẩm: Ôn tập công thức nghiệm.
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Đơn vị kiến thức 1: Giải phương trình tanx = a; cotx = a
1) Mục đích: Nắm được cách giải phương trình trên.
2)Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức.
GV:
π
x = + k 2π
6
là:
π
x = ± + k 2π
6
1
sin x = –
2
π
x = + k2π .
3
Câu 24. Phương trình:
A.
Giáo án Tự chọn Đại số 11
+ Chuyển giao: HS giải các bài tập sau
Câu 25. Nghiệm của phương trình
A. x = π + k 2π
2
.
B.
π
x=k
2
Câu 26. Nghiệm của phương trình
A. x = kπ
.
B.
sin2x =
Câu 27. Phương trình
A.
3.
1
2
C.
x = k 2π
sin x.cos x.cos 2 x = 0
C.
có nghiệm thỏa
x=
.
.
là:
p
6
.
D.
C.
π
x=k
4
4.
là:
p
+ k2p
3
x=
.
D.
p
3
.
Câu 29. Số nghiệm của phương trình:
æ p÷
ö
* Hoạt động củng cố:
GV:
Trang 14
.
.
.
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
cos x + sin x = 0
Giải phương trình
III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1) Mục đích: Giúp HS củng cố, hoàn thiện kiến thức, kĩ năng vừa lĩnh hội được.
2) Nội dung: HS được luyện tập, củng cố các nội dung vừa học thông qua bài tập tự luận .
3) Cách thức tổ chức :
- Chuyển giao : HS nhận phiếu học tập.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu 30. Nghiệm của phương trình
A.
.
cot x + 3 = 0
π
x = + kπ
6
2.cos 2 x = –2
.
là:
C.
π
x = − + kπ
6
.
D.
.
D.
π
π
+ k 2π
2
C.
D.
A.
- Thực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân.
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh tự giải vào vở, sau đó trao đổi thảo luận lẫn nhau và trình bày lời giải trên
bảng.
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét và chốt lời giải đúng.
4) Sản phẩm: lời giải bài tập
V. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
1) Mục đích
+ Giúp học sinh vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
2) Nội dung
+ Hình ảnh thực tế liên quan cực đại,cực tiểu
+ Giải quyết bài tập thực tế.
3) Cách thức thực hiện: Bài toán cho HSG
* Bài toán HSG
Một vật nặng treo bởi một chiếc lò xo , chuyển động lên xuống qua vị trí cân bằng (như hình vẽ
GV:
Trang 15
Dạy học theo phương pháp mới
- Dựng được ảnh của một điểm , một đoạn thẳng , một đường tròn, … qua một phép vị tự
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập
3. Về tư duy, thái độ
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic.
- Liên hệ trong thực tiễn với phép biến hình, phép vị tự.
- Hứng thú trong học tập, phát huy tính độc lập, hợp tác trong học tập.
- Biết quy lạ về quen
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
4. Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh
- Năng lực phân tích, đưa ra kết luận toán học.
- Năng lực hợp tác nhóm, năng lực sáng tạo
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của GV:
- Soạn KHBH
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ, máy chiếu, hình vẽ minh hoạ...
2. Chuẩn bị của HS:
- Đọc trước bài
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: SGK, vở ghi, vở bài tập, bút, thước, compa...
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng, hình vẽ và ví dụ minh
họa.
E. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
1. Mục tiêu:
- Tạo hứng thú cho người học,
- Giúp học sinh nhận ra được những hình ảnh của phép vị tự trong thực tế.
biến điểm M thành
B.
I ( −4;10 ) .
M′
A.
M ( −7; 2 )
thành
M′
( −10; 2 ) .
B.
. Cho hai điểm
. Khi đó tọa độ điểm
C.
I ( 11;1) .
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
tỉ số
k = −2.
có tọa độ là
( 20;5) .
C.
( 18; 2 ) .
D.
( −10;5) .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.
B. Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.
C. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự sẽ được một phép vị tự.
D. Thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm sẽ được một phép vị tự tâm .
I
I
Câu 4.
Nếu phép vị tự tỉ số
k
M ′N ′ = kMN .
M ′N ′ = k MN
D. uuuuur uuuu
r và
′
′
M N / / MN . M ′N ′ = 1 MN .
2
- Thực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân.
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh trao đổi thảo luận lẫn nhau và trình bày lời giải trên bảng.
- Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức : Giáo viên nhận xét.
4. Sản phẩm: Học sinh hứng thú với tiết học
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
GV:
Trang 17
Phép vị tự
biến
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
II.1. Đơn vị kiến thức 1 –Tọa độ
B. uuuu
r
uuuur .
OM = kOM ′
Oxy
cho điểm
M
thành điểm
C. uuuu
r
uuuur .
OM = − kOM ′
M (−2; 4)
. Phép vị tự tâm
O
sao cho :
M′
D. uuuur
uuuu
A.
Câu 8.
V
phép vị tự tâm I tỉ số
B.
1
.
3
Trong mặt phẳng
Oxy
k
C.
Oxy
biến điểm
, cho
M ( –2; 4 )
D.
3.
. Hỏi phép vị tự tâm
O
tỉ số
k
là
4.
k = –2
biến
điểm nào trong các điểm nào sau đây?
A.
( –8;4 )
.
B.
( –4; –8)
M
thành
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
−2
b) Điểm M biến thành điểm nào qua phép vị tự tâm G tỉ số
?
* Hoạt động hình thành kiến thức:
PP giải
k ≠0
M'
Cho O là một điểm cố định và
. Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm
saocho
uuuuu
r
uuuu
r
V( O , k )
OM ' = kOM
được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k. Kí hiệu
* Hoạt động củng cố
Ví dụ 1.
a) Xác định ảnh của điểm O qua phép vị tự tâm O?
( C)
thành
( x + 2)
( C′) .
2
+ ( y + 1) = 9.
2
Oxy
Gọi
. Cho hai đường tròn
V
Khi đó phương trình của
là phép vị tự tâm
( C)
1
2
2
( C)
Trang 19
x 2 + y 2 = 1.
và
( C′)
tỉ số
, trong đó
k =3
( C′)
biến đường
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
( x − 1)
+ ( y + 19 ) = 16.
2
D.
( x + 4 ) + ( y − 19 ) = 16.
2
I ( 1;0 ) .
2
Phép vị tự tâm
x − 2 y + 3 = 0.
. Cho đường tròn
là ảnh của
( C)
( C)
có phương trình:
qua phép vị tự
V
( x + 6)
2
+ ( y + 9 ) = 16.
2
. Cho đường thẳng
biến đường thẳng ∆ thành
x + 2 y − 1 = 0.
2
C.
∆′
∆ : x + 2 y −1 = 0
và điểm
có phương trình là
2 x − y + 1 = 0.
D.
Giáo án Tự chọn Đại số 11
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
+/Nắm được cách giải phương trình
a sin2 x + bsin x.cosx + c.cos2 x = d
+/Nắm được cách giải phương trình bậc nhất đối với
2. Kĩ năng:
sinx
và
cosx
a sin x + b cosx = c a sin2 x + bsin x.cosx + c.cos2 x = d
+/ Biết giải phương trình
,
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm.
- Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết
bài tập và các tình huống.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi.
x = k 2π ; x =
+ k 2π
3
A.
GV:
.
x=−
B.
Trang 21
π
4π
+ k 2π ; x =
+ k 2π
3
3
Dạy học theo phương pháp mới
x=−
C.
Giáo án Tự chọn Đại số 11
π
π
+ k 2π ; x = + k 2π
6
A.
B.
π
7π
π
2π
x = − + k 2π ; x =
+ k 2π
x = + k 2π ; x =
+ k 2π
6
6
3
3
C.
D.
+ Thực hiện
- Các nhóm thảo luận đưa ra các phương án trả lời cho các câu hỏi.
+ Báo cáo, thảo luận
- Các nhóm HS treo bảng phụ viết câu trả lời cho các câu hỏi.
+ Đánh giá, nhận xét, chốt kiến thức: - Giáo viên nhận xét, chỉ ra sai lầm của học sinh (nếu có), kết luận
4) Sản phẩm: Lời giải các phiếu học tập
II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
a sin x + b cos x = c
Đơn vị kiến thức 1: Giải phương trình
1) Mục đích: Nắm được cách giải phương trình trên.
2)Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức.
+ Chuyển giao:
B.
3 + 3 tan x = 0
.
cot x + 3 = 0
π
x = + kπ
6
2.cos 2 x = –2
.
là:
Trang 22
là:
C.
π
x = − + kπ
6
.
x = k 2π
Giáo án Tự chọn Đại số 11
B. x = π + k 2π
C.
x=
π
+ kπ
2
x=
5π
+ kπ
6
D.
x=
π
+ k 2π
2
A.
3
A.
Câu 37. Nghiệm của phương trình
tan 2 x − 1 = 0
là:
π
3π
π
π
π
+ kπ
x=
+ k 2π
x = +k
x = + kπ
4
4
8
2.
4
A.
.
B.
.
C.
C. x = kπ ; x = π + kπ
4
GV:
sin 3x = cos x
.
là:
B.
.
D.
Trang 23
π
x = k 2π ; x = + k 2π
2
π
x = kπ ; x = k
2
.
D.
Câu 40. Nghiệm của phương trình
A.
Giáo án Tự chọn Đại số 11
cos 3 x = cos x
π
π
x = kπ ; x = + k
4
2
.
π
x = + kπ ; k = k 2π
2
.
là:
.
B.
d = cos 2π .t +
3
t
con lắc đơn đến vị trí cân bằng tại thời điểm được xác định bởi hệ thức
. Hỏi sau
7 giây kể từ lúc bắt chuyển động, con lắc qua vị trí cân bằng mấy lần.
V. RÚT KINH NGHIỆM
……………………………………………………………………………
Tuần 7–Tiết TC 7
GV:
LUYỆN TẬP
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Trang 24
Dạy học theo phương pháp mới
Giáo án Tự chọn Đại số 11
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
+/Nắm được cách giải phương trình
a sin2 x + bsin x.cosx + c.cos2 x = d
+ Học bài cũ, xem bài mới, dụng cụ vẽ hình, trả lời ý kiến vào phiếu học tập.
+ Thảo luận và thống nhất ý kiến, trình bày được kết luận của nhóm.
+ Có trách nhiệm hướng dẫn lại cho bạn khi bạn có nhu cầu học tập.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, lấy học sinh làm trung tâm.
- Đặt vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề.
D. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Máy chiếu, sử dụng các phần mềm dạy học để tăng tính trực quan cho bài giảng.
E. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1) Mục đích :
- Tạo sự chú ý cho học sinh để vào bài mới.
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận vớimột số PTLG thường gặp.
2) Nội dung: phiếu học tập
3) Cách thức tổ chức :
+ Chuyển giao: Học sinh hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi trắc nghiệm ở phiếu học tập số 1,2,3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
3 sin x + cos x = 1
Câu 1: Giải phương trình
.
2π
x = k 2π ; x =
+ k 2π
3
A.
GV:
x=−