GIÁO án môn TOÁN lớp 2 TIẾT 1 đến TIẾT 90 - Pdf 51

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 1 – Tiết 1
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I/ MỤC TIÊU :
- Biết đếm , đọc , viết các số đến 100.
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số ; số lớn nhất , số bé nhất có một chữ
số ; số lớn nhất , số bé nhất có hai chữ số ; số liền trước số liền sau.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: 1 bảng các ô vuông
- HS: Vở – SGK
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
G
1’ 1. Khởi động
_ Hát.
2’ 2. Bài cũ
- KT vở – SGK
3. Bài mới
1’ a) Giới thiệu: Nêu vấn đề
- Ôn tập các số đến 100.
27 b) Phát triển cáchoạt động:

 Bài 1
- HS nêu
_ Yêu cầu HS nêu đề bài
- HS làm bài
_ GV hướng dẫn
_ Chốt: Có 10 số có 1 chữ số a. Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7, 8,
9


trùc”.
+ GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS
.
_ Xem lại bài & chuẩn bò: Ôn
tập (tiếp theo).

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 1 – Tiết 2
ÔN

(TIẾP THEO)

TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I/ MỤC TIÊU :
- Biết viết số cóhai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị , thứ tự của các số.
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Bảng cài – số rời
- HS: Bảng con - vở
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
G
1’ 1. Khởi động
_ Hát .
3’ 2. Bài cũ: Ôn tập các số
đến 100



giải thích vì sao đặt dấu >, < - HS làm bài, sửa bài
hoặc = vào chỗ chấm.
a. 28, 33, 45, 54
b. 54, 45, 33, 28
 Bài 4
_ Yêu cầu HS nêu cách viết
theo thứ tự.

 Bài 5
_ Nêu cách làm
_ Chốt: Qua các bài tập các em
đã biết so sánh các số có 2
chữ số, số nào lớn hơn, bé
hơn.
* Bài 2 (dành cho HS khá
giỏi)
_ Yêu cầu HS viết các số theo
mẫu
57 = 50 + 7
- Theo dõi ,sửa sai
2’
 Trò chơi: Ai nhanh hơn
+ Cho HS thi đua điền số các số
tròn chục lên tia số
--------------------------------------------------> 10
30
60
80

- HS: SGK
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
G
1’ . Khởi động
_ Hát.
3’ 2. Bài cũ Ôn tập các số đến
100 (tt)
- Cho HS đọc số có 1 chữ
số và những số có 2 chữ
số. Điền số còn thiếu
vào tia số
----------------------------------------------------


12
15
17
20
1’ - - - ------->
30 23
26

3. Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Phát triển cá hoạt động
* Giới thiệu số hạng và
tổng :

+ 63 --> số hạng
15 --> số hạng
78 --> tổng
Lấy số hạng cộng số hạng
- HS làm bài, sửa bài
- HS nêu đề bài
- Đặt dọc và nêu cách làm

- HS đọc đề và tóm tắt .
- Lấy số xe bán buổi sáng cộng
số xe bán buổi chiều.
- HS làm bài, sửa bài

 Bài 2
-GV làm mẫu.
- Số hạng thứ 1 ta để trên, số
hạng thứ 2 ta để dưới. Sau đó
cộng lại theo cột (viết từng - HS thực hành theo kiểu thi đua. Ai
làm xong trước được các bạn vỗ
chữ số thẳng cột)
tay hoan nghênh.
 Bài 3
-GV hướng dẫn
- Để tìm số xe đạp ngày hôm
đó bán được ta làm ntn?
Tóm tắt
- Buổi sáng bán: 12 xe đạp
- Buổi chiều bán: 20 xe đạp
- Hai buổi bán: . . . . . xe đạp?


3’ 2. Bài cũ : Số hạng - tổng
- Cho HS nêu tên các thành
phần trong phép cộng sau :
32 + 24 = 56
43 + 12 = 55
37 + 31 = 68
3. Bài mới
1’ a)Giới thiệu: Nêu vấn đề 3
Luyện tập .
0’ b) Phát triển các hoạt độngi :
 Bài 1
- Nêu cách thực hiện?
- Nêu tên các thành phần trong
phép cộng

 Bài 2 (cột 2)
* HS khá giỏi làm thêm cột 1 ,
2
-HD HS tự làm và chữa bài
-Khuyến khích HS nêu cách tính
nhẩm
 Bài 3 ( a, c)
* HS khá giỏi làm thêm bài (b)

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hát .

- 1 HS đọc y/c : Tính .
- Cộng theo cột dọc
- HS làm bài – sửa bài

- Đặt lời giải dựa vào đâu?
- HS làm bài, sửa bài


Bài 5


3’

- Nêu yêu cầu.
- GV làm mẫu 32
+
45
77
4. Củng cố – Dặn dò
- Xem lại bài và chuẩn bò:
Đêximet


+

+

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 1 – Tiết 5
ĐÊXIMET
I/ MỤC TIÊU :
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số.
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.

- Nhận xét.
1’ 3. Bài mới
30 a) Giới thiệu: Nêu vấn đề

b) Phát triển các hoạt độngi:
* Giới thiệu đơn vò đo độ dài
- HS nêu cách đo, thực hành đo.
Đêximét
- GV phát băng giấy cho HS yêu - Băng giấy dài 10 cm
cầu HS đo độ dài và ghi số đo
lên giấy.
- 1 vài HS đọc lại
- GV giới thiệu “10 xăngtimét
còn gọi là 1 đêximét”
- 1 vài HS đọc: Băng giấy dài 1
- Ghi lên bảng đêximét.
đêximét
- Đêximét viết tắt là dm
- Trên tay các em đã có băng
giấy dài 10 cm. Nêu lại số đo - HS ghi: 10 cm = 1 dm
của băng giấy theo đơn vò đo là
đêximét
- Yêu cầu HS ghi số đo vừa đọc
lên băng giấy cách số đo 10
cm.
- 10 cm = 1 dm
-Vạây 10 cm và 1 dm có quan hệ - 1 dm = 10 cm
ntn? Hãy so sánh và ghi kết - Lớp thực hành trên thước cá



- Yêu cầu HS tự ước lượng rồi
ghi kquảvào SGK
* Trò chơi: Thực hành đo
- Luật chơi: Gồm 2 đội, mỗi đội
từ 3 đến 5 HS. Mỗi HS lần lựot
chọn băn giấy sau đó đo chiều
dài. Sau đó dám băng giấy
lên bảng và ghi số đo theo qui
đònh. Đội A ghi đơn vò đo là cm,
đội B ghi đơn vò đo là dm.
4. Củng cố – Dặn dò
- Hoàn chỉnh bài tập 2 cột 3.
- Tập đo các cột có độ dài từ
1 đến 10 dm
- Nhận xét tiết học

nhân và kiểm tra lẫn nhau.
- Băng giấy dài 20 cm
- Còn gọi là 2 dm
- 1 số HS lên bảng đo và chỉ ra.
- Lớp nhận xét

- HS đọc phần chỉ dẫn trong bài
rồi làm.
- Sửa bài
- HS tự tính nhẩm rồi ghi kết quả
- Sửa bài
- HS đọc yêu cầu và thực hiện
- Đội thắng cuộc là đội đo được
nhiều băng giấy và ghi số đo

30 a)Giới thiệu bài:

b) Phát triển các hoạt động :
 Bài 1
- HS viết:10cm = 1dm,1dm = 10cm
- Yêu cầu HS tự làm phần a - Thao tác theo yêu cầu
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch
vào Vở


- Yêu cầu HS lấy thước kẻ được đọc to: 1 đêximet
và dùng phấn vạch vào - HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm
điểm có độ dài 1 dm trên tra bài của nhau.
thước
- Chấm điểm A trên bảng, đặt
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng thước sao cho vạch 0 trùng với
AB dài 1 dm vào bảng con
điểm A. Tìm độ dài 1 dm trên thước
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ sau đó chấm điểm B trùng với
đoạn thẳng AB có độ dài 1 điểm trên thước chỉ độ dài 1dm.
dm
Nối AB.

2’

- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau
kiểm tra cho nhau.
Bài 2
- Yêu cầu HS tìm trên thước - 2 dm = 20 cm.
vạch chỉ 2 dm và dùng phấn

- Hướng dẫn: Muốn điền
đúng, HS phải ước lượng số
đo của các vật, của người
được đưa ra. Chẳng hạn bút chì


dài 16…, muốn điền đúng
hãy so sánh độ dài của bút
với 1 dm và thấy bút chì dài
16 cm, không phải 16 dm.
- Yêu cầu 1 HS chữa bài.
4. Củng cố – Dặn dò
- Nếu còn thời gian GV cho HS
thực hành đo chiều dài của
cạnh bàn, cạnh ghế, quyển
vở…
- Nhận xét tiết học
Dặn dò HS ôn lại bài và
chuẩn bò bài sau.

Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 2 – Tiết 7

HIỆU

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ –

I/ MỤC TIÊU
- Biết số bị trừ,số,trừ,hiệu .
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Trong phép trừ này, 59 gọi
là số bò trừ (GV vừa nêu
vừa ghi bảng), 35 gọi là số
trừ, 24 gọi là hiệu.
- Yêu cầu HS nêu lại.
- Yêu cầu HS đặt phép tính
trừ trên theo cột dọc.

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

-Nêu trả lời
-Chữa bài
-Lớp nhận xét

- HS đọc

- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh
- HS lên bảng đặt tính
59 --> số bò trừ
35 --> số trừ
24 --> hiệu
- HS nêu
- Không đổi

- Em hãy dựa vào phép tính
vừa học nêu lại tên các
thành phần theo cột dọc.
- Em có nhận xét gì về tên
các thành phần trong phép
trừ theo cột dọc.

Bài 1 : Tính nhẩm
-Nhận xét, chốt lời giải
đúng .
Bài 2 (a ,b ,c)
* HS khá giỏi làm thêm bài
(d)
+Viết phép trừ rồi tính hiệu
- Hướng dẫn: Số bò trừ để
trên, số trừ để dưới, sao cho
các cột thẳng hàng với
nhau.
- Chốt: Trừ từ phải sang trái.
Bài 3 Viết số thích hợp
vào ô trống (theo mẫu)
- Đề bài yêu cầu tìm thành
phần nào trong phép trừ.
- Quan sát bài mẫu và làm
bài
- Để biết phần còn lại của
sợi dây ta làm ntn?
- Dựa vào đâu để đặt lời
giải ?
4. Củng cố – Dặn dò
-Về xem lại các bài tập đã
học
- Chuẩn bò: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.

- HS nêu miệng
- HS làm bảng con

- HS: SGK , bảng , bút dạ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG
HOẠT ĐÔNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
1. Khởi động
- Hát.
3’
2. Bài cũ Số bò trừ – số trừ hiệu
- 2 HS nêu tên các thành
phần trong phép trừ
- 72 – 41 = 31
96 – 55 =
41
- HS sửa bài 2
3867
55
12
33
22
26
34
33
1’
- Thầy nhận xét
30’ 3. Bài mới
a) Giới thiệu: Nêu vấn đề
- HS làm bảng con
b)Phát triển các hoạt động :


-

3’

Bài 4
- Để tìm độ dài mảnh vải còn lại
ta làm sao?
* Giải: Độ dài mảnh vải còn lại
là :
9 – 5 = 4 (dm). – ĐS: 4 dm.
Bài 5
-Yêu cầu HS khá giỏi làm thêm
- Theo dõi ,sửa sai
4. Củng cố – Dặn dò
- Cho HS nêu lại các thành phần
trong phép trừ
78 – 46 = 32
97 – 53 = 44
63 – 12 = 51
- Chuẩn bò: Luyện tập chung

84 --> số bò trừ
31 --> số trừ
53 --> hiệu
- HS đọc đề toán
- Làm phép tính trừ
- HS làm bài – sửa bài
-HS tự làm bài
- HS nêu tên gọi các thành

-44
-53
-12
52
34
20
4
1’
84
30’ - Nhận xét
3. Bài mới
a) Giới thiệu bài .
- Vài học sinh đếm: 40, 41, 42,
b) Phát triển các hoạt động :
43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 .
 Bài 1
Học sinh đếm: 68, 69, 70,
71, 72, 73, 74
- GV chỉ học sinh đếm số từ 40
Học sinh nêu: 10, 20, 30, 40,
đến 50
50
- Từ 68 đến 74
Học sinh nêu : 10, 20, 30, 40
- Tròn chục và bé hơn 50 .
.
 Bài 2 (a ,b ,c ,d)


2’

- Để tìm số học sinh 2 lớp ta làm
thế nào ?
4. Củng cố – Dặn dò
- Làm bài 1
- Chuẩn bò : Luyện tập chung
Ngày dạy : . . . . . . . . . . . . . . .
Tuần 2 – Tiết 10
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị .
- Biết số hạng ; tổng.
- Biết số bị trừ,số trừ,hiệu.
- Biết làm tính cộng , trừ các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn bằng một phép tính trừ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV:Bảng phụ+ thẻ cái + bút dạ
- HS:Vở + SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG
HOẠT ĐÔNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
1. Khởi động
- Hát
4’
2. Bài cũ Luyện tập
- HS sửa bài 1
- Viết các số:
a)Từ 40 đến 50: 41, 42, 43, 44, 45,
46, 47, 48, 49, 50.

- Để tìm số cam chò hái ta làm
ntn?

- Nêu cách phân tích số;chẳng
hạn:25=20 + 5
Có thể đọc là “hai mươi lăm
bằng hai mươi cộng năm”
a) Tìm tổng: Ta lấy số hạng
cộng với nhau
b) Tìm hiệu: Ta lấy số bò trừ
trừ cho số trừ
- HS làm bài – sửa bài
- HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét .
- HS nêu
- Làm tính trừ
Bài giải:
Số cam chò hái được là:
85 – 44 = 41 (quả cam)
Đáp số: 41 quả cam
- HS làm bài

 Bài 5 :(cho HS khá giỏi)
- Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
3 .Củng cố – Dặn dò
GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bò: Kiểm tra
Ngày dạy : . . . . . . . . . .
Tuần 3 – Tiết 11

79
+
77

5
32

Bài 4:
Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riên Hoa làm được 16 bông hoa.
Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa ?
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm.
III. Cách đánh giá:
Bài 1: 3 điểm.
Bài 2: 1 điểm.
Mỗi số viết đúng được 0,5 điểm.
Bài 3: 2,5 điểm.
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
Bài 4: 2,5 điểm.
- Viết câu lời giải đúng được 1 điểm.
- Viết phép tính đúng được 1 điểm.
- Viết đáp số đúng được 0,5 điểm.
Bài 5: 1 điểm.

Ngày dạy : . . . . . . . . . .
Tuần 3 – Tiết 12

10

PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG


1’
- Gọi HS đọc tên các thành phần
30
trong phép cộng và phép trừ

3. Bài mới
a)Giới thiệu:
b) Phát triển cáchoạt động :
* Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10
- Yêu cầu HS thực hiện trên vật thật
- Có 6 que tính, lấy thêm 4 que tính. Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
- Nêu: Ta có 6 que tính thêm 4 que tính
là 10 que tính 6 +4 = 10
- Bây giờ các em sẽ làm quen với
cách cộng theo cột.
Bước 1:
- Có 6 que tính (cài 6 que tính lên bảng,
viết 6 vào cột đơn vò).
- Thêm 4 que tính (cài 4 que tính lên
bảng dưới 6 que tính, viết 4 vào cột
đơn vò dưới 6)
- Tất cả có mấy que tính?
- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính và 4
que tính lại thành bó 1 chục que tính ,
như vậy 6 + 4 = 10
Bước 2: Thực hiện phép tính
- Đặt tính dọc
- Nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào
cột đơn vò, viết 1 vào cột chục.

- HS đọc cách tính nhẩm từ


3’

 Bài 2
- Hướng HS đặt tính sao cho các chữ số
thẳng cột (0 ở hàng đơn vò, 1 ở hàng
chục)
 Bài 3: Tính nhẩm
- Lớp làm dòng 1 ; HS khá giỏi làm
dòng 2 ,3.
- Lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính
bên phải dấu =, không ghi phép tính
trung gian.
- Gọi 1 vài HS tự nêu cách tính: 7 + 3 =
16
 Bài 4 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi ghi
giờ ở dưới.
4. Củng cố – Dặn dò
8+2=?
- Yêu cầu HS đặt tính và đọc cách đặt
tính theo cột.
- Chuẩn bò bài : 26 + 4; 36 + 24

trái sang phải
“7 + 3 = 10, 10 + 6 = 16”
- Vậy 7 + 3 + 6 = 16
- HS tự làm

2
6
0
10
10
10
10
7 + 3 + 6 = 16
8+
2 + 7 = 17
1’
9 + 1 + 2 = 12
5+5
30’
+ 5 = 15
3. Bài mới
a)Giới thiệu: Nêu vấn đề
b) Phát triển các hoạt độngi
- Lấy 26 que tính (2 bó, mỗi bó 10
* Giới thiệu phép cộng 26 + 4 que tính và 6 que tính rời). Lấy
; 36 + 24
thêm 4 que tính nữa.
+ Nêu bài toán
- Có 26 que tính, thêm 4 que - HS lên ghi kết quả phép cộng
tính nữa. Hỏi tất cả có bao để có 26 cộng 4 bằng 30
nhiêu tính? Thầy cho HS thao
tác trên vật thật.
Vậy: 26 + 4 = 30
- GV thao tác với que tính trên
bảng

vào cột đơn vò
- Thêm 24 que tính nữa. Viết 2
vào cột chục, 4 vào cột đơn
vò.
- Gộp 6 que tính với 4 que tính
được 10, tức là 1 bó. 3 bó
cộng 2 bó bằng 5 bó, thêm 1
bó bằng 6 bó. Viết 0 vào cột
đơn vò, viết 6 vào cột chục.
- Đặt tính
6 + 4 = 10, viết 0 nhớ 1
3 + 2 = 5, thêm 1 bằng 6,
viết 6
+ 36
24
60
c)Thực hành
 Bài 1: Tính.
3’

- HS thao tác trên vật thật

- HS lên bảng ghi kết quả phép
cộng để có 36 + 24 = 60

- HS đọc lại
- 36 cộng 24 bằng 60

- HS nêu yêu cầu .
- HS làm bài a vào bảng con


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status