Tuần 10 giáo án lớp 2 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 –giáo án cô lê - Pdf 51

Giỏo ỏn tun 10.

Nm hc: 2018- 2019

TUN 10
Th hai ngy 29 thỏng 10 nm 2018.

TON:

LUYN TP

I.MC TIấU:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng x + a = b; a + x = b; (với a, b
là các số có không quá hai chữ số).
- Biết giải bài toán có một phép trừ.
- Bài tập cần làm: Bài 1, B2.(ct 1,2) .Bi 4, 5.
- Giáo dục HS tự giác học và làm bài.
- Giỳp HS biết tìm x trong các bài tập dạng x + a = b; a + x = b;
(với a, b là các số có không quá hai chữ số). Biết giải bài toán có
một phép trừ.
II. DNG: - Bng ph.
III.HOT NG HC:
A.Hot ng c bn:
1.Khi ng:
+Vic 1: Trng ban hc tp iu khin nhúm lm bi toỏn sau vo bng con:

Tỡm X:
4 + X = 14;
X + 8 = 19
+ Vic 2: Nhn xột, cht kt qu.
2. Hỡnh thnh kin thc: - Gii thiu bi Ghi tiờu .

Vic 2: Chia s bi lm ỳng.
ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: Gii ỳng bi toỏn cú li vn.
Bi gii
Cú s qu quýt l:
45 25 = 20 ( qa)
ỏp s : 20 qu quýt
- PP: Gi m; t cõu hi; phõn tớch bi toỏn; vit.
- KT: t cõu hi; trỡnh by ming; nhn xột bng li; chia s kinh nghim.
Bi tp 5: Khoanh vo kt qu ỳng.

Vic 1: Hot ng CN. HS lm bng con.
Vic 2: Chia s: Cha bi, cht kt qu ỳng: C. X= 0
ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: Biết tìm x trong các bài tập dạng x + a = b.
- PP: Quan sỏt cú ch ớch; Vn ỏp.
- KT: t cõu hi; trỡnh by ming; nhn xột bng li; tụn vinh hc tp.
C. Hot ng ng dng:
- Nhn xột tit hc.

TP C:

SNG KIN CA Bẫ H (2TIT).

I. MC TIấU:

- Ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý. Bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vt.
- Hiểu nội dung : Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông
bà thể hiện tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà. (Trả lời
đợc các câu hỏi SGK).


- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc. Báo cáo
cho GV những câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện.
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ.
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng.
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp.
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp (mỗi nhóm một em thi đọc).
- Hs đọc toàn bài.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Đọc to, rõ ràng, biết ngắt nghĩ hơi đúng sau các dấu chấm,
dấu phẩy, giữa các cụm từ rõ ý.
- PP: Vấn đáp.
- KT: Đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời.

TIẾT 2:
b. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
GV : Lý Thị Như Lê

3


Giáo án tuần 10.
Năm học: 2018- 2019
* Việc 1:
Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi (
GV đưa ra trong phiếu học tập).

* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả.
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính(có thể ghi bảng những từ ngữ

- PP: Quan sát; Vấn đáp.
- KT: Đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời; tôn vinh học tập.
C. Hoạt động ứng dụng:
Liện hệ: - Em ®· quan t©m ®Õn «ng bµ hoÆc ngưêi th©n cña
m×nh chưa?
- Nhận xét tiết học . Về nhà chia sẻ bài học cùng ông bà, cha mẹ.
GV : Lý Thị Như Lê

4


Giỏo ỏn tun 10.

Nm hc: 2018- 2019

Th ba ngy 30 thỏng 10 nm 2018.

TON:

S TRềN CHC TR I MT S.

I .MC TIấU: Giỳp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- trờng hợp
số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số.
- Biểt giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số).
- Bài tập cần làm: Bài 1; 3.
- Giáo dục HS tự giác học bài.
- Giỳp HS biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- trờng hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai
chữ số. Biểt giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi
một số).


Giáo án tuần 10.
Năm học: 2018- 2019
- HD thùc hiÖn theo cét hµng däc.
- GV ghi b¶ng c¸ch thùc hiÖn.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- trường
hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ có một hoặc hai chữ số.
- PP: Quan sát có chủ đích; vấn đáp.
- KT: Đặt câu hỏi; ghi chép ngắn; nhận xét bằng lời; tôn vinh học tập.
B. Hoạt động thực hành:
Bài tập 1: Tính:

Việc 1: HĐN Nhóm trưởng cho HS nêu cách tính .
Việc 2: Làm bài vào vở. 1 HS làm bảng phụ.
Việc 3: Chữa bài ở bảng phụ. Lớp đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- trường
hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ có một hoặc hai chữ số.
- PP: Quan sát có chủ đích; vấn đáp.
- KT: Đặt câu hỏi; ghi chép ngắn; nhận xét bằng lời; chia sẻ kinh nghiệm; tôn
vinh học tập.
Bài tập 3: Giải toán.
Việc 1: Nhóm trưởng cho nhóm mình đọc thầm bài toán, phân tích bài toán,
chọn cách làm.

Việc 2: HĐ cá nhân – làm bài vào vở - 1 HS làm bảng phụ.
Việc 3: Chia sẻ: Chữa bài, chốt bài đúng.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Giải đúng bài toán có lời văn.

II. DNG:
-.Bng ph.
- HS: Mi em cú 1 bu thip.
III. HOT NG HC:

A.Hot ng c bn:
1.Khi ng:

TB hc tp (nhúm trng) iu hnh cỏc bn ụn bi: Sỏng kin ca bộ H.
*Vic 1: Kim tra c, t cõu hi trong sgk cho bn tr li.
*Vic 2: Nhn xột.
*Vic 3: Cỏc nhúm trng bỏo cỏo kt qu cho GV.
*Vic 4: GV nhn xột chung.
ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: ỏnh giỏ mc hiu ND bi c ca HS. Trỡnh by ngn
gn, to, rừ rng, mch lc.
- PP: Vn ỏp.
- KT: t cõu hi; nhn xột bng li.
2. Hỡnh thnh kin thc:
- Gii thiu bi- ghi bi- HS nhc bi.
a. Hot ng 1: Luyn c ỳng:
*Vic 1: HS khỏ gii c ton bi. HD cỏch c.
*Vic 2: c vũng 1: Luyn phỏt õm ỳng.

+ c ni tip cõu trong nhúm.
+ HS phỏt hin t khú c trong bi v giỳp bn c cho ỳng trong nhúm.
+ HS bỏo cỏo cho GV kt qu c thm ca nhúm v nhng t khú c m HS
c cha ỳng.
+ GV ghi li nhng t HS phỏt õm sai ph bin lờn bng v HD cho HS cỏch
c.

* Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Đánh giá mức độ hiểu ND bài đọc của HS.
Tham gia tích cực, thảo luận cùng bạn để tìm ra các câu trả lời.
Câu 1: Bưu thiếp đầu là của cháu gửi cho ông bà. Gửi để chúc mừng ông bà nhân
dịp năm mới.
Câu 2: Bưu thiếp thứ hai là của ông bà gửi cho cháu. Gửi để báo tin ông bà đã
nhận được bưu thiếp của cháu và chúc tết cháu.
Câu 3: Bưu thiếp dùng để chúc mừng, thăm hỏi, thông báo vắn tắt tin tức.
Câu 4. Viết một bưu thiếp chúc thọ hoặc mừng sinh nhật ông bà. Nhớ ghi địa chỉ
của ông bà.
ND chính của bài: HiÓu ®ưîc t¸c dông cña bưu thiÕp, c¸ch viÕt
bưu thiÕp, phong b× thư. - Trả lời to, rõ ràng, lưu loát, mạnh dạn.
- PP: Vấn đáp.
- KT: Đặt câu hỏi; nhận xét bằng lời; tôn vinh học tập.
C. Hoạt động ứng dụng:

*Việc 1: Nhận xét thái độ và tin thần học tập.
GV : Lý Thị Như Lê

8


Giỏo ỏn tun 10.

CHNH T:(TC).

Nm hc: 2018- 2019

NGY L

- PP: Quan sỏt; Vn ỏp.
- KT: Ghi chộp ngn; nhn xột bng li; tụn vinh hc tp.
Hot ng 4: Lm bi tp- (Hot ng cỏ nhõn):

Bài 2 : Điền vào chỗ trống k hay c ?
Vic 1: Lm v BT.
Vic 2: Chia s: 2- 3 HS c bi lm ca mỡnh- Cht bi ỳng:
Con ..ỏ, con ..in, cõy u, dũng ờnh.
GV : Lý Th Nh Lờ

9


Giáo án tuần 10.
Năm học: 2018- 2019
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Nắm được quy tắc viết k/c.
Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh.
+ Tự hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.
- PP: Quan sát; Vấn đáp.
- KT: Ghi chép ngắn; nhận xét bằng lời.
Bµi 3b. . §iÒn nghØ hay nghÜ ?

- Việc 1: Làm bài CN
-Việc 2: Chia sẻ. Chốt bài làm đúng:
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Phân biệt được thanh hỏi/ thanh ngã.
nghỉ học, nghĩ ngơi, ngẫm nghĩ.
+ Tự hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn.
- PP: Quan sát; Vấn đáp.

Giáo án tuần 10.

Năm học: 2018- 2019

Hoạt động 1: + Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1: - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa H.
Việc 2: - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3: - Cho học sinh viết bảng con vài lần.
Hoạt động 2: + Hướng dẫn viết chữ nghiêng
Hoạt động 3: + Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Hang Thuỷ Cung ”.
Việc 1: - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2: - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.
Việc 3: - Hướng dẫn học sinh viết chữ Hang vào bảng con.
B. Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài.

Việc 1: - Nêu yêu cầu của bài viết. Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo
viên
ở phần viết thêm tập viết.
Việc 2: Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,...
Việc 3: - Thu một số vở chấm, nhận xét.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: + Kĩ năng viết chữ hoa H đúng quy trình viết.
+ Viết câu ứng dụng đều nét và nối chữ đúng quy định, khoảng cách, cỡ chữ
đảm bảo.
- PP: Vấn đáp; viết.
- KT: Nhận xét bằng lời; viết nhận xét.
C. Hoạt động ứng dụng:

* Việc 1: Củng cố.

HĐII: Ôn luyện. BT 1- 4. Tiến trình dạy như sách Em tự ôn luyện toán.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Giúp HS biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 31- 5; dạng
51- 15. Biết tìm x trong các bài tập dạng: x+ a = b; a+ x = b (với a, b là các số
có không quá hai chữ số).
- PP: Vấn đáp gợi mở; viết.
- KT: Ghi chép ngắn; nhận xét bằng lời; chia sẻ kinh nghiệm; tôn vinh học tập.
II. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG.
- Nhận xét thái độ học tập.
GV : Lý Thị Như Lê

12


Giỏo ỏn tun 10.

Nm hc: 2018- 2019

Th t ngy 31 thỏng 10 nm 2018.

TON:

11 TR I MT S: 11 - 5

I.Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 - 5, lập đợc bảng 11
trừ đi một số.
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ dạng 11- 5.
- BT cn lm bi 1a, bi 2, 4.
- Giáo dục HS tự giác, độc lập khi làm bài.

GV : Lý Th Nh Lờ

13


Giỏo ỏn tun 10.
Nm hc: 2018- 2019
- Hớng dẫn HS học thuộc các công thức.
ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 - 5, lập
đợc bảng 11 trừ đi một số.
- PP: Quan sỏt cú ch ớch; vn ỏp.
- KT: t cõu hi; ghi chộp ngn; nhn xột bng li; chia s kinh nghim; tụn
vinh hc tp.
B. Hot ng thc hnh:
Hot ng 1: Bi 1a: Tớnh nhm.

Vic 1: Nhúm trng cho nhúm mỡnh ni tip nờu kt qu ca tng phộp tớnh.
Vic 2: Gi ln lt cỏc thnh viờn trong nhúm ca mỡnh tr li.
Vic 3: cht nờu kt qu ỳng.
ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: Biết vn dng bảng 11 trừ đi một số tớnh nhm
ỳng kt qu.
- PP: Quan sỏt cú ch ớch; vn ỏp.
- KT: t cõu hi; trỡnh by ming; nhn xột bng li; chia s kinh nghim; tụn
vinh hc tp.
Hot ng 2: Bi 2: Tớnh

Vic 1:Nhúm trng iu khin nhúm mỡnh tho lun cỏch tớnh kt qu ỳng ri
lm vo v ụ li, 1 HS gii bi vo bng ph.

C. Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét thái độ học tập của HS.

TẬP VIẾT:

CHỮ HOA: H

I .MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ cái viết hoa H (1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ
nhỏ), chữ và câu ứng dụng Hai (1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ)“ Hai sương một
nắng” (3 lần).
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
- Rèn ý thức cẩn thận, thẩm mỹ.
- HS có ý thức luyện chữ đẹp, giữ vở sạch.
II. ĐỒ DÙNG: Mẫu chữ hoa H - bảng phụ.
III. HOẠT ĐỘNG HỌC:
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: TB văn nghệ cho cả lớp hát tập thể .

2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.

Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1: - Học sinh Quan sát chữ H hoa.
Việc 2: - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3: - Cho học sinh viết bảng con 2 lần.
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Hai sương một nắng”.
Việc 1: - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2: - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.
Việc 3: - Hướng dẫn học sinh viết chữ Hai vào bảng con.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 3: + HS viết bài


31- 5

I. MC TIấU:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31- 5.
- Biết giải bài toán có một phép tính trừ dạng 31- 5.
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng.
- Bi tp cn lm BT1 (dũng 1); BT2 a, b; BT3, 4.
- Giỳp HS biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng
31- 5. Biết giải bài toán có một phép tính trừ dạng 31- 5. Nhận
biết giao điểm của hai đoạn thẳng.
- Giáo dục HS tích cực, tự giác làm việc.
II. DNG: Bng ph.
III.HOT NG HC:

GV : Lý Th Nh Lờ

16


Giỏo ỏn tun 10.
Nm hc: 2018- 2019
A.Hot ng c bn:
1. Khi ng: - Trng ban hc tp iu khin cỏc bn trong nhúm c phiu
bng 11 tr i mt s.

- Cỏc nhúm trng bỏo cỏo, nhn xột.
ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ : HS lập đợc bảng 11 trừ đi một số.

GV : Lý Th Nh Lờ

17


Giáo án tuần 10.
Năm học: 2018- 2019
Việc 1: Dưới sự điều khiển của nhóm trưởng , các thành viên làm bảng phụ.
Việc 2: Chia sẻ: Nhận xét bài ở bảng phụ, chốt cách đặt tính và tính đúng.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá : HS biết cách đặt tính và tính đúng hiệu, biết số bị trừ và số
trừ.
- PP: Quan sát có chủ đích; vấn đáp.
- KT: Đặt câu hỏi; ghi chép ngắn; nhận xét bằng lời; chia sẻ kinh nghiệm; tôn
vinh học tập.
Bài 3: Giải toán.

Việc 1: Nêu bài toán và dự kiện theo nhóm.Tự làm vào vở HT cá nhân
Việc 2: Chia sẻ: Chữa bài, nhóm trưởng kiểm tra bài làm của nhóm mình báo
cáo chốt bài đúng.
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: Giải đúng bài toán có lời văn.
Bài giải
Số qủa trứng còn lại là:
51 – 6 = 45( quả)
Đáp số: 45 quả trứng.
- PP: Gợi mở; đặt câu hỏi; phân tích bài toán; viết.
- KT: Đặt câu hỏi; trình bày miệng; nhận xét bằng lời; chia sẻ kinh nghiệm; tôn
vinh học tập.
Bài 4: §o¹n th¼ng AB c¾t ®o¹n th¼ng CD t¹i ®iÓm nµo?

mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại (BT3).
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ
trống (BT 4).
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
- Giỳp HS Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình,
họ hàng. Xp đúng từ chỉ ngời trong gia đình , họ hàng
mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại. Điền đúng dấu
chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống.
II. DNG: Bng ph
III. HOT NG HC:
A. Hot ng c bn:
1. Khi ng: - Trng ban vn ngh cho lp hỏt tp th.

2. Gii thiu bi- ghi bi- HS nhc li bi.
B.Hot ng thc hnh:
Hot ng 1: T ng v h hng. 15
Bi tp 1: Tỡm nhng t ch ngi , h hng trong cõu chuyn: Sỏng kin ca
bộ H.

Vic 1: Cho HS thảo luận theo nhóm.
Vic 2: i din nhúm trỡnh by trc lp.
Vic 3: Chia s: Cỏch nhúm nhn xột cht t ỳng :
ỏnh giỏ:
Tiờu chớ ỏnh giỏ:
+ Tỡm ỳng nhng t ch ngi , h hng trong cõu chuyn: Sỏng kin ca bộ
H. B, ụng; b , con, m, c gi, cụ, chỳ, con chỏu, chỏu.
+ T hon thnh bi ca mỡnh, chia s kt qu vi bn.
- PP: Quan sỏt; Vn ỏp.
- KT: Ghi chộp ngn; nhn xột bng li; tụn vinh hc tp.
GV : Lý Th Nh Lờ

*Hot ng 2: Du chm, du chm hi (8-10p).
Bài 4: Em hãy chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điền vào
ô trống?
Vic 1: Cho HS tho lun nhúm cỏc cõu hi sau:
+ Khi nào dùng dấu chấm?
+ Khi nào dùng dấu chấm hỏi?
+ Sau dấu chấm viết nh thế nào?
Vic 2: i din cỏc nhúm tr li.
Vic 3: T lm bi.
Vic 4: Chia s cht bi ỳng.
ỏnh giỏ:
Tiờu chớ ỏnh giỏ:
+ Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ
trống.
GV : Lý Th Nh Lờ

20


Giỏo ỏn tun 10.
Nm hc: 2018- 2019
+ T hon thnh bi ca mỡnh, chia s kt qu vi bn.
- PP: Quan sỏt; Vn ỏp.
- KT: Ghi chộp ngn; nhn xột bng li.
C. Hot ng ng dng.

* Vic 1: Nhn xột tinh thn thỏi tit hc.

CHNH T: (NV).


GV : Lý Th Nh Lờ

21


Giỏo ỏn tun 10.
Nm hc: 2018- 2019
+ Vit m bo tc , ỳng chớnh t, ch u, trỡnh by p.
- PP: Quan sỏt; Vn ỏp.
- KT: Ghi chộp ngn; nhn xột bng li; tụn vinh hc tp.
Hot ng 4: Lm bi tp- (Hot ng cỏ nhõn):
Bài 2: Tìm 3 chữ bắt đầu bằng c, 3 chữ bắt đầu bằng k.

Vic 1: Lm v BT.
Vic 2: Chia s: Cht bi lm ỳng:
ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ: + Nm c quy tc vit c/ k.
VD: cỏ, cua, canh, cam, ca;.....kim, kin, kim, kớnh, ko,....
+ T hon thnh bi ca mỡnh, chia s kt qu vi bn.
- PP: Quan sỏt; Vn ỏp.
- KT: Ghi chộp ngn; nhn xột bng li; chia s kinh nghim.
Bài 3 : Ghi trên những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã ?

- Vic 1: Lm bi CN.
- Vic 2: Chia s. Cht bi lm ỳng.
ỏnh giỏ:
- Tiờu chớ ỏnh giỏ:
+ Phõn bit c thanh hi/ thanh ngó.
Dy bo, cn bóo, mnh m, st m, lng l, s l, ỏo vi, vng vi.
+ T hon thnh bi ca mỡnh, chia s kt qu vi bn.

- PP: quan sát, vấn đáp.
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời.
HĐ 2: Ôn luyện (theo tài liệu). Thảo luận, làm BT 3, 4, 5 (T59- 61).
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá: HS Hiểu được nội dung truyện Bác sĩ trong rừng xanh.
Trình bày ngắn gọn, to, rõ ràng, mạch lạc.
Tìm được các từ ngữ về họ hàng.
- PP: Quan sát có chủ đích; vấn đáp.
- KT: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, tôn vinh học tập.
IV. Hoạt động ứng dụng:

- Nhận xét ghi kết quả học tập của HS.
- Nhận xét giờ học.

GV : Lý Thị Như Lê

23


Giáo án tuần 10.

ÔN TOÁN:
I.

Năm học: 2018- 2019

ÔN TOÁN TUẦN 10. (T2)

MỤC TIÊU:


GV : Lý Thị Như Lê

24


Giỏo ỏn tun 10.

Nm hc: 2018- 2019

Th sỏu ngy 2 thỏng 11 nm 2018.

TON:

51 - 15

I.MC TIấU:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 51
- 15.
- Vẽ đợc hình tam giác theo mẫu (Vẽ trên giấy k ô li.)
- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1, 2, 3) Bài 2a, b; bài 4.
- Giáo dục HS tích cực, độc lập làm bài.
- Giỳp HS biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,
dạng 51 - 15. Vẽ đợc hình tam giác theo mẫu.
II. DNG: Que tớnh, bng ph.
III.HOT NG HC:

A. Hot ng c bn:
1. Khi ng:
Vic 1: Trng ban hc tp iu khin cỏc nhúm lm bng con: 31 - 9; 41 - 8;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status