Đánh giá hiện trạng sử dụng túi nilon của sinh viên tại trường đại học công nghệ TP HCM (HUTECH) và đề xuất giải pháp thay đổi nhận thức tạo thói quen sử dụng túi nilon tiết kiệm - Pdf 51

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÚI NILON CỦA
SINH VIÊN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
TPHCM (HUTECH) VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP
THAY ĐỔI NHẬN THỨC TẠO THÓI QUEN
SỬ DỤNG TÚI NILON TIẾT KIỆM

Ngành:

KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

Chuyên ngành: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

Giảng viên hướng dẫn : ThS. Lê Thị Vu Lan
Sinh viên thực hiện
MSSV: 1411090174

: Lê Ngọc Thuỳ Trâm
Lớp: 14DMT01

TP. Hồ Chí Minh, 2018


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Đ



HUT CH
ch ng m

truy n

tài mà m

lự ch n.

trường

i H c C ng

Viện Kho H c

t các ki n th c, nh ng kinh nghiệm s u s c c

ng

ng

m nh cho

gi p ch ng m ư c v ng tin ư c vào cu c ời.

m xin ch n thành g i lời i t n s u s c
truy n

gi p cho

s ng,

c iệt h n h t là

i ào s c kho

khác.

ii

c th

u

t th m nhi u sinh vi n


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Đ

N .......................................................................................................i
N ........................................................................................................... ii

................................................................................................................ iii
N

Á T

T T T .......................................................................... v


8.

......................................................................................................................6

CHƯỜNG 1: TỔNG QUAN VỀ TÀI LIỆU .............................................................. 7
1.1 T

............................................................................................................7
.............................................................................7

1.1.1
1.1.2 T

..............................................................................................9
....................................................................................................12

1.1.3
1.1.4 T

..............................................................................................12
....................................................................................14

1.1.5

1.1.6

.................................................................. 18

1.1.7


1.2.3
1.2.4 Chứ

ă

,

m vụ à ị í ủa

N
à

iii

T

....................................37

ng..............................................................40


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

1.2.5

..........................................................................................................42

1.2.6


....................... 45
N

TPHCM. .......................................................................................................................................45


2.1.1

ủa

.......45

2.1.2 N

........................................................................................49

2.1.3 N

......................................................................................51

2.1.4 T

............................................................................56
Đ

2.1.5

N

Đ

2.2.3

.........................................................................84

N
N T

N

NT

Á T
T Ệ

Đ N
NT
T
N
......................................................................... 87

3.1 i i pháp qu n l trong kinh t ...............................................................................................87
3.2 i i pháp qu n l trong việc ph n lo i rác..............................................................................88
3.3 i i pháp tuy n truy n ............................................................................................................88

T

N

NN



CSGD

C sở giáo

CT T

Chư ng tr nh ào t o

H

c

ih c
H

GD – T
GDP

iáo

c

ih c

iáo

c – ào t o

Gross Domestic Product


NCKH

Ngi n c u kho h c

N – CP

Ngh

OPP

Oriented PolyPropylene

PE

Polyetilen

PP

polypropilen

Q – TTg

Quy t

nh – Th thư ng

Q - CTN

Quy t


v

c ào t o


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SHTP

Sinh h c thực ph m

TPHCM

Thành ph H Ch Minh

TNCS

Th nh ni n c ng s n

TTg

Th Tư ng

USD

United states dollar

V.KT


ng 2.4. K t qu hành
i u

2.3. Hành

ng th i

ng th i

t i nilon
t i nilon

t i nilon

s

s
s

ng c
ng c

ng c

sinh vi n. ........... 52

người án. .............. 54

người án. ....................... 55


sinh vi n c th i qu n xin th m t i nilon.................... 73

ng 2.13. Kh o sát nh n th c c

sinh vi n v t i nilon ........................................ 75

K t qu nh n th c c sinh vi n v việc ng t i nilon ựng
ăn n ng
c kh năng g y ệnh. ............................................................................................... 78
K t qu

i u tr sự hi u i t v v n

nguy hi m c

t i nilon. .......... 79

ng 2.16. K t qu i u tr kh o sát v ki n việc h n ch s
ng t i nilon c
sinh vi n. ................................................................................................................... 80
g 2.17. K t qu kh o sát c m nh n c sinh vi n v việc kh ng ng t i nilon.
................................................................................................................................... 82
K t qu kh o sát c n n th y th t i nilon ằng lo i t i khác h y kh ng.
................................................................................................................................... 83
vii


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

N

c con ường

c m i n ng n c tr n ường ph

Trung Qu c. .............................................................................................................. 26
H nh 1.11. Con ường

y rác nilon t i TPHCM. .................................................... 27

H nh 1.12. Con ường

y rác t i H Long. ............................................................. 27

H nh 1.13. Con ường

y rác t i Hà N i. ............................................................... 28

H nh 1.15.

ng v t ư i nư c ăn nh m và

H nh 1.16.

n

Khu ,

c

trường


n. ........................................................ 56

trư c c ng trường. ....................................... 57
i h c C ng Nghệ TPHCM. ...................... 58

H nh 2.7. Quá tr nh thu gom rác t i trường

viii

i h c C ng Nghệ TPHCM. .............. 60


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Đ
1. T
V i ưu i m c

t nh tiện d ng, b n và giá th p, t i nilon hiện

d ng r ng r i. Tuy nhi n nhi u nghi n c u g n

y tr n th gi i

nilon r t kh ph n h y, t n t i l u trong m i trường và o

ng ư c s

u cho th y t i


ch ch t th i – Sở Tài nguy n và M i trường thực hiện năm 2009, o th i qu n s
ng t i nilon

i và lư ng t i này kh ng ư c thu gom triệt

trường xung qu nh và g y r nh u v n

, phát tán r m i

v m i trường. Nguy n nh n qu n tr ng

c a việc s d ng quá m c c n thi t t i nilon là o th i qu n và nh n th c c a sinh
vi n v việc s d ng l ng ph t i nilon c n th p, o t nh tiện l i kh ng th thay th
c

t i nilon và o t i nilon ư c phát mi n ph khi mu hàng. Nghi n c u c ng

cho th y ngo i tr nhà s n xu t, các
m i, si u th

u

ng

i tư ng c n l i người

th m gi . Trong

n, trung t m thư ng

ư c

các lo i t i này c ng c n ư c qu n t m

u qu n tr ng

gi m s

n nh n th c và hành vi ti u

ng c

hàng quán xung qu nh c k ho ch c th
Ch nh v v y,

ng t i nilon là c

iện pháp

sinh vi n c ng như v n

ng các

gi m thi u s lư ng t i nilon.

tài: ” ánh giá hiện tr ng s

C ng Nghệ TPHCM Hut ch và
s



2. T
Hiện n y,
nhằm m c

c nhi u lo i t i m ng t nh ch t th n thiện v i m i trường

ch gi m thi u và t

th y

i th i qu n s

ng t i nilon

tránh

hiện tư ng phát th i l n tràn cho m i trường như hiện n y. Các lo i t i th n thiện
v i m i trường

ng c m t ở th trường là: t i v i, t i gi y, t i nilon ph n hu sinh

h c. N u x t v

i u kiện x h i, th i qu n s

sinh h c v n g n g i nh t. V
t i nilon truy n th ng v

c th


y là sự h p tác c ng v i C ng ty Nhự ph n hu sinh

h c Qu ng Ch u v i m c

ch gi p Việt N m s n xu t nh ng s n ph m th n thiện

v i m i trường.
3.
 M c ti u t ng quát
 X y ựng ư c chư ng tr nh th y
nilon ti t kiệm cho trường

i nh n th c t o th i qu n s

ng t i

i h c C ng nghệ TPHCM.

 M c ti u c th :
 Việc kh o sát và ánh giá hiện tr ng s

ng t i nilon t i trường

C ng nghệ gi p ư r các th ng s c th , t nh h nh s
vi và nh n th c c


ih c


vệ m i trường, c ng như
4. N

th c, trách nhiệm
o

o vệ ch nh s c kh e c a b n th n m nh.

ng

tài nghi n c u g m các n i dung c th sau:
 Thu th p các tài liệu, s liệu c li n qu n

n việc qu n l s d ng t i nilon

tr n th gi i.
 Thu th p các tài liệu v ph n t ch tác h i c
 Kh o sát hiện tr ng s d ng t i nilon tr n
 Kh o sát hiện tr ng s

t i nilon

i v i m i trường .

àn Thành ph H Ch Minh.

ng t i nilon t i trường

i h c Hut ch.


tài nghi n

c u, các áo cáo và ài áo trong và ngoài nư c th ng qu các phư ng tiện th ng
tin. Tr n c sở

,

tài l p r khung nghi n c u cho phư ng pháp lu n như s u:

3


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

T nh h nh qu n l t i nilon tr n th gi i
Thu th p
th ng tin
th ng tin

Thu th p th ng tin v hiện tr ng s
ng t i
nilon t i Việt N m, c th là trường Hut ch
V n

T ng h p, ánh
giá, th ng k

nhi m m i trường o việc s
t i nilon


m h nh

So sánh k t qu gi m thi u t i nilon

Nh n x t, k t
lu n và ánh giá
kh năng áp
ng c
tài

4


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

6.
a)


i u tr
i u tr

ằng phi u thăm
ằng phi u kh o sát t i c sở ch nh c

Phường 25 qu n

nh Th nh.

trường 475


i h c C ng Nghệ

TPHCM ph i ti n hành i u tr qu các ư c sau:
 Cách ti n hành i u tr :

u ti n ph i ti n hành hoàn chỉnh phi u i u tra,

phi u ư c x y ựng ư i d ng thăm h i trực ti p sinh vi n. Phi u i u tra
ư c x y ựng thành 2 d ng phi u:
 Phi u i u tra trực ti p người ti u

ng sinh vi n).

 Phi u i u tra người u n án hàng rong, c

hàng tiện l i .

 N i dung c a phi u i u tra thu th p các th ng tin:
 Th i qu n s


nh hưởng c

ng t i nilon.
t i nilon

n m i trường, c ng như s c kho con

người.

t m hi u nh ng l

o và

ng c v qu n i m, thái

, sở th ch ho c hành vi c a sinh vi n. Người ph ng v n c th thực hiện
các cu c ph ng v n là cá nh n ho c nh m người ở t i trường h c.
c nghi m: Phư ng pháp thu th p s liệu dựa tr n sự

d)

qu n sát các sự kiện, sự v t

h y

ng t n t i, t

t m r qui lu t c a

ch ng.


m2

ng c u h i

 C u h i mở: C u h i cho ph p c u tr lời mở và c các i n t , suy
ngh khác nh u h n là p ho c
V : C u h i v c m nh n c

m t lo t các c u h i ư c vi t h y thi t k
người tr lời và sẽ gởi l i

ng c u h i là
ởi người nghi n c u

g i cho

ng tr lời c u h i cho người nghi n c u.

7.


tài t p trung nghi n c u gi i pháp th y
ng t i nilon ti t kiệm t i trường

i nh n th c và th i qu n s

i h c C ng Nghệ TPHCM.

8.
 K t qu c
th c


phư ng pháp là c sở cho nh ng ư c ti n tri n m i trong việc

o vệ m i trường.

i p sinh vi n nghi n c u c th hi u s u s c h n v t nh h nh i n i n t i

nh 730 t USD/

năm trong 2015 và 2016 hiện nay.
i u này sẽ mở ra nhu c u cho polyethylene, ch t nhự ch nh ư c
s n xu t t i nilon ựng hàng, các t m phim h y
nhu c u ti u th polyethylene c

ch u

sẽ

o

t (t m x p kh . Ư c t nh

t 41 triệu t n vào năm 2017, tăng

5,1% so v i 2016. Nhu c u ch t d o gi tăng c
lan r ng trong l nh vực h

ch u

sẽ g y r suy thoái,

u và làm gi m i nh ng nỗ lực

g i "go-gr n" c ng như các lệnh c m s d ng

o



, các qu c gia thu c ASEAN chi m t i 20% nhu c u s d ng

poly thyl n c n Ấn

chi m 10%.

n 2017, Ch u

sẽ chi m kho ng 50% kh i

lư ng ti u th c a th gi i tư ng ư ng 96 triệu t n . Tuy nhi n, các nhà ph n t ch
c nh áo rằng tăng trưởng trong năm 2017 sẽ ch m h n so v i năm 2016 ở m c
5,1% so v i 5,6% năm 2016 . L

o là v tri n v ng tăng trưởng kinh t t ng th

y u và ngu n cung dự ki n c o h n. i n l i nhu n t poly thyl n c ng sẽ gi m
bởi c nh tranh gi a nh ng người án, dự ki n l i nhu n i n
trong năm n y vào kho ng 400 US

n 450 USD/t n.

1.1.1.2
Trong nh ng năm qu , việc s d ng t i nilon làm

ựng các v t d ng ngày

càng ph bi n. Nh ng tiện ch c a việc s d ng t i nilon "
v i các ch t n ng th n

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

dự áo trong h i năm n , khi ời s ng kinh t ngày càng khá h n th m c ti u
ng sẽ
c ng

t

n 40 kg/người/năm,

t kho ng 1,4 triệu t n.

ng thời s n lư ng ngành

o

nhự l c

là 2.500 t n /ngày và c th c n

n nay, con s

h n.
M c

t i nilon chỉ chi m kho ng 1% t ng lư ng rác th i phát sinh hàng

ngày t i TP.HCM nhưng v r t kh ph n h y n n g y r tác h i kh ng lường cho
m i trường s ng c



n th i b , thu gom, x l .
1.1.2

T

nilon

1.1.1.1
Trong vài năm trở l i

y, t c

th h

m t lư ng t i nilon kh ng l th i r m i trường
gi m thi u lư ng t i nilon phát sinh.
t

u t các si u th , c

Nhi u si u th t i Pháp, Hà L n

n s k o th o

i h i ch ng t ph i c

iện pháp

ngăn ch n sự gi tăng m c

y việc s d ng các v t liệu c kh năng tái ch

trường.T năm 2007, các si u th l n, hiệu thu c ở thành ph này
lo i t i tự hu , t i v i và t i s

ng nhi u l n. Mỗi năm

9

b o vệ m i
s

ng các

ti t kiệm ư c 1,7 triệu


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

lt

u,

t n c ng ch n l p 1400 t n rác nilon. K c nh ng qu c gia ở Ch u Phi

c ng c nh ng

ng thái c m nh p kh u, s n xu t, tăng thu

i v i m t hàng t i

ns

n

n s d ng

ng t i nilon

i và

ường.

1.1.1.2
V i s lư ng và kh i lư ng t i nilon ư c s d ng và th i b hàng ngày l n
như v y nhưng việc qu n l ch ng trong nhi u năm qu và cho
v n

ng là v n

d ng; áp

c n chư t m ư c lời gi i h p l .

c nh ng

ng các c ng c kinh t (thu , ph … , c ng c giáo

th c nhưng c ng t
th y, hiệu qu c


kinh t , kh ng c

n.
ngh

v

y.

Các gi i pháp c ng nghệ ư c

xu t, k c các s n ph m thay th s d ng

t i nilon kh ph n h y bằng lo i t i th n thiện v i m i trường c ng các cu c v n
ng “n i kh ng v i t i nilon” o các c qu n qu n l m i trường, các t ch c x
h i, th m ch c các o nh nghiệp nhưng v n kh ng làm cho s n xu t và ti u

ng

t i nilon gi m i mà trái l i, t i nilon v n gi tăng, m i trường hàng ngày v n ph i
nh n th m ch t th i t i nilon.

10


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

T i Việt Nam, Th tư ng Ch nh ph c ng
ki m soát



n v s n xu t

ánh thu 40.000

ng/kg, c n n u s n xu t t i nilon th n thiện v i m i trường th kh ng ph i

ng

thu .
M i

y,

ự án Lu t s

Tài ch nh c ng

l y

i uc

i, b sung m t s

ki n, c ng v i xăng

VMT

ng ư c B



n c nh nh ng biện pháp v tăng thu , i u quan tr ng nh t là n ng c o

th c người ti u

ng trong việc h n ch s d ng t i nilon, khuy n kh ch, ưu ti n

s d ng các t i tự h y, t i th n thiện m i trường v i nh ng ưu th như ch t lư ng
t t,

m b o vệ sinh.
M i

h c
ằng

y, các nhà kho h c thu c Trung t m nghi n c u v t liệu Polym ,

ách Kho Hà N i

i

nghi n c u thành c ng m t lo i t i nilon tự h y làm

t s n và nhự sinh h c, c t nh th n thiện c o v i m i trường.Th o

11

, t lệ


nh. T i nilon ư c làm t h t nhựa t ng

h p và m t vài ph gi khác, v i nhi u k ch thư c khác nh u, s d ng cho nhi u
m c

ch khác nh u và h u h t c th tái ch

ư c.

1.1.4 T
T i nilon ư c làm t các nguy n liệu khác nh u nhưng ch y u ư c s n
xu t t h t nhự polyetylen (PE) và polypropilen (PP ngu n g c t
poly tyl n

ng

u m . Nhự

s n xu t t i nilon thường c h i lo i: Poly tyl n t tr ng th p

(Low Density Polyethylene-L P

và poly tyl n t

tr ng c o High

nsity

Polyethylene-HDPE)
c c u t o c a PE: (-CH2-CH2-)n


n

n nhiệt, kh ng cho nư c và kh th m qua, ch ng th m kh O2, CO2,
u k m, ở d ng nguy n liệu c h nh

thu c vào lo i P mà ch ng c nhiệt

h

ng h t nh như h t g o. T y

th y tinh Tg ≈ -100 °C và nhiệt

n ng ch y Tm ≈ 120°C.
c) T

ó

c

Poly tyl n c t nh ch t h
các ung

h c như hy roc c on no như kh ng tác

ch axit, ki m, thu c t m và nư c brom. Ở nhiệt

c o h n 70oC P h


và c ng ch nh m i này c th

ựng, g y m t giá tr c m quan c a s n

ph m.
d)

i nh a PE

Dự vào kh i lư ng ph n t , t tr ng,

k t tinh và m c

kh u m ch mà P

ư c chi thành 8 lo i:
 VLDPE (PE t tr ng r t th p).
 LDPE (PE t tr ng th p).
 LLDPE (PE t tr ng th p m ch thẳng).
 MDPE (PE t tr ng trung

nh .

 HDPE (PE t tr ng cao).
 UHMWP

P c kh i lư ng ph n t cực cao).

 P X h y XLP
 H XLP

ựng hàng h
+ T i OPP:

c ng nh t

nh, d g p

i v i lo i t i này ch ng t chỉ n n

si u th , rác…

+ T i L P : c giá thành
ch t lư ng t t h n. V i

nh c

o

t h n nhưng c

trong, b m t m n,

ng,

giá r này thường là t i kh l n n n ư c

ng

tr ng lư ng l n, in qu ng cáo s n ph m…
y là lo i t i p. T i này c ng c nhi u ưu i m như

ng


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

 Nhưng trong thực t , lo i t i nilon ư c s
ch nh là lo i H P và L P là ph

ng

ựng th c ăn hằng ngày

i n nh t.

x

a)
 HDPE

 S n xu t HDPE bằng ph n ng tr ng h p c ng v i x c tác oxide kim lo i
i h i:
 Nhiệt


: ≈ 3000 C.

p su t 1at (101,3 kPa).

 X c tác oxi


t cháy x c tác, cu i c ng là l c, r

và s y kh polym r.

 LDPE
 S n xu t LDPE bằng ph n ng tr ng h p c ng v i x c tác oxi

kim lo i

i

h i:
 Nhiệt


: 100 - 3000 C.

p su t r t cao: 1500 - 3000 at.

 Oxy hay peroxide h u c

nzoyl p roxi

h y

Ch t kh i mào là ch t ư c th m vào m t kh i lư ng nh và ph n hu

ư i

i thyl p roxi

và áp

gi m nhiệt c a

ph n ng tr ng h p to nhiệt nhi u.
CH2=CH2

+

Ethane

initiator

CH2 = CH2 + CH2 – CH2 – R
Q

→ CH2 – CH2 – R

R

tr nh sẽ ti p t c cho

CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – R
n khi t o thành polyth n .

CH2 – CH2

(

)n

C u tr c nhi u nhánh. o

,

r t kh n n, nh và linh ho t

C u tr c tuy n t nh. o

,

n c th

t

L P c lực lư ng li n ph n
t y u h n và

b n k o th p

h nH P
k t

nh th p (50 - 60%)

m ch ch nh

o g m nhi u

16




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status